Chương 1. Lý do chọn đề tài. Mục tiêu nghiên cứu. Đối tượng, phạm vi nghiên cứu của đề tài.
Đối tương nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. NGHIÊN CỨU HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC TRÊN XE FORD RANGER WILDTRAK 2.
Giới thiệu và thông số kỹ thuật xe Ford Ranger Wildtrak 2. Thông số kỹ thuật. Tổng quan hệ thống truyền lực mẫu xe Ford Ranger Wildtrak 2. Bộ biến mô.
Nguyên lý hoạt động. Hộp số tự động 10R80. Cấu tạo của hộp số 10R80. Bộ truyền bánh răng hành tinh.
Cụm ly hợp một chiều (OWC). Cụm bánh răng hành tinh trong hộp số. Hoạt động của bộ truyền bánh răng hành tinh. Nguyên lý hoạt động.
Hoạt động của phanh và ly hợp ở các tay số. Dòng truyền công suất. Tay số lùi. Bơm dầu hộp số (oil pump).
Cụm bơm dầu chính. Bơm dầu phụ hộp số. Bộ điều khiển thủy lực. Thân van điều khiển chính.
Thân van trên. Thân van dưới .2 Van điện từ chuyển số. Van điện từ điều khiển ly hợp biến mô (TCC) và van điện từ điều khiển áp suất đường ống (LPC). Van điện từ điều khiển ly hợp biến mô (TCC).
Van điện từ điều khiển áp suất đường ống (LPC). Van diều khiển ly hợp. Hoạt động chuyển số của các solenoid ở các tay số. Mạch thủy lực hộp số.
Ổn áp mạch thủy lực (LPC). Mạch thủy lực biến mô (TCC). Sơ đồ mạch dầu ly hợp D, E. Bộ điều khiển điện tử.
Hộp số phụ. Hệ thống điều khiển hai cầu chủ động. Cầu trước. Trục các đăng sau.
Trục các đăng trước. Bộ vi sai cầu chủ động. Vi sai cầu trước. Vi sai cầu sau.
Điều khiển bộ vi sai. Bộ vi sai phía trước. Bộ vi sai phía sau. Nguyên lý hoạt động.
Vi sai mở. Vi sai khóa. Ứng dụng phần mềm Matlab/Simulink mô phỏng hộp số tự động 10R80. Mô phỏng dòng truyền công suất của hộp số tự động 10R80.
Các khối được sử dụng trong Simulink. Mô hình hóa hộp số tự động 10R80. Kết quả mô phỏng dòng truyền công suất của hộp số tự động 10R80. Mô phỏng động lực học của xe Ford Ranger Wildtrak 2.
Các khối sử dụng trong mô phỏng. Bộ điều khiển chuyển số của hộp số. Xây dựng các khối tính toán trong hệ thống truyền lực. Mô phỏng tốc độ tối đa và khả năng tăng tốc của xe.
Mô phỏng sự thay đổi của bàn đạp ga.110 vi Chương 3. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN. Hệ thống treo. Hệ thống treo trên xe ô tô cần phải đáp ứng đầy đủ các điều khiện sau.
Hệ thống treo của xe được cấu tạo từ 3 thành phần cơ bản. Hệ thống treo trước. Hệ thống treo sau. Cụm điều khiển vô lăng.
PSCM và cảm biến momen lái. Motor trợ lực lái. Hệ thống điều khiển trợ lực điện EPAS. Cấu trúc điều khiển.
Vận hành khi hệ hệ thống trợ lực bị lỗi. Các hệ thống kéo theo. Hệ thống phanh. Hệ thống phanh chính.
Bộ trợ lực phanh điện. Cụm phanh trước. Cụm phanh sau. Hệ thống phanh tay điện tử.
Hệ thống điều khiển phanh trợ lực điện EBB. Cấu trúc hệ thống. Hệ thống chống bó cứng phanh ABS. Một số hệ thống kéo theo .130 vii Chương 4.
KIỂM TRA, CHUẨN ĐOÁN BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂN. Hệ thống truyền lực. Biến mô thủy lực. Hộp số phụ.
Cầu chủ động. Hệ thống điều khiển. Hệ thống treo. Hệ thống phanh.
Hướng phát triển .146 TÀI LIỆU THAM KHẢO .149 viii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT VÀ KÝ HIỆU ATCM: All Terrain Control Module AWD: All - Wheel Drive BCM: Body Control Module CAN: Control Area Network CIDAS: Casting Integrated Direct Acting Solenoid DLCM: Driveline Control Module ELD: Electronic Locking Differential GWM: Gateway Module A HVAC: Heating, Ventilation and Air Conditioning IPC: Instrument Panel Cluster ISSA: Intermediate Speed Sensor A ISSB: Intermediate Speed Sensor B LPC: Line Pressure Control OSS: Output Shaft Speed OWC: One Way Clutch PCM: Powertrain Control Module PID: Proportional Integral Derivative PWM: Pulse Width Modulation RCM: Restraints Control Module SAE: Society of Automotive Engineers SIMA: Switch Input Module A SIMB: Switch Input Module B SSA: Shift Solenoid A SSB: Shift Solenoid B SSC: Shift Solenoid C SSD: Shift Solenoid D SSE: Shift Solenoid E SSF: Shift Solenoid F SUV: Sport Utility Vehicle TCC: Torque Converter Clutch ix TCM: Transmission Control Module TFT: Transmission Fluid Temperate Sensor TSS: Turbine Shaft Speed TR: Transmission Range 2H: Two-Wheel Drive High 4H: Four-Wheel Drive High 4L: Four-Wheel Drive Low 4WD: Four-Wheel drive ABS: Anti-Lock Brake System EPAS: Electronic Power Assist Steering PSCM: Power Steering Control Module AWD: All Wheel Drive RCM: Restrains Control Module IPC: Instrument Panel Cluster TRM: Trailer Module APIM: Accessory Protocol Interface Module IPMB: Image Processing Module B IPMA: Image Processing Module A DTC: Diagnostic Trouble Code PDC: Pull Drift Compensation LKS: Lane Keeping System PAM: Parking Assist Control Module SCCM: Steering Column Control Module EBB: Electric Brake Booster EBD: Electronic Brake Force Distribution ESC: Electronic Stability Control RSC: Roll Stability Control HCU: Hydraulic Control Unit VDM: Vehicle Dynamics Control Module CMR: Camera Module - Rear GSM: Gear Shift Module x Ký hiệu Me: Momen động cơ (N.m) Pe: Công suất động cơ (kW) ne: Tốc độ động cơ (rpm) F𝜑: Lực kéo bám tại bánh xe (N) Fk: Lực kéo tiếp tuyến tại bánh xe (N) Ff: Lực cản lăn (N) Fi: Lực cản lên dốc (N) Fj: Lực cản quán tính (N) Fm: Lực cản rơ móc (N) Fω: Lực cản không khí (N) f: Hệ số cản lăn G: Trọng lượng toàn tải của xe (N) Pk: Công suất lực kéo tại bánh xe (kW) Pf: Công suất cản lăn (N) Pi: Công suất cản lên dốc (N) Pj: Công suất cản quán tính (N) Pω: Công suất cản không khí (N) Dk: Động lực học của lực kéo D𝜑: Động lực học của lực bám Ƞt: Hiệu suất truyền lực 𝛼: Góc dốc v: vận tốc xe (m/s) Cx: Hệ số cản gió S: Diện tích cản gió (m2) it: Tỷ số truyền lực chính rb: Bán kính bánh xe (m) ih: Tỷ số truyền hộp số v0: Vận tốc tương đối giữa xe và không khí (m/s) v: Vận tốc của ô tô (m/s) vg: Vận tốc gió (m/s) xi DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 2. Ford Ranger Wildtrak 2. Sơ đồ hệ thống truyền lực trên xe Ford Ranger Wildtrak 2. Biến mô thủy lực.
Cấu tạo chi tiết. Hộp số tự động 10 cấp 10R80 trên xe Ford Ranger Wildtrak 2. Các chi tiết của hộp số. Sơ đồ vị trí các thành phần bộ truyền bánh răng hành tinh.
Sơ đồ bộ truyền bánh răng hành tinh. Cụm ly hợp một chiều (OWC). Vận hành cơ khí ly hợp 1 chiều (OWC). Cụm bánh răng hành tinh trong hộp số.
Cụm bánh răng hình tinh. Dòng truyền công suất ở tay số 1. Dòng truyền công suất ở tay số 2. Dòng truyền công suất ở tay số 3.
Dòng truyền công suất ở tay số 4. Dòng truyền công suất ở tay số 5. Dòng truyền công suất ở tay số 6. Dòng truyền công suất ở tay số 7.
Dòng truyền công suất ở tay số 8. Dòng truyền công suất ở tay số 9. Dòng truyền công suất ở tay số 10. Dòng truyền công suất ở tay số lùi.
Hình vẽ chi tiết cụm bơm dầu chính. Cấu tạo bên trong bơm dầu chính. Cụm bơm dầu phụ hộp số. Thân van điều khiển chính.
Thân van trên. Thân van dưới. Thân van dưới. Van điện từ chuyển số.
Van điện từ điều khiển ly hợp biến mô (TCC). Van điện từ TCC thường thấp. Van điện từ LPC thường cao. Van điều khiển ly hợp.
Mạch điều khiển thủy lực áp suất đường ống (LPC). Mạch thủy lực bộ biến mô. Sơ đồ thủy lực khi TCC solenoid tắt. Sơ đồ thủy lực khi TCC solenoid mở.
Các đường dẫn thủy lực trong biến mô (đã nhả TCC). Các đường dẫn thủy lực trong biến mô (đã nhả TCC). Các đường dẫn thủy lực trong biến mô (đã đóng TCC). Chi tiết cấu thành phanh A .42: Mạch thủy lực phanh A.
Sơ đồ thủy lực phanh A. Đường dẫn dầu thủy lực phanh A. Chi tiết phanh B. Mạch thủy lực phanh B.
Sơ đồ thủy lực phanh B. Đường dẫn dầu thủy lực phanh B. Chi tiết ly hợp C. Mạch thủy lực phanh C.
Sơ đồ thủy lực ly hợp C. Đường dẫn dầu thủy lực ly hợp C. Chi tiết ly hợp D. Mạch thủy lực ly hợp D.
Đường dẫn dầu thủy lực ly hợp D. Đường dẫn dầu thủy lực ly hợp D. Chi tiết ly hợp E. Mạch thủy lực ly hợp E.
Đường dẫn dầu thủy lực ly hợp E. Sơ đồ thủy lực ly hợp D, E. Sơ đồ thủy lực ly hợp D, E. Chi tiết ly hợp F.
Mạch thủy lực phanh F. Sơ đồ thủy lực ly hợp F. Đường dẫn dầu thủy lực ly hợp F. Cơ cấu phanh tay.
Sơ đồ điều khiển hộp số. Cấu tạo tổng quan hộp số phụ. Cấu tạo bên trong hộp số phụ. Sơ đồ điều khiển cầu trước.
Sơ đồ điều khiển cầu sau. Các bộ phận điều khiển. Hệ thống truyền lực từ hộp số phụ đến bán trục. Trục các đăng sau.
Ổ đỡ và khớp các đăng. Khớp trượt các đăng. Các đăng cầu trước. Tổng thể cầu chủ động trước.
Cụm vi sai cầu sau. Sơ đồ điều khiển bộ vi sai sau. Sơ đồ khối mô phỏng hoạt động của ly hợp và dòng truyền công suất của hộp số tự động 10R80. Khối Mechanical Rotational Reference.
Khối Disk Friction Clutch. Khối Planetary Gear. Hộp thoại thông số của bộ bánh răng hành tinh số 1. Hộp thoại thông số của bộ bánh răng hành tinh số 2.
Hộp thoại thông số của bộ bánh răng hành tinh số 3. Hộp thoại thông số của bộ bánh răng hành tinh số 4. Khối Unidirectional Clutch. Khối Ideal Rotational Motion Sensor.
Mô hình bộ truyền bánh răng hành tinh và ly hợp của hộp số 10R80. Khối Gear_State. Hệ thống con của khối Gear_State. Hộp thoại trạng thái hoạt động của khối Signal Builder ở tay số 1.
Khối hộp số tự động 10R80. Khối Ideal Angular Velocity Source. Khối Rotational Damper. Khối tín hiệu đầu vào.
Hộp thoại bảng điều khiển tay số. Các khối mô phỏng hoạt động của ly hợp và dòng truyền công suất của hộp số tự động 10R80. Tốc độ trục sơ cấp và thứ cấp .