BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HCM KHOA THỦY SAN --- 000 --- LUAN VAN TOT NGHIEP BUOC DAU PHAN LAP, __KHAOSAT ANH HUONG _ MOI TRUONG VA MAT ĐỘ NUÔI CAY LEN SU TANG TRUONG CUA TAO Scenedesmus Nganh : Thủy San Niên khóa : 2003 — 2007 Sinh viên thực hiện: Trần Thị Hoàng Đào Thành phố Hồ Chí Minh Năm 2007 BUOC ĐẦU PHAN LẬP, KHẢO SÁT ANH HUONG MOI TRƯỜNG VA MAT ĐỘ NUÔI CAY LEN SU TANG TRUONG CUA TAO Scenedesmus Thuc hién boi TRAN THI HOANG DAO Luận văn được đệ trình đề hoàn tất yêu cầu cấp bang Kỹ sư Thủy San Giáo viên hướng dẫn: ĐẶNG THỊ THANH HÒA Tp. Hồ Chí Minh Năm 2007 TÓM TẮT Đề tài “Bước Đầu Phân Lập, Khảo Sát Ảnh Hưởng Môi Trường Và Mật Độ Nuôi Cay Lên Sự Tăng Trưởng Của Tảo Scenedesmus ” được tiễn hành nhằm phân lập và tìm hiểu ảnh hưởng của các môi trường, mật độ nuôi cay khác nhau lên sự tăng sinh khối của tảo. Trên cơ sở đó nhằm chọn ra phương pháp nâng cao sinh khối của chúng.
Quá trình phân lập và bố trí thí nghiệm được thực hiện tại phòng thí nghiệm 301, Khoa Thủy San, Truong Dai Hoc Nông Lâm, Thanh Pho H6 Chí Minh từ tháng 03/2007 đến tháng 07/2007. Tảo giống được thu từ ao ếch Trại Thực Nghiệm Thủy Sản, Trường Đại Học Nông Lâm, Thành Phô Hồ Chí Minh, được loại bỏ tạp chât và đem đi phân lập, sau đó ta sử dụng đề bô trí thí nghiệm. Qua quá trình thí nghiệm, chúng tôi nhận thấy: Tao Scenedesmus phát triển tốt và đạt sinh khối cao ở cả hai môi trường: Hannay (cải tiên) va Bristol. Còn ở môi trường phân gà, tảo tang trưởng chậm.
Môi trường Hannay (cải tiến), tảo Scenedesmus tăng trưởng nhanh va đạt sinh khối tốt nhất ở mật độ nuôi cấy ban đầu là 300.000 tế bao/ml. Còn ở môi trường Bristol, mật độ tao Scenedesmus nuôi cay ban đầu là 500.000 tế bao/ml, tao phát triển nhanh và tăng trưởng tốt nhất ở ngày nuôi thứ bảy. il ABSTRACT The thesis, “The Preliminary Isolating, Examining an Influence of Mediums and Densities to The Scenedesmus Growing”, was carried out to isolat and study the difference mediums and densities influence to the biomass increasing of the Scenedesmus. The study was done at The Experimental Room of Fisheries Faculty, Nong Lam University from March to July in 2007.
Algae stock was collected from the frog pond at The Experimental Farm of Fisheries Faculty, Nong Lam University, filtered and isolated, then it was used in experiments. The result of the study showed that Scenedesmus developed well and achived high biomass in both Hannay (amproved) and Bristol medium. In chicken manure, Scenedesmus grew up slowly. In Hannay (improved) medium, Scenedesmus grew up quickly and achived the best biomass with the first growing density 300,000 cell/ml.
In Bristol medium, with the first growing density was 500,000 cell/ml, Scenedesmus developed highly and got the best growth at the seventh day. 11 LỜI CẢM TẠ Chúng tôi xin chân thành cảm tạ: Ban Giám Hiệu trường Đại Học Nông Lâm Tp. Hồ Chí Minh. Ban Chủ Nhiệm Khoa Thủy Sản, cùng tất cả Quý Thầy Cô đã truyền đạt kiến thức cho chúng tôi trong suôt quá trình học tại trường.
Đặc biệt, chúng tôi xin chân thành cảm ơn sâu sắc đến cô Đặng Thị Thanh Hoà, người đã hét lòng quan tâm,tận tình hướng dân, động viên và giúp đỡ tôi dé có thê hoàn thành tot dé tài này. Thay cô quản lý phòng thí nghiệm Khoa Thủy Sản. Các bạn sinh viên lớp Nuôi Trồng Thủy Sản 29 đã giúp đỡ và động viên chúng tôi trong thời gian học tập và thực hiện đê tài này. Mặc dù chúng tôi đã hết sức có gắng dé thực hiện đề tài nhưng do hạn chế về thời gian cũng như vê kiên thức nên luận văn này chắc chan không thê tránh khỏi những thiêu sót.
Chúng tôi rât mong sự đóng góp ý kiên quí báu của thây cô và các bạn. 1V MỤC LỤC Đề Mục Trang Trang tựa Cl oe Ố Bnnẽ nan ăn.0183S010104SS955014GGPERRGGIESEGEHEDEISRGSI2SQĐENGEEG3900020033888 1V ) 01/21. V Dati Sachi Ca Wai8: wis: sicnscsesannndesbsnanticennapiitalicenths Sdenllsns ine tisatsnthicetinddisssiltensh@etsnaentscinnesiiad’ VI Danh sách các hình và d6 thị. -- 2-5-2 S2+S2SE£EE2ESEEEEE2E123221211211121121111.
xe Viii L GIỚI THIỆU. 22222221221 212212212212112212111212121211 xe 1 1⁄2 Mục Tiêu Đề Tai. TÔNG QUAN TÀI LIỆU.1 Một Vài Đặc Điểm Chung Về Bộ Tảo Lục.------2-22- 5522222222 22+22xczzzzzxeex 2 "Noo dẢắầ.2 Đặc điểm sinh sản.1 Lịch sử sản xuất đại trà Scenedesmus .ccccccccescessessessessessessessessesseesessesseesesseees 4 DD PAT TT sssssusseuoinsbnostSmnidedironsdetsidedeotstieudiitgtgaddlisigkeddigtiagudoiousijgggiDgioiasirouinrdighinadgurdsbirdleicue 5 P0 0 .4 Hình thái, cấu tao và cách thức sinh [-ƯỜN 0001666508000 01002010583 840)3158819026808g64G808538 5 225 Dinh QOH acer nues amuse mune aewrine aueue ure ianen ere eae! 6 2:2.6 VO0E C01 SCEHEAESINUS scsscsxssnnsnasevssessenzovsenssusssnassusnounenesissassaessoneenenaenearevsessessens® 6 2.3 Đặc điểm một vai loài tảo Scenedesmus. 7 232 1ÄGGHGIIGSIHHSGGHIHHNN Geotnngvgiiibiidi0diAiSg 0340 3iichh gio 3333833 DhuEASiSSSgScdiasthiypssissoiss 8 Zid SCCWEAESINUS DIJNGH HN GanusosnsoiioBtaibksliesdbsasdiigikiiaogdhoigtàitkiltfntkEolgosisitgggkiStaplss Đ 234 SCCHCAESINUS HGHIGUIE scxcescsnssnssessuneanswsxcnenxnsnsnnssanesunavasuanaesewammmsucanapaasssenss 10 2.4 Các Yếu Tố Môi Trường Ảnh Hưởng Đến Quá Trinh Nuôi Tảo.
11 QUAD VCO cers cram cater eesracet ecstatic eter cD SU lt 12 ĐI ‘pllecewsssccenmanca eee ere eR 12 24.4 Chế độ sục khí và đảo nước.5 Thanh Phan Hoá Học Của Tao Scenedesmus (YTLK) .6 Vai Trò Và Lợi Ích Của Tảo Scenedesmus .ccccscescesessesvesvssessesteseesesessessessess 14 Ded Một Số Kỹ Thuật Phân Lập Và Lam Sach Vi Tảo. ếÿƒHhuẩtkpHẩn TẬP :sses»ssseeseebsrabibsiatiideiagkisbospksgtbSCuilltlftAiSOSiGGiSS80BABA 16 Cel ,LAHTSIEHXT CAO ees ere serra erect re eee 16 Ca, | nẽn.8 Phương Pháp Nuôi TảO.--- S222 2x2 HH ướt 18 2eSel NHÔI ĐỨNG ĐỜI ggeanennnidnnndotoitiiOBiSOSDAGSEIGEIGSEEGSAGIOSDEROOLIBMVGG.ESHBSGRSGSSUHHVEEEHSBSSERSE 18 220: NOt Dân En ỦWĐssssssvssaaeigbsasoeseovol0044980010412 Đ2NẠ2/4358896221434204884%2-34 Đliesisdshh 18 5.1) NO! VGH ẲllễssevesusoebinttoAOEOOAODOOOEDDDDONAESOIAGEIGSONEHUEEEEISISEIERADONESOiAEQSSdEAR 18 Il. VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP.---22SS+S2E£EE£EE2E£EEEEE2EEEEErrrerxrer 19 3.1 Thời Gian Và Địa Điểm Thực Hiện.1 Negudn tao Scenedesmus 7s. 20 $22 TF onqusenencernecene eam 20 3.
Dung cu thi nghiém. 21 Muối Phiretig Phap NP HIỆH/GGUuspussuoonsatebniiribaiRasoiiitddtiooiiBtS08034483461208EL88586460020528E 32 S25.2 Thuần dưỡng tảo ở các môi trường thí nghiệm.--------2-+2©++c5++2 23 532 TH thí tí nghiềm về Efluyitulfltaqossessoasosssvøgsnooisieoronuaaiotososvossgssuosgsoni 24 3.4 Phương Pháp Theo Dõi Các Chi Tiêu Chất Lượng Môi Trường Nuôi Cấy. 25 3Š Kae Dinh Mat HỘ TÃO:sssseesessa-assrbisoiiỏddiiDodiiieediidioiioiitddiodtadiagkddisggsagssid 26 3. Phương Pháp Xử Lý J7.
KET QUA VÀ THẢO LUAN .1 Một Số Yếu Tố Ly Hóa Anh Hưởng Đến Thí Nghiệm Khao Sát Việc Tăng Sinh Khối Tảo /Šcer€Ï@§fWius.-- 52552522522 2222E22E22E22E2222222252222252222222222222 28 WileT NBIC issnmsesnrddotisdurtiaitiatiitidtdiitdSiVGHSG0013003138008H30D.2 Cay truyền EuEti:fögciiabÐpsiÿ0ssepibetrlôhprsboNgsghodipessgftblesgfioBftosgtacEitus3ttlidigfRiBustgehoisiss8 29 43 Thuan dưỡng tảo ở các môi trường thi nghiệm.----- 2 2 22252225522 30 AA — ThiNghiệm Về TWng Trưởng. 31 AAV nhii on. 31 AAD “Tht nehtent 2 esos sccsessoccesenesceseesyseseeca ce ctesw es apes unsure ew supe eorex ore waren eeeays 35 đãi “LHÍTT1BHIOHHUỔ onsen mgm yeni mu arene ere ere 38 AAA Thí Nght 10 4 nsriscvessvernsernensnmnennssnnornarosasisnncenssonsnsnnnsasanasenseinenenns sapenuenioanesyasen 4] V. ie 2)sh, | | ee 44 5.1 Kết CC 22-22 S222222212211221221121122112112111211211211211212112112112112122 2 re.
44 52 DCE ed 6 re. Cee Lt eee 44 PHU LUC Phụ lục 1 Một Số Hình Anh Về Tao Scenedesmus Phụ lục 2 Mật Độ Trung Bình Của Tao Scenedesmus ở Các Thí Nghiệm Phụ lục 3 Mật Độ Tảo Scenedesmus Thu Được ở Các Thí Nghiệm Phụ lục 4 Kết Quả Phân Tích ANOVA Về Mật Độ Tảo Ở Các Thí Nghiệm VI DANH SÁCH CAC BANG Bảng Trang Bảng 2.l Thanh phân hóa hoc của tảo Scenedesmus (Đặng Dinh Kim và Đặng Hoàng Phu Bảng 2.2 Thành phân hóa học của tao Scenedesmus (Nguon: http://www.com/algae/comp/comp.1 Thành phan đa lượng ở môi trường Hannay (cải tiến) .2 Thành phan vi lượng ở môi trường Hannay (cải tiến),.3 Thành phần hóa học ở môi trường Bristol,.1 Một số yếu tổ lý hóa trong quá trình nuôi cấy .2 Mật độ tao Scenedesmus qua các ngày nuôi cấy ở thí nghiệm l.3 Mật độ tảo Scenedesmus qua các ngày nuôi cấy ở thí nghiệm 2.4 Mật độ tao Scenedesmus qua các ngày nuôi cấy ở thí nghiệm 3.5 Mật độ tảo Scenedesmus qua các ngày nuôi cay ở thí nghiệm 4. 41 vil DANH SÁCH CÁC HÌNH VÀ ĐỎ THỊ Hình Hình 2.1 Sinh sản vô tinh ở tảo Scenedesmus .2 Scenedesmus obliquus (Turp) Kuezt. Hình23 Scenedesmus acuminatus (Lagerh.4 Scenedesmus bijugatus var.cs+ccc--c~- Hinh 2.5 Scenedesmus quadricauda var.
sau khi được phân lập.2 Tảo Scenedesmus được nuôi ở thí nghiệm 4.1 Scenedesmus acuminatus Hình 1.1 Các tế bào tao Scenedesmus sau khi được thuần dưỡng.2 Một số tế bào tảo Scenedesmus đã bị thoái hóa.3 Thanh phần diệp lục ở các tế bao tao Scenedesmus bị nhạt dần.4 Các tế bào tao Scenedesmus khi còn non.5 Tao Scenedesmus chiếm 90 — 95%.6 Kích thước tảo được đo dưới vật kính 40.7 Tao Scenedesmus được nuôi ở ngày thứ hai của thí nghiệm 3.8 Tao Scenedesmus ở ngày thứ 2 của thí nghiệm 1 Hình 1.9 Tao Scenedesmus ở ngày nuôi cây thứ 12 của thí nghiệm 4.10Tảo Scenedesmus ở ngày thứ 12 của thí nghiệm 2. Đồ thị Trang Đồ thị 4.1 Mật độ tảo Scenedesmus ở Thí nghiệm l.-----2-52¿ tues ra 32 Đồ thị 4.2 Mật độ tảo Scenedesmus ở Thí nghiệm 2. Mật độ tảo Scenedesmus ở Thí nghiệm 3.4 Mật độ tao Scenedesmus ở Thí nghiệm 4. GIỚI THIỆU 11 Dat Vấn Đề Tao là nguồn vật chất sinh học đa dạng tham gia vào việc điều hòa sự phát triển của các sinh vật khác, chúng tham gia vào việc hình thành hệ sinh thái thủy sinh, ảnh hưởng đến việc hình thành chất lượng nước trong thiên nhiên.
Nó chính là mắt xích đầu tiên trong chuỗi thức ăn của thủy vực, chúng góp phần nâng cao năng suất sơ cấp của thủy vực nhờ vào quá trình chuyên đổi vật chất vô cơ sang hữu cơ. Đồng thời, thông qua quá trình quang hop, tảo còn giải phóng oxy dé cung cấp cho các loài động vật thủy sản khác và góp phần làm sạch môi trường. Nó là thức ăn của các loài phiêu sinh động, các ấu trùng tôm, cá và giáp xác. Trong đó, Scenedesmus là một trong những loài tao lục có hàm lượng protein cao, là thứcan của các loài giáp xác phiêu sinh như: Artemia, Daphria.là những thức ăn rất cần thiết cho quá trình ương nuôi các ấu trùng tôm, cá.
Bên cạnh đó, tảo Scenedesmus cũng có những đóng góp vô cùng quan trọng cho các hoạt động sống của con người. Hiện nay, ở nước ta cũng có rất nhiều trung tâm nghiên cứu thủy sản tiến hành nuôi cây vi tảo đê làm thức ăn cho các loài thủy sản như Trung Tâm Nghiên Cứu Nuôi Trông Thủy Sản II và Trung Tâm Nghiên Cứu Nuôi Trông Thủy San HII,. Xuất phát từ nhu cầu thực tế trên, được sự phân công của Khoa Thủy Sản, Trường Đại Học Nông Lâm Tp. Hồ Chí Minh, chúng tôi tiến hành thực hiện đề tài “Bước Đầu Phân Lập, Khảo Sát Ảnh Hưởng Môi Trường Và Mật Độ Nuôi Cấy Lên Sự Tăng Trưởng Của Tao Scenedesmus”.
12 Muc Tiêu Đề Tài — Phân lập tảo Scenedesmus từ nguồn tảo ban đầu trong đó Scenedesmus chiêm 60%. — Thuan dưỡng tao Scenedesmus ở các môi trường thí nghiệm. — Khảo sát môi trường nuôi cây thích hợp cho sự sinh trưởng và phát triên của tảo. — Khảo sát ảnh hưởng của các mật độ nuôi cây khác nhau lên sự tăng sinh khôi của tảo.
TÔNG QUAN TÀI LIỆU 2.1 Một Vài Đặc Điểm Chung Về Bộ Tảo Lục 2.1 Đặc điểm chung Theo Vũ Thị Tám (1989) cho rằng: Tảo lục rất đa dạng, cơ thé có thé đơn bào, tập đoàn và đa bảo.