Chương 1, chúng ta sẽ phân tích được hệ thống có những tác nhân và các chức năng được liên kết với nhau thông qua biểu đồ usecase sau. Trong hình đã biểu thị rõ ràng các tác nhân cũng như các usecase trong hệ thống, giúp người thiết kế có cái nhìn tổng quan nhất, rõ ràng nhất về hệ thống do đó có thể xây dựng hệ thống một cách hiệu quả.1 Biểu đồ ca sử dụng mức tổng quát: Hình 2. 1: Biểu đồ Usecase mức tổng quát.2 Phân rã biểu đồ ca sử dụng.1 Biểu đồ Usecase “ Quản lý hàng hóa” Admin sử dụng Quản lý hàng hóa quản lý sản phẩm và quản lý phiếu nhập hàng của cửa hàng. Với chức năng quản lý sản phẩm admin có thể tạo danh mục sản phẩm của cửa hàng và xem danh sách những mặt hàng có trong cửa hàng, đồng thời chỉnh sửa những danh mục sản phẩm của cửa hàng.
Chức năng quản lý phiếu nhập hàng giúp admin tạo phiếu nhập hàng, tìm kiếm, sửa thông tin và xóa thông tin phiếu nhập. Tieu luan Hình 2. 2: Biểu đồ Usecase Quản lý hàng hóa Tieu luan 2.2 Biểu đồ Usecase “ Quản lý hóa đơn” Quản lý hóa đơn giúp Admin tạo mới hóa đơn, xem lại thông tin những hóa đơn đã khởi tạo trong hệ thống. Quản lý bán hàng cũng hỗ trợ admin tìm kiếm, chỉnh sửa và xóa hóa đơn có trong hệ thống của cửa hàng.
3: Biểu đồ Usecase Quản lý hóa đơn.3 Biểu đồ Usecase “ Thống kê báo cáo” Thống kê báo cáo phân tích những số liệu bán hàng của cửa hàng. Nó giúp Admin kiểm soát được doanh số của cửa hàng và phán đoán được nhu cầu khách hàng để kinh doanh sản phẩm phù hợp. 4: Biểu đồ Usecase Thống kê báo cáo.4 Biểu đồ Usecase “ Quản lý khách hàng” Quản lý khách hàng dùng để Admin quản lý thông tin khách hàng. Admin có thể thêm, chỉnh sửa hay tìm kiếm thông tin về khách hàng của mình.
5: Biểu đồ Usecase Quản lý khách hàng.5 Biểu đồ Usecase “ Quản lý nhà cung cấp” Quản lý nhà cung cấp giúp admin thêm nhà cung cấp mới mới, xem lại thông tin những nhà cung cấp đã có và được khởi tạo trong hệ thống. Quản lý nhà cung cấp cũng hỗ trợ admin tìm kiếm, chỉnh sửa hay xóa thông tin nhà cung cấp có trong hệ thống của cửa hàng. 6: Biểu đồ Usecase Quản lý nhà cung cấp.2 Đặc tả chi tiết từng ca sử dụng.1 Đặc tả Use case “Đăng nhập”. Use Case Đăng nhập Actor Administrator Brief Description Use case này môt tả các bước đăng nhập của actor vào hệ thống.
Pre-conditions Không có Basic Flows 1. Hệ thống hiển thị giao diện đăng nhập. Hệ thống yêu cầu admin nhập tên đăng nhập, mật khẩu. Admin nhập tên đăng nhập, mật khẩu của mình và nhấn nút đăng nhập.
Hệ thống kiểm tra thông tin đăng nhập 5. Hệ thống thông báo thành công và cho admin đăng nhập vào hệ thống, đồng thời phân quyền tùy theo vai trò. Kết thúc Use case. Alternative Flows Tên đăng nhập hoặc mật khẩu không đúng, hệ thống hiện thông báo cho người dùng và yêu cầu đăng nhập lại.
Post-conditions Cho phép admin đăng nhập vào hệ thống. 1: Đặc tả Usecase Đăng nhập.2 Đặc tả Use case “Quản lý hàng hóa”.1 Đặc tả Use case “Quản lý sản phẩm” Use Case Quản lý sản phẩm Actor Administrator Brief Description Mô tả tác nhân “Quản lý sản phẩm” Pre-conditions Admin phải đăng nhập thành công Basic Flows 1. Admin ấn vào “Quản lý hàng hóa” 2. Hệ thống hiển thị các lựa chọn “Quản lý sản phẩm”,“Quản lý phiếu nhập hàng” 3.
Admin chọn “Quản lý sản phẩm”. Hệ thống hiển thị form danh sách sản phẩm. 2: Đặc tả Usecase Quản lý sản phẩm.2 Đặc tả Use case “Thêm sản phẩm” Use Case Thêm sản phẩm Actor Administrator Brief Description Use case này cho phép actor thêm sản phẩm Pre-conditions Admin phải đăng nhập thành công Basic Flows 1. Admin ấn vào “Quản lý hàng hóa” 2.
Hệ thống hiển thị các lựa chọn “Quản lý sản phẩm”,“Quản lý phiếu nhập hàng” 3. Admin chọn “Quản lý sản phẩm”. Admin chọn nút “Thêm” 5. Admin thêm thông tin của sản phẩm cần thêm như: Mã sản phẩm, Tên sản phẩm, Đơn vị tính, Giá nhập, Giá bán, Số lượng,… 6.
Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của thông tin. Admin chọn nút “ Thêm ”. Hệ thống lưu thông tin sản phẩm vào CSDL, 9. Hệ thống thông báo “Thêm thành công.” Alternative Flows Hệ thống báo lỗi và thông tin hàng hóa không được lưu vào CSDL.
Cần nhập lại thông tin. Post-conditions Hàng hóa mới được lưu vào CSDL Special Không có Requirements Bảng 2. 3: Đặc tả Usecase Thêm sản phẩm.3 Đặc tả Use case “Tìm kiếm sản phẩm” Use Case Tìm kiếm sản phẩm Actor Administrator Brief Description Use case này cho phép actor tìm kiếm sản phẩm Pre-conditions Admin phải đăng nhập thành công Basic Flows 1. Admin chọn chức năng “Quản lý hàng hóa” 2.
Hệ thống hiển thị các lựa chọn “Quản lý sản phẩm”,“Quản lý phiếu nhập hàng” 3. Admin chọn “Quản lý sản phẩm” Tieu luan 4. Admin chọn nút “Tìm kiếm” 5. Admin nhập mã sản phẩm.
Admin chọn nút “Tìm kiếm” 7. Hệ thống hiển thị hàng hóa với mã hàng hóa tương ứng Alternative Flows Hệ thông báo lỗi “Mã sản phẩm không hợp lệ”. Hệ thống yêu cầu nhập lại mã sản phẩm. 4: Đặc tả Usecase Tìm kiếm sản phẩm.4 Đặc tả Use case “Sửa thông tin” Use Case Sửa thông tin Actor Administrator Brief Description Use case này cho phép actor Sửa thông tin sản phẩm Pre-conditions Admin phải đăng nhập thành công Basic Flows 1.
Admin chọn chức năng “Quản lý hàng hóa” 2. Hệ thống hiển thị các lựa chọn “Quản lý sản phẩm”,“Quản lý phiếu nhập” 3. Admin chọn “Quản lý sản phẩm” 4. Admin chọn nút “Sửa”.
Hệ thống hiển thị form để chỉnh sửa sản phẩm. Admin chỉnh sửa thông tin sản phẩm cần sửa, sau đó chọn nút “Sửa” 7. Hệ thống kiểm tra thông tin và thông báo “Cập nhật thành công”. Alternative Flows Hệ thông báo lỗi “Thông tin sản phẩm không hợp lệ”.
Tieu luan Hệ thống yêu cầu nhập lại thông tin sản phẩm. Post-conditions Thông tin hàng hóa cập nhật được lưu vào CSDL Special Không có Requirements Bảng 2. 5: Đặc tả Usecase Sửa thông tin sản phẩm.5 Đặc tả Use case “Xóa hàng hóa” Use Case Xóa hàng hóa Actor Administrator Brief Description Use case này cho phép actor Xóa hàng hóa Pre-conditions Admin phải đăng nhập thành công Basic Flows 1. Admin chọn chức năng “Quản lý hàng hóa” 2.
Hệ thống hiển thị các lựa chọn “Quản lý sản phẩm”,“Quản lý phiếu nhập” 3. Admin chọn “Quản lý sản phẩm” 4. Hệ thống hiển thị form chứa danh sách hàng hóa. Admin chọn hàng hóa cần xóa 7.
Hệ thống xác nhận và cập nhật thông tin hàng hóa vào CSDL 9. Hệ thống hiển thị “Xóa thành công” Alternative Flows Hệ thông báo lỗi và hàng hóa không xóa được Tieu luan Post-conditions Xóa hàng hóa khỏi CSDL Special Số lượng hàng hóa đó phải có giá trị bằng 0 Requirements Bảng 2. 6: Đặc tả Usecase Xóa hàng hóa.6 Đặc tả Use case “Quản lý phiếu nhập hàng” Use Case Quản lý phiếu nhập hàng Actor Administrator Brief Description Mô tả tác nhân “Quản lý phiếu nhập hàng” Pre-conditions Acdmin phải đăng nhập thành công Basic Flows 1. Admin ấn vào “Quản lý hàng hóa” 2.
Hệ thống hiển thị các lựa chọn “Quản lý sản phẩm”,“Quản lý phiếu nhập hàng” 3. Admin chọn “Quản lý phiếu nhập hàng”. Hệ thống hiển thị form danh sách sản phẩm. 7: Đặc tả Usecase Quản lý phiếu nhập hàng.7 Đặc tả Use case “Thêm phiếu nhập” Use Case Thêm phiếu nhập Actor Administrator Brief Description Use case này cho phép actor thêm phiếu nhập hàng Pre-conditions Admin phải đăng nhập thành công Basic Flows 1.
Admin ấn vào “Quản lý hàng hóa” Tieu luan 2. Hệ thống hiển thị các lựa chọn “Quản lý sản phẩm”,“Quản lý phiếu nhập hàng” 3. Admin chọn “Quản lý phiếu nhập hàng”. Admin chọn nút “Thêm” 5.
Admin thêm thông tin của phiếu nhập cần thêm như: Mã phiếu nhập, Tên sản phẩm, Đơn vị tính, Giá nhập, Số lượng, Ngày nhập, Nhà cung cấp,… 6. Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của thông tin. Admin chọn nút “ Thêm ”. Hệ thống lưu thông tin sản phẩm vào CSDL, 9.
Hệ thống thông báo “Thêm thành công.” Alternative Flows Hệ thống báo lỗi và thông tin phiếu nhập không được lưu vào CSDL. Cần nhập lại thông tin. Post-conditions Hàng hóa mới được lưu vào CSDL Special Không có Requirements Bảng 2. 8: Đặc tả Usecase Thêm phiếu nhập.8 Đặc tả Use case “Tìm kiếm phiếu nhập” Use Case Tìm kiếm phiếu nhập Actor Administrator Brief Description Use case này cho phép actor tìm kiếm phiếu nhập Pre-conditions Admin phải đăng nhập thành công Basic Flows 1.
Admin chọn chức năng “Quản lý hàng hóa” Tieu luan 2. Hệ thống hiển thị các lựa chọn “Quản lý sản phẩm”,“Quản lý phiếu nhập hàng” 3. Admin chọn “Quản lý phiếu nhập hàng” 4. Admin chọn nút “Tìm kiếm” 5.
Admin nhập mã phiếu nhập. Admin chọn nút “Tìm kiếm” 7. Hệ thống hiển thị form thông tin phiếu nhập với mã phiếu nhập tương ứng Alternative Flows Hệ thông báo lỗi “Mã phiếu nhập không hợp lệ”. Hệ thống yêu cầu nhập lại mã phiếu nhập.
9: Đặc tả Usecase Tìm kiếm phiếu nhập.9 Đặc tả Use case “Sửa thông tin” Use Case Sửa thông tin Actor Administrator Brief Description Use case này cho phép actor Sửa thông tin phiếu nhập hàng Pre-conditions Admin phải đăng nhập thành công Basic Flows 1. Admin chọn chức năng “Quản lý hàng hóa” 2. Hệ thống hiển thị các lựa chọn “Quản lý sản phẩm”,“Quản lý phiếu nhập” 3. Admin chọn “Quản lý phiếu nhập hàng” 4.
Hệ thống hiển thị form thông tin các phiếu nhập hàng. Admin chọn nút “Sửa” 6. Admin chon phiếu nhập hàng cần chỉnh sửa thông tin và chỉnh sửa. Admin chọn nút “Sửa” để hoàn tất.
Hệ thống kiểm tra thông tin và thông báo “Cập nhật thành công”. Alternative Flows Hệ thông báo lỗi “Thông tin phiếu nhập không hợp lệ”. Hệ thống yêu cầu nhập lại thông tin phiếu nhập. Post-conditions Thông tin phiếu nhập được cập nhật và lưu vào CSDL Special Không có Requirements Bảng 2.
10: Đặc tả Usecase Sửa thông tin phiếu nhập.10 Đặc tả Use case “Xóa phiếu nhập” Use Case Xóa phiếu nhập Actor Administrator Brief Description Use case này cho phép actor Xóa phiếu nhập hàng Pre-conditions Admin phải đăng nhập thành công Basic Flows 1. Admin chọn chức năng “Quản lý hàng hóa” 2. Hệ thống hiển thị các lựa chọn “Quản lý sản phẩm”,“Quản lý phiếu nhập” 3. Admin chọn “Quản lý phiếu nhập hàng” 4.
Hệ thống hiển thị form chứa danh sách hàng hóa. Admin chọn hàng hóa cần xóa. Hệ thống xác nhận và cập nhật thông tin phiếu nhập hàng vào CSDL 9. Hệ thống hiển thị “Xóa thành công” Alternative Flows Hệ thông báo lỗi và phiếu nhập không xóa được Post-conditions Xóa phiếu nhập khỏi CSDL Special Không có Requirements Bảng 2.
11: Đặc tả Usecase Xóa phiếu nhập.