Trần Đình Thông KHAO SÁT THÀNH PHAN HÓA HỌC CAC PHAN DOAN B-D CAO n-BUTANOL CUA LA CAY CHUM RUOT (PHYLLANTHUS ACIDUS (L.) SKEELS) SINH TRUONG O BINH THUAN LUAN VAN THAC Si KHOA HOC VAT CHAT Thành pho Hồ Chí Minh — 2022 Trần Đình Thông KHAO SÁT THÀNH PHAN HÓA HỌC CAC PHAN DOAN B-D CAO n-BUTANOL CUA LA CAY CHUM RUOT (PHYLLANTHUS ACIDUS (L.) SKEELS) SINH TRUONG O BINH THUAN Chuyên ngành : Hóa hữu cơ Mã số : 8440114 LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC VAT CHAT NGƯỜI HƯỚNG DÁN KHOA HỌC: TS. BÙI XUÂN HÀO Thành phố Hồ Chí Minh — 2022 LỜI CAM ĐOAN Tôi: Tràn Đình Thông là học viên cao học chuyên ngành hóa hữu cơ khóa 30. Tôi xin cam đoan luận văn: “Khao sát thành phan hóa học các phan đoạn B-D cao n-butanol của lá cây chùm ruột (Phyllanthus acidus (L.) Skeels) sinh trưởng ở Bình Thuận" đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi dưới sự hướng dẫn của TS. Bui Xuân Hào.
Tat cá các số liệu và kết quả phân tích trong luận văn Thạc sĩ này là trung thực và chưa được ai công bồ trong bat kỳ công trình nghiên cứu nào. TpHCM, ngày 28 tháng 04 năm 2022 Tác giả luận văn TRÀN ĐÌNH THÔNG LỜI CẢM ƠN Dé có được kết quả học tập ngày hôm nay, tôi xin chân thành bày tỏ lòng biết ơn đến quý Thay Cô trong phòng thí nghiệm Hợp chất thiên nhiên nói riêng cũng như quý Thay Cô khóa Hóa - trường Đại học Sư phạm Thành phố Hỗ Chi Minh đã tận tâm giảng day, truyền thụ cho tôi nhiều kiến thức khoa học quý báu trong suốt thời gian học tập tại trường. Tôi xin gửi lời cảm ơn tới Phòng Sau Đại học - trường Đại học Sư phạm Thành phố H6 Chi Minh đã tạo điều kiện thuận lợi và hỗ trợ cho tôi trong quá trình học tập tại trường. Đặc biệt, tôi xin bảy tỏ lòng biết ơn sâu sắc và chân thành tới TS.
Bùi Xuân Hào, người đã tận tình hướng dẫn tôi hoàn thành công trình nghiên cứu khoa học. Thay không những giúp tôi có thêm kiến thức khoa học mà còn giúp tôi ve tỉnh than trong suốt quá trình nghiên cứu khoa học bằng những kinh nghiệm quý báu và những lời nói đã động viên một cách chân thành. Tôi cũng xin cảm ơn các bạn trong phòng thí nghiệm Hợp chất thiên nhiên — trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh cũng như các ban cùng khóa 30.2 đã luôn hỗ trợ, giúp đỡ và động viên tôi mỗi khi tôi gặp khó khăn trong suốt quá trình làm đề tài nghiên cứu khoa học này. Tôi xin cảm ơn quý Thay Cô phán biện đã dành thời gian đọc và đóng góp ¥ kiến cho bải nghiên cứu khoa học nảy.
Mặc dù đã cô gắng rất nhiều trong quá trình làm luận văn nhưng chắc chắn không tránh khỏi những sai sót, kính mong quý Thầy C6 tan tinh chi bao. Cuối cùng xin cảm ơn đến gia đình đã luôn đồng hành va là nguồn động viên to lớn trong suốt quá trình học tập TpHCM, ngày 28 tháng 04 năm 2022 Học viên cao học TRÀN ĐÌNH THÔNG MỤC LỤC Trang phụ bìa EGU CAM GGAM ;¿z:2621221162511221211254112213351012353251946332913983533318553885g869183551351353353959584493335353g58 i SGU COMO oscsscsscsssscarsesscasessersessessssscsssscasssssesesesssscssesssecssoesascesseeveocesearseasseseseerieessssesse il MIG IÌJJE:cscccccccseccscrracccaczsscrcscioogstesioga20200125105511665188365853655556668ã68858566883388888858838568585588ãa0 lil Danh mục các ký hiệu va chữ viết tắt.-- 2-52 S2 s2 E333 vs V Danh mục các bảng. con Họ Họ Họ TH. Tá ng 080080908500 vỉ IPni0in11/s1e31111.ốốỐốỐốỐỐỐốỐốốỐốốốốẽẽếẽ Vil Danh muc so ee Vill Doane PNG siscsscasssasscassecscsasccnassncssccsssnsarcassasesscssaasueansensaransancsssesasassaaaeansnanssaeis ix MƠ ĐẤU ssccnsneneinrininisniiniitiitodiit010001016106100838063010301005880310881085818311058188308833085886 I CRp0upffL TONG QUAN iirercccecireeinananamannenaninnnvamnnanan 3 1.
Giới thiệu về chỉ Phyllanthus ccccccccccsccsssscssesssesssesssssessesssesssessesseesessecsseavesseeeeees 3 1. Mô tả về cây chùm ruột (Phyllanthus acidus (L. Giới thiệu chung về cây Phyllanthus acidus (L. Mô ta về cây Phyllanthus acidus (L.
Nghiên cứu thành phan hóa học va hoạt tính sinh học của cây Chùm ¡60 3. 5 Deg THšnẴH0han008 1P son: sccesazzcsezzcsrccsaseccicoscscnssecncsesssavssssvseussrsessrsssseesciencss 5 13:2; Công GUNG c¡:::ccccccoooniiiiniisiioegii251256112615591585516515833556158555868365158865553388585665 10 BS).THUG NGHI Gueeanaaannneaoinoooinorooioaoooioaoooaoooooooo: 12 2. Hóa chat, thiết bị, phương phap .--¿-55: 25c 25c csccrxerrscrrrcrrrcrrecrrrce 12 DADA MG Hi ace TT TT 0070000000000 0000107070 0007 100/77 T10 12 2;:2:Ì DU OW httiniiiisstist1101461143110353955555651863565158853835898358555835655695585539839855885885668 12 2. Phương pháp tiền hành.
Quy trình phân lập các hợp chat từ cao z-butanol. Điều chế cao phân đoạn ø-butanoll.- c se nngeereesrrrsrree 13 2:23) Quy trìnhiphân ÏẬB:‹::::::-::--::::c:cscccscccosizsssisssassa253352255583552555555583555255 555556 134 iv Chương 3. KET QUA VÀ THẢO LUẬN. 20 3,1, Khảo sắt cầu tFÚC.
Khảo sát cầu trúc hợp chất PA.2: Khảo sắt cầu trúc hợp chất PALO2. Khảo sát cấu trúc hop chất PA. si cv 1c rsxrrssrreee 25 3. Khảo sát câu trúc hợp chất P.
Khao sát cầu trúc hop chất PA. Khảo sát cầu trúc hop chất PA. ¿5c 2s vsc2tvcrrverrsrrrscrrreee 40 Chương 4. KET LUẬN — KIÊN NGHỊ,.- 2-22 ©2sStc2S2E2cEEcExcxrrrsrrcee 45 II] EHINIBI,.
cưng hưng hy g11111 11 1111171911x1111129173301e 116k. 46 TÀI LIEU THAM KHẢO. PLI DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VA CHU VIET TAT Ac Acetone br Broad Bu n-butanol Cc Chloroform 3C-NMR Carbon (13) Nuclear Magnetic Resonance COSY Correlation Spectroscopy Doublet dd Doublet of doublet DMSO Dimethyl sulfoxide EA Ethyl acetate H n-hexane 'H-NMR Proton Nuclear Magnetic Resonance HMBC Heteronuclear multiple-bond correlation spectroscopy HSQC Heteronuclear single-quantum correlation spectroscopy Hz Hertz ICso Inhibitory Concentration 50% J Coupling constant m- Meta m Multiplet Me Methanol Ortho p- Para Singlet SKC Sắc ky cột SKLM Sắc ký lớp mỏng Triplet HO Chemical shift vi DANH MUC CAC BANG Bang 2. Kết qua sắc ký cột silica gel cao n-butanol.
Kết qua sắc ký cột silica gel phân đoạn Bo. Kết quả sắc ký cột silica gel phân đoạn €.-------cc-cccscccce 15 Bang 2. Kết quả sắc ký cột silica gel phân đoạn C4. Kết quả sắc ký cột silica gel phân đoạn D.
Kết quả sắc ký cột silica gel phân đoạn DS. So sánh dữ liệu phô 'H-NMR va “C-NMR của PA.OL và QUẾFC€U:cngzngengtsstisssi1251505105511555155315351588358555855156513681588158558555563153556538858 21 Bang 3. So sánh dit liệu phô 'H-NMR va “C-NMR của PA.02 với Kaempferol và PÁ:ÔÍ::::::::::::::¿zciccccccicp2sic2n25220225225225512251275555655825155588Ÿ55 23 Bang 3. So sánh liệu phô 'H-NMR và C-NMR của PA.04 và kaempferol 3-O-(2-œ-L-rhamnopyranosyl)-B-D-glucuronopyranosyl methyl Bang 3.
So sánh di liệu phd 'H-NMR và C-NMR của PA.OS và kaempferol 3-neohesperidOside. So sánh di liệu phd ‘H-NMR va “C-NMR của PA.06 và kaempferol 3-O-a-L-rhamnopyranosyl-{1—>2)-}-D- SALA CTO VLONOSMC sas sac saccssesiccsssescessesscnsnesasanssaanessenssusanaizeaiaeassnazssaciannsaesi 38 Bang 3. So sánh dữ liệu phổ 'H-NMR va C-NMR của PA.07 va kaempferol 3-O-J-D-(27”-O-ơ-D-rhamnopyranosyl)- ølucuronopyFanOSIỞE. - - ccnntnnnnhnnn nHh nh HH nvrce 43 vi DANH MỤC CÁC HÌNH Hinh 1.
Lá và quả cây Chùm ruột mọc ở Binh Thuận. Một số hợp chất được phân lập từ cây Chùm ruột. Một số hợp chất được phân lập từ cây Chùm ruột (tiếp theo). Một số hợp chất được phân lập từ cây Chùm ruột (tiếp theo).
Cau trúc hóa học của hợp chất PA.- 2-©22©csz xccssrzsvrrevrsece 20 Hình 3. Một số tương quan HMBC của hợp chất PA. Cau trúc hóa học của hợp chất P. Cau trúc hóa học của hợp chất P.
Tương quan HMBC va COSY của hợp chất PA.6, Cau trúc hóa học của hợp chất PA. Tương quan HMBC và COSY của hợp chat P. Cấu trúc hóa học của hợp chất PA.- 2-6 vs ccveccxrrzsercee 37 Hình 3. Tương quan HMBC và COSY của hợp chất PA.
Cau trúc hóa học của hợp chất PA. Tương quan HMBC va COSY cua hợp chất PA.-c--ccsc: 42 vill DANH MUC SO DO Sơ đỗ 2. Điều chế cao n-butanol từ lá cây chùm MUGE. Quy trình phân lập các hợp chat từ cao n-butanol lá cây chùm ruột.
18 ix DANH MUC PHU LUC Phụ luc 1a. Phé ‘H-NMR của PA. ene PLI Phụ lục 1b. Pho 'H-NMR của PA.PL2 Phụ lục 2a.
Phô 'C-NMR của PA.01 trong Aceton-, PL3 Phụ lục 2b. Phô C-NMR của PA.PL4 Phụ lục 3. PhO HMBC của PA.PLŠS Phụ lục 4. Pho HSQC của PA.PL6 Phụ lục Sa.
Phô 'H-NMR của PA.02 trong Methanol-d, PL7 Phụ lục Sb. Phô 'H-NMR của PA. PL8 Phu luc 6. Pho °C-NMR của PA.PL9 Phu lục 7a.
Phô Mass của PA. Phé Mass của PA. Ul Phụ lục 8a. Phô ‘H-NMR của PA.04 trong Methanol-ds --.
Phô 'H-NMR của PA.04 trong Methanoledy ___ PLI3 Phụ lục 8c. Pho 'H-NMR của PA.04 trong Methano-b, LÔ ooo o PLI4 Phụ lục 9a. Phô 'C-NMR của PA. __ PLI§ Phụ lục 9b.
Pho “C-NMR của PA.04 trong Methanol-ds PL16 Phụ lục 10a. Phé COSY của PA.04 trong Methanol-, PLI7 Phụ lục 10b. Pho COSY của PA.04 trong Methanoleds ee PLS Phụ lục 10c. Phô COSY của PA.04 trong Methanol-dy a PLI9 Phụ lục 11a.
Pho HMBC của PA.04 trong Methanol-, PL20 Phụ lục 11b. PhO HMBC của PA. PL2I Phụ lục 11c. Ph6 HMBC của PA.
PL22 Phụ lục 12a. Phố HSQC của PA.04 trong Methanol-dy. „PL23 Phụ lục 12b. Phô HSQC của PA.04 trong Methanol-dy PL24 Phụ lục 12c.
Pho HSQC của PA.PL2§ Phụ lục 13a. Pho Mass clta PADS ˆ .PL26 Phụ lục 13b. Pho Mass của PA.PL27 Phụ lục 13c. Phô Mass của PA.
i Ni i8i0ieii0iteiieicesIEF e0 Phụ lục 14a. Pho 'H-NMR của PA. PL29 Phụ lục 14b. Pho 'H-NMR của PA.05 trong Methanol-¿; PL30 Phụ lục 14¢.
Phô 'H-NMR của PA.OS trong Methanoledy. PL3I Phụ lục 15a. Phô !*C-NMR của PA.OS trong Methanol-dy. Pho C-NMR của PA.OS trong Methanol-d¿.
Phô !C-NMR của PA. Phô DEPT của PA.OS trong Methanol-d,. Phỏ COSY của PA.OS trong Methanol-d¿. Pho COSY của PA.05 trong Methanol-ds Phụ lục 17c.
Phô COSY của PA.0§ trong Methanol-d; Phụ lục 18a. Phô HMBC của PA.05 trong Methanol-dy Phụ lục 18b. PhO HMBC của PA. Phô HMBC của PA.
Phô HSQC của PA.OS trong Methanol-d¿. PhO HSQC của PA.05 trong Methanol-ds Phụ lục 19c. Ph6 HSQC của PA.05 trong Methanol-d; Phụ lục 20a. Phỏ Mass của PA.
Pho Mass của PA. Pho Mass của PAc — Ằằš Phụ lục 21a. Phô 'H-NMR của PA.06 trong Methanol-¿¿ Phụ lục 21b. Pho 'H-NMR của PA.
Phô ‘H-NMR của PA. Phô !?C-NMR của PA. Pho "C-NMR của PA. Phô DEPT của PA.06 trong Methanol-d; Phụ lục 24a.
Pho COSY của PA.06 trong Methanol-ở; Phụ lục 24b. Pho COSY của PA. Pho HMBC của PA. PhO HMBC của PA.
Phô HSQC của PA.06 trong Methanol-da. Pho HSQC của PA.06 trong Methanol-dy, Phụ lục 27a. Pho Mass của PA. Pho Mass của PA.
Phô 'H-NMR của PA. Pho 'H-NMR của PA. Phô "C-NMR của PA. Phô COSY của PA.
xi Phụ lục 30b. Pho COSY của PA. PL66 Phụ lục 31a. Phô HMBC của PA.PL67 Phụ lục 31b.
Pho HMBC của PA. PL68 Phụ lục 32a. Pho HSQC của PA.PL69 Phụ lục 32b. Pho HSQC của PA.PL70 MỞ ĐÀU 1.
Lí do chọn đề tài Củng với sự bùng nỗ của cách mạng công nghiệp. ngành công nghiệp dược cũng phát triển không ngừng dé phục vụ cho nhu cau phòng - chữa bệnh ngày càng cao của con người. Tuy nhiên, bên cạnh những lợi ích to lớn mà thuốc hoá dược mang lại, vẫn còn tồn tại khá nhiều những tác dụng phụ. những tương tác, những tác dụng có hại.
của thuốc mà con người cần phải khắc phục. Chính vì thể, những năm gan day, con người bat đầu có xu hướng quay lại với những bài thuốc y học cô truyền, với đông dược. bởi nhận thức được công dụng, tác dụng to lớn mà thảo dược mang lại cho nhu cầu phỏng — trị bệnh của con người. Cây Chùm ruột (Phyllanthus acidus) rất pho biến ở Việt Nam cũng như các nước ở vùng nhiệt đới châu Á.