BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ CÔNG NGHIỆP LONG AN ------------------------------------------------------------------------ TRẦN PHÁT ĐẠO PHÂN TÍCH ẢNH HƢỞNG CỦA TẢI TRỌNG NHIỆT ĐẾN ỨNG XỬ CỦA NHÀ CAO TẦNG CÓ KIẾN TRÚC PHỨC TẠP KÍCH THƢỚC LỚN LUẬN VĂN THẠC SĨ Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng Mã số: 8.01 Long An, tháng 10 năm 2020 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ CÔNG NGHIỆP LONG AN --------------------------------------------------------------------- TRẦN PHÁT ĐẠO PHÂN TÍCH ẢNH HƢỞNG CỦA TẢI TRỌNG NHIỆT ĐẾN ỨNG XỬ CỦA NHÀ CAO TẦNG CÓ KIẾN TRÚC PHỨC TẠP KÍCH THƢỚC LỚN LUẬN VĂN THẠC SĨ Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng Mã số: 8.01 Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: TS. Nguyễn Hồng Ân Long An, tháng 10 năm 2020 i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận văn này là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, kết quả trong luận văn là trung thực; đồng thời chƣa đƣợc công bố trong các tạp chí khoa học và công trình nào khác. Các thông tin số liệu trong luận văn này đều có nguồn gốc và đƣợc ghi chú rõ ràng.
Tác giả (Ký và ghi rõ họ tên) Trần Phát Đạo ii LỜI CẢM ƠN Với tất cả tình cảm của mình, tác giả là học viên cao học của Khoa Xây dựng dân dụng và công nghiệp khóa 2018 – 2020 xin bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc đến TS.Nguyễn Hồng Ân người đã tận tình hướng dẫn và giúp đỡ trong suốt quá trình nghiên cứu để hoàn thành luận văn này. Để có kết quả này, tác giả đã nhận được nhiều sự hỗ trợ, giúp đỡ của quý Thầy, Cô và đồng nghiệp. Tác giả xin bày tỏ sự cảm ơn tới Ban giám hiệu nhà trường, các Thầy, Cô giáo ở Bộ môn Kỹ thuật xây dựng dân dụng, Khoa sau đại học, Phòng Đào tạo ĐH & Sau ĐH – Trường Đại học Kinh Tế – Công Nghiệp Long An đã đào tạo, chỉ bảo, hướng dẫn và tạo mọi điều kiện thuận lợi nhất cho tác giả trong thời gian học tập đã qua. Cuối cùng, tác giả xin cảm ơn đơn vị công tác, gia đình và bạn bè cùng khóa học đã chia sẽ khó khăn và giúp đỡ để bản thân hoàn thành Luận văn này.
Tác giả (Ký và ghi rõ họ tên) Trần Phát Đạo iii TÓM TẮT Đất nƣớc ta hiện nay đang trong thời kỳ đổi mới, hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng, sự phát triển kinh tế trong những năm qua đã nâng cao mức sống của đại bộ phận ngƣời dân Việt Nam, các nhu cầu về ở nghỉ dƣỡng, thƣ giản giải trí của ngƣời dân cũng dần phát triển và là một trong những ngành mang lại hiệu quả kinh tế rất to lớn. Vì thế việc tìm kiếm sắp xếp và tổ chức các mô hình ở nghỉ dƣỡng luôn là một nhiệm vụ quan trọng. Bên cạnh đó, bê tông xi măng là vật liệu đƣợc sử dụng phổ biến nhất hiện nay để xây dựng các công trình cao tầng nhƣ nhà chung cƣ, khu thƣơng mại, văn phòng - nơi có nhiều nguy cơ cháy nổ cao, dẫn đến bê tông phải chịu tác động của nhiệt độ cao sinh ra từ các đám cháy hoặc từ nhiệt độ môi trƣờng. Bê tông dƣới tác động của nhiệt độ cao có những trạng thái ứng xử rất phức tạp, dẫn đến sự phá hủy các cấu kiện bê tông khi nhiệt độ tăng cao.
Do đó, đề tài phân tích ảnh hƣởng của tải trọng nhiệt môi trƣờng đến ứng xử của nhà cao tầng có kiến trúc phức tạp kích thƣớc lớn nhằm tìm ra quy luật ứng xử chung và giải pháp xử lý kết cấu chịu ảnh hƣởng bởi tải trọng do nhiệt độ gây ra đối với kết cấu có kiến trúc phức tạp kích thƣớc lớn. Kết quả phân tích cho thấy, khi kể đến sự thay đổi nhiệt độ môi trƣờng ở thời điểm bất lợi nhất, ứng suất trong sàn cao hơn trung bình từ 2 đến 5 lần so với trƣờng hợp không xét đến nhiệt độ. Ứng suất do sự thay đổi nhiệt độ này có thể gây ra hiện tƣợng nứt bề mặt cho kết cấu sàn nếu trong quá trình thiết kế không đƣợc kiểm tra và bố trí cốt thép chống nứt theo yêu cầu. Về mặt biến dạng, nhiệt độ làm tăng biến dạng của sàn trong mặt phẳng ngang làm tăng ứng suất trong bê tông sàn.
Khi nhiệt độ môi trƣờng tăng giảm, ứng suất kéo trong bê tông sàn ở mặt trên, mặt dƣới gia tăng đáng kể, có vị trí ứng suất kéo lên đến 7 MPa, vƣợt quá khả năng chịu kéo của bê tông. Vì vậy dẫn đến nứt bề mặt sàn. Cần lƣu ý và có giải pháp thiết kế để kháng nứt cho bê tông khi sàn bị biến dạng lớn do nhiệt độ môi trƣờng. iv MỤC LỤC CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN.
SỰ CẦN THIẾT CỦA ĐỀ TÀI. LỢI ÍCH, Ý NGHĨA CỦA ĐỀ TÀI. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU. Mục tiêu tổng quát.
Mục tiêu cụ thể. ĐỐI TƢỢNG NGHIÊN CỨU. PHẠM VI NGHIÊN CỨU. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.
5 CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT. Biến dạng do nhiệt độ. Biến dạng của hồ xi măng do nhiệt độ. Biến dạng của cốt liệu do nhiệt độ.
Biến dạng của bê tông do nhiệt độ. Biến dạng nhiệt nhất thời. CƠ CHẾ PHÁ HỦY CẤU TRÚC BÊ TÔNG. Biến đổi hóa học.Ảnh hưởng tới độ dẫn nhiệt.
Sự không tƣơng đồng giữa biến dạng hồ xi măng và cốt liệu. BỐ TRÍ KHE CO GIÃN CHO CÔNG TRÌNH. TRƢỜNG NHIỆT ĐỘ VÀ ỨNG SUẤT NHIỆT TRONG BÊ TÔNG. Lý thuyết về quá trình truyền nhiệt và ứng suất do hiệu ứng nhiệt.
Phương trình vi phân chủ đạo của quá trình truyền nhiệt. Các thông số tính toán nhiệt. Nguồn nhiệt và tăng nhiệt độ đoạn nhiệt của bê tông. Nhiệt độ bê tông khi đổ (nhiệt độ ban đầu).
Nhiệt độ môi trƣờng. Nhiệt độ tại các biên. Quan hệ giữa trường ứng suất và nhiệt độ. Quy trình phân tích trƣờng nhiệt độ và ứng suất trong bê tông khối lớn.
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, THỦY VĂN KHU VỰC DỰ ÁN. Đặc điểm tự nhiên. Khí hậu, thủy văn. Cảnh quan thiên nhiên.
27 CHƢƠNG 3: PHÂN TÍCH ẢNH HƢỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ MÔI TRƢỜNG ĐẾN PHẢN ỨNG CỦA CÔNG TRÌNH. GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH. GIẢI PHÁP THIẾT KẾ KIẾN TRÚC. GIẢI PHÁP THIẾT KẾ KẾT CẤU.
TẢI TRỌNG NHIỆT ĐỘ. TỔ HỢP TẢI TRỌNG. PHẦN MỀM PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN. KẾT QUẢ PHÂN TÍCH.
Ứng suất trong sàn. Kết quả phân tích nội lực của hệ vách. 83 CHƢƠNG 4: KẾT LUẬN – KIẾN NGHỊ. 85 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
88 vi DANH MỤC CÁC HÌNH Số hiệu Trang Tên hình hình Biến thiên của biến dạng theo nhiệt độ của các loại đá cốt 9 2. liệu khác nhau 2. Biến dạng nhiệt của bê tông với các loại cốt liệu khác nhau 9 Biến dạng tổng đo đƣợc tại các mẫu bê tông bị nung nóng 10 2. (dƣới tải trọng fc=0.
Giãn nở và co ngót nhiệt của hồ xi măng và cốt liệu 12 Cơ chế phá hủy bê tông do sự không tƣơng đồng biến dạng 2. tại giao diện tiếp xúc của hồ xi măng/cốt liệu ở nhiệt độ 12 cao 2. Cấu tạo khe nhiệt 14 2. Cấu tạo mô hình khe nhiệt 15 2.
Xử lý sự cố khi không có khe nhiệt 16 2. Khe nhiệt cho công trình cầu đƣờng 16 Quy trình phân tích trƣờng nhiệt độ, ứng suất trong bê tông 2. 24 khối lớn bằng phƣơng pháp PTHH 3. Phối cảnh công trình 29 3.
Phối cảnh công trình 29 3. Phối cảnh công trình 30 3. Phối cảnh công trình 30 3. Mặt bằng công trình 31 3.
Mặt bằng công trình 31 3. Mô hình không gian kết cấu công trình 32 3. Gán tải trọng nhiệt độ vào trong mô hình phân tích kết cấu 36 3. Biểu đồ ứng suất S11 – Top Face Tầng 8 (TT+HT) 37 3.
Biểu đồ ứng suất S11 – Top Face Tầng 8 (TT+HT+To) 37 3. Biểu đồ ứng suất S11 – Bottom Face Tầng 8 (TT+HT) 38 3. Biểu đồ ứng suất S11 – Bottom Face Tầng 8 (TT+HT) 38 3. Biểu đồ ứng suất S22 – Top Face Tầng 8 (TT+HT) 39 vii Số hiệu Trang Tên hình hình 3.
Biểu đồ ứng suất S22 – Top Face Tầng 8 (TT+HT+To) 39 3. Biểu đồ ứng suất S22 – Bottom Face Tầng 8 (TT+HT) 40 3. Biểu đồ ứng suất S22 – Bottom Face Tầng 8 (TT+HT+To) 40 3. Biểu đồ ứng suất Smax – Top Face Tầng 8 (TT+HT) 41 3.
Biểu đồ ứng suất Smax – Top Face Tầng 8 (TT+HT+To) 41 3. Biểu đồ ứng suất Smax – Bottom Face Tầng 8 (TT+HT) 42 Biểu đồ ứng suất Smax – Bottom Face Tầng 8 42 3. Biểu đồ ứng suất Smin – Top Face Tầng 8 (TT+HT) 43 3. Biểu đồ ứng suất Smin – Top Face Tầng 8 (TT+HT+To) 43 3.
Biểu đồ ứng suất Smin – Bottom Face Tầng 8 (TT+HT) 44 Biểu đồ ứng suất Smin – Bottom Face Tầng 8 44 3. Lực dọc Vách A4-1500x250-12 Tầng 4-8 53 3. Moment Vách A4-1500x250-12 Tầng 4-8 53 3. Lực dọc Vách B4-3000x250-2 Tầng 4-8 54 3.
Moment Vách B4-3000x250-2 Tầng 4-8 54 3. Lực dọc Vách B4-3000x300-13 Tầng 4-8 55 3. Moment Vách B4-3000x300-13 Tầng 4-8 55 3. Lực dọc Vách B4-3000x250-6 Tầng 4-8 56 3.
Moment Vách B4-3000x250-6 Tầng 4-8 56 3. Lực dọc Vách B4-3000x300-9 Tầng 4-8 57 3. Moment Vách B4-3000x300-9 Tầng 4-8 57 3. Lực dọc Vách C4-3000x250-3 Tầng 4-8 57 3.
Moment Vách C4-3000x250-3 Tầng 4-8 58 3. Lực dọc Vách C4-3000x300-12 Tầng 9-13 59 3. Moment Vách C4-3000x300-12 Tầng 9-13 59 3. Lực dọc Vách B9-3000x300-2 Tầng 9-13 60 viii Số hiệu Trang Tên hình hình 3.
Lực dọc Vách B9-3000x300-2 Tầng 9-13 60 3. Lực dọc Vách B9-2000x250-5 Tầng 9-13 61 3. Moment Vách B9-2000x250-5 Tầng 9-13 61 3. Lực dọc Vách B9-2000x300-5 Tầng 9-13 62 3.
Moment Vách B9-2000x300-5 Tầng 9-13 62 3. Lực dọc Vách B9-2000x300-13 Tầng 9-13 63 3. Moment Vách B9-2000x300-13 Tầng 9-13 63 3. Lực dọc Vách B9-2000x300-18 Tầng 9-13 64 3.
Moment Vách B9-2000x300-18 Tầng 9-13 64 3. Lực dọc Vách B9-2500x250-2 Tầng 9-13 65 3. Moment Vách B9-2500x250-2 Tầng 9-13 65 3. Lực dọc Vách B9-2500x300-3 Tầng 9-13 66 3.
Moment Vách B9-2500x300-3 Tầng 9-13 66 3. Lực dọc Vách C9-2500x300-4 Tầng 9-13 67 3. Moment Vách C9-2500x300-4 Tầng 9-13 67 3. Lực dọc Vách C9-2500x300-18 Tầng 9-13 68 3.
Moment Vách C9-2500x300-18 Tầng 9-13 68 3. Lực dọc Vách A14-1500x250-6 Tầng 14-18 69 3. Moment Vách A14-1500x250-6 Tầng 14-18 69 3. Lực dọc Vách A14-1500x250-7 Tầng 14-18 70 3.
Moment Vách A14-1500x250-7 Tầng 14-18 70 3. Lực dọc Vách A14-2000x250-14 Tầng 14-18 71 3. Moment Vách A14-2000x250-14 Tầng 14-18 71 3. Lực dọc Vách A14-2000x250-15 Tầng 14-18 72 3.
Moment Vách A14-2000x250-15 Tầng 14-18 72 3. Lực dọc Vách B14-2000x250-11 Tầng 14-18 73 3. Moment Vách B14-2000x250-11 Tầng 14-18 73 ix Số hiệu Trang Tên hình hình 3.