CHƯƠNG 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi Luật này quy định ve việc thành lập, tô chức quan lý, tô chức lại, giải thê và hoạt động có liên quan của doanh nghiệp, bao x THÊ 1 Âm cội. sa hãy ^ Ä nhẦn a R Mã ậ h Roe ˆ vc x CN, DON, K DD gôm công ty trách nhiệm hữu han, công ty cô phân, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân; quy định về nhóm công ty.
Đối tượng ÁP DỤNG 2 |Doanh nghiệp. KI VC CN, DON, K DD DCD Nowy ‘oN 3 Co quan, tô chức, cá nhân có liên quan đến việc thành lập, tô chức quan lý, tô chức lại, giải thê và hoạt động có liên quan của K2 ve X CN, DON, K BD doanh nghiép. Áp dụng Luật Doanh nghiệp và luật khác NGOẠI „ __ [Trường hop luật khác có quy định đặc thù vé việc thành lập, tô chức quan lý, tô chức lại, giải thê và hoạt động có liên quan về NGN PN, BON, BD (Nc) cua doanh nghiệp thì áp dụng quy định của luật đó. Giái thích từ ngữ 5 __ [Trong Luật nay, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: TT 5 Bản sao là giây tờ được sao từ sô gôc hoặc được chứng thực từ bản chính bởi cơ quan, tô chức có thâm quyên hoặc đã được.
KI QH CN, DON, K BD đôi chiêu với bản chính. 6 __ |Cá nhân nước ngoài là người mang giấy tờ xác định quốc tịch nước ngoài. K2 QH CN, DON, K DD 7 __ |Cô đông là cá nhân, tổ chức sở hữu ít nhất một cô phan của công ty cô phan. K3 QH CN, DON, K DD 8 j¬ sáng lập là cô đông sở hữu ít nhât một cô phân phô thông và ký tên trong danh sách cô đông sáng lập công ty cô K4 QH CN, DON, K BD 9 |Cô tức là khoản lợi nhuận ròng được trả cho mỗi cô phần băng tiền mặt hoặc bằng tai sản khác.
K5 QH PC CN, DON, K DD 10 |Công ty bao gồm công ty trách nhiệm hữu han, công ty cô phan và công ty hợp danh. K6 vc CN, DON, K DD " Công ty trách nhiệm hữu han bao gồm công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên và công ty trách nhiệm hữu han hai thành K7 ve CN, DON, K BD viên trở lên. 2_ |Céng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp là công thông tin điện từ được sử dụng dé đăng ký doanh nghiệp qua mạng | ¿„ oH NGN CN, BON, K BD thông tin điện tử, công bồ thông tin về đăng ký doanh nghiệp và truy cập thông tin về đăng ky doanh nghiệp 13 |Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp là tập hợp dữ liệu về đăng ký doanh nghiệp trên phạm vi toan quốc. K9 QH CN, DON, K DD 14 _ |Doanh nghiệp là tô chức có tên riêng, có thi sin, có tru sở giao dich, được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định cia] 4 OH CN, DON, KBD pháp luật nhằm mục đích kinh doanh.
15 _ |Doanh nghiệp nhà nước bao gồm các doanh nghiệp do Nhà nước năm giữ trên 50% vốn điều lệ, tông số cô phan có quyên Ki về CN, BON, KBD biéu quyết theo quy định tại Điều 88 của Luật nay. 16 _ |Doanh nghiệp Việt Nam là doanh nghiệp được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam và có | „1, OH CN, BON, K BD tru sở chính tại Việt Nam. 7 ia chi liên lạc là địa chỉ đăng ký trụ sở chính đi i với tô chức; địa chỉ thường trú hoặc nơi làm việc hoặc địa chỉ khác của cá KI3 Qu NGN CN, DON, K BD nhân mà người đó đăng ký với doanh nghiệp đẻ làm địa chi liên lạc. 18 Giá thị trường của phân vôn góp:hoặc cỗ phân là giá giao dich trén thị trường tại thời diém liên kê trước đó, giá thỏa thuận K4 QH CN, DON, K BD giữa người bán và người mua hoặc giá do một tổ chức thẩm định giá xác định.
19 _ [Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp là van ban bing ban giấy hoặc bản diện từ ghỉ lại những thông tin về đăng ký doanh | ¿ oH PC CN, DON, KBD nghiệp mà Co quan đăng ký kinh doanh cấp cho doanh nghiệp. 39 __ |Giấy tờ pháp lý của cá nhân là một trong các loại giấy tờ sau đây: thé Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ Ki6 OH CN, BON, KBD chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác. Giấy tờ pháp lý của tô chức là một trong các loại giấy tờ sau đây: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh 21 nghiệp, tài liệu tương đương khác. KI7 Qu CN, ĐỚN, K BD 2z _ |GóP von la việc góp tài sản đê tạo thành vốn điều lệ của công ty, bao gồm góp von dé thành lập công ty hoặc góp thêm von KIB OH NGN CN, BON, KBD điêu lệ của công ty đã được thành lap.
23 Hệ thông thông tin quốc gia ve dang ky doanh nghiệp bao gồm Công thông tin quốc gia ve đăng ký doanh nghiệp, Cơ sở dữ K19 ve CN, DON, K BD liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. cơ sở dữ liệu liên quan và ha tang kỹ thuật hệ thống. : 94 _ [HỒ sơ hợp lệ là hé sơ có day đủ giấy tờ theo quy định của Luật này và nội dung các giấy tờ đó được kê khai đây đủ theo quy K20 Qu CN, BON, K BD định của pháp luật. ` „ 25 Kinh doanh là việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả sông,đoạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất đến tiêu thụ sản Kl oH CN, DON, K BD pham hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhăm mục dich tim kiêm lợi nhuận.
PS LƯỢC Người có quan hệ gia đình bao gồm: vợ, chồng, bd đẻ, mẹ đẻ, bd nuôi, mẹ nuôi, bd chồng, me chong, bd vợ, me vợ, con đẻ, 26 __ |con nuôi, con rể, con dâu, anh ruột, chị ruột, em ruột, anh rễ, em rể, chị dâu, em dâu, anh ruột của vợ, anh ruột của chồng, chị |_ K22 vc CN, DON, K DD ruột của vg, chị ruột của chồng. em ruột của vợ, em ruột của chồng. Người có liên quan là cá nhân, tổ chức có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp với doanh nghiệp trong các trường hợp sau đây: a) Công ty mẹ, người quản lý và người đại điện theo pháp luật của công ty mẹ và người có thâm quyền bô nhiệm người quản lý của côngty me; b) Công ty con, người quản lý và người đại diện theo pháp luật của công ty con; e) Cá nhân, tô chức hoặc nhóm cá nhân, tô chức có khả năng chỉ phối hoạt động của doanh nghiệp đó thông qua sở hữu, thâu ;; |ÄÓmcô phân, phân von góp ho: thông qua việc ra qu: et định của côn i A — K23 QH CN, DON, K BD đ) Người quản lý doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật, Kiêm soát viên; 4) Vợ, chong, bé đẻ, mẹ đẻ, bố nuôi, mẹ nuôi, bố chồng, mẹ chồng, bố vợ, mẹ vợ, con đẻ, con nuôi, con rễ, con dâu, anh ruột, chị ruột, em ruột, anh rể, em rẻ, chị dau, em dau của người quản lý công ty, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên, thành viên và cổ đông sở hữu phần vốn góp hay cổ phan chỉ phối: e) Cá nhân là người đại diện theo ủy quyên của công ty, tổ chức quy định tại các điểm a, b và c khoản này; g) Doanh nghiệp trong đó cá nhân, công ty, tô chức quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản này có sở hữu. đến mức chỉ Iphói việc ra quyết định của công ty.
Người quan lý doanh nghiệp là người quan lý doanh nghiệp tư nhân và người quan lý công ty, bao gồm chủ doanh nghiệp tư 28 nhân, thành viên hợp danh, Chủ. tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hi. đồng thành viên, Chủ tịch cong ty, Chủ tịch Hội K24 QH CN,ĐƠN,KĐD đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và cá nhân giữ chức danh quản lý khác theo quy dinh tại Điều lệ công ty. 29 __ |Người thành lập doanh nghiệp là cá nhân, tô chức thành lập hoặc góp vốn đề thành lập doanh nghiệp.
K25 QH NGN CN, DON, K DD 30__[Nha đầu tư nước ngoài là cá nhân, tô chức theo quy định của Luật Dau tư. K26 QH CN, DON, K DD 31 hayxn góp là tông giá tri tài san của một thành viên đã góp hoặc cam ket góp vào công ty trách nhiệm hữu han, công ty Qu CN, DON, K DD re Farrer rr rey Gere See ~ h es x K27 32 hse von góp là tỷ lệ giữa phan von góp của một thành viên và vốn điêu lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty QH CN, DON, K DD Sản phim, dich vụ công ich là sản pham, dich vụ thiết yêu đối với đời sông kinh té - xã hội của đất nước, địa phương hoặc 33 lcộng đồng dân cư mà Nhà nước cần bảo đảm vì lợi ích chung hoặc bảo đảm quốc phòng, an ninh và việc sản xuất, cung ứng K28 Qu NN CN, DON, K DD sản phẩm, dich vụ nay theo cơ chế thị trường khó có kha năng bù đắp chi phi. 34 _ [Thành viên công ty là cá nhân, tô chức sở hữu một phan hoặc toàn bộ von điều lệ của công ty trách nhiệm hữu han hoặc công | „o OH CN, DON, K DD ty hop danh. 35__|Thanh viên công ty hợp Cơ quan hành chính nhà nước danh bao gồm thành viên hợp danh va thành viên góp von.
K30 VC CN, DON, K DD 36 _ |Tổ chức lại doanh nghiệp là việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập hoặc chuyên đổi loại hình doanh nghiệp. K31 QH CN, DON, K DD 37 __ |Tổ chức nước ngoài là tô chức được thanh lập ở nước ngoài theo pháp luật nước ngoài. K32 QH CN, DON, K DD 3g _ |Vên có quyền biểu quyết là phân vốn góp hoặc cô phân, theo đó người sở hữu có quyền biéu quyết về những van đề thuộc K33 Qn CN, BON, K DD thẳm quyền quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Đại hội đồng cô đông. Von điều lệ là tong giá trị tài sản do các thành viên công ty, chủ sở hữu công ty đã góp hoặc cam kết góp khi thành lập công 39 __ |ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh; là tng mệnh giá cỏ phan đã bán hoặc được đăng ky mua khi thành lập công ty cổ K34 QH NGN CN, DON, K DD phan.