chương 1. ĐỘNG LỰC HỌC VÀ CÁC HIỆN TƯỢNG XẢY RA KHI PHAY HỢP KIM NHÔM A7075 .1 Lực cắt và các yếu tố ảnh hưởng .1 Lực cắt khi phay hợp kim nhôm A7075 .2 Các yếu tố ảnh hưởng đến lực cắt khi phay .2 Rung động và ổn định trong quá trình phay hợp kim nhôm A7075 .1 Hiện tượng rung động khi cắt .2 Mô hình rung động khi phay .3 Sự ổn định trong quá trình gia công .3 Hiện tượng mài mòn dụng cụ cắt[9] khi phay hợp kim nhôm A7075.1 Các dạng mài mòn dụng cụ cắt .2 Cơ chế mài mòn của dụng cụ cắt khi phay hợp kim nhôm A7075 .3 Các yếu tố ảnh hưởng đến mài mòn dụng cụ cắt.4 Hiện tượng nhiệt sinh ra trong quá trình gia công hợp kim nhôm A7075 .5 Chất lượng bề mặt chi tiết gia công khi gia công hợp kim nhôm A7075 .1 Sự biến cứng lớp bề mặt khi gia công .2 Độ nhám bề mặt và các yếu tố ảnh hưởng khi phay hợp kim nhôm A7075 .6 Kết luận chương 2. NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC YẾU TỐ CÔNG NGHỆ ĐẾN LỰC CẮT, ĐỘ NHÁM VÀ MÒN DỤNG CỤ KHI PHAY HỢP KIM NHÔM A7075 BẰNG DAO PHAY PHỦ NITRIDE TITAN .1 Mục tiêu của nghiên cứu thực nghiệm .2 Nội dung của nghiên cứu thực nghiệm .3 Phương pháp nghiên cứu thực nghiệm khi phay hợp kim nhôm A7075.1 Tiến trình nghiên cứu thực nghiệm .2 Thiết kế các thông số và ma trận thực nghiệm khi phay hợp kim nhôm A7075.4 Lựa chọn trang bị thí nghiệm .1 Dụng cụ cắt .2 Vật liệu gia công và máy dùng cho thí nghiệm .3 Các thiết bị đo dùng khi phay hợp kim nhôm A7075 .5 Phân tích ảnh hưởng của các yếu tố công nghệ đến lực cắt khi phay hợp kim nhôm A7075.1 Ảnh hưởng của các yếu tố công nghệ đến lực cắt FU (N) khi phay ướt hợp kim nhôm A705.Ảnh hưởng của các thông số công nghệ đến lực cắt (FK) khi phay khô hợp kim nhôm A7075 .6 Ảnh hưởng của các thông số công nghệ đến độ nhám khi phay hợp kim nhôm A7075.1 Ảnh hưởng của các thông số công nghệ đến độ nhám (RaU) khi phay ướt hợp kim nhôm A7075.2 Phân tích ảnh hưởng của các yếu tố công nghệ đến độ nhám (RaK) khi phay khô hợp kim nhôm A7075.7 Phân tích ảnh hưởng của các yếu tố công nghệ đến độ mòn dao HS khi phay hợp kim nhôm A7075 .1 Ảnh hưởng của các yếu tố công nghệ độ mòn dao (HsU) khi phay ướt hợp kim nhôm A7075.2 Kết quả phân tích ảnh hưởng của một số yếu tố công nghệ đến độ mòn dao HsK khi phay khô hợp kim nhôm A7075.8 Kết luận chương 3. NGHIÊN CỨU ĐÁNH GIÁ VÀ TỐI ƯU HÓA QUÁ TRÌNH PHAY KHÔ HỢP KIM NHÔM A7075 BẰNG DAO PHAY PHỦ NITRIDE TITAN .1 Nghiên cứu đánh giá các thông số đầu ra của quá trình phay khô so với phay ướt hợp kim nhôm A7075 .1 Đánh giá lực cắt khi phay khô so với phay ướt hợp kim nhôm A7075.
Đánh giá độ nhám bề mặt khi phay khô so với phay ướt hợp kim nhôm A7075 .3 Đánh giá độ mòn dao khi phay khô so với phay ướt hợp kim nhôm A7075 .2 Phân tích mối quan hệ của các thông số đầu ra trong khi phay hợp kim nhôm A7075.1 Phân tích mối quan hệ giữa lực cắt và độ nhám khi phay khô hợp kim nhôm A7075. Phân tích mối quan hệ giữa lực cắt và lượng mòn dao mặt sau khi phay khô hợp kim nhôm A7075. Phân tích mối quan hệ giữa độ nhám và lượng mòn dao mặt sau khi phay khô hợp kim nhôm A7075 .3 Nghiên cứu tối ưu một số thông số khi phay hợp kim nhôm A7075 bằng dao phay phủ Nitride Titan .2 Các phương pháp tối ưu hóa .1 Tối ưu hóa theo phương pháp sử dụng thuật toán di truyền GA .2 Tối ưu hóa theo phương pháp qui hoạch tuyến tính .3 Tối ưu hóa quá trình phay. Hàm mục tiêu.2 Điều kiện biên và miền giới hàn .3 Tối ưu hóa đơn mục tiêu.4 Tối ưu hóa đa mục tiêu .4 Kết luận chương 4.
125 KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO. 127 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ CỦA LUẬN ÁN. 129 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 130 PHỤ LỤC vi DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT Ký hiệu Diễn giải Đơn vị CNC (Computer Numerical Control)- Điều khiển số có sự hỗ trợ của máy tính Hs Độ mòn dụng cụ cắt m HsU Độ mòn dụng cụ cắt khi phay ướt m HsK Độ mòn dụng cụ cắt khi phay khô m F Lực cắt khi phay N FU Lực cắt khi phay ướt N FK Lực cắt khi phay khô N Ra Nhám bề mặt chi tiết m RaU Nhám bề mặt chi tiết khi phay ướt m RaK Nhám bề mặt chi tiết khi phay khô m xy Rung động theo phương x và phương y Lf Chiều dài của lớp phoi mm L Chiều dài quãng đường dao đi mm t Chiều sâu cắt mm t1 Chiều dày phoi chưa biến dạng mm t2 Chiều dày phoi đã biến dạng mm Vc Vận tốc cắt m/phút F1 Lực tác dụng lên mặt trước N F2 Lực tác dụng lên mặt sau N R1 Lực cắt N Fx Lực cắt theo phương x N Fy Lực cắt theo phương y N Fz Lực cắt theo phương z N Ft Lực tiếp tuyến N Fc Lực cắt chính N Ai() Diện tích phoi chưa cắt của răng thứ I tại góc mm2 D Đường kính dụng cụ cắt mm Ff Lực ma sát tác dụng dọc theo dòng chảy của phoi N Fn Lực pháp tuyến thẳng góc tới góc cắt của dao N vii KR Hằng số không thứ nguyên liên quan đến lực hướng tâm và lực tiếp tuyến KA Hằng số không thứ nguyên liên quan đến lực dọc trục và lực tiếp tuyến Góc biến dạng độ n Góc cắt pháp tuyến tức thời độ m Góc quay của lưỡi cắt độ Cm Chiều dày phoi trung bình mm ANOVA Phân tích phương sai R Hệ số tương quan bội R2 Hệ số xác định R Square Hệ số điều chỉnh Df Số bậc tự do Tổng bình phương mức động và sai lệch bình phương của SS chúng MS Phương sai hay số bình quân của tổng bình phương sai lệch viii DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1.
Góc nhôm của giản đồ Al-nguyên tố hợp kim. Các sản phẩm của hợp kim nhôm A7075. Sự thay đổi ứng suất khi thay đổi tốc độ cắt (a) và lượng tiến dao (b). Vết nứt ở các giai đoạn khác nhau trên bề mặt gia công.
Ảnh hưởng của tốc độ cắt và chiều sâu cắt. Ảnh hưởng của công nghệ làm mát đến độ nhám bề mặt ở tốc độ cắt khác nhau. Ảnh hưởng của tốc độ cắt (a) và lượng tiến dao (b) đến nhiệt. Phoi hình thành trong quá trình cắt.
Cơ chế hình thành phoi. Trạng thái hình thành phoi: a) Sự hình thành phoi cho vật liệu mềm, b) Hình thành phoi cho vật liệu ủ mềm, c) Sự hình thành phoi cho khi gia công dao có bán kính cong lớn. Trạng thái hình thành phoi; a) ảnh tế vi phoi hình thành khi gia công thép AISI1041; b) Biểu đồ hình thành phoi; c) Vec tơ tốc độ cắt. Cơ chế hình thành phoi.
Sơ đồ hình thành vết nứt tế vi khi gia công .Các dạng phoi hình thành trong quá trình cắt. Sự thay đổi cấp độ phân đoạn của phoi ở các tốc độ cắt khác nhau. Đường cong ứng suất – biến dạng của 2 loại cacbit và thép gió. Độ cứng nóng của hợp kim cứng và thép gió.
Cấu trúc tế vi của thép gió; a) thép cacbon, b) thép gió. Đường cong nhiệt độ của thép cacbon và théo gió. Ảnh hưởng của nhiệt độ và ứng suất của các vật liệu khác nhau. Độ cứng tế vi của các lớp phun phủ.
Hệ số cắt, góc cắt với hệ số ma sát ứng với điều kiện khác nhau. Hướng phun dung dịch trơn nguội. Sơ đồ nhiệt khi gia công thép; a) khô; b) tỷ lệ pha 30:1 hướng A, c) tỷ lệ 30:1 theo hướng C. Điều kiện cắt 183 m/phút, bước tiến 0,25 mm/vòng, vật liệu dao M34 HSS, thời gian cắt 30s ( theo Smart and Trent, 1974).
Sơ đồ nhiệt khi gia công Niken; a) khô; b) tỷ lệ pha 30:1 hướng A, c) tỷ lệ 30:1 theo hướng C. Điều kiện cắt 183 m/phút, bước tiến 0,25 mm/vòng, vật liệu dao M34 HSS, thời gian cắt 30s (theo Smart and Trent, 1974). Ảnh hưởng của việc làm mát tới độ mòn của dao (a) và phoi hình thành(b). Các thành phần lực cắt khi phay.
Phân tích lực cắt khi phay họp kim nhôm A707. Giá trị trung bình lực cắt khi thực nghiệm. Mô hình động học khi phay. Hình dạng cơ bản của một biểu đồ ổn định của quá trình phay.
Cơ chế mài mòn và các dạng mài mòn dụng cụ cắt. Các trạng thái mài mòn dụng cụ cắt. Mài mòn dụng cụ cắt khi thí nghiệm AISI H13 ở tốc độ V = 389 m/phút. Tóm tắt ảnh hưởng của mài mòn đến quá trình cắt.
Ảnh hưởng của các thông số đến mài mòn khi cố định ae và fz a) V= 400 m/phút; b) V=800 m/phút c) V= 1200 m/phút; d) V = 1600 m/phút. Ảnh hưởng của tốc độ cắt đến mài mòn khi phay thuận và nghịch. Lượng mòn (w) thay đổi với thời gian khác nhau. Nguồn nhiệt sinh ra trong quá trình cắt.
Sơ đồ lý tưởng của nguồn nhiệt chuyển động trên mặt cắt. Ảnh hưởng của nhiệt độ khi cắt với chiều sâu cắt khác nhau. Sự thay đổi ứng suất dư theo chiều sâu lớp bề mặt kim loại. Ảnh hưởng của V,S, đến ứng suất tiếp T và .
Độ cứng nguội K và chiều sâu lớp cứng nguội. Profile độ nhám bề mặt. Biểu đồ thể hiện các tham số cắt ảnh hưởng đến độ nhám bề mặt. Ảnh hưởng của tốc độ cắt đến độ nhám bề mặt.
Tiến trình nghiên cứu thực nghiệm. Dụng cụ cắt trong nghiên cứu thực nghiệm. Máy phay CNC HS Super MC500. Thiết lập hệ thống đo lực cắt.
Thiết lập hệ thống đo độ nhám bề mặt gia công. Thiết lập hệ thống đo mòn mặt sau dụng cụ cắt. Lực cắt (FU1) ứng với t,S,V ở thời gian 90 phút khi phay ướt hợp kim nhôm A7075. Lực cắt (FU2) ứng với t,S,V ở thời gian 180 phút khi phay ướt hợp kim nhôm A7075.
Lực cắt (FU2) ứng với t,S,V ở thời gian 270 phút khi phay ướt hợp kim nhôm A7075. Lực cắt (FK1) ứng với t,S,V ở thời gian 90 phút khi phay ướt hợp kim nhôm A7075 .