BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH LUẬN VĂN THẠC SĨ TRƯƠNG HỮU SANG NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ, CHẾ TẠO, THỰC NGHIỆM MÔ HÌNH SẤY BƠM NHIỆT ĐỂ SẤY CÂY DẤP CÁ NGÀNH:KỸ THUẬT NHIỆT – 1621006 SKC006266 Tp. Hồ Chí Minh, tháng 04/2019 Luan van BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH LUẬN VĂN THẠC SĨ TRƢƠNG HỮU SANG NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ, CHẾ TẠO, THỰC NGHIỆM MÔ HÌNH SẤY BƠM NHIỆT ĐỂ SẤY CÂY DẤP CÁ NGÀNH: KỸ THUẬT NHIỆT – 1621006 Hƣớng dẫn khoa học: TS. LÊ MINH NHỰT Tp Hồ Chí Minh, tháng 4 năm 2019 Luan van i Luan van ii Luan van iii Luan van iv Luan van v Luan van vi Luan van vii Luan van viii Luan van ix Luan van LÝ LỊCH KHOA HỌC I. LÝ LỊCH SƠ LƢỢC: Họ và tên: Trƣơng Hữu Sang Giới tính: Nam Ngày, tháng, năm sinh: 02/06/1981 Nơi sinh: TP HCM Nguyên quán: Vĩnh Long Dân tộc: Kinh Chỗ ở hiện nay: 14A Thống Nhất, Bình Thọ, Thủ Đức, TP HCM Điện thoại: 0908.
QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO: 1. Trung học chuyên nghiệp: Hệ đào tạo: chính quy Thời gian đào tạo: 2000 đến 2002 Nơi học: Đại Học Sƣ Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh Ngành học: Cơ Điện Lạnh. Đại học: Hệ đào tạo: Chính quy Thời gian đào tạo: 9/2006 đến 10/2010 Nơi học: Đại Học Sƣ Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh Ngành học: Kỹ thuật Nhiệt – Điện Lạnh. Tên đồ án, luận văn hoặc môn thi tốt nghiệp: Tính toán, thiết kế, chế tạo máy sản xuất đá viên.
Cao học: Hệ đào tạo: Chính quy Thời gian đào tạo: 05/2016 đến 05/2019 Nơi học: Đại Học Sƣ Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh. Ngành học: Kỹ thuật Nhiệt. i Luan van Tên luận văn : Nghiên cứu thiết kế, chế tạo, thực nghiệm mô hình sấy bơm nhiệt để sấy cây dấp cá. Ngày & nơi bảo vệ luận văn: 27/05/2019, phòng A3-301 Đ.H Sƣ Phạm Kỹ Thuật TP.HCM Ngƣời hƣớng dẫn: TS.
Lê Minh Nhựt 4. Trình độ ngoại ngữ: Anh Văn, Chứng chỉ B1 5. Học vị, học hàm, chức vụ kỹ thuật đƣợc chính thức cấp; số bằng, ngày & nơi cấp: - Bằng kỹ sƣ Kỹ Thuật Nhiêt – Điện Lạnh. Trƣờng Đại Học Sƣ Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh cấp ngày 20/10/2011 - Số hiệu bằng: 021608 Số vào sổ cấp bằng: 22.
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN KỂ TỪ KHI TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC: Thời gian Nơi công tác Công việc đảm nhiệm Trƣờng Cao Đẳng Nghề Thành Phố 11/2011 - Nay Giảng viên Hồ Chí Minh ii Luan van LỜI CAM ĐOAN Tôi cam đoan đề tài này là công trình nghiên cứu của tôi, các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chƣa từng đƣợc ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác. Hồ Chí Minh, ngày 23 tháng 04 năm 2019 Trƣơng Hữu Sang iii Luan van LỜI CẢM ƠN Lời đầu tiên tôi xin chân thành cảm ơn đến Quý thầy, cô đã giảng dạy trong thời gian tôi học tập, nghiên cứu tại trƣờng. Đặc biệt tôi cảm ơn thầy TS. Lê Minh Nhựt đã trực tiếp, tận tâm hƣớng dẫn tôi hoàn thành luận văn này.
Tôi xin cảm ơn đến Khoa Cơ khí Động Lực, Phòng Đào Tạo Sau Đại Học, Ban Giám Hiệu – Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ Thuật thành phố Hồ Chí Minh đã tạo điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị trong quá trình chế tạo và thực nghiệm đề tài. Đồng thời tôi cảm ơn Viện Nghiên Cứu Công Nghệ Sinh Học & Môi Trƣờng Đại Học Nông Lâm TPHCM đã hỗ trợ việc phân tích mẫu sấy. Cuối cùng xin cảm ơn đồng nghiệp và gia đình đã hỗ trợ, giúp đỡ, động viên tôi trong quá trình học tập nghiên cứu và thực hiện luận văn. Xin trân trọng biết ơn.
Thủ Đức, ngày 23 tháng 04 năm 2019 Trƣơng Hữu Sang iv Luan van TÓM TẮT Luận văn này trình bày quá trình và kết quả nghiên cứu thực nghiệm sấy lá dấp cá theo nguyên lý sấy bơm nhiệt. Mô hình máy sấy bơm nhiệt có năng suất 5 kg nguyên liệu/mẻ. Kích thƣớc buồng sấy: 650 x 805 x 840 mm, có 10 khay sấy. Công suất máy nén 750 W, công suất quạt buồng sấy 350 W đƣợc sử dụng trong quá trình thực nghiệm.
Mô hình máy sấy này đƣợc chế tạo tại Bộ môn Nhiệt – Khoa Cơ Khí Động Lực – Trƣờng Đại Học Sƣ Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh. Quá trình thực nghiệm đƣợc tiến hành trên mô hình máy sấy HPD này đã tìm ra đƣợc chế độ sấy phù hợp cho lá dấp cá nhƣ sau: nhiệt độ tác nhân sấy : 45 0C, vận tốc TNS: 1,6m/s, 1,9 m/s thời gian sấy 8 giờ, độ ẩm w2: 6 %. Khi tiến hành sấy ở chế độ này sản phẩm sấy có màu xanh gần giống lá tƣơi nhất, lá dấp cá ít biến dạng. Hàm lƣợng flavonoid trong lá dấp cá sau khi sấy (5,6%) cao hơn dấp cá sấy lạnh trên thị trƣờng.
Không phát hiện E.Coli trong mẫu sản phẩm sấy, đạt quy chuẩn quốc gia đối với ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm của Bộ Y Tế. Điện năng tiêu thụ : 5,37 kWh/kg sản phẩm sấy, tốc độ tách ẩm riêng phần (SMER) : 0,96 kg/kWh. Kết quả trên cho thấy máy sấy này làm việc ổn định, cho ra sản phẩm lá dấp cá sấy đạt yêu cầu đặt ra. Sản phẩm sấy có thể sử dụng nhƣ thực phẩm chức năng, làm nguyên liệu của trà túi lọc, thảo dƣợc.
Giá thành ƣớc tính của dấp cá sấy có thể cạnh tranh đƣợc với các sản phẩm hiện lƣu hành trên thị trƣờng. 1 Luan van ABSTRACT This thesis presents the experimental results of Houttuynia-drying Cordata by heat pump dryer (HPD). The capacity of HPD is 5 kg, the dimension of drying chamber is: 650 x 805 x 840 mm, there are 10 drying trays in the chamber. The capacity of compressor is 710W and chamber fan is 350W, this HPD was designed and installed in the campus of Ho Chi Minh City University of Technology and Education.
The experimental results showed that a suitable drying mode for Houttuynia Cordata is: temperature chamber at 45 0C, velocity: 1.9 m/s, the final moiture content w2: 6%, drying time: 8 hours. When drying in this mode, the color of Houttuynia Cordata - dryed is green, less distorted. It also content more flavonoid than the other products (5.Coli bacteria do not appear.37 kWh/kg product, specific moisture extraction rate (SMER): 0.96 kg/kWh, The above results showed that the HPD works stably, Houttuynia Cordata-dryed is satisfactory, and this HPD system with its drying mode can be applied to production. 2 Luan van MỤC LỤC LÝ LỊCH KHOA HỌC.
i LỜI CAM ĐOAN. iii LỜI CẢM ƠN. 3 CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT. 8 DANH MỤC BẢNG.
9 DANH MỤC HÌNH ẢNH. 10 Chƣơng 1: TỔNG QUAN .1 Tính cấp thiết của đề tài. Tổng quan cây dấp cá. Thành phần hóa học.
Tính vị và tác dụng. Các nghiên cứu trong nƣớc liên quan. Các nghiên cứu ngoài nƣớc lên quan. Tổng kết các nghiên cứu.
Các chế phẩm có chứa dấp cá trên thị trƣờng. Mục đích của đề tài. Phƣơng pháp nghiên cứu. Đối tƣợng, phạm vi nghiên cứu.
Nội dung nghiên cứu. 20 Chƣơng 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT. Tổng quan kỹ thuật sấy. Phƣơng pháp sấy truyền thống.
Phƣơng pháp sấy hiện đại. Nguyên lý mô hình sấy bơm nhiệt:. Các thiết bị cơ bản của HTS bơm nhiệt. Môi chất lạnh.
TBNT và TBBH :. Các chỉ số về hiệu quả sử dụng năng lƣợng:. 25 - Chỉ số COP hệ thống:. 25 - Chỉ số SMER (kg/kWh) :.
25 - Tốc độ tách ẩm (g/h):. 25 - Điện năng riêng (kg /kWh) :. 25 Chƣơng 3: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CHẾ TẠO. Các số liệu ban đầu để tính toán thiết kế.
Kích thƣớc buồng sấy. Tính toán lƣợng TNS lý thuyết :. Đồ thị đồ thị không khí ẩm i-d:. Thông số điểm nút TNS quá trình sấy lý thuyết:.
Tính toán nhiệt quá trình sấy lý thuyết:. Tính cho quá trình sấy thực:. Thông số làm việc của chu trình lạnh:. Nhiệt độ ngƣng tụ tk :.
Nhiệt độ bay hơi to:. Tính cấp nén của chu trình lạnh:. Chu trình làm việc:. Tính toán chu trình lạnh 1 cấp:.
Tính chọn công suất máy nén:. Tính trở lực TNS để chọn quạt :. Chọn thiết bị ngƣng tụ trong buồng sấy và TBNT phụ:. Chọn thiết bị bay hơi:.
THIẾT KẾ - CHẾ TẠO MÔ HÌNH MÁY SẤY BƠM NHIỆT. CÁC BẢN VẼ BỐ TRÍ THIẾT BỊ TRONG HỆ THỐNG:. Mạch điện điều khiển:. 53 Chƣơng 4: QUÁ TRÌNH THỰC NGHIỆM.
Quy trình sấy lá dấp cá. Phƣơng pháp xác định độ ẩm, nhiệt độ, vận tốc TNS. Các thiết bị dùng trong thí nghiệm:. Phƣơng pháp xác định hàm lƣợng flavonoid .Coli của lá dấp cá sau khi sấy.
Một số hình ảnh quá trình sấy lá dấp cá:. 58 Chƣơng 5: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN. Chế độ sấy nhiệt độ 37. Chế độ sấy nhiệt độ 40 0C.
Chế độ sấy nhiệt độ 42. Chế độ sấy nhiệt độ 45 0C. Chế độ sấy nhiệt độ 47. Chế độ sấy nhiệt độ 50 0C.
Biểu đồ chỉ số tách ẩm riêng phần SMER: .9 Hàm lƣợng flavonoid trong cá mẫu sấy dấp cá. Giới hạn ô nhiễm vi sinh vật cho rau quả và sản phẩm rau quả. Các chỉ số sử dụng hiệu quả năng lƣợng. 77 - Chi phí điện năng cho 1 kg sản phẩm (kg/kWh).
77 - Tốc độ tách ẩm:. Ƣớc tính hiệu quả kinh tế trong sản xuất. 78 Chƣơng 6: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 80 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
81 PHỤ LỤC 1 QUÁ TRÌNH GIẢM ẨM CỦA VẬT LIỆU SẤY. 84 PHỤ LỤC 2: HÌNH ẢNH THỰC HIỆN ĐỀ TÀI. 98 PHỤ LỤC 3: KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM HÀM LƢỢNG FLAVONOID. 101 6 Luan van PHỤ LỤC 4: KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM NHIỂM KHUẨN E.
101 PHỤ LỤC 5: TIÊU CHUẪN VI SINH VẬT TRONG THỰC PHẨM. 101 7 Luan van CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT Ký hiệu Ý nghĩa Đơn vị v Thể tích m3 G Khối lƣợng kg Độ ẩm % 0 t Nhiệt độ C d Độ chứa hơi kg ẩm/kg kkk h Ethalpy kJ/kg λ Hệ số dẫn nhiệt W/m.K δ Bề dày m α Hệ số tỏa nhiệt W/m2.K v Vận tốc TNS m/s cp Nhiệt dung riêng kJ/kg.K k Hệ số truyền nhiệt W/m2.K SMER Tốc độ tách ẩm riêng Kg/kWh TNS Tác nhân sấy VLS Vật liệu sấy TBNT Thiết bị ngƣng tụ TBBH Thiết bị bay hơi HPD Máy sấy bơm nhiệt KPH Không phát hiện 8 Luan van DANH MỤC BẢNG Bảng 1. Thành phần hóa học cấy dấp cá. Kích thƣớc buồng sấy .