TẬP ĐOÀN DỆT MAY VIỆT NAM TRƢỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ TP. HCM TÀI LIỆU GIẢNG DẠY MÔN HỌC/MÔ ĐUN: TACN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NGÀNH/NGHỀ: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG/ TRUNG CẤP …………, năm 2019 English for information technology TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại tài liệu giảng dạy nội bộ sử dụng trong nhà trường với mục đích làm tài liệu giảng dạy cho giảng viên và sinh viên nên các nguồn thông tin có thể tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. LỜI GIỚI THIỆU Tài liệu được biên soạn theo chương trình đào tạo nghề môn tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin của Trường cao đẳng công nghệ thành phố Hồ Chí Minh. Tài liệu được viết theo các chủ đề liên quan đến ngành công nghệ thông tin . Cấu trúc tài liệu gồm 7 bài. Mỗi bài có 3 phần: Tasks, language work, reading comprehension. Trong quá trình biên soạn, mặc dù đã có nhiều cố gắng nhưng không tránh khỏi những hạn chế và thiếu sót nhất định, Tổ bộ môn Ngoại ngữ rất mong nhận được những ý kiến đóng góp của quý đọc giả để giáo trình này ngày càng hoàn thiện hơn. Xin chân thành cảm ơn! TP. HCM, ngày……tháng năm 2019 Tham gia biên soạn Võ Thị Diễm Hà English for information technology CHƢƠNG TRÌNH MÔN HỌC Tên môn học: TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH Mã môn học: Thời gian thực hiện môn học: 45 giờ; (Lý thuyết: 42 giờ; Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập: 0 giờ; Kiểm tra: 3 giờ) I. Vị trí, tính chất của môn học: - Vị trí: Môn học đư c ph n b vào học k 4, sau môn học Tiếng nh 1 và Tiếng Anh 2. - Tính chất: Là môn học chuyên môn ngành, nghề. Mục tiêu môn học: Sau khi học xong môn học này, sinh viên đạt đư c: - Về kiến thức: + Hiểu và sử dụng đư c từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành tin học; + Vận dụng đư c kiến thức văn phạm về mạo từ bất định và mạo từ xác định; các hình thức so sánh; liên từ; các thì của động từ (hiện tại đơn; tương lai đơn; hiện tại hoàn thành); mệnh đề quan hệ; câu bị động; các cấu trúc câu về cách mô tả chức năng; cách cho lời khuyên; cách diễn đạt về nguyên nhân, kết quả, c u điều kiện. - Về kỹ năng: + Phát triển kỹ năng giao tiếp và dịch thuật các tài liệu chuyên ngành tin học; + Phát huy kỹ năng tự học và nghiên cứu tài liệu. - Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: + Nhận thức đư c ý nghĩa và tầm quan trọng của môn học; + Rèn luyện kĩ năng nghe, nói, đọc, viết và làm việc nhóm; + Rèn đư c tính tự tin, phương pháp học tư duy, phát huy tính tích cực, chủ động và sáng tạo trong học tập. Nội dung môn học: 1. Nội dung tổng quát và ph n bổ thời gian: Thời gian STT Tên chƣơng, mục Tổng Lý Thực hành, thí Kiểm số thuyết nghiệm, thảo tra luận, bài tập 1 Unit 1: Computer uses 6 6 2 Unit 2: Types of computer 7 6 Achievement test 1 1 3 Unit 3: Keyboard and mouse 6 6 4 Unit 4: Input devices 7 6 Achievement test 2 1 5 Unit 5: Output devices 6 6 6 Unit 6: Storage Devices 6 6 7 Unit 7: Networks 7 6 Achievement test 3 1 Cộng 45 42 3 2. Nội dung chi tiết: Unit 1: Computer uses Thời gian: 6 giờ 1. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, sinh viên đạt đư c: - Hiểu và trình bày đư c một s điểm văn phạm về: “ rticle”, “Pronouns”, “Relative pronouns”, một s từ vựng và thuật ngữ về công nghệ thông tin có trong bài; - Phát triển kỹ năng ứng dụng những điều đã học vào các bài tập thực hành và giao tiếp; - Phát huy ý thức làm việc theo cặp/nhóm, trao đổi kinh nghiệm trong học tập và tìm ra cách học phù h p cho bản th n, rèn luyện tính tự giác, hăng hái tham gia phát biểu x y dựng bài. Nội dung bài: 2. Vocabulary: Words about computer uses Thời gian: 2 giờ 2. Language work: Articles (with countable and uncountable nouns) 2. Reading & speaking Thời gian: 2 giờ 2. Computers in everyday life 2. Uses of computer technology 2. Practice: Do exercises Thời gian: 2 giờ 2. Task 7 Unit 2: Types of computer Thời gian: 7 giờ 1. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, sinh viên đạt đư c: - Hiểu và trình bày đư c một s điểm văn phạm về: “Comparisons, Conjunctions”, một s từ vựng và thuật ngữ về công nghệ thông tin ứng dụng của máy tính và các loại máy tính có trong bài; - Phát triển kỹ năng ứng dụng phần kiến thức vừa học vào các bài tập thực hành và giao tiếp; English for information technology - Phát huy ý thức làm việc theo cặp/nhóm, trao đổi kinh nghiệm trong học tập và tìm ra cách học phù h p cho bản th n, rèn luyện tính tự giác, hăng hái tham gia phát biểu x y dựng bài. Nội dung bài: 2. Vocabulary: words about types of computer Thời gian: 2 giờ 2. Comparisons of adjectives 2. Reading & speaking Thời gian: 2 giờ 2. The computer industry 2. Practice: Do exercises Thời gian: 2 giờ 2. Task 4 Achievement test 1 Thời gian: 1 giờ Unit 3: Keyboard and mouse Thời gian: 6 giờ 1. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, sinh viên đạt đư c: - Hiểu và trình bày đư c một s điểm văn phạm về: “The simple present tense”, “Relative clauses”, một s từ vựng và thuật ngữ về công nghệ thông tin có trong bài về các thiết bị bàn phím, chuột máy tính; - Phát triển kỹ năng ứng dụng phần kiến thức vừa học vào các bài tập thực hành và giao tiếp; - Phát huy ý thức làm việc theo cặp/nhóm, trao đổi kinh nghiệm trong học tập và tìm ra cách học phù h p cho bản th n, rèn luyện tính tự giác, hăng hái tham gia phát biểu x y dựng bài. Nội dung bài: 2. Vocabulary: words about computer devices Thời gian: 2 giờ 2. The simple present tense 2. Reading & Speaking Thời gian: 2 giờ 2. Informatics in engineering tasks 2. History of computer 2. Practice: Do exercises Thời gian: 2 giờ 2. Task 4 Unit 4: Input devices Thời gian: 7 giờ 1. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, sinh viên đạt đư c: - Hiểu và trình bày đư c một s điểm văn phạm về: “Word formation: suffix”, “language work, function”, một s từ vựng và thuật ngữ về các thiết bị nhập; - Phát triển kỹ năng ứng dụng phần kiến thức vừa học vào các bài tập thực hành và giao tiếp; - Phát huy ý thức làm việc theo cặp/nhóm, trao đổi kinh nghiệm trong học tập và tìm ra cách học phù h p cho bản th n, rèn luyện tính tự giác, hăng hái tham gia phát biểu x y dựng bài. Nội dung bài: 2. Vocabulary: Words about input devices Thời gian: 2 giờ 2. The simple future tense 2. Reading & speaking Thời gian: 2 giờ 2. Types of error 2. Practice: Do exercises Thời gian: 2 giờ 2. Task 5 Achievement test 2 Thời gian: 1 giờ Unit 5: Output devices Thời gian: 6 giờ 1. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, sinh viên đạt đư c: - Hiểu và trình bày đư c một s điểm văn phạm về: “How to give advice, present perfect tense”, một s từ vựng và thuật ngữ về thiết bị xuất khác như: màn hình và máy in; - Phát triển kỹ năng ứng dụng phần đã học vào các bài tập thực hành và giao tiếp; - Phát huy ý thức làm việc theo cặp/nhóm, trao đổi kinh nghiệm trong học tập và tìm ra cách học phù h p cho bản th n. Nội dung bài: 2. Vocabulary: Words about output devices Thời gian: 2 giờ 2. The present perfect tense 2. Reading & speaking Thời gian: 2 giờ 2. How to read monitor ad 2. Informatics in secretarial tasks 2. Practice: Do exercises Thời gian: 2 giờ 2. Task 2 Unit 6: Storage devices Thời gian: 6 giờ 1. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, sinh viên đạt đư c: English for information technology - Hiểu và trình bày đư c một s điểm văn phạm về: “Linking words and conjunctions”, một s từ vựng và thuật ngữ về công nghệ máy tính, thiết bị lưu trữ thông tin, công nghệ máy tính, xử lý dữ liệu, cơ sở dữ liệu; - Phát triển kỹ năng ứng dụng phần đã học vào các bài tập thực hành và giao tiếp; - Phát huy ý thức làm việc theo cặp/nhóm, trao đổi kinh nghiệm trong học tập và tìm ra cách học phù h p cho bản th n. Nội dung bài: 2. Vocabulary: Words about storage devices Thời gian: 2 giờ 2. Reading & speaking Thời gian: 2 giờ 2. Data processing and database 2. Types of memory 2. Practice: Do exercises Thời gian: 2 giờ 2. Task 4 Unit 7: Networks Thời gian: 7 giờ 1. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, sinh viên đạt đư c: - Hiểu và trình bày đư c một s điểm văn phạm về: “Predicting consequences; if clauses”, một s từ vựng và thuật ngữ về mạng máy tính; - Phát triển kỹ năng ứng dụng phần đã học vào các bài tập thực hành và giao tiếp; - Phát huy ý thức làm việc theo cặp/nhóm, trao đổi kinh nghiệm trong học tập và tìm ra cách học phù h p cho bản th n. Nội dung bài: 2. Vocabulary: Words about networks Thời gian: 2 giờ 2. Reading & speaking Thời gian: 2 giờ 2. Practice: Do exercises Thời gian: 2 giờ 2. Task 5 Achievement test 3 Thời gian: 1 giờ IV. Điều kiện thực hiện môn học: 1. Phòng học chuyên môn hóa/nhà xưởng: phòng học lý thuyết 2. Trang thiết bị máy móc: máy tính, máy chiếu /LCD, phấn, bảng. Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu: tranh ảnh minh họa, tài liệu phát tay cho người học, tài liệu tham khảo. Các điều kiện khác: Không V. Nội dung và phƣơng pháp đánh giá: 1. Nội dung: - Kiến thức: Đánh giá thông qua bài kiểm tra thường xuyên; định k ; thi kết thúc môn học, sinh viên cần đạt các yêu cầu sau: + Từ vựng chuyên ngành tin học theo các chủ điểm về máy tính, các loại máy tính, các loại thiết bị xuất, nhập, lưu trữ, các thuật ngữ về mạng máy tính, các ứng dụng của máy tính trong đời s ng, .