MỞ ĐẦU cây ngô, bã mía, bã dong rng, . t dong r tinh dong r dong rn là bã dong. dong r 300 kg S , protease, bacteriocin, khí o ra axit i. mà : Nng bã dong r .
- Nguyễn Thị Thu 1 Luận văn thạc sĩ khoa học Công nghệ sinh học - ellulase. - - Nguyễn Thị Thu 2 Luận văn thạc sĩ khoa học Công nghệ sinh học PHẦN I. Tình hình sản xuất bột dong riềng và miến dong tróc. Là , loài Canna eduliscó tên Canna edulis Ker; lng .
Trên dong r trên 30. ng dong r Ninh, ]. u -Thái Nguyên, Nguyên Bình- ì- -Tuyên Quang, Yên Bái, ng 2. dong r n Hoàng Su Phì- c 130 ha cây dong rn.
1 ha dong rng dong rng lên 1.000 t dong r thu mua Nguyễn Thị Thu 3 Luận văn thạc sĩ khoa học Công nghệ sinh học -H , Dân- ng Ninh; ; ng-Minh Quang-Ba Vì; - u- , ng-Minh Quang-Ba Vì-H dong r n [37]- t dong r dong. V Nguyễn Thị Thu 4 Luận văn thạc sĩ khoa học Công nghệ sinh học - Qu Ngâm Bã dong Làm khô Hình 1. Quy trình công ngh [13] Nguyễn Thị Thu 5 Luận văn thạc sĩ khoa học Công nghệ sinh học Sau 4-5 . và hòa tan tinh t.
Trung bình c r khi [13]. Thực trạng môi trường tại các làng nghề sản xuất miến dong t dong r c nông dân c Hình 1. - Do Nguyễn Thị Thu 6 Luận văn thạc sĩ khoa học Công nghệ sinh học . 31] QCVN Tân Hòa Bình Minh 40:2011 pH 6,1 4,6 6,8 6,26 5,5 9 o C 28,5 29,7 26,5 27,5 40 màu Co - Pt 1140 407 - 150 COD mg/l 466 1858 2630 6406 150 BOD5 mg/l 250 743 1609 5506 50 SS mg/l 97 926 247 474 100 mg/l 13 145,6 95,4 154,02 40 mg/l 1,6 27,5 23,8 29,93 6 u có BOD5 và COD T khí.
- trong khi Bình Minh-- - 5 OD 5 ti Nguyễn Thị Thu 7 Luận văn thạc sĩ khoa học Công nghệ sinh học 2S, NH3 n. [2] Tân Hòa (tháng Yên Ninh (tháng QCVN TT tiêu (tháng 10-2002) 10-2002) 10-2002) 05 2009 1 0,28 0,11 0,381 0,2 mg/m3 2 NO2 0,009 0,0078 0,079 0,4 mg/m3 3 SO2 0,063 0,097 0,315 0,5 mg/m3 4 CO 3,96 4,12 7,36 1 mg/m3 5 NH3 0,221 0,112 0,47 0,05 mg/m3 6 H 2S 0,32 0,26 0,23 0,0075 mg/m3 2 t cát,này 15000 m3 á trình . Nguyễn Thị Thu 8 Luận văn thạc sĩ khoa học Công nghệ sinh học 1.600 - cho phép -Minh Quang-Ba Vì- 6800 3 Nguyễn Thị Thu 9 Luận văn thạc sĩ khoa học Công nghệ sinh học 3. Khả năng tái sử dụng bã thải dong riềng 3.
Thành phần bã thải Qu - 8 qua quá trình mài dong r n [14 -300 k-i [13]. Những nghiên cứu tái sử dụng bã thải dong riềng t dong r , Nguyễn Thị Thu 10 Luận văn thạc sĩ khoa học Công nghệ sinh học làm phân bón ng bã dong r i dong r g: a. Tận thu bã thải làm chất đốt au quá trình b. Tận thu bã thải để trồng nấm Nguyễn Thị Thu 11 Luận văn thạc sĩ khoa học Công nghệ sinh học [31].
Tận thu bã thải làm phân bón ng cao. Nguyễn Thị Thu 12 Luận văn thạc sĩ khoa học Công nghệ sinh học Xèo HTX Bát Xát t bã dong rm E [40]. Tận thu làm thức ăn chăn nuôi 1. Các chỉ tiêu PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH Khoảng hàm lượng TCVN 4328 Protein 10 - 70% (ISO 6496) TCVN 4329 2 - 30% (ISO 6865) TCVN 4331 3 - 25% (ISO 6492) Tro TCVN 4327 2 - 88% TCVN 1526 Canxi 0,5 - 25% ISO 6490/1 Photpho TCVN 1525 0,5 - 20% (ISO 6491) TCVN 4806 Natriclorua 0,5 - 14% (ISO 6495) TCVN 4326 3 - 40% (ISO 6496) m các vi cellulase, amylase , protease, bacteriocin,n lên men o ra n.
N sinh bacteriocin Nguyễn Thị Thu 14 Luận văn thạc sĩ khoa học Công nghệ sinh học 4. Enzyme cellulase và vi sinh vật sinh tổng hợp cellulase 4. Enzyme cellulase u enzyme khác nhau. Exoglucanases có h -glucosidases ( - ng (pH 4,4 4,8), 98 kDa, pI = 8,4 và -glucosidase thành glucose.
ó các i enzyme khác nhau, bao u enzyme cellobiohydrolase, enzyme Endo--1,4-cellulase - m cellobiohydrolase celulase, Endo--1,4-cellulase và -glucosidase i cellulose thành glucose. Các enzyme exo-cellobiohydrolases và -glucosidase [22]. Nguyễn Thị Thu 15 Luận văn thạc sĩ khoa học Công nghệ sinh học Hình 1. Mô hình enzyme cellulase CO-NH- i enzyme nhóm EG và cellobiohydrolase 1 2 3 Hình 1.
Ba loi phn ng xúc tác bi cellulose Nguyễn Thị Thu 16 Luận văn thạc sĩ khoa học Công nghệ sinh học Thy phân cellulose phi có s tham gia ca c ba lo endoglucanase, exoglucanase và -glucosidase. Thiu mt trong ba loi enzyme trên thì không th thy phân phân t n cùng. T nhng nghiên cu riêng r i vi tng lon nghiên cu tác ng tng hp ca c ba loi enzyme cellulase, nhiu nhà khoa ht lun chung là các loi enzyme cellulase s thay phiên nhau phân h to thành sn phm cui cùng là glucose. Có nhiu cách gii thích khác nhau v ch ng ca cellulase, c th ng hing ca 3 lo u tiên Endo--1,4-cellulase nh hình trên b mt cellulose, ct liên kt -1,4-glucosid và t u mch t do.
Ti cellobiohydrolase tn công ct ra tn cellobiose t u mc to thành. Kt qu ng ca Endo--1,4-cellulase và cellobiohydrolase to ra các celloligosaccharit mch ngn, cellobiose, glucose. -glucosidase thy phân tip và to thành glucose. Các loài vi sinhvt có kh ng h u kin t ng b ng bng nhiu mt ca các yu t ngoi cnh nên có loài phát trin rt mnh, có loài li phát trin yu.
Chính vì th, vic phân hy cellulose trong t c tin hànng b, xy ra rt chm. u kin phòng thí nghiu kin công nghip, vic phân hy cellulose bng enzyme, ngoài các yu t k thu, pH, n t, ng enzyme, mt yu t ht sc quan tr ng b ca h enzyme cellulase t nhiu ngun vi sinh vt khác nhau. Quá trình thy phân cellulose ch có th c ti n sn phm cui cùng khi s dng b ba loi enzyme cellulase. Nguyễn Thị Thu 17 Luận văn thạc sĩ khoa học Công nghệ sinh học 4.
Vi sinh vật sinh tổng hợp cellulase ng [29 n cellulose khác nhau [22,23 sinh Cellulomonas cytophaga hydrate khác ngoài cellulose [32 Trichoderma reesei Trichoderma, Humicola, Penicilium, Aspergillus, Actinomucor), Pseudomonas, Cellulomonas, Actinomycetes và Streptomyces). Bacillus , protease và PGA. macerans, Nguyễn Thị Thu 18 Luận văn thạc sĩ khoa học Công nghệ sinh học B. n lactic enzyme cellulase Lactobacillus plantarum, Enterococus lactis [10].
Vi khuẩn lactic 5. Giới thiệu về vi khuẩn lactic hình thành axit lactic tên là Bacterium lactis ( Streptococcus lactis [3]. Đặc điểm của vi khuẩn lactic Lactobacterium.