Luận văn: Giao diện kết nối phát triển dịch vụ gia tăng cho mạng NGN

Luận văn phân tích sâu các giao diện kết nối trong mạng NGN, nền tảng để phát triển các dịch vụ gia tăng. Bao gồm tiêu chuẩn ITU và giải pháp thực tế.

Trường đại học

Trường Bách Khoa Hà Nội

Chuyên ngành

Công Nghệ Thông Tin

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận Văn Thạc Sĩ
75
2
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Tổng Quan về Mạng NGN và Giao Diện Kết Nối

Mạng NGN (Next Generation Network) đại diện cho sự chuyển đổi toàn diện trong công nghệ viễn thông hiện đại. Mạng thế hệ sau được thiết kế để cung cấp các giao diện kết nối linh hoạt, cho phép cộng hòa hóa các dịch vụ đa nền tảng. Nhu cầu chuyển đổi sang mạng NGN phát sinh từ yêu cầu của khách hàng cá nhân, doanh nghiệp, và các nhà cung cấp dịch vụ viễn thông. Các yêu cầu về dịch vụ không ngừng tăng cao đòi hỏi cơ sở hạ tầng mạng phải linh hoạt hơn, hiệu quả hơn, và hỗ trợ nhiều loại ứng dụng đa phương tiện trên một nền tảng thống nhất.

1.1. Yêu Cầu Chuyển Đổi từ Mạng Truyền Thống

Mạng PSTN/ISDN truyền thống không thể đáp ứng nhu cầu dịch vụ hiện đại. Yêu cầu của khách hàng cá nhân bao gồm dịch vụ voice, video, và data trên một kết nối duy nhất. Doanh nghiệp cần tích hợp các giao diện để quản lý nhiều dịch vụ một cách hiệu quả, giảm chi phí vận hành (OPEX) và chi phí vốn (CAPEX).

1.2. Cấu Trúc và Các Phần Tử Mạng NGN

Mạng NGN được tổ chức theo mô hình phân lớp gồm lớp truy nhập, lớp chuyển tải, lớp điều khiển, và lớp ứng dụng-dịch vụ. Các phần tử cơ bản bao gồm MGC (Media Gateway Controller), Media Gateway, và các máy chủ ứng dụng. Các giao diện như MGCP, BICC, và API xử lý cuộc gọi là những thành phần quan trọng để kết nối các phần tử này.

II. Các Tiêu Chuẩn Giao Diện Kết Nối theo ITU CS4

Tiêu chuẩn ITU-CS4 cung cấp khung làm việc toàn diện cho các giao diện kết nối trong mạng NGN. Chuẩn này định nghĩa các thực thể chức năng và giao thức liên quan đến dịch vụ Intelligent Network (IN). Mô hình chức năng phân tán cho IN CS4 cho phép các nhà cung cấp dịch vụ phát triển các ứng dụng phức tạp hơn. Các giao diện chức năng được xác định rõ ràng, bao gồm các chức năng ánh xạ và giao thức truyền dẫn như CAMEL, CPL (Call Processing Language), và CPML (Call Policy Markup Language).

2.1. Các Tiêu Chuẩn cho IN CS4

IN CS4 hỗ trợ các dịch vụ VoIP (Voice over IP) và các ứng dụng đa phương tiện. Các tiêu chuẩn này bao gồm định nghĩa về Authentication Centre (AC), Call Control Agent Function (CCAF), và các giao diện liên quan. Chuẩn hỗ trợ giao thức BICC (Bearer Independent Call Control) để kết nối các mạng khác nhau một cách độc lập với loại mang dữ liệu.

2.2. Mô Hình Chức Năng và Giao Diện

Mô hình chức năng IN CS4 xác định các thực thể như Service Control Function (SCF) và Service Switching Function (SSF). Các giao diện chức năng giữa chúng được chuẩn hóa, cho phép tương tác liền mạch. API (Application Programming Interface) được định nghĩa chi tiết để các nhà phát triển ứng dụng có thể xây dựng các dịch vụ mới trên nền tảng NGN.

III. Giải Pháp SURPASS và Kiến Trúc Cung Cấp Dịch Vụ Gia Tăng

Giải pháp SURPASS của Siemens là một triển khai thực tế của kiến trúc NGN hỗ trợ các dịch vụ gia tăng đa dạng. Hệ thống này bao gồm các khối chuyên biệt như callsetup bloc, internetbusy bloc, conference bloc, và surtsyncrone bloc. Mỗi khối cung cấp chức năng cụ thể cho các ứng dụng multimedia. SURPASS architecture được thiết kế để cung cấp các giao diện với các ứng dụng web, cho phép tích hợp dịch vụ viễn thông vào các trang web thông qua CGI (Common Gateway Interface) và DCOM (Distributed Common Object Model).

3.1. Các Thành Phần Chính của SURPASS

SURPASS bao gồm hiQ9200 (xử lý cuộc gọi), hiG1006 (gateway), và hiQ4000 (máy chủ ứng dụng). SURPASS NetManager cung cấp giao diện quản lý trung tâm. Mỗi thành phần được kết nối thông qua các giao diện chuẩn và hỗ trợ các giao thức như MGCP, H.323, và SIP để kết nối với các mạng khác.

3.2. Các Ứng Dụng và Dịch Vụ Gia Tăng

Dịch vụ gia tăng bao gồm Call Waiting Internet, Dịch vụ trả trước, Toll Free (1800), Automatic Service Selection (1900), và VPN (Virtual Private Network). Các ứng dụng như FreeCallButtonWebdialPage cho phép người dùng thực hiện cuộc gọi trực tiếp từ trình duyệt web, tích hợp viễn thông vào nền tảng internet.

IV. Thực Tế Triển Khai Mạng NGN tại Việt Nam

Triển khai mạng NGN tại Việt Nam đòi hỏi tuân thủ các nguyên tắc tổ chức cụ thể để đảm bảo hiệu quả vận hành. Mạng NGN Việt Nam được tổ chức theo các lớp: lớp truy nhập, lớp chuyển tải, lớp điều khiển, và lớp ứng dụng-dịch vụ. Lộ trình chuyển đổi đến 2010 phải cân nhắc việc kết nối với các mạng hiện tại như PSTN, Internet, FR (Frame Relay), X.25, và mạng di động GSM. Phân vùng lưu lượng và tổ chức từng lớp phải được thực hiện một cách có trật tự để đảm bảo không gián đoạn dịch vụ.

4.1. Nguyên Tắc Tổ Chức Mạng NGN

Phân vùng lưu lượng phải được xác định rõ ràng để tối ưu hóa tài nguyên mạng. Tổ chức lớp ứng dụng phải hỗ trợ đa dạng dịch vụ từ voice đến video. Lớp điều khiển phải có khả năng quản lý các cuộc gọi và dịch vụ một cách linh hoạt. Lớp chuyển tải phải hỗ trợ các giao thức như MPLS để tối ưu hóa lưu lượng.

4.2. Lộ Trình Chuyển Đổi và Kết Nối

Lộ trình chuyển đổi phải tính đến các yêu cầu của lộ trình hiện tại. Kết nối với PSTN phải được duy trì để đảm bảo khả năng tương tác. Kết nối với Internet và các mạng khác (FR, X.25, GSM) phải được triển khai từng bước. Các giao diện kết nối phải tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế để đảm bảo tương khả năng dài hạn.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI. Nếu bạn thấy nội dung không chính xác hoặc có vấn đề, vui lòng Báo lỗi nội dung.

28/12/2025
Luận văn nghiên cứu các giao diện kết nối cung cấp khả năng phát triển dịch vụ gia tăng cho mạng thế hệ sau next generation network

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG 1 - TỔNG QUAN VỀ MẠNG NGN.1 SỰCẨN TIẾT PHẢI CHUYỂN DỐI SANG MẠNG NGN 1.1 Các yêu câu về dịch vụ của khách hàng cá nhân.2 Yêu cầu của các doanh nghiệp.3 Các yêu cầu đối với các nhà cung cấp dich vụ viễn thông.4 Nhu cầu chuyển đổi sang mạng thế hệ sau NƠN.5 Các yêu cầu và nguyên tắc rổ chức mạng NƠN.2 MANG THE HR SAU - NGW.1 Định nghĩa NGN.2 Cấu trúc mạng NữN.3 Các phần tử trong mạng NGN 1. CÁC GIAO DIỆN NGN. CHƯƠNG 2 - NGHIÊN CỨU TIRU CHUAN CAC GIAO DIEN KẾ NOI CUNG CAP DICH VU TRONG NGN THEO ITU CS4. GIGI THIEU CHUNG VEITU CS4.1 Các tiêu chuẩn cho IN C8- 4.

Hỗ trợ [N cho thoại trên IP. MÔ HÌNH CHỨC NẮNG PHÂN TÁN CHO IN C§ 4 2.1 Các thực thể chức nang liên quan đến dịch vụ IN.2 Các giao diện chức năng.3 Các chức năng ánh xạ và giao thức rứ „61 2. ,63 CHUONG 3 - GIAI PHAP SURPASS VA KIEN TRUC MG CUNG CAP DICH VU GIA TANG CUA SIEMENS.1 GIGI THIEU CHUNG VỀ SURPASS.2 KIẾN TRÚC CƯNG CAP CÁC GIAO DIEN CHO CAC UNG DUNG MMULTIMEDIA.1 SURPASS calisetup bloe.2 SURPASS Intemetbusy bloc ` + 73 3.3 SURPASS conference bloc.4 SURPASS surtsyncrane bloc.5 SURPASS callhandling blac.3 CÁC ỨNG DỤNG VÀ DỊCH VỤ.3 Call Waiting Internet. THUAT NGU VA TU VIET TAT AC Authentication Centre.

ACE Application Creation Unvironment ADSI Asymmetric Digital Subscriber Line API Application Prograrnming Intertace ASR Automatic Speech Recognition ATM Asynchronous Transler Mode BOP Border Gateway Protocol BICC Bearer independent call control protocol BRI Basic Rate Interface CAMEL Customised Application for Mobile network Linhanced Logic CAPLX CApital UXPenditure CCAI: Call Control Agent unction CCBS Custumer Care & Billing Service CCF Call Control Function CDMA Code Division Multiple Access CGI Common Gateway Interlace CHAP Challenge Handshake Authentication Protocol CLIP Calling Line Identification Presentation CODEC Compression/Decompression - Coditication/Decoditication CORBA Common Object Request Broker Architecture CPL Call Processing Language CPML. Call Policy Markup Language CUSF Call-Unrelated Service Function D/A GF Dial Access Gateway Function. DCOM Distributed Cormmon Object Medel DTMF Dual Tone Multiple Frequency ECTF Enterprise Computer Telephony Forum DANH MUC CAC BANG VA HINH VE Bảng L.1 Các giao điện trong mạng PSTN/ISDN.2 Các giao điện giữa mạng IP với mạng quyên mạch kênh(SCN).1 Các giao điện Hình 1.1 Mạng hợp nhất.2 Mê hình phân lớp NGIK Tĩnh 1.3 Các phần tử mạng NGN cơ bản.4 Cấu Hình tham chiếu TIPHƠN của ETSI.1 Ví dụ ÁPI xử lý cuộc gọi.1 Kién tric mạng NGƠN của Siemens.2 Kiến trúc của sản phẩm SURPASS hiQ9200.3 Cấu trúc mạng của giải pháp SURPASS MMA.4 Chức năng của hiG1006.5 Téng quan vé SURPASS NetManager.6 Kiến trúc cung cấp dịch vụ của SURPASS.7 Các giao điện của hiQ 4000.8 Chức năng của SURPASS callsetup bloc.9 Chức năng của SURPASS intcrnetbusy bloc.10 Chức năng của SURPASS confercnee bloc.11 Chtte ning cla SURPASS surtsyncrone bloc.12 Cau hinh chung cia mạng.13 Ví dụ [‘reecallButton đặt trên Website của Siemens.14 Sơ đồ mạng cho I'reecallButton.15 Giao điện đổ hoạ người dùng(GUT) của ứng dungWebdialPage.16 Sơ đồ mạng cho ứng dụng WebdialPage.17 So dé mang cho tmg dung Call Waiting Internet.18 Cuộc gọi Call Waliing Internet.6 Dịch vụ trả trước.7 Dich vy Toll Free (1800) 3.8 Dich vy Automatic Service Selection ( 1900 ).9 Dich vy mang rigng 4o (VPN- Virlual Private Network) 3. CHƯƠNG 4 - THỰC TẾ TRIEN KHAI MANG NGN TAI VIET NAM 96 4.1 NGUYÊN TẮC TỔ CHỨC MANG NGN 1596 4.1 Phân vùng lưu lượng.2 'Tổ chức lớp ứng dụng và dịch vụ .3 'Tổ chức lớp điểu khiển.4 'Tổ chức lớp chuyển tải.5 Tổ chức lớp truy nhập.

HH HH HH HH nga 99 4.6 Kết nối với mạng PSTN.7 Kết nối với mạng Tntemet. HH HH ng ae 101 4.8 Kél n6i véi mang FR, X.9 Ké n6i voi mang di dong GSM. TRINH CHUYEN ĐỔI.1 Yêu cầu của lộ trình chuyển đổi „102 4.2 Lộ trình chuyển đổi đến 2010 103 4. CHƯƠNG 5š - KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGIỊ.

195 TẢI LIỆU THAM KHẢO. 107 MEGAGO MEdia GAteway COntrol protocol MGC Media Gateway Controller MGCP Media Galeway Control Protocal MP3 MPEG-1| Audio Layer 3 MPEG Moving Picture Expert Groupe MPLS MultiProtocol Label Switching NGN Next Generation Network NSP Network Service Processor OAM&P Operation Administration, Maintenance and Provisining OCCRUI Out-Channel Call-Related User Interaction OPEX ©Pcrational EXPenditure Object Request Broker (CORBA) Open Service Platform Open Shortest Path First (Parlay) Precence & Availability Management Password Authentication Protocol Pulse Code Modulation Personal Handyphone System Personal Identification Number PSTN Intemet Interworking Packet Manager PoP Point of Presence POTS Plain Old Telephony System PRI Primary Rate Interface PSDN Public Switched Data Network PSTN’ Public Switched Telephone Network Qos Quality of Service RADIUS Remote Authentication Dial In User Service EIB Enterprise JavaBeans ETSI European Telecormmunications Standards Institute Functional Entity File Transler Protocol GateKeeper Global System for Mobile communications Graphical Lser Interface Hyper Text ‘l'ransport Protocol Internet Call Wailing Inter-Connect Controller TETF Tntemel Engineering Task Force IMT-2000 Intemational Mabile Telecommunications-2000 IN Intelligent Network INAP Intelligent Network Application Part IPSec Intemet Protocol Security TPTN TP Transport Network ISDN. Integrated Services Digital Network ISG Intergrated Signaling Gateway ISUP ISDN User Part Intemational Telecormmunications Union JAIN Java and IN Icc Java Community Process TTAPI Java Telephony API LDAP Lightweight Directory Access Protocol LSR Label Switch Routing MAC Media Access Control MAP Mobile Application Part MCP Media Control Processor Radio Access Network Application Part Request For Comments Real Time Protocol Service Application Gateway Function Service Creation Environment Punction Service Control Function Service Control Gateway Function Switched Circuit Network Service Control Point Service Control User Agent Function Service Data Function Session Description Protocols Signaling Gateway Session Initiation Protocol SLEE Service Logic Execution Environment SMAI Service Management Access Function SMDS Switched Multimegabit Data Service SMF Service Management Function SMTP. Simple Mail ‘lranster Protacol SNMP Simple Network Management Protocol SRF Specialized Resource Function SST Signalling System number 7 SSF Service Switching Function SSL Secure Sockets Layer TAPI Telephony Application Protocol Intertace TCAP Transaction Capabilities Application Part TCP ‘Transmission Control Protocol TDM ‘lime Division Multiplex THUAT NGU VA TU VIET TAT AC Authentication Centre.

ACE Application Creation Unvironment ADSI Asymmetric Digital Subscriber Line API Application Prograrnming Intertace ASR Automatic Speech Recognition ATM Asynchronous Transler Mode BOP Border Gateway Protocol BICC Bearer independent call control protocol BRI Basic Rate Interface CAMEL Customised Application for Mobile network Linhanced Logic CAPLX CApital UXPenditure CCAI: Call Control Agent unction CCBS Custumer Care & Billing Service CCF Call Control Function CDMA Code Division Multiple Access CGI Common Gateway Interlace CHAP Challenge Handshake Authentication Protocol CLIP Calling Line Identification Presentation CODEC Compression/Decompression - Coditication/Decoditication CORBA Common Object Request Broker Architecture CPL Call Processing Language CPML. Call Policy Markup Language CUSF Call-Unrelated Service Function D/A GF Dial Access Gateway Function. DCOM Distributed Cormmon Object Medel DTMF Dual Tone Multiple Frequency ECTF Enterprise Computer Telephony Forum DANH MUC CAC BANG VA HINH VE Bảng L.1 Các giao điện trong mạng PSTN/ISDN.2 Các giao điện giữa mạng IP với mạng quyên mạch kênh(SCN).1 Các giao điện Hình 1.1 Mạng hợp nhất.2 Mê hình phân lớp NGIK Tĩnh 1.3 Các phần tử mạng NGN cơ bản.4 Cấu Hình tham chiếu TIPHƠN của ETSI.1 Ví dụ ÁPI xử lý cuộc gọi.1 Kién tric mạng NGƠN của Siemens.2 Kiến trúc của sản phẩm SURPASS hiQ9200.3 Cấu trúc mạng của giải pháp SURPASS MMA.4 Chức năng của hiG1006.5 Téng quan vé SURPASS NetManager.6 Kiến trúc cung cấp dịch vụ của SURPASS.7 Các giao điện của hiQ 4000.8 Chức năng của SURPASS callsetup bloc.9 Chức năng của SURPASS intcrnetbusy bloc.10 Chức năng của SURPASS confercnee bloc.11 Chtte ning cla SURPASS surtsyncrone bloc.12 Cau hinh chung cia mạng.13 Ví dụ [‘reecallButton đặt trên Website của Siemens.14 Sơ đồ mạng cho I'reecallButton.15 Giao điện đổ hoạ người dùng(GUT) của ứng dungWebdialPage.16 Sơ đồ mạng cho ứng dụng WebdialPage.17 So dé mang cho tmg dung Call Waiting Internet.18 Cuộc gọi Call Waliing Internet. DANH MUC CAC BANG VA HINH VE Bảng L.1 Các giao điện trong mạng PSTN/ISDN.2 Các giao điện giữa mạng IP với mạng quyên mạch kênh(SCN).1 Các giao điện Hình 1.1 Mạng hợp nhất.2 Mê hình phân lớp NGIK Tĩnh 1.3 Các phần tử mạng NGN cơ bản.4 Cấu Hình tham chiếu TIPHƠN của ETSI.1 Ví dụ ÁPI xử lý cuộc gọi.1 Kién tric mạng NGƠN của Siemens.2 Kiến trúc của sản phẩm SURPASS hiQ9200.3 Cấu trúc mạng của giải pháp SURPASS MMA.4 Chức năng của hiG1006.5 Téng quan vé SURPASS NetManager.6 Kiến trúc cung cấp dịch vụ của SURPASS.7 Các giao điện của hiQ 4000.8 Chức năng của SURPASS callsetup bloc.9 Chức năng của SURPASS intcrnetbusy bloc.10 Chức năng của SURPASS confercnee bloc.11 Chtte ning cla SURPASS surtsyncrone bloc.12 Cau hinh chung cia mạng.13 Ví dụ [‘reecallButton đặt trên Website của Siemens.14 Sơ đồ mạng cho I'reecallButton.15 Giao điện đổ hoạ người dùng(GUT) của ứng dungWebdialPage.16 Sơ đồ mạng cho ứng dụng WebdialPage.17 So dé mang cho tmg dung Call Waiting Internet.18 Cuộc gọi Call Waliing Internet.

Radio Access Network Application Part Request For Comments Real Time Protocol Service Application Gateway Function Service Creation Environment Punction Service Control Function Service Control Gateway Function Switched Circuit Network Service Control Point Service Control User Agent Function Service Data Function Session Description Protocols Signaling Gateway Session Initiation Protocol SLEE Service Logic Execution Environment SMAI Service Management Access Function SMDS Switched Multimegabit Data Service SMF Service Management Function SMTP. Simple Mail ‘lranster Protacol SNMP Simple Network Management Protocol SRF Specialized Resource Function SST Signalling System number 7 SSF Service Switching Function SSL Secure Sockets Layer TAPI Telephony Application Protocol Intertace TCAP Transaction Capabilities Application Part TCP ‘Transmission Control Protocol TDM ‘lime Division Multiplex MEGAGO MEdia GAteway COntrol protocol MGC Media Gateway Controller MGCP Media Galeway Control Protocal MP3 MPEG-1| Audio Layer 3 MPEG Moving Picture Expert Groupe MPLS MultiProtocol Label Switching NGN Next Generation Network NSP Network Service Processor OAM&P Operation Administration, Maintenance and Provisining OCCRUI Out-Channel Call-Related User Interaction OPEX ©Pcrational EXPenditure Object Request Broker (CORBA) Open Service Platform Open Shortest Path First (Parlay) Precence & Availability Management Password Authentication Protocol Pulse Code Modulation Personal Handyphone System Personal Identification Number PSTN Intemet Interworking Packet Manager PoP Point of Presence POTS Plain Old Telephony System PRI Primary Rate Interface PSDN Public Switched Data Network PSTN’ Public Switched Telephone Network Qos Quality of Service RADIUS Remote Authentication Dial In User Service THUAT NGU VA TU VIET TAT AC Authentication Centre. ACE Application Creation Unvironment ADSI Asymmetric Digital Subscriber Line API Application Prograrnming Intertace ASR Automatic Speech Recognition ATM Asynchronous Transler Mode BOP Border Gateway Protocol BICC Bearer independent call control protocol BRI Basic Rate Interface CAMEL Customised Application for Mobile network Linhanced Logic CAPLX CApital UXPenditure CCAI: Call Control Agent unction CCBS Custumer Care & Billing Service CCF Call Control Function CDMA Code Division Multiple Access CGI Common Gateway Interlace CHAP Challenge Handshake Authentication Protocol CLIP Calling Line Identification Presentation CODEC Compression/Decompression - Coditication/Decoditication CORBA Common Object Request Broker Architecture CPL Call Processing Language CPML. Call Policy Markup Language CUSF Call-Unrelated Service Function D/A GF Dial Access Gateway Function.

DCOM Distributed Cormmon Object Medel DTMF Dual Tone Multiple Frequency ECTF Enterprise Computer Telephony Forum EIB Enterprise JavaBeans ETSI European Telecormmunications Standards Institute Functional Entity File Transler Protocol GateKeeper Global System for Mobile communications Graphical Lser Interface Hyper Text ‘l'ransport Protocol Internet Call Wailing Inter-Connect Controller TETF Tntemel Engineering Task Force IMT-2000 Intemational Mabile Telecommunications-2000 IN Intelligent Network INAP Intelligent Network Application Part IPSec Intemet Protocol Security TPTN TP Transport Network ISDN. Integrated Services Digital Network ISG Intergrated Signaling Gateway ISUP ISDN User Part Intemational Telecormmunications Union JAIN Java and IN Icc Java Community Process TTAPI Java Telephony API LDAP Lightweight Directory Access Protocol LSR Label Switch Routing MAC Media Access Control MAP Mobile Application Part MCP Media Control Processor 3.6 Dịch vụ trả trước.7 Dich vy Toll Free (1800) 3.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ