Sách giáo khoa Tiếng Anh 7 - Bộ Giáo dục và Đào tạo (Nguyễn Văn Lợi, Nguyễn Hạnh Dung)

Chuyên ngành

Tiếng Anh

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Sách giáo khoa

2011

195
0
0

Phí lưu trữ

45 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về Sách giáo khoa tiếng Anh 7

Sách giáo khoa tiếng Anh 7 là cuốn sách thứ hai trong chương trình tiếng Anh dành cho học sinh Trung học cơ sở ở Việt Nam. Cuốn sách này dành cho học sinh lớp 7 đã học xong cuốn Tiếng Anh 6 hay các chương trình tương đương khác. Nội dung sách bao gồm các chủ điểm gần gũi với cuộc sống, sát thực với mục đích, nhu cầu và sở thích của các em.

1.1. Mục tiêu của Sách giáo khoa tiếng Anh 7

Mục tiêu của cuốn sách là giúp học sinh tiếp tục làm quen với tiếng Anh, đồng thời luyện tập để có thể nghe, nói, đọc và viết được tiếng Anh ở mức độ đơn giản thông qua các nội dung bài học đa dạng.

1.2. Cấu trúc của Sách giáo khoa tiếng Anh 7

Cuốn sách gồm mười sáu đơn vị bài học (unit), mỗi đơn vị gồm hai phần (section) A và B. Mỗi phần tương ứng với một nội dung có liên quan với chủ đề chung của đơn vị bài học.

II. Phân tích nội dung và vấn đề của Sách giáo khoa tiếng Anh 7

Nội dung của cuốn sách bao gồm các chủ điểm gần gũi với cuộc sống, sát thực với mục đích, nhu cầu và sở thích của các em. Tuy nhiên, một số vấn đề tồn tại như việc học sinh cần có thêm các kỹ năng thực hành để nâng cao trình độ tiếng Anh.

2.1. Ưu điểm của Sách giáo khoa tiếng Anh 7

Cuốn sách có nội dung đa dạng, phù hợp với nhu cầu và sở thích của học sinh.

2.2. Hạn chế của Sách giáo khoa tiếng Anh 7

Cuốn sách cần có thêm các kỹ năng thực hành để nâng cao trình độ tiếng Anh cho học sinh.

III. Giải pháp và phương pháp sử dụng Sách giáo khoa tiếng Anh 7

Để sử dụng cuốn sách hiệu quả, giáo viên cần kết hợp các phương pháp giảng dạy đa dạng, tạo cơ hội cho học sinh thực hành và áp dụng kiến thức vào thực tế.

3.1. Phương pháp giảng dạy hiệu quả

Giáo viên cần tạo cơ hội cho học sinh thực hành và áp dụng kiến thức vào thực tế.

3.2. Vai trò của học sinh trong việc sử dụng Sách giáo khoa tiếng Anh 7

Học sinh cần tích cực tham gia vào quá trình học tập, thực hành và áp dụng kiến thức vào thực tế.

IV. Kết luận và ứng dụng của Sách giáo khoa tiếng Anh 7

Sách giáo khoa tiếng Anh 7 là một tài liệu quan trọng trong chương trình tiếng Anh dành cho học sinh Trung học cơ sở ở Việt Nam. Cuốn sách này giúp học sinh nâng cao trình độ tiếng Anh và áp dụng vào thực tế.

4.1. Ứng dụng của Sách giáo khoa tiếng Anh 7

Cuốn sách giúp học sinh nâng cao trình độ tiếng Anh và áp dụng vào thực tế.

4.2. Kết luận

Sách giáo khoa tiếng Anh 7 là một tài liệu quan trọng trong chương trình tiếng Anh dành cho học sinh Trung học cơ sở ở Việt Nam.

21/04/2026

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO liêng Anh BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO _ NGUYÊN VĂN LỢI (Tổng chủ biên) NGUYEN HANH DUNG (Chi bién) - DANG VAN HUNG - THAN TRONG LIEN NHAN Tiéng Anh (Tai ban lan thiz tam) NHA XUAT BAN GIAO DUC VIET NAM Ban quyền thuộc Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam — Bộ Giáo dục và Đào tạo. 0I—2011/CXB/67-1235/GD Mã số : 2H717TI Loi gidi thiệu =a so #7 oe an Tiếng Anh 7 là cuốn sách thứ hai trong chương trình tiếng Anh gồm bốn cuốn dùng cho học sinh Trung học cơ sở ở Việt Nam. Cuốn sách dành cho các em học sinh lớp 7 đã học xong cuốn Tiếng Anh 6 hay các chương trình tương đương khác. Nội dung sách bao gồm các chủ điểm gần gũi với cuộc sống. sát thực với mục đích, nhu cầu và sở thích của các em, Tiếng Anh 7 nhằm giúp các em tiếp tục làm quen với tiếng Ảnh. đồng thời giúp các em luyện tập để có thể nghe, nói, đọc và viết được tiếng Anh ở mức độ đơn giàn thông qua các nội dụng bài học đa dạng. Tiếng Anh 7 gồm mười sáu đơn vị bài học (unit). Mỗi đơn vị gồm hai phan (section) A va B. Mỗi phần tương ứng với một nội dung có liên quan với chủ đề chung của đơn vị bài học. Mỗi phần bài học gồm các hoạt động sau: e Giới thiệu ngữ liệu mới gém c4c muc nhv Listen- Repeat /Listen- Read / Read nhằm giới thiệu nội dung chủ đề, các từ ngữ, cấu trúc hay chức năng ngôn ngữ mới được sử dụng trong đời sống thông qua các tình huống ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày. e Kiểm tra mức độ hiểu ngữ liệu mới gồm các hoạt động như: Ask- Anstter/ Practice uuth a partner/ Match/ True-Folse, nhằm giúp các em hiểu được các từ. cấu trúc hoặc chức năng ngôn ngữ và nội dung các thông tin trong bài trước khi thực hành. e Thực hành được thông qua các loại bài tập khác nhau về nghe, nói, đọc, viết các nội dung có liên quan đến chủ đề của bài. Những mục có đánh dấu hoa thị (*) là những bài tập mở rộng hoặc củng cố, dành cho các em tự làm ở nhà. e Tóm tắt trọng tâm bài được thể hiện trong mục ghi nhớ (Remember), giup các ern nhận rõ hơn những điểm cần lưu ý và là cơ sở cho ôn tập củng cố. e Luyện tập ngữ pháp (Language ƒocus) được thông qua các bài tập nhằm giúp các em củng cố và hệ thống hoá các cấu trúc ngữ pháp và từ vựng trọng tâm sau mỗi ba đơn vị bài học. e Cuối cuốn sách là phần tóm tắt ngit phap (Grammar) va bang tw vung (Glossary) cho cả năm học. Đi kèm với cuốn sách này gồm hai băng ghi âm: một băng dùng trên lớp, gồm tất cả các nội dung bài đối thoại và bài tập nghe đo người bản xứ đọc; một băng bổ trợ gồm các nội dung bài khoá có trong sách dành cho học sinh tự rèn luyện thêm về nghe và phát âm; một cuốn sách bài tập để các em thực bành và cúng cố bài. Cac tac gic Unit Topics Tasks Friends greet people a> Names and addresses identify oneself 1 introduce others agree with others ask for and give personal information Back to school ask about transportation and distances page TÚ Telephone numbers identify numbers => My birthday ask for and give numbers see make arrangements talk about future plans ask for and give personal Personal information information page 19 What a lovely home! describe rooms and homes Hoa's family .> make a complaint give a compliment talk about occupations find a suitable apartment describe apartments At home page 29 Schedules ask for and state the time The library => talk about timetables talk about school subjects. schedules and regulations usk for and give directions At school page 42 In class talk about school subjects. => It's time for recess ask about and describe recess zctivities Work and play page 5T Language Focus Language Review + adverb of time : still indefinite quantifier = + indefinite quantifier: a lot of many question words comparatives + future: will ordinal numbers + exclamations Language Focus 1 « There is . + present simple tense + prepositions of position + future simple tense + adjectives: comparatives ++ ardinal numbers prepositions and superlatives + adjectives + vecupations is there a.” Are there any.” question words page 38 * present progressive * prepositions of position tense + this and that, - time these and those » prepesitions of position * present progressive + adverbs of frequency tense 6 * make arrangements After school page 60 HN H : i TP eR EY : Vợ oU nh eduls and B The worker ; + talk about vacations The world of work + talk about occupations page 72 + ask for and give directions + talk about distances * enquire about prices + make purchases - - + read and write a diary entry ealth and giene + talk about a visit to the B hy. 99 dentist page + describe liealth and safety precautions « talk about sicknesses, their symptoms. and cures + modal: polite refusal / this and that, 1 acceptance of « Time invitations + vocabulary: subjects + adverbs of frequency + making suggestions page 68 « How much .? + compound nouns « directions How far past simple tense simple tenses more. less and fewer page 95 to make a meal «complete a recipe + talk about diet Let’s eat! * create a menu ¢ an invitation + refuse an invitation e suggestions + make enquiries about and express preferences Freetime ft » talk about TV and TV Programs and village lifestyles » talk about hobbies attractions in Viet Nam 7 + talk about famous people People and places anit dlices “. Pdlike — Language Focus 4 « do * past simple tense «responses with too, + indefinite quantifiers either, so and neither » too and either + soand neither « imperatives page 123 * adjectives and adverbs + modal verbs: can, must, + modal verb : ought to should, ought to + like | prefer + to-infinitive “at + like + gerund + modal verb: should » ediecavel enw adverbs + What do you do .? + modal verbs « like adversbs ~ andive + adject + modal verb; can * modal verbs + tenses ke + express liand skes disli + why/ because » lenses + why | because page 162 Get | Listen. Then practice with a partner. a) Ba: Hello, Nga. Nga: Hi, Ba. Nice to see you again. Ba: Nice to see you, too. Nga: This is our new classmate. Her name's Hoa. Ba: Nice to meet you, Hoa. Hoa: Nice to meet you, too. b) Hoa: Good morning. My name’s Hoa. Nam: Nice to meet vou. Hoa, My name's Nam. Are you a new student? Hoa: Yes. I'm in class 7A, Nam: Oh, so am I. 10 Unit 1: Back to schoal Nón Net a) What is the new girl's name? bì What class is she in? c}) Who is also in class 7A? Read. Then answer the questions. i Hoa is anew student in class 7A, She 1s from Hue and her parents sull live there, She lives with her uncle and aunt in Ha Not. Hoa has lots of friends in Hue. But she doesn’t have any friends in Ha Noi. Many things are different. Her new school is bigger than her old school, Her new school has a lot of students. Her old school doesn't have many students. Hou is unhappy. She misses her parents and her friends. QueV 01001 aj Where is Hoa from? b) Who is she staying with? ¢) Does she have a lot of friends in Ha Noi? d) How is her new school different from her old school? e) Why is Hoa unhappy? 11 Ca} Listen. Phen practice with a partner. Nga: Good morning, Mr. Tan: Good morning. Flow are you’? ` Im very well. And you? I'm fine, thanks. See you luter. Complete these dialouues. How are you today? Just fine. How are you? Not bad. How is everything? Pretty good. How about you? OK. a) Mr, Tan: Hello, Lien. but Pin very busy. Miss Lien: 12 Unit 1: Back to sehouwl b) Nam: Good afternoon, Nya.) Nga: wo thanks. Nga: Em going to the lunch room. Write the fetters of the dialogues in the order yan hear. 13 6 Play with words. a4 ¬ et ñ Hoa is new. She's new today. he Hoa is new. fy ““—x She`s in 7A. S% th : Hoa has a friend. aN His name is Ba. Lee Hou has a friend. - Her name is Nga. + ~ Hoa has some friends. = They're new friends. Remember I'm in class 7A. a lot of She has a lot of friends. lots of many Many things are different. Her new school is bigger than her old school. 14 Unit 1; Back to school (ES = Names and addresses ce I Listen. Phen practice with a partner. Miss Lien: What's your family name, Hoa? Hoa: Is Pham, My middle name's Thi. Miss Lien: How old are you? Hoa: Im 13. Miss Lien: Where do you live? Hoa: 12 Tran Hung Dao Street. Miss Lien: Thank you, Hoa. Vow QUA et a) Who ts Hoa talking to? b) What is Hoa’s family name? c) What is her middle name? d) Where does she live? 15 2 Write. Complete this dialogae. Nga: is that? Lan: — That's Nam. is the girl talking to Miss Lien? Lan: — Her name’s Hoa. She's a new student. classy she im? Lan: She's in our cla — class TA. does she li Lan: She lives on Tran Hung Dao Street with her aunt and uncle, Nga: —. do her parents live? Lan: They five in Hue. Nga: She's tall. old is she? Lan: She` l3. “3 Ask your partner questions and complete this form. Phen practice with a partner. Nam: Where do you live, Hou’? Hoa: — [live at 12 Tran Hung Duo Stre Nam: How far is it from your house to school? Hoa: [t's not far — about one kilometer. Unit 1: Back to school Nam: How do you go ta school? Hoa: I go to school by bike. § Ask and answer with a partner. How far is it from your house to school? TS ees 2 TENG ANH 7-A, 17 Ey ® Listen and write. How far is it? Write the four distances, SCHOOL LANSHOUSE POST OFFICE MARKET THEATER *7 A survey, Ask vour classmates where they live, how far it is from their house 70 school, and how they go ta schoal. Then fill in the survey form. Remember what where who why how how far - How far i ke: school? 18 2 IỂNG AN- 7-8 UNIT 2 PERSONAL INFORMATION ea Telephone numbers 1 Read. TELEPHONE DIRECTORY VẠM Tuyền SN £ VI Practice with a partner. Say the telephone number for these people a) Dao Van An d) Dinh Thi Bang b) Pham Viet Anh e) Vu Thanh Bat ¢) Pham Thanh Ba f) Bui Ngoc Bich 2 Listen and write the telephone numbers. Lan: Excuse me, Hoa. Hoa: Yes, Lan? Lan: What's your telephone number? Hoa: 8262 019. Lan: Thanks, lll call you soon. Now ask your classmates and complete the list © NAME >2 ADURESS q TELEPHONE Tan | | † _ | Unit 2: Personal information 4 Listen and read. Then answer the questions. Is this Phong’? Phong: Yes. Who’s this?

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ