MỞ ĐẦU sistant ere | CÁC QUI ĐỊNH VIET TAT = S-eseee HÁI I P). CHAO ( GẶGỠ sò EghQ40600 0g 5 HẢI2 - CHAO ( CHIA TAY) JiNtiiGid4 l6 BATS - CHA-ME-TOD 222 — — — a e s mnsarmtornssib „ 22 HÀI4 - GIỚITHIỆUGIAĐÌNH ssseessnennsasvcone„ #2 BALS - NGHỀ NGHIỆP “`. same: ẨN HẢI6 — - HỤ VÀ TÊN - CHỨC VỤ -CƠ QUAN. ÉÐ HẢIT - QUE QUAN- DJA CHỈ - QUỐC TỊCH _.
R3 BAIS - SỐĐIỆNTHOẠAI cusses pr 104 BAI9 - GỌI ĐIỆN THOẠI “. - ÔNTẬP ee xòe ttoiiHaÖEÁt 138 ĐIỆN THOẠI CẦN BIẾT seo láth RANG TỪ NGỮ RẰNG 'TỪ NGỮ TIẾNG ANH m1 - BANG TỪ NGỮ TIẾNG PHÁP. 169 BANG TỪ NGỮ TIẾNG NHẬT. I84 PHAN MẪU CÂU MẪU CAU TIẾNG ANH "¬ 198 MAU CAU TIENG PHAP =.
MẪU CÂU TIẾNG NHẬT .„ 208 Z VÀI NÉT VỀ ĐẶC ĐIỂM TIẾNG VIỆT 1. Tene Việt không dùng cách biển đổi điện mao âm thanh của từ để hiểu hiện ý nghĩa ngữ pháp ( ví du ý nghĩa chỉ sự vật , chỉ hoạt động , chỉ đặc trưng. Thay vào đó tiếng Việt rất thường dùng cách thay đổi trật tự và từ công cụ ( kết từ , phụ từ,. } để diễn dat ý nghia ngữ pháp.
Bây là hai nhướng thức ngữ pháp quang trong nhất của tiếng Việt. Bong tiếng Việt có các từ ngữ kết hạn rất chặt chẽ được dùng như từ goi là từ ghép, từ lấy — - Có hai kiểu phép từ : a. ‘Tit ghép đẳng lap. ví dụ : - đất nước , nhà cửa , quốc gia.
- đùa giãn , chênh lệch ,. - chua ngọt, đi lại,. Các từ kiểu này thường có ý nghĩa khái quát , trữu tượng. Nghia của mỗi từ do nghĩa của các thành tổ cấu tao hòa nhối nhau ma tac thành.
h, Từ ghép chính nhụ, vị dụ : - thơm nhức , vàng khé,. Trong từ ghép chính phu , nghĩa của thành tố chính chỉ chủng loại sự vật ; chỉ đặc trưng khái quát. Thanh tổ phụ hể sung một nét nghĩa có tính han định hoặc miêu tả , Nghĩa của các thành tổ này hòa kết nhau tạo thành nghĩa có tính chất loại biệt. chuyên hiệt của cả từ ghép chỉnh phụ.
Từ lây có các kiểu cấu tao như sau , ví dụ : I. ving vàng , khư khư. nho nhỏ để dé , mon men 3. - đêm dep tôn tốt, khang khác - n#m nip, then thet, vằng văng 4.
lử mư - lung tung , lang thang 5. hỗn hển , man men - rung rính , hỗng bénh , lonh lanh 6. lấn ló , bap hênh 7, dễ dàng, nở nang, vải vả , khú khan Su hòa phối ngữ âm giữa các yếu thành tổ có khả năng tạo ấn lượng ngữ nghĩa. Do đó tử lầy có khả năng mồ phong âm thanh , tạo hình , gợi cảm.
Chúng thường có xu hưởng miều tả cụ thể , chỉnh xác. chỉ tiểt các hành đồng. trang thái , đặc tring của sư vật mội cách sinh đông , giàu chất hình tương. Tiếng Việt cũng như các ngôn ngữ khác có hiện Lượng đa nghĩa , đẳng âm , đẳng nghĩa trái nghĩa.
Song các hiện tượng này trong tiếng Việt rất phong phi. i VẺ nguồn gốc cũng như nhiều ngôn ngữ khác , tiếng Viel có tử vay min ( gốc Han , An — - ÂU, Nam Bao, ) và từ thuần Viet. Trang số các tử vay mươn từ gốc Hán chiếm da xử Ti gốc Hán ve từ thời Putting của Trung Quốc dude gai là từ Han - Việt, THANH DIEU {6 thanh } Am đẩu tiết [2âm 3 vi] L2 âm vị ] (2am vị } Am / #cru/ Am chính , và bin am nguyén am f-wef ¡ 1 âm vị } vị du 1ã HỘI đây ried liu how Huế Trung Loan Nam thành tổ trên đốc lip nhau về vị trí, chức nang và cấu tao, Do vậy các dm cuối và các Ami các vị trí khde cá cấu tao không hoàn toàn giống nhau, Cấu lạu law của âm cuối không có giai đoàn thoát het ra ngoài, Chính vì thé ma trong tiếng Việt không có hiển tướng doe nổi âm tiết, a Tiếng Việt có 6 thanh điệu. Mỗi thanh điệu bao trầm một âm tiết.
Bất cứ am tiết nàu cũng có thanh điệu , Có thể trình hay cấu tao của 6 thanh trên trục thữi gian như sau : ) Lẻ (ta. tam) 4 dài thời gian oy : độ can ũ X ( Thanh | khởi dau khoảng nết Fa hay Sol trên khuôn nhạc khóa Sob. ) Xét về độ cao , 6 thanh được chia ra làm hai nhóm ; Phu am đấu gém 23 âm vi. Vị trí âm đệm gdm có 2 âm vị : âm / zero/ va hắn âm /ˆw- Í Khi nhát âm /-w- / môi tròn , lưỡi đưa vàn phía trong ; các nét cấu âm xẩy ra rất nhanh.
Về lý thuyết , tiếng Việtcó 3 nguyên âm đôi và 13 nguyên âm don. Trên thực tếcó 6 nguyên am đôi , gm 3 âm ở thể tiêu chuẩn ( tiểu thể ) và âm ở thể hiến đổi( biến thể 1. cụ thể J[fjvà | TAI | ia | | ứA ] | ic | | ax | Các nguyên am đơn có 2 loại đối lập : dài - ngắn : — Am dai am ngắn fil ful fuel feof ick? fot fel fad lai & Thanh Sva thanh 6cu2 L^—— ha. h Có 3 hắn ấm cuối : /-j và £-w # khi nhát âm fp) mỗi không trên | hi đuối thẳng các nẻi câu âm xảy ra nhanh - Côn hắn âm 2 -w f về cấu tao gin giếng với âm dém là bản ấm tran ome) # ewe #„ những hei không đưa ra nguài L Củ h phu ãm cuối, chia ra làm 2 loại ‘mf i-n? /-n fap if fa? i-k iS Cau Lao của 6 phu âm này gan giếng với cấu tao của các pho am đầu #m- 7 fae? fy: ped ftef tke f nữnfng sl gia đoan kết thúc hei không dita ra ngodi miệng Tiến đây chúng tôi giới thiêu hết sức cet lược vé cấu mat net phap , uy vitng.
ngữ ẩm uúa Hểng Vier để hoe viên, pide viên có cái nhìn rất sử bo vé tiếng Viet, Trên cơ xử này giáo viên có thể hung din học viênđi sâu vie những vấn để cần thiết khi giảng dạy CÁC QUI ĐỊNH VIẾT TAT Danh từ DT Ngữ danh từ NDT Đại từ HT Hằng từ BDg.t Nef động từ NET Tinh từ TT Ngữ tinh tif NTT Chủ ngữ Cc VỊ ngữ Vv BAL 1 CHÀO ( gặp gỡ) TUNG, ( Vocabulary) |. Chỉ vị NGỮ PHÁ Ƒ ( Grammar } I. Cha Ũ người: Chao + từ xứng hỗ Mau | ( với người lạ - with stranger } { thái đỗ - attitede - bình thường : aermal Ì A. Chao Mẫu 2 ( chao người lavới thái đã lịch sự } AL Chae | anh Xin + chào + | chị ha ang h Mẫu 3 (chao người tavdi thái đô lịch sự ! { thải đổ : rãi lịch sự - very polite | AL Chúa ủng hà Mẫu 4 { châu người lavới thái đỗ hình thường } ( thái đó : bình thường | A.
Đáp + Mẫu 5 (chau người lavới thái độ lỄ đỏ] ( thải đã : lễ độ -dite} Al Cải!. dp Mẫu ( chàu người lavới thái đồ rất lễ độ] la + chào + | anh | + a chị lu con | + chau + h )! + Mau 7 i chao người lavới thải đỗ rất thân mat | 1 thải đỗ: rất thân mat -very frendfy| al (AM :-trẻ - cũng độ tdi | A. Đáp Chàu lan ! Chàu Hùng ! hi (AJ: -không trẻ -cũng độ tuổi ) AL Chde H.an ! Châu +ianh ¡+ An ! we | uf (B lăn tuổi hein A nhiều] AL Chae Chiu + chào + từ xune hỗ + tén. Con Chaufcon chao ông Tif{a) ! -Chao + chấu foon ! il (B lên tuổi hon A nhưng B còn trẻ) A.
Húp If LA đã nam hay nữ) -Chio + anh/chị + lên -Chao em ! af (với ATA con gái “Chao cd | Mau 8 (xi pido viên -with the teach) iv A: ¡ hoc sinh B. Thấy giáo( a teacher} sinh VIÊN |< ot Student - Chàu Dán -Em chầu thấy a ! - Chăn em ! hi -Emchaocd a ! -Chaoem! i. Cách chao hai người : i. Với hai người ( B,C } cùng giđi hoặc khác giđi nhưng không phải là vợ chẳng.
Chủau BC Dap -Chào anh Hùng ! H- Chao anh / chị.! -Chảu chị lan! C- Chao anh 7 chị. 2, Với hai người( B,C ) là vự chẳng , af CA ctr AL Chủu h,C. Hún Chaw hai anh chi “Chao anh /chi/em ! by (HC stein tuổi) A, Cha AC. Badip Chau hai hắc.
“Chao chau / con, ef (AAC: già) A. Đán Cháu fon châu (hai) ông ba -Chàu chau / con. dé (vei người là thái dd lich sử ; B,C : lớn tuổi 1 A, Chee H. Đán Châu ông bà ! -Chăo ông hả/ anh /chỉ ! HI.
Cách chào nhiều người, |. Chav từng người để rẻ thái đó lich sư,khi ong phòng có từ 3 đến Š 3.D, Dán AL Châu (H,C,I?:nam trẻ Ị af -Chi vác anh chị ! “Chau anh # chỉ 1 (WC Lb: nữ ied) hf -Lhàu các chy! “Chao anh / chỉ ! (BC. Deni trẻ hơn A nhiều] of -C hầu cde ud! “Chau anh chị † (H.C Í?: nam nữ tre) df hau các anh ,vắc chi! “Chav anh 7 chỉ † (H.C,I;nam nữ lđn tuổi già! ef -Châu cae hắc ,các ñng các ha! ‘Chao anhwhicháu ! Chao tated mọi af Với thải độ rất lịch sự : -Xin châu qui vi! bf Với thái đố lịch sur: “Chav qui vi! ef Với thái dd thân mat, lịch sử: với trẻ, gia. „Xin chao các Gng , các hà, cấu hắc , cdc anh, các chị ! df Với thái độ thân mật ,với trẻ.
-Xin chao các hạn, PHÁT AM chu châu. châu thấu chao chi cha cha cha ee) cha chi chi _ chỉ chỉ l. aen / let lần lăn. lan lun la là lã la lá lạ li ii} oe = li li lis lầu lãu.
lan lạu han han han ---- han han chắn chạ —— Hùng [nh # y mÌ hung hing Dư wn L7] ling lông lung ling ling hing hing hung chung chủ ng ate ching ching HƠI LH“ÓO XI | (zw†t?tf*v4f((17 } ` Chào ! KB Chịu ! \ Hung - Chào Fan ! Làn Chiu Hùng ! " &,Ó 4Ị Hoàng. Chàu chỉ I an ! lan Châu anh ! Hing. Chau chào Hác (Tư) (ap! tư, A chào cháu ! Mai { m chào đình (Hùng! (ar! Hung. Chhầo cm } 12 (gap thầy cá giáo ) Hùng.
Chào anh ! lì Chào anh ! > — Hùng. Chào Lan ! Lan. Chao Hing! Hùng. Chào ống ! B Chào ống ! (gặp hai vợ chồng) Hùng .