Mở đầu. Chƣơng I: Tng quan v nghiên cu. Chƣơng II: ng h thng dng phanh bng thy lc. Chƣơng III: Mô phng h thng dng phanh bng thy lc trên ô tô du lch.
Chƣơng IV: Kho sát các thông s n chng làm vic ca h thng phanh. TS Nguyn Trng Hoan, các thy trong B môn Ô tô và xe chuyên dng và các b ng nghip khác, c hoàn tài thc hin ti B môn Ô tô và xe chuyên dng Vi ng Lc i hc Bách Khoa Hà Ni. Tác gi xin chân thành c ng dn tn ty ca PGS. TS Nguyễn Trọng Hoan, các thy trong b môn và các bn ng nghi bn luc hoàn thành.
Do thi gian hn ch và vi m nghiên cu ca mt lu c s, bn thân có hn nên tác gi nghiên cu thnh các v cn. Bn lui thiu sót, rt mong nhc ý kia các thy và các bng nghip. Tác gi xin chân thành c Hà Ni, ngày 23 tháng 09 Tác gi Đặng Văn Tú 7 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ VÀ ĐỒ THỊ TT Tên hình vẽ Trang 1 h thng phanh thy lc hai dòng 13 2 h thng phanh thy lc áp dng trên xe MAZDA 6 14 3 h thng phanh thy lc xe NISSAN TERRANO 15 4 h thng phanh thy lc áp dng trên xe TOYOTA 15 VIOS 5 Hình 1. ng ca vn tu và h s ng 17 phanh 6 quá trình phanh ô tô 20 7 th 21 8 Hình 2.
S phân lp dòng chy 24 9 dn ng phanh bng thy ln trên ô tô 29 10 mô phng mn ca h thng dng thy lc có 32 i và các thông s tp trung 11 mô phng mm nút ca h dng thy l 36 hi và các thng s tp trung 12 h thng phanh thy lc hai dòng 39 13 mô phng h thng phanh sau 40 14 mô phng h thc 40 15 Hình 3.4 mô phng h thng rút gn phanh thy lc cu sau 53 16 Hình 3. mô phng h thng rút gn phanh thy lc cc 54 17 mô phng bng phn mm Simulink cho cu sau 58 18 Hình 3.7 mô phng bng phn mm Simulink cho cu c 58 19 kho sát ng ca các thông s cho cu sau 59 20 Hình 3.9 th áp sut ti xi lanh bánh xe cu sau 61 21 Hình 3.10 th dch chuyn cp xi lanh chính 62 22 Hình 3. th dch chuyn ca piston xi lanh bánh xe cu sau 63 23 Hình 3.12 th áp sut ti xi lanh bánh xe cc 64 8 24 Hình 3.13 th dch chuyn ca piston th cp xi lanh chính 65 25 Hình 3.14 th dch chuyn ca piston xi lanh bánh xe cc 66 26 Hình 3.15 th bin thiên áp sut gic và bánh xe sau 67 27 Hình 3.16 th dch chuyn piston bánh xe cc và bánh xe cu sau 67 28 th áp sut ti xi lanh bánh xe c nhi 71 29 th dich chuyn ca các pistton xi lanh bánh xe c 71 nhi 30 Hình th dich chuyn c nht 72 i 31 th áp sut ti xi lanh bánh xe c ci 73 32 th dch chuyn piston ti xi lanh bánh xe c cng 74 i 33 th dch chuyn piston th c cng C 74 i 34 th áp sut ti xi lanh bánh xe cng kính ng 75 dn di 35 th dch chuyn piston xi lanh bánh xe cu sau ng 76 kính ng dn di 36 Hình 4.9 th dch chuyng kính 76 ng dn di 9 CHƢƠNG I TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 1. Công dụng, phân loại và yêu cầu chung của hệ thống phanh 1.
Công dụng H thng phanh c gim nhanh t ca xe hoc dng xe khn cp. H thng phanh còn gi an toàn, không b ng, k c trên dy nh có h thi lái có th chy xe an toàn t cao, t vn chuyn và hiu qu xe. Phanh là mt trong nhng cm h thng quan trng nhm bo cho ô tô chy an toàn mi t c bit là t c sut vn chuyn c vn tc trung bình ca ô tô. Trên h thc tin hành bng cách to ma sát gia phn quay và phng yên ca các cm liên kt vi bánh xe, gia tang trng vi má phanh hoc gi i má phanh.
Trong quá trình phanh, ma sát giu phanh dn ti s mài mòn và nung nóng các chi tit ma sát, không nh kp thi và tin hành hiu chnh thì s dn ti gim hiu qu phanh. ng b trí hai h thng phanh ho c lp là phanh chân u khip phanh bu khin cn kéo phanh bng tay)u hãm cn kéo phanh cho phép duy trì s hãm xe mà không cn phi gi cn phanh khi kéo, phanh chân ch hop chân lên p phanh, nh chân kh p là nh cu hãm trc truyng. Phân loại hệ thống phanh H thng phanh có nhiu cách phân loi khác nhau. Theo cấu tạo bộ phận phanh - Phanh di.
- Phanh trng. Theo công dụng 10 - H thng phanh chính (phanh chân). - H thng phanh dng (phanh tay). - H thng phanh d phòng.
- H thng phanh chm dn (phanh by lc hon t). Theo nguyên tắc dẫn động cơ cấu phanh - H thng phanh dng b - H thng phanh dng bng thy lc. - H thng phanh dng bng khí nén. - H thng phanh dng bn t.
Yêu cầu chung của hệ thống phanh H thng phanh là mt h thm bo an toàn chuyng cho xe, cho nên h thng phanh cm bo nhng yêu cu sau: - Có hiu qu phanh cao nht tt c m bo quãng t ngng hp gp nguy him. - Phanh êm du trong mng hp m bo s nh ca ô tô máy kéo khi phanh. - u khin nh c tác du khin không ln. - m bo vic phân b mô men phanh trên các bánh xe phi theo quan h th nào s dng hoàn toàn trng bám khi phanh vi bt k hóa nào.
- Không có hing t xit phanh. - u phanh thoát nhit tt, không truyn nhit ra các khu vc làm nh ng tu làm vic cu xung quanh (lp xe, moay ,i d u chnh thay th các chi ting. - Có h s ma sát gia má phanh và trng phanh cao và u kin s dng. 11 - Gi t l thun gia l p ho u khin vi lc phanh trên bánh xe.
- Có kh h ô tô máy kéo khi s dng trong thi gian dài. - Ph m bo chóng dng xe trong bt k tình hu t ngt xe phi d ng ngn nht tc có gia tc c i. Theo tiêu chun Châu Âu xe còn pht hiu qu cao nht trong tt c ng hp th xe. - i vi phanh chân, t khi b ng phanh phi nh c phanh phi lc phanh chân ln nhp phanh là 50kG.
- H thng phanh c nhy cm cao, hiu qu i nhiu ln gia các ln phanh. - Phanh chân và phanh tay làm vi c lp không n nhau. Phanh tay có th thay th phanh chân khi phanh chân gp s cm bo ch d phòng. - gi nguyên v trí xe, phi gi nguyên trên dc ti thiu 18% (tc là 16-).
Ngoài ra còn phm bo các yêu cm ít không gian, trng nh bn cao và các yêu cu chung ca c 1. Sơ đồ cấu tạo và nguyên lý làm việc chung của hệ thống 1. Xi lanh chính 7. Bình cha du Hình 1.
Sơ đồ hệ thống phanh thủy lực hai dòng Cu to ca h thng phanh thy lc th hin trên hình 1.1 bao gm hai b ph u phanh và d t các c và sau. Nó thc hin chu ma sát nhm to ra mô men hãm trên các bánh xe ca ô tô khi phanh. Dn c b trí trên khung v, bao gm các b phn liên kt t u khip phanh, cn kéo phanh) ti các chi ti u khin s ho ng c u phanh. D ng truyn và khui lu khin t u khin các chi tiu khin hong cu phanh.
Nguyên lý làm việc của hệ thống phanh thủy lực Vi h thng phanh thy lc, lc tác dng t c truyn u hãm phanh thông qua cht lng (du phanh) ng ng. i lái tác dng vào p phanh, piston trong xi lanh chính dch chuyn nên du b ép và sinh ra áp sut cao s tác dng lên hai b mt ca các 13 piston ng ng dn du phanh. Các piston dch chuyn y má phanh áp sát vào tang trng. Quá trình phanh bu.
Khi nh p phanh, piston trong xi lanh chính không còn lc tác dng na nên áp sut du tronng ng gim xuu hãm kéo hai má phanh tách khi tang tr kt thúc quá trình phanh. u trên ca guc phanh ép các piston trong xi lanh bánh xe li dch chuyy du t ng tr li xi lanh chính. Sơ đồ cấu tạo của hệ thống phanh thủy lực một số xe 1. Sơ đồ hệ thống phanh thủy lực được áp dụng trên xe MAZDA 6 1.
H tht bên trái 6. H tht bên phi 7. Xi lanh chính 9. Van phân phi dng t l 5.
B tr lc phanh Hình 1. Sơ đồ hệ thống phanh thủy lực được áp dụng trên xe MAZDA 6 14 1. Sơ đồ hệ thống phanh thủy lực trên xe NISSAN – TERRANO có ABS 1. Xi lanh chính u phanh sau 3.
ABS vi h thng phanh phi ln t Hình 1. Sơ đồ hệ thống phanh thủy lực xe NISSAN – TERRANO 1. Sơ đồ hệ thống phanh thủy lực trên xe TOYOTA – VIOS Hình 1. Sơ đồ hệ thống phanh thủy lực được áp dụng trên xe TOYOTA VIOS 15 1.
Ƣu nhƣợc điểm của hệ thống phanh thủy lực 1. Ưu điểm - H thng phanh thy lc có kt c nhy tt (thi gian chm tác dng là rt nh) và hiu sut cao; - Png thi các bánh xe vi s phân b lc phanh gia các bánh xe hoc gia các má phanh theo yêu cu; - Có kh dng trên nhiu loi xe ô tô khác nhau mà ch ci u phanh. Nhược điểm - Lc tác dp phanh ln; - Hiu sut truyng gim nhi thp; - Khi có v ng, rò r du thì c h thu không làm vic. H thng phanh thy lc s dng trên ô tô ngày nay rt hoàn thinc phn ca h thng phanh thy lc.
B tr lc phanh làm gim lu khin c i lái.