Phần mở đầu, bài luận văn giới thiệu lý do chọn đề tài, lịch sử nghiên cứu, ý nghĩa của đề tài, đối tượng và phạm vi nghiên cứu, nguồn tài liệu tham khảo vả những phương pháp nghiên cứu được sử dụng trong bài. Chương thứ nhất bao gồm những nội dung liên quan đến cơ sở lí thuyết, khái niệm và đặc điểm của thành ngữ trong tiếng Trung Quốc và tiếng Việt Nam, phân biệt rõ thành ngữ với những thành phần còn lại trong ngôn ngữ. Chương thứ hai, bài viết dùng dé so sánh những đặc điểm đặc trưng giống và khác nhau về mặt ngữ pháp và ngữ nghĩa trong thành ngữ có yếu tố thiên nhiên trong tiếng Trung và tiếng Việt. Chương thứ ba viết về một số nguyên nhân dẫn đến sự khác biệt trong kết cầu và ngữ nghĩa trong thành ngữ giữa hai quốc gia.
Đồng thời đưa ra một vài kinh nghiệm biên phiên dịch liên quan đến thành ngữ. Cuối cùng phân tông kết, tóm tắt lại những kết quả đạt được. Kết lời, tôi hi vọng bài nghiên cứu có thé trở thành nguồn tài liệu tham khảo cho những nghiên cứu về văn hoá giữa hai nước trong tương lai và đồng thời có thê hỗ trợ cho những sinh viên đang học tiếng Trung hoặc những người học tiếng Trung có thé hiệu thêm về nền van hoá của Trung Quốc và Việt Nam, tạo điều kiện cho việc tiếp thu ngôn ngữ và văn hoá được thực hiện theo đứng hướng và quỹ đạo. Từ khoá: thành ngữ; so sánh tiếng Trung; văn hoá.
Luận văn tốt nghiệp Đối chiếu thành ngữ có yếu tố thiên nhiên trong tiếng Trung và tiếng Việt RH Hie 1. TREK PUB APA By eb Ap. A EE Sh i RT RE SRA AS [A re, IRE A. FA, FERIA ae MARAIS.
ERS SH, Ai ƒ ®4`[3% ^Išf9#ữZ. MGBS, BORER TE PR ZA. ADEA AAMT SE r *, t&l]3ìñ#tiä XARA. Z1, BBR ESSE RTE VAR AISA RIE.
WTAE 3), WAN RI BM 5| AAR, BROCE A aE A MRR Ke RUB EGG ECAR. IRI AL ETS I A fa AR ATER SUA se. CAA RoR RIA, TERA. 5k: PIB ACE BER OA OK fii “SH FE SED.
r†[|*2&4&IijZ¿3IN, #221, ACE er AAP AA) TA APR Z ah. FERRE, 3Š A RY RE AM ci. IlIHRfJ&ldt (U35, PI) GAARA SRE SHIM. FAM, ]3SIM[R“t(fZf9327], AAT He SAL SC ASE IY hìã Luận văn tốt nghiệp Đối chiếu thành ngữ có yếu tố thiên nhiên trong tiếng Trung và tiếng Việt (UE RMR AS PERL.
f786222f7KkH#ABI#6nìiW@&‡£1t33 FE, SEPA aH Sb PR. OS Mi@ïñ WEFT MT CRY HERS SPATE Z ln| Ae) AEA Ce, Sey SR PB RE PRS© ARSC AT STL PP ïí XỈ EG BY OA FG By SR 9 3:2 tF JEE MMRRIFATRA RHR. BỊN, RRA ORR 2. WAM AIT RW KAS A SOL SAL, EA a ZY) #Rlrlnkìñ, ICG BP CEE TT PR, Z2 PRG RèìñRä2U %4.
TAY, CEO TIA. SERS A ST KR AKR PR I RE PE PS SATA CAB ILA, AE Ik. MRS ABE FETA.S RŠ3Š Amthk, WOCKSCR RE SMM. ACA — EE SET UR, CARA RS.
Hết RR EG CITE AAT. (Ey 52 Bde Be ee BÍ AMR, (ERA A AAAS, MSTA SD KY BGRS. MEINRaeaIN, Bí Đ| AY PARTE IRS 0202700. REET 10 Luận văn tốt nghiệp Đối chiếu thành ngữ có yếu tố thiên nhiên trong tiếng Trung và tiếng Việt Hồ CERES ALAND PRT ROE IE.
Búiii A a A AK IW&3ktXI#, PEPER EST). MÙA, ELIAS rah. 33 ƒ 1323] PMNS aS, KPA OTR RORY. PAA AEE AT TM.
PAE HET oP PT te, MEL KR RA KN AIA TEE A ATR ESCA FASE FE 2 TFET TK ah Hƒ ĐH ƒ APE ARTA S01 SD ke A) AN 24t, SH ATRL IR CAL, SUR. ZEMP BL, SIRE CRE AD ATTIRE AL) Rb SC Se AR SE HE AT WitZin, WARE AE. — RA, Bae aE— mE, H/¿Uf9 (t3, ZT MSM EBS SEs. 2003?E, K PRUE RGN SCA TET li, Ef#ijHS CARI SCE RR) pe WR BET OT.
REM TAM PRGA IE: MEH WA ALM, RAKE Pin AA eA eh), ARAB. {fE#t SRP ESE SCTE AP A SCC ASC A FRG TCR A ARB CRT PAM) (2004), tiến CGE AGRI) (2007). (ERNIE Ee Fr VET SAG. 2009 , fe CRME HD) L, DIK IMR TRACE PA FED A ATE BEET RA.
Hit (ĐI 11 Luận văn tốt nghiệp Đối chiếu thành ngữ có yếu tố thiên nhiên trong tiếng Trung và tiếng Việt ARI TT A ET BEDE FED Hí x: HS aN HG 91286277] ĐI QS Va) TE FE PRG LE FF 3 RE 2N 1à 6ù FF ARR TPR A SI a] SEE A AES. 2020 4, XUPGHE {i⁄4ìRnkìä&t X07) SN A hlñPBI1E NAA #1{ầ&, JE PERE IR RAP EAR RMP AER, 3 f8 1# 2 2 lãi A 2š by TET ACE, RAM EAR, ABE EE TD Ah HIR V EAA ER, KPRUG RINE we. SPARE AGES Tran Thi Hong Hanh [fJÏ8-|:IÊ 1 #Nghien cuu thanh ngu Tieng Vict tu binh dien ngon ngu hoc nhan chung”, AREAL ñ&#t3 TT KI\HJRJF2+ÐT® ETM AIG, Mjliãñ RAR RRS IA. 1 ìJ A ð I & Ít a 20 š6 lãi RE 12 fi Truong Thi Suong Mai [fii i6 3 {Dac trung ngon ngu — van hoa Viet qua thanh ngu, tuc ngu co tu chỉ mau sac} (Sei XT EG) Wo) BF PE A Se A HH A ä 3K {HAWK AR.
Hoang Quoc (37H i 3 {Mot vai dac diem ngon ngu cua thanh ngu goc Han trong Tieng Viet} —-3¢4> HT EAE my BI RAL SIR TAMIKA, PA SSUES Ra — FER Pa— 8 oP Sb OR a ee. 12 Luận văn tốt nghiệp Đối chiếu thành ngữ có yếu tố thiên nhiên trong tiếng Trung và tiếng Việt KF MMAR FRA AIRS. HOW Ee tà AAMT CT FED. BORK ARTA AT CHT IED.
FETS CREAR WCFED. TEPC ET CIR A ici AY CE ED. IASPATR ie PK, BEANE. PAPA AA} Sy AA ACA AB SZ eh PTT Pe Ath EE FE 3⁄7.
PAHO PRS KS 3 A eh) 4ÈRỊI 5S Td sĩ - 2014, PWIA EET FERAL CES Te A A EL POPE) MT PORTE PARA RPI RIG, SCE 7 BI HO SCA FED Se LD, FR AS re BUTI aN EB A a PE A 2020 48, PREAH CRMAR MIB HI) SOPHIA RAT TEP Le) — Fe BT AE AS BOT AS SE AIG]. AT BEI SI 3 LARA BAG dì“ BBS TAA EE M25 FFE A 4. WEG HIENR: RiFSMAB BAKE AAR ARIA Ot. WEIGH: ÈTừ điển thành ngữ tục ngữ Việt Nam} (2017) # tỳ ii ified) (2015) AGKARARA RIS.
Wi RRA ie) He j1 {11H 13 Luận văn tốt nghiệp Đối chiếu thành ngữ có yếu tố thiên nhiên trong tiếng Trung và tiếng Việt —=W#tif, HP 4663| T k#šBl#WìR. Ba BIG 113 iS AK H#R #9: 5. WIA ARE CE BMA AE UBT: Boe Bitw:: VE ÝTừ điển thành ngữ tục ngữ Việt Nam} (2017) rh Ti 4300 Kaka, WMH 113 KAA A AAR AY RIG RIB PRIA i] SR #ï 10000 RMI, Mea 466 KULT SIT. JAA, FPR REET SE Mla: RRA RADA EAE.
® X3) B19 Shi RAZ RIFE. a RSET BAS BT, FoR AR Pa el LAth, FPS ASE le) Pe AE A AA. MRR ATE: BAR WOFAA PRK. 14 Luận văn tốt nghiệp Đối chiếu thành ngữ có yếu tố thiên nhiên trong tiếng Trung và tiếng Việt Am: Mieka 1.1 BiX BèìÄJÈ—-*ìiÄñ IO, CMR RT XS.
Pec HL PERATURE. BÌW, i a a A RR, 3fXJ FE ECB SAG. SPIE A PE AE AT FE HE A PR RY wa E Me 1.1 it ARI AY SEE X WAIHEKE, ARAKAE CRU RIMS: OMIA AK 7E HMIR, HARES EA TORR. fF 2000 4F, XH UOY: ®ìã Je ALA B) SES REIT ERT, POE AP EE tê{ờ, ARAB ARH Ce Be WO FZ TER LEIA AAR, 2001 ERT RENE: ORI MBE MERE MARV.
AM RAF e MUA: OP — AER RA SMB, MERI RES, 1H SHR %2 ETAL Fe IE, AB ARIF CURR te] SRD) 1 X i5 ATTA 8) BA Hì YY ETE ZAR. MM RIAs BSF, AAT ah. †ï 15 Luận văn tốt nghiệp Đối chiếu thành ngữ có yếu tố thiên nhiên trong tiếng Trung và tiếng Việt HE SE AA THT LAS MBSA FU ET es SE RE BÚ I8. RERATIIEFSRNBIS, ASO AGRE PAE AB AA, &%:ï'†'KMJĐKMHH, AER RREM tỊt, Hi [ñ|zEÉ9⁄/:J, +}:3#7¿JU“#‡£.1 RRS Ty Bk: HET RE RU HA, thiấ, AAR SR th3ffF: Pil: HOHE GR KAS RA CAE 2A E9), #xÍá‡Ê %.
RET RU RUT RG SCE dn. fA: HARA CH CL) AURAL (1951). TRU TIN, BEE SBE ete (41> MURR (2000). #5I†E2:fE#È6ìR ee OE I FAT a] A Sea HE 16 Luận văn tốt nghiệp Đối chiếu thành ngữ có yếu tố thiên nhiên trong tiếng Trung và tiếng Việt Eị nh phì TAL 3 SA 4H] Re PET Pi, A HERS, hèìñ & X 5 81 f1 TERRE Mie % 8 fiJÉ %†t, UTEP BARRA.
à SiR EB fae te: RET, Behe Ane ay TT AR, ALGAE Ay ii be Re fe xe Y fi) AE FE SA IES — lo) fa. HS, WS ARAM CER TG RZ 94%, BEL EY Se PHT SK. ERATE SEK FTG RE FE i PD A SR de. MU ay i Diss AF fae SRA DALE RI, DORR SP ee PU.
CCHIT MA, ATR. AL BAS OK Wi Cte. EEA HP, HJÄf17Z#WWfJjẩ# X, (EN REA Pie). Ri MIE SI AK 3 1.
RSA ARE Te ee — at FA SAD ee) A, eb a EA BS TT SR AE EE Mo RHETT SOAR St eB CATA se. SA MS eA OS a 17 Luận văn tốt nghiệp Đối chiếu thành ngữ có yếu tố thiên nhiên trong tiếng Trung và tiếng Việt RUNS EAR. ERASE, DUDA AREER. nhìn? ALE RN, (RAN -S ACA ES KR.
tị: FA CHER WTA, BORE AAS. XI1bh A16 fWrifi4^WW) E365 kA ot a J Se a Pa 1] — 4S EL nƒ Ù#tfffÍb ` ERR TEZE DS Ì, 35JÁ$2 IBA KAU GRADS —®4#3*Z), 3N: HRA Aa xe — PE A ia], nJ AEE EI ee. i: AAR URIT AY SEMA. Kise i TA Wy UA Ze Bk Tie.
MAGNE BOREKARWRKRMEPKR, MIGAAE HH) FRR MRKAR. IAA RIL) ATER AR, 8 REE PRR.2, Riss (Rise eA. FE CH A Ae. ACA) A RR OK WON.
RUA RANE NEY, RRIF, ke een lờ, Gin: LAR, FARRAR, BALK, 8W E.R Til 18 Luận văn tốt nghiệp Đối chiếu thành ngữ có yếu tố thiên nhiên trong tiếng Trung và tiếng Việt KEN RTE. MASE, Wi: iB BAS, AES CH Ae, AP Pe, mS, a li&—-lfð2-#lfñ9). ARTE a — A AE PU as thiš ®%K (II/kìã#®§): (RTA WARE EMR), tHšẾM ER Te 2) af aR ALEC i 4 AR LIiñft, Be tS AAS WE ca ARSC AS BT ate 45 5 HTT RUS (Gy ti fĩ f1 BEG ERY AE SEA In. TE A EE RAQUG B HE - E AUE 1.23, RSS ae NES AL, OTA.
WUE AL aE WHE Zi, ANS CHARS REIS, FGM, Bl: he R ¥e Xp KAAK IK. A}: KFHEA HM, PGW OTS, RS FY STEN. RUG MAES AT. PS RE PU A PYG TE STE X M28 fff SE LAE AEE 9 SB SP TD 764 ƒ 8 18.
WPS? GIG) WARE A, JAH AVEREIN, ROMA ìñiØ®Jìš27/ìš. ALATA Ty SE Be AIR. BODEN Sei, SRA a) FA ATR PEE Lo MAA SP BY EA Plllìñ(9#ữŒ. 19 Luận văn tốt nghiệp Đối chiếu thành ngữ có yếu tố thiên nhiên trong tiếng Trung và tiếng Việt 1.
RiGMB HA RRA OLED RA EW, Z1282V. HI XXÃ42X1iXIN XÃ.2 BAPE TRIB NE X BY, HMMM EROS MMe. A A FIZ F: B—-TRRADLRUN: MBBAASTHABH Hi, TiS PIER.