PHẦN 1: XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN 1. Chọn hiêu suất của hệ thống: Hiệu suất truyền động: Với: : hiệu suất nối trục đàn hồi : hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng 1. : hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng 2. : hiệu suất bộ truyền đai : hiệu suất ổ lăn.
Vì tải trọng thay đổi theo bậc nên ta có công suất động cơ: 1. Tính công suất cần thiết: Công suất cần thiết: 1. Xác định số vòng quay sơ bộ của động cơ: Số vòng quay trên trục công tác: nlv=35 (vòng/phút) Chọn sơ bộ tỷ số của hệ thống: Với tỉ số truyền của hộp giảm tốc 2 cấp(8÷40) và tỉ số truyền đai (2÷5) Số vòng quay sơ bộ của động cơ: (vòng/phút) Đồ án CSTKM ( Phương án số 9) GVHD: TS. Chọn động cơ điện: Động cơ điện có thông số phải thỏa mãn: Tra bảng phụ lục P 1.3 trang 237 tài liệu (*) ta chọn: % Kiểu động cơ Công suất kW Vận tốc quay (v/p) Cosφ 4A180S4Y3 22,0 1470 0,90 90 1.
PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN: Tỷ số truyền chung của hệ dẫn động: Tra bảng 3.1 trang 43 Tài liệu (*) ta chọn tỷ số truyền hộp giảm tốc 2 cấp đồng trục: uh = u1. u2 (u1 , u2 là tỷ số truyền cấp nhanh và cấp chậm) Đối với hộp giảm tốc đồng trục, để sử dụng hết khả năng tải của cặp bánh răng cấp nhanh ta chọn u1 theo công thức : u1 = uh - √ 3 uh .1,5 - 1 Chọn giá trị ❑ = 1,5 ba 1 uh 20 Suy ra u2 = = = 3,64 u1 5.5 Vậy tỷ số truyền của bộ truyền đai 1. BẢNG ĐẶC TRỊ: SVTH: Trang 2 Đồ án CSTKM ( Phương án số 9) GVHD: TS. Phân phối công suất trên các trục: 1.
Tính toán số vòng quay trên các trục: 1. Tính toán moomen xoắn trên các trục: SVTH: Trang 3 Đồ án CSTKM ( Phương án số 9) GVHD: TS. Bảng đặc tính: Trục Động cơ I II III IV Thông số Công suất (kW) 19,6 19,21 18,64 18,08 17 Tỷ số truyền u 4,47 4,47 2 Số vòng quay 1470 1470 329 74 35 (vòng/phút) Momen xoắn 127 333,4 124 799,7 541 069,9 2 333 297,3 4 638 571,4 (Nmm) SVTH: Trang 4 Đồ án CSTKM ( Phương án số 9) GVHD: TS. PHẦN 2 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT MÁY I.
Chọn loại đai Với thông số trên, ta chọn đai loại Ƃ với các thông số hình học: Bảng 2.1: Kích thước bộ truyền đai Kích thước tiết Diện tích Đường kính Chiều dài Kí diện Loại đai tiết diện A, bánh đai nhỏ giới hạn l, hiệu bt b h yo mm2 d1, mm mm Đai hình thang Ƃ 14 17 10,5 4,0 138 140-280 800-6300 thường II. Tính các thông số bộ truyền Chọn d1 = 160 mm + Tính vận tốc đai: v = π d1n1/60000 = 24,54 m/s < 25m/s + Đường kính bánh đai lớn: d2 = d1.(1 - 0,02) |u - u| + Sai lệch tỉ số truyền: Δu= t .100 % = 0,049 % <3% u + Định khoảng cách trục sơ bộ (B4.d2 = 553mm + Tính chiều dài dây theo asb : π ( d 1 + d 2 ) ( d 2 - d 1 )2 L=2a+ + 2 4a π (160 + 570 ) (570 - 160 )2 = 2.553 ¿ ¿ Chọn L = 2500mm v + Nghiệm số vòng chạy của đai trong 1 giây: i = = 9,81 < 10 L + Tính a theo L tiêu chuẩn: { √[ ] } 2 1 π ( d1 + d2 ) π ( d1 + d2 ) 2 a= L- + L- - 2 ( d2 - d1) 4 2 2 { √[ ] } 2 1 π (160 + 570 ) π (160 + 570 ) 2 = 2500 - + 2500 - - 2 ( 570 - 160 ) = 644 mm 4 2 2 ¿ ¿ + Khoảng cách trục phải thỏa mãn điều kiện: 0,55 ( d 1 + d 2 ) + h < a < 2 ( d 1 + d 2 ) ⇔ 0,55 ( 160 + 570 ) + 10,5 < 644 < 2 ( 160 + 570 ) ⇔ 412 < 569,37 < 1460 SVTH: Trang 5 Đồ án CSTKM ( Phương án số 9) GVHD: TS. + Góc ôm bánh dẫn: d2 - d1 570 - 160 α1 = π - =π- = 2,5 (rad) ≈ 143,50 > 1200 a 644 III. Xác định số dây đai z 13,83.0,95 Trong đó: Kd =1,1 -hs tải trọng động (B 4.7) [Po]=5,9 Kw - công suất cho phép (B 4.19) Cα=0,9 - hs góc ôm (B4.15) CL=1,02-hs chiều dài đai (B 4.16) Cu =1,14 -hs tỉ số truyền (B 4.17) Cz=0,95 -hs phân bố tải lên các dây (B 4.
Lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục 780 P K d 780.1,1 + Lực căng ban đầu: Fo = + Fv = + 107,2 = 286,3 (N) v Cα z 24,54.3 Trong đó lực căng phụ: Fv = qm.24,542=107,2 (N) α + Lực tác dụng lên trục: Fr = 2.2: Thông số bộ truyền đai Đường kính bánh đai d1=160mm, d2=570mm Chiều dài dây đai L=2500mm Số dây đai Z=3 Chiều rộng bánh đai B= 63 mm Lực căng ban đầu F0= 286,3 N Lực tác dụng lên trục Fr = 1631,4 N 2. THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG: Thông số kĩ thuật: - Thời gian phục vụ: L=6 năm. - Quay 1 chiều, tải va đập nhẹ, 250 ngày/ năm, 2 ca/ngày, 8 tiếng/ ca. - Cặp bánh răng cấp nhanh (bánh răng trụ răng thẳng) : Tỷ số truyền : ubn= 4,47 Số vòng quay trục dẫn: n1=1470 (vòng/phút) Momen xoắn T trên trục dẫn: T1= 124 799,7 Nmm - Cặp bánh răng cấp chậm (bánh răng trụ răng thẳng) : Tỷ số truyền: ubc= 4,47 SVTH: Trang 6 Đồ án CSTKM ( Phương án số 9) GVHD: TS.
Số vòng quay trục dẫn: n2= 329 (vòng/phút). Momen xoắn T trên trục dẫn: T2= 541 069,9 Nmm 2. Cặp bánh răng trụ răng thẳng cấp chậm: 2. Chọn vật liệu: Do bộ truyền có tải trọng trung bình, không có yêu cầu gì đặc biệt.1 tài liệu (*) ta chọn vật liệu cặp bánh răng như sau: Bánh chủ động: thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB241…285 có σb1=850Mpa, σch1=580Mpa, ta chọn độ rắn bánh nhỏ HB1=260HB.
Bánh bị động: thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB192…240 có σb2=750Mpa, σch1=450Mpa, ta chọn độ rắn bánh nhỏ HB2=230HB. Xác định ứng suất cho phép: Số chu kì làm việc cơ sở: - - - Tuổi thọ: Tuổi thọ: Số chu kì làm việc tương đương, xác định theo sơ đồ tải trọng tĩnh là : - - Ta thấy nên chọn để tính toán. - Suy ra SVTH: Trang 7 Đồ án CSTKM ( Phương án số 9) GVHD: TS. ỨNG SUẤT CHO PHÉP: Theo bảng 6.2 tài liệu (*) với thép 45, tôi cải thiện: Giới hạn mỏi tiếp xúc: ; SH=1,1 - Bánh chủ động: - Bánh bị động: Giới hạn mỏi uốn: - Bánh chủ động: - Bánh bị động: Ứng suất tiếp xúc cho phép : - Tính toán sơ bộ : với (Thép 45 tôi cải thiện) nên - Ứng suất uốn cho phép : Với (do quay 1 chiều), – tra bảng 6.2 tài liệu (*) và ỨNG SUẤT QUÁ TẢI CHO PHÉP: - SVTH: Trang 8 Đồ án CSTKM ( Phương án số 9) GVHD: TS.
Xác định sơ bộ khoảng cách trục: Theo công thức (6.15a) tài liệu (*) ta có: Với: Ka=49,5: hệ số phụ thuộc vào vật liệu cặp bánh răng và loại răng (Bảng 6. T2= 541 069,9 Nmm: momen xoắn trên trục bánh chủ động. ; :trị số phân bố không đều tải trọng trên chiều rông vành răng. Với tra bảng 6.
Với kết quả aw tính được ta chọn khoảng cách trục tiêu chuẩn aw=315mm. Xác định các thông số ăn khớp: , theo bảng trị số tiêu chuẩn 6.8 tài liệu (*) chọn Chọn sơ bộ góc nghiêng răng Theo (6.31) tài liệu (*) số răng bánh nhỏ: lấy z1=23 (răng) Số răng bánh lớn: (răng) Do đó tỉ số truyền thực : 2. Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc: Theo công thức (6.33) tài liệu (*) ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc: Trong đó: SVTH: Trang 9 Đồ án CSTKM ( Phương án số 9) GVHD: TS. bw : ChiÒu réng vµnh r¨ng bw = ba .315 = 126 (mm) ZM=274 Mpa1/3 : hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh răng ăn khớp (Bảng 6.
ZH: hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc: Theo công thức (6.34) tài liệu (*) : Hệ số kể dến sự trùng khớp của răng, xác định như sau: - Do đó theo công thức (6.36a) tài liệu (*): KH - hệ số tải trọng khi tính tiếp xúc: Theo CT (6.39) tài liệu (*): - : hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng.40) tài liệu (*), vận tốc vòng của bánh chủ động:. Trong đó đường kính vòng lăn bánh chủ động. - Với v=1,98 (m/s) < 2,5 (m/s) theo bảng 6.13 tài liệu (*) dùng cấp chính xác 9 ta chọn .42) tài liệu (*), ta có: với : hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp (bảng 6.15 tài liệu (*)); g0=82: hệ số kể đến ảnh hưởng của sai lệch bước răng bánh 1 và 2 (bảng 6. - SVTH: Trang 10 Đồ án CSTKM ( Phương án số 9) GVHD: TS.1) với v=1,98 (m/s) < 5 (m/s), Zv=1, với cấp chính xác động học là 9, chọn cấp chính xác về mực tiếp xúc là 8, khi đó cần gia công độ nhám Ra=2,5μm do đó ZR=0,95; với vòng đỉnh bánh răng da<700mm, KxH=1, do đó theo (6.1a) tài liệu (*): Như vậy từ (1) và (2) ta có: , cặp bánh răng đảm bảo độ bền tiếp xúc 2.
Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn: Theo công thức 6.44 ta có F1 = 2T1KFYYYF1/(bwdw1m) (MPa) F2 = F1.YF2/YF1 (MPa) Trong đó: T2 =541069,9: Mô men xoắn trên bánh chủ động, (Nmm) m=5 : Mô đun pháp tuyến, (mm) bw = 126 : Chiều rộng vành răng, (mm) dw1 = 115 : Đường kính vòng lăn bánh chủ động, (mm) Y = 0,57 : Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng, Y = 1/ Y = 1 : Hệ số kể đến độ nghiêng của răng, Y = 1 - /140 YF1, YF2 : Hệ số dạng răng của bánh 1 KF : Hệ số tải trọng khi tính về uốn Số răng tương đương: zv1 = z1/cos3 = 23/cos30 = 23 zv2 = z2/cos3 = 103/cos30 = 103 Tra bảng 6.18 ta được: SVTH: Trang 11 Đồ án CSTKM ( Phương án số 9) GVHD: TS. YF1 = 4 ; YF2 = 3,6 Theo công thức 6.45 ta có KF = KF.