TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KĨ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY BỘ MÔN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY ĐỒ ÁN THIẾT KẾ MÁY MMH: PRMD310523 BẢNG THUYẾT MINH KẾT QUẢ TÍNH TOÁN THIẾT KẾ ĐỀ/ P. ĐIỂM PB: ……………… GVHD: DƯƠNG ĐĂNG DANH SVTH: NGUYỄN ĐẠI PHÚC NHÓM: 1 TP. Hồ Chí Minh, tháng 12 năm 2023 Mục Lục ĐỀ BÀI. 5 Phần I: TÍNH TOÁN CÔNG SUẤT VÀ TỐC ĐỘ TRỤC CÔNG TÁC.
Tốc độ trục công tác:. Công suất của vít tải tính theo công thức. 7 Phần II: CHỌN ĐỘNG CƠ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN. Chọn động cơ điện.
Bảng phân phối tỉ số truyền. Bảng thông số. 8 Phần III: TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN NGOÀI. Thông số đầu vào.
Chọn loại đai và tiết diện đai. Xác định các thông số bộ truyền. Xác định số dây đai. Xác định lực căng đai, lực tác dụng lên trục.
Bảng thông số kỹ thuật bộ truyền đai. 12 Phần IV: BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG. Thông số đầu vào:. Các bước tính toán: .1 Chọn vật liệu bánh răng: .2 Xác định ứng suất cho phép: .3 Xác định sơ bộ khoảng cách trục: .4 Xác định các thông số ăn khớp .5 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc: .6 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn: .7 Kiểm nghiệm răng về quá tải:.
Tính lực tác dụng khi ăn khớp [2] :. Tổng kết các thông số bộ truyền bánh răng. 20 Phần V: KHỚP NỐI TRỤC. Thông số đầu vào:.
Trình tự thực hiện:. Phân tích lực tác dụng lên khớp nối:. 22 Phần VI: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC. Chọn vật liệu trục:.
Tải trọng tác dụng lên trục:. Tính sơ bộ đường kính trục:. Khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực:. Ngoại lực từ các bộ truyền tác dụng lên trục và hình vẽ.
Ngoại lực từ các bộ truyền tác dụng lên trục:. Nội lực phát sinh trong trục:. Xác định đường kính các đoạn trục. Tính kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi.
Tính kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh. Tính kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh:. Error! Bookmark not defined. Phần VII: CHỌN Ổ LĂN.
Error! Bookmark not defined. Thông số đầu vào. Error! Bookmark not defined. Error! Bookmark not defined.
Error! Bookmark not defined. Thông số đầu vào. Error! Bookmark not defined. Error! Bookmark not defined.
Phần VIII: DUNG SAI. 43 PHẦN IX: VỎ HỘP. 45 Phần X: MỘT SỐ CHI TIẾT PHỤ. Chốt định vị:.
Nút tháo dầu: Chức năng: sau một thời gian làm việc, dầu bôi trơn chứa trong hộp bị bẩn (do bụi bặm và do hạt mài), hoặc bị biến chất, do đó cần phải thay dầu mới. Để tháo dầu cũ, ở đáy hộp có lỗ thảo dầu. Lúc làm việc lỗ được bịt kín bằng nút tháo dầu. Que thăm dầu: Chức năng: khi vận tốc bánh răng được ngâm trong dầu.
Chiều cao mức dầu trong hộp được kiểm tra qua thiết bị chỉ dầu là que thăm dầu. 50 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 51 Trường ĐHSPKT TP.HCM ĐỒ ÁN THIẾT KẾ MÁY, MMH: PRMD310523 Khoa: Cơ khí Chế tạo máy THIẾT KẾ HỆ THỐNG VÍT TẢI Bộ môn: Cơ sở Thiết kế máy Đề số: 01 -- Phương án: 04 SVTH: NGUYỄN ĐẠI PHÚC MSSV: 21146294 GVHD: DƯƠNG ĐĂNG DANH Chữ ký: Ngày nhận đề: 29/02/2024 Ngày bảo vệ: ĐỀ BÀI Số liệu cho trước: STT Tên gọi Giá trị 1 Loại vật liệu vận chuyển Tro xỉ 2 Năng suất Q (tấn/giờ) 35 3 Đường kính vít tải D (m) 0,32 4 Chiều dài vận chuyển L (m) 12 5 Góc nghiêng vận chuyển 𝜆 (độ) 20 Phần I: TÍNH TOÁN CÔNG SUẤT VÀ TỐC ĐỘ TRỤC CÔNG TÁC 1. Tốc độ trục công tác: Theo tài liệu [2], 12.1 ta có được công thức tính năng suất của vít tải: 𝜋𝐷 2 Q = 60 S.
D(m): đường kính vít tải. K: Hệ số phụ thuộc vào bước vít và trục vít, trong điều kiện bình thường lấy K= 1. n(v/ph): Số vòng quay trục vít. 𝜌: Khối lượng riêng vật liệu, tra bảng 2.
𝜓: Hệ số điền đầy tra bảng 2. c: Hệ số phụ thuộc vào góc nghiêng() của vít tải, tra bảng 2. Từ công thức 12. Công suất của vít tải tính theo công thức.12 = (4 + sin (20)) = 4,97 (kW) 367 Trong đó: Q(tấn/h): Năng suất vít tải L(m): Chiều dài vít tải ω: Hệ số cản chuyển động của vật liệu, tra bảng 2.
Tổng kết 𝑃𝑙𝑣 = 4,97 (𝑘𝑊) 𝑛𝑙𝑣 = 154,98 (𝑣/𝑝ℎú𝑡) Phần II: CHỌN ĐỘNG CƠ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN 1. Chọn động cơ điện Với công suất và tốc độ trục công tác đã tính ở phần 1, cụ thể là nlv=154,98 (v/ph) và Plv=Pt = 4,97(kW). Phần này sẽ tính toán để chọn động cơ phù hợp. Hiệu suất dẫn động của hệ thống: η = ηk.0,95=0,89 Công suất cần thiết trên trục động cơ: P𝑡 4,97 Pctđc= = = 5,59 (kW) η 0,89 Chọn tỉ số truyền sơ bộ gồm: phần tỉ số truyền ngoài Uđ = 3 tỉ số truyền trong hộp giảm tốc Uh = Ubr = 3,15 Tỉ số truyền sơ bộ tính theo công thức: usb = ux.uh = 9,45 Số vòng quay sơ bộ động cơ theo công thức: nsb = usb.154,98= 1464,58 (v/ph) Chọn số vòng quay đồng bộ: 𝑛đ𝑏 = 1500(v/ph) Chọn động cơ theo tài liệu tham khảo: chọn động cơ M2QA 132M4A có công suất Pđc=7,5 kW và nđc = 1430 vòng/phút.
Bảng phân phối tỉ số truyền Tỉ số truyền chung của hệ thống: 𝑛 1430 uch = đ𝑐 = = 9,23 𝑛𝑙𝑣 154,98 Chọn tỉ số truyền hộp giảm tốc 1 cấp theo bảng 3.0,995 𝑃 5,31 - Pctdc = 1 = =5,59 (kW) 𝜂đ 0,95 Số vòng quay trên các trục: - Trục 01: n1 = nđc/ uđ = 1430 / 2,93 = 488,19 (v/ph) - Trục 02: n2 = n1 / ubr = 488,19 / 3,15 = 154,98 (v/ph) - Trục làm việc : nlv = n2 = 154,98 (v/ph) Tính mômen trên các trục: 9,55×106 𝑃đ𝑐 9,55×106 .4,99 -Trục công tác: Tct = = = 307733 (N. Bảng thông số Trục Trục công tác Động cơ Trục 1 Trục 2 Thông số (trục làm việc) Công suất P, kW 5,59 5,31 5,07 4,99 Tỉ số truyền u 𝑢đ = 2,93 𝑢𝑏𝑟 = 3,15 uk = 1 Số vòng quay n, vg/ph 1430 488,19 154,98 154,98 Mômen xoắn T, N.mm 37311 103827 312404 307733 Phần III: TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN NGOÀI 1. Thông số đầu vào Công suất trên bánh đai dẫn P = 5,59 (kW) Tốc độ quay của bánh đai dẫn n = 1430 (vòng/phút) Tỉ số truyền u = 2,93 2. Chọn loại đai và tiết diện đai Theo đồ thị hình 4.1 [2] ta chọn loại B Đường kính tối thiểu bánh đai dẫn: 𝑑𝑚𝑖𝑛 = 140 𝑚𝑚 Chiều cao đai: ℎ = 10,5 𝑚𝑚 Diện tích tiết diện đai: 𝐴 = 138 𝑚𝑚2 3.
Xác định các thông số bộ truyền Theo bảng chọn đường kính bánh đai dẫn 𝑑1 = 180 (𝑚𝑚) π.1430 Vận tốc đai [2] 𝑣1 = = = 13,48 (m/s) < 𝑣𝑚𝑎𝑥 60.21 chọn đường kính 𝑑2 = 500 𝑚𝑚 Tỉ số truyền thực tế [2]: 𝑑2 500 𝑢𝑡𝑡 = = = 2,83 (1 − 𝜀). 180 Sơ bộ chọn khoảng cách trục a theo bảng dựa theo tỉ số truyền u = 2,93 và đường kính bánh đai bị dẫn 𝑑2 = 500 𝑚𝑚. Ta tính được: 𝑎 = 1.500 = 500 𝑚𝑚 Kiểm tra a theo điều kiện [2]: 0,55. (180 + 500) 384,5 ≤ 𝑎 ≤ 1360 Vậy 𝑎 = 500 𝑚𝑚 thỏa mãn điều kiện Chiều dài đai L được tính theo công thức 4.560 Chọn theo tiêu chuẩn chiều dài đai 𝐿 = 2120 𝑚𝑚 (bảng 4.13) [2] Kiểm nghiệm số vòng chạy của đai trong 1 giây 𝑣 13,48 𝑖= = = 6,36 ≤ [𝑖] = 10 𝑙 2 Tính lại khoảng cách trục a chính xác theo công thức 4.
(180 + 500) 𝜆 =𝐿−𝜋 = 2360 − = 1051,86 2 2 𝑑2 − 𝑑1 500 − 180 ∆= = = 160 2 2 Góc ôm 𝛼1 trên bánh đai nhỏ được tính theo công thức 4. Xác định số dây đai - Số dây đai z được tính theo công thức 4.16 [2]: 𝑃1 𝐾đ 𝑧= = 1,53 [𝑃0 ]𝐶𝛼 𝐶𝑙 𝐶𝑢 𝐶𝑧 → chọn z = 2 Trong đó: 𝑃 Chọn 𝑧𝑠𝑏 = 2 với Z’ = [𝑃1] = 1,00 0 𝐶𝑧 = 0,95 - hệ số kể ảnh hưởng sự phân bố tải trọng kg đều trên các dây đai 𝑃1 = 5,59 (𝑘𝑊 ), - công suất trên bánh đai chủ động Tính toán nội suy: với đai B, 𝑣 = 13,47 𝑚/𝑠, 𝑑1 = 180 công suất cho phép (bảng 4.19 [2]) 15 − 13,47 13,47 − 10 = 4,61 − [𝑃0 ] [𝑃0 ] − 3,38 =>[𝑃0 ] = 5,58(𝑘𝑊 ) 𝐾đ = 1,2 - hệ số tải trọng động (bảng 4.7 [2]) 𝐶𝛼 = 1 − 0,0025(180 − 𝛼1 ) = 0,91, - hệ số kể đến ảnh hưởng góc ôm với 𝛼1 = 143,55° 𝐿 1/6 𝐶𝑙 = ( ) = 1, - hệ số xét đến ảnh hưởng chiều dài đai [5] với 𝐿0 𝐿0 = 2360 𝑚𝑚 𝐶𝑢 = 1,14 - hệ số xét đến ảnh hưởng tỉ số truyền với u = 2,93 với Z = 2 thì thỏa mãn với điều kiện chọn Z ban đầu - Chiều rộng pulleys (bánh đai) B theo công thức 4.21) [2] - Đường kính ngoài của pulleys (bánh đai) theo công thức 4. Xác định lực căng đai, lực tác dụng lên trục Lực căng do lực li tâm sinh ra theo công thức 4.22 [2]), 𝑚 𝑣 = 13,47 𝑚/𝑠 Lực căng trên 1 đai được tính theo công thức 4.19 [2]: 780𝑃1 𝐾đ 𝐹0 = + 𝐹𝑣 = 245,79 𝑁 𝑣𝐶𝛼 𝑧 Lực tác dụng lên trục theo công thức 4. Bảng thông số kỹ thuật bộ truyền đai Thông số Ký hiệu Giá trị Unit Công suất trên trục P 5,59 kW dẫn Tốc độ quay trục N 1430 rpm dẫn Tỉ số truyền thực tế 𝑢đ𝑡𝑡 2,83 Loại đai B Tiết diện đai A 138 𝑚𝑚2 Đường kính pulley 𝑑1 180 mm dẫn Đường kình pulley 𝑑2 500 mm bị dẫn Khoảng cách trục A 500,35 mm Góc ôm pulley dẫn 𝛼1 143,55° Độ Số sợi dây đai Z 2 Sợi Lực căng đai 𝐹0 245,79 N Lực tác dụng lên 𝐹𝑟 933,83 N trục Phần IV: BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG (BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG THẲNG) 1.
Thông số đầu vào: - Công suất trên trục bánh dẫn : P1 = 5,31 (kW) - Tốc độ quay trục bánh dẫn : n1 = 488,19 (vòng/phút) - Tỉ số truyền : uh = 3,15 - Momen xoắn trên trục bánh dẫn : T1 = 103827 (N.mm) - Thời gian làm việc 5 năm (300 ngày/năm, 2 ca/ngày, 6 giờ/ca) T=5. Các bước tính toán: 2.1 Chọn vật liệu bánh răng: Theo bảng 6.1, chọn vật liệu cho hai bánh răng như sau: Vật liệu Nhiệt luyện Giới hạn Giới hạn Độ cứng bền σb chảy σch (HB) (MPa) (MPa) Bánh răng dẫn Thép C45 Tôi cải thiện 750 450 192÷240 Bánh răng bị dẫn Thép C45 Tôi cải thiện 750 450 192÷240 2.