ĐẶT VẤN ĐỀ. Tính cấp thiết của đề tài. Ý nghĩa của đề tài. TỔNG QUAN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU.
Khái quát về cây Keo lai. Những nghiên cứu về rừng trồng Keo lai. Phương pháp phân cấp sinh trưởng cây rừng. Phân loại cấp sinh trưởng cây rừng của Kraft (1884).
Phân cấp năng suất cây rừng của Zưnkin. Phân tích cấu trúc rừng. Phân tích sự cạnh tranh của những cây gỗ trong quần thụ. Những mô hình tăng trưởng và sản lượng rừng.
Thảo luận chung. ĐẶC ĐIỂM KHU VỰC NGHIÊN CỨU. Vị trí địa lý. Khí hậu – thủy văn.
Địa hình và thổ nhưỡng. Tài nguyên rừng. MỤC TIÊU, ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI, NỘI DUNG.16 VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Mục tiêu nghiên cứu.
Mục tiêu tổng quát. Mục tiêu cụ thể. Đối tượng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu.
Nội dung nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Phương pháp luận. Phương pháp thu thập số liệu.
Phương pháp xử lý số liệu. Công cụ tính toán. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN. Cấu trúc của rừng trồng Keo lai.
Phân bố số cây theo cấp đường kính. Phân bố số cây theo cấp chiều cao. Xây dựng những hàm sinh trưởng đối với rừng trồng Keo lai. Xây dựng những hàm sinh trưởng đường kính thân cây.
Xây dựng những hàm sinh trưởng chiều cao thân cây. Xây dựng những hàm sinh trưởng thể tích thân cây. Xây dựng những hàm sinh trưởng trữ lượng rừng trồng Keo lai. Sinh trưởng của rừng trồng Keo lai.
Sinh trưởng bình quân của rừng trồng Keo lai trên ba cấp đất. Sinh trưởng của rừng trồng Keo lai trên cấp đất I. Sinh trưởng của rừng trồng Keo lai trên cấp đất II. Sinh trưởng của rừng trồng Keo lai trên cấp đất III.
So sánh tăng trưởng của rừng trồng Keo lai trên ba cấp đất. Phân hóa và tỉa thưa đối với rừng trồng Keo lai. Sự suy giảm mật độ theo tuổi. Phân hóa và tỉa thưa tự nhiên đối với rừng trồng Keo lai.
Cấu trúc và sinh trưởng của rừng trồng Keo lai. Đề xuất áp dụng kết quả nghiên cứu .78 KẾT LUẬN – TỒN TẠI – KIẾN NGHỊ .82 TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC c vi DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT VÀ KÝ HIỆU CV% Hệ số biến động D (cm) Đường kính thân cây ngang ngực. H (m) Chiều cao vút ngọn g và G (m2) Tiết diện ngang thân cây và quần thụ MAE Sai số tuyệt đối trung bình (Mean Absolute Error) Sai số tuyệt đối trung bình theo phần trăm (Mean Absolute MAPE (%) Percent Error) M (m3/ha) Trữ lượng gỗ thân cây/ha N (cây/ha) Mật độ cây gỗ S Sai tiêu chuẩn SSR Tổng bình phương sai lệch (Sum of Square Residuals) V (m3) Thể tích thân cây và lâm phần Z(D) Tăng trưởng thường xuyên (về đường kính) ∆(D) Tăng trưởng bình quân năm (về đường kính) P(D)% Suất tăng trưởng (đường kính thân cây) N/H Phân bố số cây theo cấp chiều cao N/D Phân bố số cây theo cấp đường kính SCI Chỉ số cấu trúc SDI Chỉ số mật độ quần thụ c vii DANH SÁCH CÁC BẢNG Bảng 4. Đặc trưng thống kê đường kính đối với rừng trồng Keo lai 4 tuổi trên ba cấp đất.
Phân bố N/D của rừng trồng Keo lai 4 tuổi trên ba cấp đất. Đơn vị tính: 1,0 ha. Dự đoán phân bố N/D đối với rừng trồng Keo lai 4 tuổi trên cấp đất I. Đơn vị tính: 1 ha.
Dự đoán phân bố N/D đối với rừng trồng Keo lai 4 tuổi trên cấp đất II. Đơn vị tính: 1 ha. Dự đoán phân bố N/D đối với rừng trồng Keo lai 4 tuổi trên cấp đất III. Đơn vị tính: 1 ha.
Đặc trung thống kê chiều cao đối với rừng trồng Keo lai 4 tuổi trên ba cấp đất. Phân bố N/H của rừng trồng Keo lai 4 tuổi trên ba cấp đất. Đơn vị tính: 1,0 ha. Phân bố N/H đối với rừng trồng Keo lai 4 tuổi trên cấp đất I.
Đơn vị tính: 1 ha. Phân bố N/H đối với rừng trồng Keo lai 4 tuổi trên cấp đất II. Đơn vị tính: 1 ha. Phân bố N/H đối với rừng trồng Keo lai 4 tuổi trên cấp đất III.
Đơn vị tính: 1 ha. Những hàm ước lượng đường kính đối với cây bình quân của rừng trồng Keo lai trên ba cấp đất. Tương quan và sai lệch đối với những hàm ước lượng đường kính cây bình quân của rừng trồng Keo lai trên ba cấp đất. Những hàm ước lượng chiều cao đối với cây bình quân của rừng trồng Keo lai trên ba cấp đất.
Tương quan và sai lệch đối với những hàm ước lượng chiều cao đối với cây bình quân của rừng trồng Keo lai trên ba cấp đất. Những hàm ước lượng thể tích thân đối với cây bình quân của rừng trồng Keo lai trên ba cấp đất. Tương quan và sai lệch đối với những hàm ước lượng thể tích thân cây bình quân của rừng trồng Keo lai trên ba cấp đất. Những hàm mật độ đối với rừng trồng Keo lai trên ba cấp đất.
Đơn vị tính: 1 ha. Những hàm ước lượng trữ lượng gỗ đối với rừng trồng Keo lai trên ba cấp đất. Tương quan và sai lệch đối với những hàm ước lượng trữ lượng gỗ của rừng trồng Keo lai trên ba cấp đất. Những hàm ước lượng sinh trưởng đối với cây bình quân và quần thụ Keo lai trên ba cấp đất I - III.
Sinh trưởng đường kính bình quân của rừng trồng Keo lai. Sinh trưởng chiều cao cây bình quân của rừng trồng Keo lai. Sinh trưởng thể tích thân cây bình quân của rừng trồng Keo lai. Sinh trưởng trữ lượng gỗ bình quân của rừng trồng Keo lai.
Những đặc điểm sinh trưởng đối với đường kính, chiều cao, thể tích cây bình quân và trữ lượng gỗ của rừng trồng Keo lai từ 2 - 10 tuổi. Những hàm ước lượng sinh trưởng đối với cây bình quân và quần thụ Keo lai trên cấp đất I. Sinh trưởng đường kính bình quân của rừng trồng Keo lai trên cấp đất I. Sinh trưởng chiều cao của rừng trồng Keo lai trên cấp đất I.
Sinh trưởng thể tích thân cây bình quân của rừng trồng Keo lai trên cấp đất I. Sinh trưởng trữ lượng gỗ đối với rừng trồng Keo lai trên cấp đất I. Những đặc điểm sinh trưởng đối với đường kính, chiều cao, thể tích cây bình quân và trữ lượng gỗ của rừng Keo lai từ 2 - 10 tuổi trên cấp đất I. Những hàm ước lượng sinh trưởng đối với cây bình quân và quần thụ Keo lai trên cấp đất II.
Sinh trưởng đường kính bình quân của rừng trồng Keo lai trên cấp đất II. Sinh trưởng chiều cao cây bình quân của rừng trồng Keo lai trên cấp đất II. Sinh trưởng thể tích thân cây bình quân của rừng trồng Keo lai trên cấp đất II. Sinh trưởng trữ lượng gỗ đối với rừng trồng Keo lai trên cấp đất II.
Những đặc điểm sinh trưởng đối với đường kính, chiều cao, thể tích cây bình quân và trữ lượng gỗ của rừng trồng Keo lai từ 2 - 10 tuổi trên cấp đất II. Những hàm ước lượng sinh trưởng đối với cây bình quân và quần thụ Keo lai trên cấp đất III. Sinh trưởng đường kính bình quân của rừng trồng Keo lai trên cấp đất III. Sinh trưởng chiều cao cây bình quân của rừng trồng Keo lai trên cấp đất III.
Sinh trưởng thể tích thân cây bình quân của rừng trồng Keo lai trên cấp đất III. Sinh trưởng trữ lượng gỗ đối với rừng trồng Keo lai trên cấp đất III. Những đặc điểm sinh trưởng đối với đường kính, chiều cao, thể tích cây bình quân và trữ lượng gỗ của rừng Keo lai từ 2 - 10 tuổi trên cấp đất III. Đặc điểm tăng trưởng đường kính đối với cây bình quân của rừng trồng Keo lai trên ba cấp đất.
Đặc điểm tăng trưởng chiều cao đối với cây bình quân của rừng trồng Keo lai trên ba cấp đất. Đặc điểm tăng trưởng thể tích thân đối với cây bình quân của rừng trồng Keo lai trên ba cấp đất. Đặc điểm tăng trưởng trữ lượng gỗ đối với rừng trồng Keo lai trên ba cấp đất. Đơn vị tính: 1 ha.
Mật độ hiện còn đối với rừng trồng Keo lai trên ba cấp đất khác nhau. Phân cấp sinh trưởng đối với những cá thể hình thành rừng trồng Keo lai tại cấp tuổi 4 trên cấp đất I. Đơn vị tính: 1 ha. Phân cấp sinh trưởng đối với những cá thể hình thành rừng trồng Keo lai tại cấp tuổi 4 trên cấp đất II.
Đơn vị tính: 1 ha. Phân cấp sinh trưởng đối với những cá thể hình thành rừng trồng Keo lai tại cấp tuổi 4 trên cấp đất III. Đơn vị tính: 1 ha. Những hàm ước lượng sinh trưởng đối với cây bình quân và quần thụ Keo lai trên ba cấp đất I - III.
Những hàm ước lượng sinh trưởng đối với cây bình quân và quần thụ Keo lai trên cấp đất I. Những hàm ước lượng sinh trưởng đối với cây bình quân và quần thụ Keo lai trên cấp đất II. Những hàm ước lượng sinh trưởng đối với cây bình quân và quần thụ Keo lai trên cấp đất III.80 c xi DANH SÁCH CÁC HÌNH Hình 3. Sơ đồ mô tả áp dụng kết quả nghiên cứu.
Phân bố N/D của rừng trồng Keo lai 4 tuổi trên ba cấp đất. Đồ thị biểu diễn hàm phân bố Weibull và hàm phân bố Richards được làm phù hợp với phân bố N/D đối với rừng Keo lai 4 tuổi trên cấp đất I. Đồ thị biểu diễn hàm phân bố Weibull và hàm phân bố Richards được làm phù hợp với phân bố N/D đối với rừng trồng Keo lai 4 tuổi trên cấp đất II. Đồ thị biểu diễn hàm phân bố Weibull và hàm phân bố Richards được làm phù hợp với phân bố N/D đối với rừng trồng Keo lai 4 tuổi trên cấp đất III.
Đồ thị biểu diễn phân bố N/D đối với rừng trồng Keo lai 4 tuổi trên ba cấp đất I – III theo hàm phân bố Richards. Phân bố N/H của rừng trồng Keo lai 4 tuổi trên ba cấp đất. Đồ thị biểu diễn hàm phân bố Weibull và hàm phân bố Richards được làm phù hợp với phân bố N/H đối với rừng Keo lai 4 tuổi trên cấp đất I. Đồ thị biểu diễn hàm phân bố Weibull và hàm phân bố Richards được làm phù hợp với phân bố N/H đối với rừng Keo lai 4 tuổi trên cấp đất II.
Đồ thị biểu diễn hàm phân bố Weibull và hàm phân bố Richards được làm phù hợp với phân bố N/H đối với rừng Keo lai 4 tuổi trên cấp đất III. Đồ thị biểu diễn phân bố N/H đối với rừng trồng Keo lai 4 tuổi trên ba cấp đất I – III theo hàm phân bố Richards.