ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƢƠNG TRƢỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT LÊ THỊ HỒNG QUYÊN NGHIÊN CỨU Ý ĐỊNH SỬ DỤNG DỊCH VỤ FINTECH CỦA KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI TỈNH BÌNH DƢƠNG CHUYÊN NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH LVTS QuảnMÃtrị SỐ:kinh 8340101 doanh LUẬN V N THẠC S -------------------------------- BÌNH DƢƠNG – 2021 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƢƠNG TRƢỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT LÊ THỊ HỒNG QUYÊN NGHIÊN CỨU Ý ĐỊNH SỬ DỤNG DỊCH VỤ FINTECH CỦA KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI TỈNH BÌNH DƢƠNG CHUYÊN NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH LVTS QuảnMÃtrị SỐ:kinh 8340101 doanh LUẬN V N THẠC S NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: GS. VÕ XUÂN VINH --------------------------------------------- BÌNH DƢƠNG – 2021 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận văn về đề tài “Nghiên cứu ý định sử dụng dịch vụ Fintech của khách hàng cá nhân tại tỉnh Bình Dƣơng” là công trình nghiên cứu của cá nhân tôi. Mọi số liệu và thông tin sử dụng trong luận văn là hoàn toàn trung thực và chƣa đƣợc công bố dƣới bất kỳ hình thức nào. Bình Dƣơng, ngày 05 tháng 10 năm 2021 Ngƣời cam đoan Lê Thị Hồng Quyên LVTS Quản trị kinh doanh i LỜI CẢM ƠN Để hoàn thành đƣợc luận văn này, ngoài sự nỗ lực của bản thân tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành đến GS.TS Võ Xuân Vinh – Ngƣời đã trực tiếp hƣớng dẫn, tận tình giúp đỡ tôi trong hoạt động nghiên cứu.
Tôi cũng xin cảm ơn các Thầy Cô trong Viện đào tạo Sau Đại học - Trƣờng Đại học Thủ Dầu Một đã truyền đạt cho tôi những kiến thức chuyên sâu về chuyên ngành trong suốt thời gian học tập để tôi có đƣợc nền tảng kiến thức hỗ trợ rất lớn cho tôi trong quá trình làm luận văn thạc sĩ. Với thời gian nghiên cứu hạn chế, luận văn không thể tránh khỏi những hạn chế và thiếu sót. Tôi mong muốn sẽ nhận đƣợc nhiều đóng góp quý báu đến từ các quý Thầy Cô để đề tài đƣợc hoàn thiện hơn nữa. Chân thành cảm ơn.
LVTS Quản trị kinh doanh ii MỤC LỤC Trang LỜI CAM ĐOAN. ii MỤC LỤC. iii DANH MỤC VIẾT TẮT. vii DANH MỤC BẢNG BIỂU.
viii DANH MỤC HÌNH, ĐỒ THỊ. ix CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU. Lý do chọn đề tài. Mục tiêu và câu hỏi nghiên cứu.
Mục tiêu nghiên cứu. Câu hỏi nghiên cứu. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu. Đối tƣợng nghiên cứu.
Phạm vi nghiên cứu. LVTS Quản Phƣơng pháp trị kinh doanh nghiên cứu. Nghiên cứu định tính. Nghiên cứu định lƣợng.
Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài. Ý nghĩa khoa học. Ý nghĩa thực tiễn. Kết cấu của đề tài .5 KẾT LUẬN CHƢƠNG 1.6 CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU.
Tổng quan về công nghệ tài chính (Fintech). Khái niệm về công nghệ tài chính. Lịch sử hình thành và phát triển của công nghệ tài chính. Đối tƣợng tham gia vào hoạt động Fintech.
Phân loại Fintech. Vai trò của hoạt động Fintech. Các sản phầm Fintech phổ biến cho KHCN tại Việt Nam. Lĩnh vực thanh toán điện tử.
Lĩnh vực hoạt động cho vay tiêu dùng. Lĩnh vực dịch vụ hỗ trợ tài chính cá nhân. Lý thuyết hành vi sử dụng công nghệ. Mô hình chấp nhận công nghệ - TAM.
Mô hình lý thuyết hợp nhất về chấp nhận và sử dụng công nghệ - UTAUT. Tổng quan các công trình nghiên cứu. Nghiên cứu nƣớc ngoài. Nghiên cứu trong nƣớc.
Khoảng trống nghiên cứu. Mô hình và giả thuyết nghiên cứu. Cơ sở xây dựng mô hình nghiên cứu. Mô hình nghiên cứu.
Giả thuyết nghiên cứu .34 LVTS Quản trị kinh doanh KẾT LUẬN CHƢƠNG 2.37 CHƢƠNG 3: PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Thiết kế nghiên cứu. Quy trình nghiên cứu. Phƣơng pháp nghiên cứu định tính.
Phƣơng pháp nghiên cứu định lƣợng. Xây dựng thang đo nghiên cứu. Thang đo tính hữu ích. Thang đo cảm nhận dễ dàng sử dụng.
Thang đo nhận thức rủi ro. Thang đo điều kiện thuận lợi. Thang đo hỗ trợ chính phủ. Thang đo chi phí cảm nhận.
Thang đo ảnh hƣởng xã hội. Thang đo ý định sử dụng. Đánh giá sơ bộ thang đo. Phƣơng pháp thu thập và xử lý số liệu.
Phƣơng pháp thu thập số liệu. Phƣơng pháp xử lý dữ liệu .50 KẾT LUẬN CHƢƠNG 3.52 CHƢƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU. Thực trạng sử dụng dịch vụ fintech của khách hàng cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Dƣơng. Thống kê mô tả mẫu.
Kiểm định thang đo. Kiểm định hệ số tin cậy Cronbach’s Alpha. Phân tích nhân tố khám phá EFA. Phân tích tác động của các nhân tố đến ý định sử dụng dịch vụ Fintech của KHCN tại tỉnh Bình Dƣơng.
Phân tích tƣơng quan. Kiểm định mô hình hồi quy bội .65 LVTS Quản trị kinh doanh 4. Phân tích hồi quy và kiểm định các giả thuyết nghiên cứu. Phân tích ảnh hƣởng của các nhân tố nhân khẩu học.
Phân tích sự khác biệt về ý định sử dụng dịch vụ Fintech theo giới tính. Phân tích sự khác biệt về ý định sử dụng dịch vụ Fintech theo độ tuổi. Phân tích sự khác biệt về ý định sử dụng dịch vụ Fintech theo trình độ. Phân tích sự khác biệt về ý định sử dụng dịch vụ Fintech theo thu nhập.
Phân tích sự khác biệt về ý định sử dụng dịch vụ Fintech theo nghề nghiệp 73 KẾT LUẬN CHƢƠNG 4.74 CHƢƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ HÀM Ý CHÍNH SÁCH. Hàm ý chính sách. Gia tăng tính hữu ích. Hạn chế nhận thức rủi ro.
Phát huy ảnh hƣởng xã hội. Xây dựng chính sách giá hợp lý, cạnh tranh. Gia tăng cảm nhận dễ dàng sử dụng. Hỗ trợ chính phủ.
Các thông tin nhân khẩu học. Hạn chế của đề tài và hƣớng nghiên cứu tiếp theo .80 KẾT LUẬN CHƢƠNG 5.81 KẾT LUẬN CHUNG .82 TÀI LIỆU THAM KHẢO .83 PHỤ LỤC 1: BẢNG PHỎNG VẤN SƠ BỘ (PHƢƠNG PHÁP CHUYÊN GIA) .1 PHỤ LỤC 2: BẢNG PHỎNG VẤN SƠ BỘ (PHƢƠNG PHÁP THẢO LUẬN NHÓM) .3 PHỤ LỤC 3: THÔNG TIN VỀ CÁC CHUYÊN GIA VÀ NHÓM THẢO LUẬN .6 PHỤ LỤC 4: XÂY DỰNG THANG ĐO TRONG NGHIÊN CỨU SƠ BỘ .7 PHỤ LỤC 5: BẢNG CÂU HỎI KHẢO SÁT.17 PHỤ LỤC 6: KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH SƠ BỘ THANG ĐO .21 PHỤ LỤC 7: KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH THANG ĐO CHÍNH THỨC .28 PHỤ LỤC 8: KẾT QUẢ PHÂN TÍCH HỒI QUY .35 LVTS Quản trị kinh doanh PHỤ LỤC 9: KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH ANOVA .39 vi DANH MỤC VIẾT TẮT Ký hiệu viết tắt Giải thích CNTT Công nghệ thông tin ĐCTC Định chế tài chính KHCN Khách hàng cá nhân NHNN Ngân hàng Nhà nƣớc NHTM Ngân hàng thƣơng mại TAM Mô hình chấp nhận công nghệ TP. Thành phố TRA Mô hình lý thuyết hành động hợp lý UTAUT Mô hình lý thuyết hợp nhất về chấp nhận và sử dụng công nghệ LVTS Quản trị kinh doanh vii DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 2.1 Phân loại Fintech .2 Lƣợc khảo các công trình nghiên cứu .3 Cơ sở lựa chọn các nhân tố trong mô hình nghiên cứu .1 Thang đo tính hữu ích .2 Thang đo cảm nhận dễ dàng sử dụng .3 Thang đo nhận thức rủi ro .4 Thang đo điều kiện thuận lợi .5 Thang đo hỗ trợ chính phủ.6 Thang đo chi phí cảm nhận.7 Thang đo ảnh hƣởng xã hội .8 Thang đo ý định sử dụng .9 Tổng hợp hệ số tin cậy Cronbach’s Alpha .10 Phân bổ mẫu khảo sát .48 LVTS Quản trị kinh doanh Bảng 4.1 Thống kê mẫu khảo sát theo địa bàn .2 Tổng hợp số liệu mẫu thống kê mô tả .3 Tổng hợp hệ số Cronbach’s Alpha của các thang đo .4 Phân tích nhân tố khám phá biến độc lập .5 Phân tích nhân tố khám phá biến phụ thuộc .6 Tổng hợp ma trận hệ số tƣơng quan .7 Hệ số phƣơng trình hồi quy .8 Kiểm định phƣơng sai sai số thay đổi .9 Kiểm định sự phù hợp của mô hình nghiên cứu .10 Kết quả hồi quy các các nhân tố ảnh hƣởng đến ý định sử dụng dịch vụ Fintech của khách hàng cá nhân tại tỉnh Bình Dƣơng .11 Kiểm định Homogeneity và ANOVA. 72 viii DANH MỤC HÌNH, ĐỒ THỊ Hình 2.1 Mô hình chấp nhận công nghệ (TAM).2 Mô hình chấp nhận và sử dụng công nghệ (UTAUT) .3 Mô hình nghiên cứu đề xuất.1 Quy trình nghiên cứu.
Số lƣợng ngƣời dùng Fintech ngân hàng trên địa bàn. 54 Tỉnh Bình Dƣơng. Tỷ lệ % dân số trƣởng thành trên địa bàn Tỉnh Bình Dƣơng sử dụng Fintech của ngân hàng thƣơng mại. 65 LVTS Quản trị kinh doanh ix CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU Chƣơng 1 sẽ trình bày lý do chọn đề tài, sau đó là mục tiêu, câu hỏi, phạm vi và phƣơng pháp nghiên cứu để thực hiện luận văn; tổng quan tình hình nghiên, ý nghĩa và bố cục của luận văn.
Lý do chọn đề tài Ngày nay, cùng với sự phát triển bùng nổ và diệu kỳ của của công nghệ, thế giới đã và đang chứng kiến những thay đổi mạnh mẽ ở nhiều khía cạnh. Trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, sự ra đời của Fintech đã có những đóng góp đáng kể vào việc gia tăng mức độ tiếp cận tài chính cho các chủ thể, gia tăng kết nối cung cầu trên thị trƣờng tài chính và giảm thiểu chi phí giao dịch. Bằng những ƣu điểm vƣợt trội, Fintech không chỉ nâng cao trải nghiệm và sự hài lòng cho khách hàng, thổi làn gió mới vào hoạt động của hệ thống tài chính ngân hàng mà hoạt động Fintech đã giải quyết phần nào bài toán tài chính toàn diện ở nhiều quốc gia. Nhận thức đƣợc vai trò và tiềm năng phát triển của thị trƣờng Fintech, hoạt động Fintech đƣợc Chính phủ các nƣớc chú trọng đầu tƣ, tạo những điều kiện thuận lợi để phát LVTS Quản trị kinh doanh triển.
Bằng chứng là sự ra đời của hàng loạt các công ty Fintech trên toàn thế giới đặc biệt là khu vực châu Á. Kể từ năm 2010 đến nay, hoạt động đầu tƣ vào Fintech ở khu vực này có tốc độ tăng trƣởng mạnh mẽ nhất là ở Trung Quốc, nơi có tỷ trọng áp đảo hơn cả về quy mô và tốc độ đầu tƣ. Theo thống kê của công ty tƣ vấn Solidiance thì kể từ năm 2010 đến năm 2017, quốc gia đứng đầu về số vốn đầu tƣ vào Fintech là Mỹ với 63,1 tỷ USD; tiếp theo là châu Á –Thái Bình Dƣơng với 22,9 tỷ USD; đứng thứ ba là nhóm các nƣớc châu Âu, Trung Đông và châu Phi với số vốn là 10,8 tỷ USD.