CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU NGHIÊN CỨU. Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu nghiên cứu.
Câu hỏi nghiên cứu. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Đóng góp của luận án.
Kết cấu nghiên cứu. CƠ SỞ LÝ THUYẾT TÁC ĐỘNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, QUẢN TRỊ CÔNG ĐỊA PHƯƠNG ĐẾN TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ VÀ CÁC NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN. Tổng quan về các khái niệm. Tổng quan chi ngân sách Nhà nước.
Ngân sách nhà nước. Chi ngân sách nhà nước. Tổng quan quản trị công địa phương. Đo lường quản trị công và quản trị công địa phương.
Tăng trưởng kinh tế. Khái niệm tăng trưởng kinh tế. Khái niệm tăng trưởng kinh tế địa phương. Cơ sở lý thuyết liên quan.
Lý thuyết liên quan về tác động của chi ngân sách nhà nước đến tăng trưởng kinh tế. Lý thuyết cân bằng của David Ricardo. Lý thuyết Keynes và lý thuyết tân cổ điển. Lý thuyết luật Wagner.
Mối quan hệ phi tuyến tính giữa chi tiêu công và tăng trưởng kinh tế. Lý thuyết về tác động của quản trị công đến tăng trưởng kinh tế. Cơ sở lý thuyết về tác động của quản trị công đến mối quan hệ giữa chi ngân sách nhà nước và tăng trưởng kinh tế. Lý thuyết về Lựa chọn công và lý thuyết Kinh tế chính trị.
Lý thuyết Kinh tế học thể chế mới. Lý thuyết tác động của quản trị công đến mối quan hệ giữa chi ngân sách nhà nước và tăng trưởng kinh tế. Lược khảo các nghiên cứu liên quan. Các nghiên cứu liên quan về tác động của chi ngân sách nhà nước đến tăng trưởng kinh tế.
Nghiên cứu nước ngoài. Nghiên cứu trong nước. Các nghiên cứu liên quan về tác động của chi ngân sách nhà nước đến tăng trưởng kinh tế trong điều kiện quản trị công. Khoảng trống nghiên cứu.
54 TÓM TẮT CHƯƠNG 2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU TÁC ĐỘNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, QUẢN TRỊ CÔNG ĐỊA PHƯƠNG ĐẾN TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ CÁC ĐỊA PHƯƠNG TẠI VIỆT NAM. Thiết kế nghiên cứu. Giả thuyết nghiên cứu.
Mô hình nghiên cứu. Dữ liệu nghiên cứu. Phương pháp ước lượng các mô hình. Phương pháp ước lượng các mô hình tác động của chi ngân sách nhà nước, quản trị công địa phương đến tăng trưởng kinh tế địa phương tại Việt Nam.
Phương pháp kiểm định sự tồn tại ngưỡng chi ngân sách Nhà nước, quản trị công địa phương và đánh giá tác động của chi ngân sách nhà nước đến tăng trưởng kinh tế địa phương tại Việt Nam tương ứng với các ngưỡng quản trị công địa phương. 70 TÓM TẮT CHƯƠNG 3. 74 CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM TÁC ĐỘNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, QUẢN TRỊ CÔNG ĐỊA PHƯƠNG ĐẾN TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ CÁC ĐỊA PHƯƠNG TẠI VIỆT NAM. Thống kê mô tả mẫu nghiên cứu và tương quan giữa các biến:.
Kết quả ước lượng mô hình. Kết quả ước lượng mô hình tác động của chi ngân sách nhà nước đến tăng trưởng kinh tế các địa phương tại Việt Nam. Kết quả kiểm định ngưỡng chi ngân sách nhà nước ở các địa phương tại Việt Nam88 4. Kết quả ước lượng mô hình tác động của chi ngân sách nhà nước đến tăng trưởng kinh tế địa phương theo phân loại tỉnh thành tại Việt Nam.
Kết quả đánh giá tác động của chi ngân sách nhà nước đến tăng trưởng kinh tế địa phương tại Việt Nam trong điều kiện quản trị công địa phương. Kết quả xác định các ngưỡng quản trị công địa phương và đánh giá tác động của chi ngân sách nhà nước đến tăng trưởng kinh tế địa phương tại Việt Nam tương ứng với các ngưỡng này. Kiểm định hiệu ứng ngưỡng Tham gia của người dân ở cấp cơ sở (TG). Kiểm định hiệu ứng ngưỡng Trách nhiệm giải trình với người dân (TN).
Kiểm định hiệu ứng ngưỡng Kiểm soát tham nhũng trong khu vực công (KS). Kiểm định hiệu ứng ngưỡng Thủ tục hành chính công (TT). Kiểm định hiệu ứng ngưỡng Cung ứng dịch vụ công (CU). Kiểm định hiệu ứng ngưỡng Công khai, minh bạch trong việc ra quyết định (CK).
117 KẾT LUẬN CHƯƠNG 4. 117 CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ HÀM Ý CHÍNH SÁCH NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ QUẢN TRỊ CÔNG ĐỊA PHƯƠNG HƯỚNG ĐẾN TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ ĐỊA PHƯƠNG TẠI VIỆT NAM. Hàm ý chính sách. Hàm ý chính sách liên quan đến chi ngân sách Nhà nước.
Nâng cao hiệu quả quản trị chi ngân sách địa phương. Quản trị chi phát triển sự nghiệp kinh tế xã hội. Quản trị chi đầu tư phát triển. Hàm ý chính sách liên quan đến quản trị công địa phương.
Minh bạch hóa hoạt động quản trị công địa phương. Phòng chống tham nhũng trong khu vực công. Tinh gọn thủ tục hành chính công. Hạn chế và hướng nghiên cứu trong tương lai.
130 TÓM TẮT CHƯƠNG 5. 131 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 132 PHỤ LỤC 1: THỐNG KÊ MÔ TẢ MẪU. 145 PHỤ LỤC 2: KẾT QUẢ ƯỚC LƯỢNG MÔ HÌNH TÁC ĐỘNG CỦA CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐẾN TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ ĐỊA PHƯƠNG.
147 PHỤ LỤC 3: KIỂM ĐỊNH HIỆU ỨNG NGƯỠNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC. 156 PHỤ LỤC 4: KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐẾN TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ ĐỊA PHƯƠNG TẠI VIỆT NAM TRONG ĐIỀU KIỆN QUẢN TRỊ CÔNG ĐỊA PHƯƠNG. 157 PHỤ LỤC 5: KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH CÁC NGƯỠNG QUẢN TRỊ CÔNG ĐỊA PHƯƠNG VÀ ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐẾN TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ ĐỊA PHƯƠNG TẠI VIỆT NAM TƯƠNG ỨNG VỚI CÁC NGƯỠNG NÀY. 185 PHỤ LỤC 6: DANH SÁCH CÁC TỈNH THÀNH TRONG MẪU NGHIÊN CỨU.
194 PHỤ LỤC 7: DỮ LIỆU NGHIÊN CỨU. 197 DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT Ký hiệu STT Từ tiếng Anh Nghĩa đầy đủ viết tắt 1 FE Fixed Effects Tác động cố định Feasible Generalized Least Phương pháp bình phương bé nhất 2 FGLS Squares tổng quát khả thi Gross Regional Domestic 3 GRDP Tổng sản phẩm trên địa bàn Product 4 NSNN Ngân sách Nhà nước 5 RE Random Effects Tác động ngẫu nhiên System generalized method Phương pháp moment tổng quát 6 SGMM of moments hệ thống The Viet Nam Provincial Governance and Public Chỉ số hiệu quả Quản trị và Hành 7 PAPI Administration Performance chính công cấp tỉnh tại Việt Nam. Index DANH MỤC BẢNG Bảng 2. Lược khảo các nghiên cứu liên quan.
Phân loại các tỉnh thành trong mẫu nghiên cứu. Tổng hợp các biến trong mô hình nghiên cứu. Kết quả thống kê mô tả các biến trong mô hình.2: Ma trận hệ số tương quan .3: Kiểm tra đa cộng tuyến giữa các biến độc lập. Kết quả ước lượng mô hình tác động của chi ngân sách nhà nước đến tăng trưởng kinh tế các địa phương tại Việt Nam.
Kết quả ước lượng mô hình tĩnh bằng phương pháp FGLS. Kết quả ước lượng mô hình động bằng phương pháp SGMM. Kết quả ước lượng mô hình tác động của các thành phần chi ngân sách nhà nước đến tăng trưởng kinh tế các địa phương tại Việt Nam. Kết quả ước lượng mô hình tĩnh bằng phương pháp FGLS.
Kết quả ước lượng mô hình động bằng phương pháp SGMM.10: Kiểm định sự tồn tại của chi ngân sách địa phương tại Việt Nam. Kết quả ước lượng mô hình theo phân loại tỉnh thành bằng phương pháp SGMM. Kết quả ước lượng mô hình tác động của chi ngân sách nhà nước, quản trị công địa phương đến tăng trưởng kinh tế các địa phương tại Việt Nam bằng phương pháp Fixed Effects. Kết quả ước lượng mô hình tác động của chi ngân sách nhà nước, quản trị công địa phương đến tăng trưởng kinh tế các địa phương tại Việt Nam bằng phương pháp FGLS.
Kết quả ước lượng mô hình tác động của chi ngân sách nhà nước, quản trị công địa phương đến tăng trưởng kinh tế các địa phương tại Việt Nam bằng phương pháp SGMM. Kết quả ước lượng mô hình tác động kép của chi ngân sách nhà nước, quản trị công địa phương đến tăng trưởng kinh tế các địa phương tại Việt Nam bằng phương pháp SGMM .16: Kiểm định sự tồn tại của hiệu ứng ngưỡng với thành phần tham gia của người dân ở cấp cơ sở (TG) .17: Kiểm định sự tồn tại của hiệu ứng ngưỡng với thành phần Trách nhiệm giải trình với người dân (TN) .18: Kiểm định số lượng ngưỡng thành phần Trách nhiệm giải trình với người dân (TN).19: Tác động của chi ngân sách nhà nước, quản trị công địa phương đến tăng trưởng kinh tế địa phương tương ứng với ngưỡng Trách nhiệm giải trình với người dân (TN) .20: Kiểm định sự tồn tại của hiệu ứng ngưỡng với thành phần Kiểm soát tham nhũng trong khu vực công (KS).21: Kiểm định số lượng ngưỡng thành phần Kiểm soát tham nhũng trong khu vực công (KS) .22: Tác động của chi ngân sách nhà nước, quản trị công địa phương đến tăng trưởng kinh tế địa phương tương ứng với ngưỡng Kiểm soát tham nhũng trong khu vực công (KS) .23: Kiểm định sự tồn tại của hiệu ứng ngưỡng với thành phần Thủ tục hành chính công (TT) .24: Kiểm định số lượng ngưỡng thành phần Thủ tục hành chính công (TT) .25: Tác động của chi ngân sách nhà nước, quản trị công địa phương đến tăng trưởng kinh tế địa phương tương ứng với ngưỡng Thủ tục hành chính công (TT) .26: Kiểm định sự tồn tại của hiệu ứng ngưỡng với thành phần Cung ứng dịch vụ công (CU) .27: Kiểm định sự tồn tại của hiệu ứng ngưỡng với thành phần Công khai, minh bạch trong việc ra quyết định (CK). 117 DANH MỤC HÌNH Hình 2. Đường cong chi tiêu công và tăng trưởng kinh tế.
Mối quan hệ giữa growth, LNG, LNG1, LNG2. giá trị ngưỡng đối với thành phần Trách nhiệm giải trình với người dân (TN). giá trị ngưỡng đối với thành phần Kiểm soát tham nhũng trong khu vực công (KS). giá trị ngưỡng đối với thành phần Thủ tục hành chính công (TT).
GIỚI THIỆU NGHIÊN CỨU 1. Tính cấp thiết của đề tài Tăng trưởng kinh tế là biến số kinh tế vĩ mô quan trọng nhất phản ánh kết quả hoạt động chung của xã hội do sản xuất nhiều hàng hóa và dịch vụ hơn, cải thiện năng suất và tăng trưởng cung lao động. Tăng năng suất liên quan đến sự kết hợp của lực lượng lao động, vốn vật chất như nhà máy và thiết bị; tăng cường sử dụng công nghệ mới.