mở đầu + 1&2 GVHD: ThS. Tải trọng gió: - Cao trình cao nhất của tòa nhà là 21.95m < 40m nên tải trọng gió chỉ cần xác định một thành phần tĩnh (nghĩa là không tính thành phần động ). - Giá trị tính toán thành phần tĩnh của tải trọng gió ở cao độ z so với mốc chuẩn (nền tầng trệt) được xác định theo công thức sau ( TCVN 2737 – 1995 ) : q W 0. W0=95-12=83daN/m2=83kg/m2 k -Hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao (dạng địa hình A).
C -Hệ số khí động: + Mặt đón gió: C = 0. + Mặt khuất gió: C = -0.2 -Hệ số vượt tải. B - Bề rộng diện tích hứng gió của khung đang xét. Chỉ tiêu cường độ vật liệu: (TCVN 356:2005) a.
Bê tông: - Sử dụng bê tông cấp độ bền B20 (#250) cho cả sàn và dầm, với các thông số sau: • Cường độ chịu nén: R b 11. • Cường độ chịu kéo: R bt 0. • Modul đàn hồi: Eb 27 103 (MPa) ≈ Eb 27 10 4 (daN/cm2). SVTH: Phạm Trung Dân Quốc Trang 17 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Phần 2 – KẾT CẤU Chương mở đầu + 1&2 GVHD: ThS.
Thép: - Sử dụng thép CI (AI) cho sàn và cốt đai dầm, với các thông số sau: • Cường độ chịu kéo: R s 225 (MPa) ≈ 2250 (daN/cm2). • Cường độ chịu nén: R sc 225 (Mpa) ≈ 2250 (daN/cm2). • Modul đàn hồi: E s 21 104 (Mpa) ≈ E s 21 105 (daN/cm2). - Sử dụng thép CII (AII) cho cốt dọc dầm, với các thông số sau: • Cường độ chịu kéo: R s 280 (MPa) ≈ 2800 (daN/cm2).
• Cường độ chịu nén: R sc 280 (MPa) ≈ 2800 (daN/cm2). • Modul đàn hồi: E s 21 104 (MPa) ≈ E s 21 105 (daN/cm2). SVTH: Phạm Trung Dân Quốc Trang 18 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Phần 2 – KẾT CẤU Chương mở đầu + 1&2 GVHD: ThS. Hoàng Vĩ Minh Chương 2: TÍNH TOÁN SÀN PHẲNG I.
CHIA Ô SÀN: Vật liệu: Vật liệu sử dụng là bê tông cốt thép, với: - Thép : Sử dụng thép CI cho cốt đai, sàn thép; CII cho cốt dọc dầm, cột. - Bêtông: chọn B20 cho cả dầm và sàn. -Gạch ceramic dày 1 cm -Lớp vữa lót #50 dày 2 cm -Sàn bê tông cốt thép dày 10cm -Vữa trát trần #75 dày 1,5 cm. KẾT CẤU SÀN CÁC TẦNG & SÀN VỆ SINH Gạch Ceramic Tĩnh tải sàn Vữa lót # 50 dày 2cm tầng Sàn bêtông dày 10cm Vữa trát trần #75 dày 1.5cm Lớp vữa #75 tạo độ dốc trung bình 10cm Tĩnh tải sàn mái Sàn bêtông dày 8cm Vữa trát trần #75 dày1.1- Cấu tạo các lớp của sàn các tầng và sàn mái SVTH: Phạm Trung Dân Quốc Trang 19 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Phần 2 – KẾT CẤU Chương mở đầu + 1&2 GVHD: ThS.
Hoàng Vĩ Minh Chia ô sàn : J 2050 3700 S43 3300 3500 3500 3375 3500 S31 3900 3900 S34 S34 S42 S34 S34 S34 S37 S38 S40 2550 7200 3800 4100 2500 1200 2950 3450 S30 3050 3050 S29 6800 6875 S39 S41 S42 2350 S35 S36 6125 3350 S33 S33 I 3020 5850 2350 2877 S28 3350 S27 3400 5927 5930 S19 S20 S22 S22 2445 S26 3050 2575 S25 S19 11075 4020 5753 5146 5150 S18 S18 S18 S21 S21 S23 S23 S24 H 2225 2325 S16 3025 S11 S11 S11 G 5675 S14 S14 3450 S15 6600 5900 S9 S9 S9 4050 3325 S12 S12 S13 F 3195 S4 S4 S4 4485 4525 4330 S6 S6 S7 E 2480 1980 S5 D 4490 4450 S3 S3 S3 2750 S6 S7 S6 5250 5250 C 550 B 2750 2950 S1 S2 S2 14800 4020 2600 2600 2605 3905 3900 8425 A 2350 3725 6000 4330 1370 7975 7350 2200 5250 1 2 3 4 5 6 7 8 9 MẶT BẰNG CHIA Ô SÀN TẦNG 3 SVTH: Phạm Trung Dân Quốc Trang 20 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Phần 2 – KẾT CẤU Chương mở đầu + 1&2 GVHD: ThS. Hoàng Vĩ Minh Chia ô sàn mái : J 2080 3700 900 2050 S13 3050 S17 S15 S17 4600 3000 S17 S14 2200 S13 I 3250 3100 3690 S5 S6 S8 S10 2359 S7 S7 S9 3445 4130 3690 S4 S4 S7 S7 S8 S9 S10 6940 6735 S3 S3 3695 3695 S7 S7 S8 S9 S10 4775 5625 2050 H 4435 G S2 S2 4490 S2 S2 F 4485 S2 S2 E S20 D 4955 3680 4490 S2 S2 5925 5900 C B 2975 2950 2950 2950 2850 S1 S1 S3 S3 A 1 2 3 4 5 6 7 8 9 MẶT BẰNG CHIA Ô SÀN MÁI SVTH: Phạm Trung Dân Quốc Trang 21 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Phần 2 – KẾT CẤU Chương mở đầu + 1&2 GVHD: ThS. Hoàng Vĩ Minh Bảng thông kê ô sàn tầng : L2 Ô sàn sơ đồ tầng L1(m) L2(m) Phân loại Chức năng L1 S1 2.43 Sàn hai phương Kho S2 2.43 Sàn hai phương Hành lang S3 4 4.13 Sàn hai phương Phòng khách S4 3.15 Sàn hai phương Hành lang S5 2.2 Sàn một phương Hành lang S6 4.18 Sàn hai phương Phòng họp S7 4.1 Sàn hai phương Phòng họp S9 3.51 Sàn hai phương Văn phòng S11 3 3.3 Sàn hai phương Văn phòng S12 3.56 Sàn hai phương Văn phòng S13 3.21 Sàn hai phương Văn phòng S14 5,3 5,7 1.07 Sàn hai phương Văn phòng S15 3.17 Sàn hai phương Văn phòng S16 2.78 Sàn hai phương Văn phòng S18 3.33 Sàn hai phương Văn phòng S19 2.31 Sàn một phương Hành lang S20 3.67 Sàn hai phương Hành lang S21 5.31 Sàn hai phương Văn phòng S22 5.15 Sàn hai phương Văn phòng SVTH: Phạm Trung Dân Quốc Trang 22 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Phần 2 – KẾT CẤU Chương mở đầu + 1&2 GVHD: ThS.3 1 Sàn hai phương Văn phòng S24 4.41 Sàn hai phương Phòng khách S25 3.4 Sàn một phương Hành lang S26 2.64 Sàn hai phương Hành lang S27 2.8 2 Sàn hai phương Hành lang S28 2.03 Sàn hai phương Hành lang S29 3.1 2 Sàn hai phương P.4 1,1 Sàn hai phương Hành lang S31 3.1 1,56 Sàn hai phương P.2 Sàn một phương Hành lang S34 3.9 1,18 Sàn hai phương Văn phòng S35 3.23 Sàn hai phương Hành lang S36 3.32 Sàn hai phương Hành lang S37 3.03 Sàn hai phương Kho S38 3.05 Sàn hai phương Hành lang S39 2.04 Sàn hai phương Kho S40 2.04 Sàn hai phương P.1 Sàn một phương P.17 Sàn hai phương P.76 Sàn hai phương P.Vệ sinh SVTH: Phạm Trung Dân Quốc Trang 23 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Phần 2 – KẾT CẤU Chương mở đầu + 1&2 GVHD: ThS. Hoàng Vĩ Minh - Ta tính toán thuyết minh cụ thể cho sàn S5, S3 là sàn đại diện cho loại sàn 1 phương và 2 phương.
Tương tự dựa vào cách tính hai sàn trên ta lập bảng tính bằng phần mềm tính toán thông dụng Excel. Bảng thống kê ô sàn mái: L2 Ô sàn sơ đồ tầng L1(m) L2(m) Phân loại Chức năng L1 S1 2.03 Sàn hai phương S2 4.33 Sàn hai phương S3 3.62 Sàn hai phương S4 4.43 Sàn hai phương S5 2.25 Sàn hai phương S6 3.13 Sàn hai phương S7 3.89 Sàn hai phương S8 3.3 Sàn hai phương Mái che có sử dụng S9 3.51 Sàn hai phương S10 2.76 Sàn hai phương S11 1.2 2 Sàn hai phương S14 2.2 Sàn hai phương S15 3.19 Sàn hai phương S17 0.44 Sàn một phương S20 3.35 Sàn hai phương SVTH: Phạm Trung Dân Quốc Trang 24 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Phần 2 – KẾT CẤU Chương mở đầu + 1&2 GVHD: ThS. Hoàng Vĩ Minh II. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN: 1.
Tĩnh tải: - Tĩnh tải bao gồm: trọng lượng của bản bêtông côt thép, trọng lượng lớp phủ (lớp gạch Ceramic), lớp vữa lót, lớp vữa trát. - Để xác định trọng lượng các lớp của sàn hay các cấu kiện, ta căn cứ theo số liệu trong quyển “sổ tay thưc hành kết cấu công trình_PGS.TS Vũ Mạnh Hùng”, từ đó dựa vào số liệu thực tế của công trình ta tính toán nội lực phân bố đều tác dụng lên mỗi m2 sàn. Độ dày Tải tiêu chuẩn Tải tính toán Cấu tạo n (m) (kg/m3) (kg/m2) - Lớp gạch Ceramic 0,01 2800 1,1 30,8 - Vữa lót #50 dày 2 Cm 0,02 1600 1,2 38,4 - Sàn bê tông cốt thép dày 10Cm 0,1 2500 1,1 275 - Vữa trát trần #75 dày 1,5 Cm 0,015 1600 1,2 28,8 Tổng tĩnh tải G 373 Bảng 2.2: Tĩnh tải sàn tầng Nếu tải tiêu chuẩn (kg/m3) từ 1600 trở xuống thi lấy hệ số vượt tải (n) bằng 1. Độ dày Tải tiêu chuẩn Tải tính toán Cấu tạo n (m) (kg/m3) (kg/m2) Lớp vữa #75 tạo độ dốc dày trung 0,1 1600 1,2 192 bình 10 cm - Sàn bê tông cốt thép dày 8 cm 0,08 2500 1,1 220 - Vữa trát trần #75 dày 1,5 cm 0,015 1600 1,2 28,8 SVTH: Phạm Trung Dân Quốc Trang 25 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Phần 2 – KẾT CẤU Chương mở đầu + 1&2 GVHD: ThS.
Hoàng Vĩ Minh Tổng tĩnh tải G 440,8 Bảng2.3: Tĩnh tải sàn mái Độ dày Tải tiêu chuẩn Tải tính toán Cấu tạo n (m) (kg/m3) (kg/m2) Lớp vữa #75 tạo độ dốc dày trung 0,05 1600 1,2 48 bình 5 cm - Sàn bê tông cốt thép dày 8 cm 0,08 2500 1,1 220 - Vữa trát trần #75 dày 1,5 cm 0,015 1600 1,2 28,8 Tổng tĩnh tải G 344,8 Bảng 2.4: Tĩnh tải sàn seno 2. Hoạt tải tác dụng lên sàn: Tùy theo chức năng từng phòng mà có hoạt tải khác nhau. (Theo TCVN 2737 – 1995) Tải trọng TC Hệ số HT tính toán STT Loại phòng ptc (kg/m2) vượt tải n ptt (kg/m2) (1) (2) (3) (4) (5) 1 Phòng khách 150 1.3 195 2 Mái có sử dụng (trồng cây 200 1.2 240 xanh) 3 Vệ sinh 150 1.3 195 4 Mái không sử dụng 75 1.3 195 SVTH: Phạm Trung Dân Quốc Trang 26 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Phần 2 – KẾT CẤU Chương mở đầu + 1&2 GVHD: ThS. Hoàng Vĩ Minh 6 Văn phòng, phòng thí nghiệm 200 1.2 360 8 Phòng họp 500 1.2 540 10 Phòng vi tính, thiết bị điện.5 nước) 12 Sàn mái + bồn nước 322.5: Bảng phân loại hoạt tải tác dụng lên từng ô sàn Chú thích: Công trình có 2 bồn nước trên mái.
Dung tích mỗi bồn là 4000 lít. Vị trí đặt bồn nước là trên sàn mái. Bồn nước inox nên có các bộ phận chống đỡ kèm theo. Tải trọng bồn khi đầy nước chọn 4500 kg, cách thức truyền tải lên sàn là phân bố đều lên mặt sàn.
Ô sàn S7 có kích thước 6x4m. Chọn hệ số vược tải 1.