CHƯƠNG 1 — KHÁI QUÁT DAC DIEM CẤU TRÚC DIA CHAT MO RONG. II Vi tri khu vue nghién COU oo. Lich sử nghiên cứu mỏ Rồng .-- 2 2-22 ©£+EE+£E££EE+EEeEEEvEzerxrrserreed+ 1. Nghién cứu địa vật LY .- Gv HH HH ng+ 1.
Nghiên cứu địa Chat. Công tác khoan thăm dò, khai thác ở câu tạo Đông Rồng. Lich sử phát triển địa chất mỏ RONG. Đặc điểm cấu kiẾn tạO.
Các thành tạo địa chất. Tiềm năng dau khí .----- 2-22 £ S2 SEE£EE£EE2EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEELkrrkrrkerrree 19 1. Tầng sỉ nh.11 rryd21 CHUONG 2 - CƠ SỞ LY THUYET CÁC LOẠI MOI TRUONG TRAM TÍCH. Khái niệm môi trường trầm tích và tướng.
Các loại môi trường trầm tíCHh.-- 2-2252 ©2<©SE++E£EE+EEEEEEEEEEEEEEEerrrrkrrkerred 23 2. Môi trường quạt bồi tích:. Môi trường sông kiểu dòng DEN. Môi trường sông uốn khÚc.
Môi trường hỒ. Môi trường tam giác châu. 9 9 1 g1 ng ng43 VI 2. Môi trường biển nông .--- + 2-2 ©22©£+EE+EE2EE22EE2 322112123212 EAerke reo57 CHƯƠNG 3 — CƠ SO CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI DOAN MOI TRƯỜNG TRAM TÍCH.
Phương pháp địa vật lý giếng khoan. Phương pháp địa chấn địa tang. Phương pháp thạch hoc trầm tích.-- -- 2 2© ẻ+S£+S£+S£+E£+E££EE£EE£EE£EESeczzv 82 3. Phương pháp sinh địa tang.cccccccccscsesscessssessessessesstssssessessessssssssssessesseseessen 84 CHUONG 4 - KET QUA GIẢI DOAN MOI TRUONG TRAM TÍCH CHO HE TANG TRA TAN HA, TRA CU THUOC CAU TAO DONG RONG BANG PHUONG PHAP DIA VAT LY GIENG KHOAN VA DIA CHAN DIA TANG.
Đánh giá chất lượng tài liệu thu thập. Tài liệu địa chấn. Tài liệu địa vật lý giếng khoan và masterlog. Tài liệu kết quả phân tích thạch học trầm tích của mỏ Rồng.
Tài liệu kết qua phân tích sinh dia tầng của mỏ Rồng. Trình tự giải đoán môi trường tram tích. Liên kết khoan — dia chan cấu tạo Đông RON ueeeeceeeesssssessssseesesseesseeseesees 89 4. Minh giải môi trường trầm tích hệ tang Trà Tân Ha, Tra Cú.Minh giải môi trường băng tài liệu địa vật lý giếng khoan .Minh giải môi trường trên lát cắt địa chấn.
Tong hợp kết quả giải đoán môi trường trầm tích cầu tạo Đông Réng.-- --55-S5< 21 21 211211011211 11 11 H1 TỰ TH HH HH HH gà TH ưệo 133 KIÊN NGHỊ.12210211111215 11111211 11111 T1 11g Tư TH ng dưệo 134 TÀI LIEU THAM KHAO .---- 22-52 S5£©S<+EEEEEEEE3EE1EEE1E212271E 21521221212 ee 135 vii DANH MỤC HINH Stt | Hình Tiêu đê Trang l 1.1 | Vi trí câu tạo Đông Rồng. 3 2 | 12 | Mô hình thu nỗ địa chân 3D của tàu GECO năm 1990. 4 3 13 Bản đô câu trúc tâng móng mỏ Rông và vị trí các giéng khoan s thuộc câu tạo Đông Rông. 4 14 | Cột địa tâng tông hop mỏ Rông.
13 Sơ đồ tướng môi trường hệ tang Tra Cu, Tra Tan Ha, bon tring 5 15 , 17 Cửu Long.1 | Mô hình tướng tram tích từ gân bờ đến ngoài khơi xa 23 7 22_ | Mô hình một quạt bôi tích 24 8 2.3 | Đường cong GR đặc trưng cho môi trường quạt bôi tích. 25 9 24 Mẫu đá chịu ảnh hưởng của dạng dòng chảy vụn và dòng chảy 26 TÔI.5 | Mô hình phân bố tướng môi trường tram tích. 27 I1| 26 | Khả năng vận chuyên vật liệu của dòng bện và uốn khúc.7 | Côn sỏi giữa sông trong hệ thông dòng bện. 28 13| 28 | Mô hình câu trúc tram tích sông kiêu dong bén.
30 Mô hình sông kiêu dòng bện đã ngưng hoạt động, các doi cát 14 29 ` rth x1, 4h. > 4d F ¬ 4n ~ 30 dừng phát triên và bat đâu bị phủ tram tích mới từ dòng lũ.10 | Mặt cat tram tích sông kiêu dòng bén. 3l Đường cong GR đặc trưng cho các tướng trong sông kiểu dòng 16} 2.12 | Cơ chế gây bôi kết ngang.13 | Mô hình neck & chute cut-off.14 | Cơ chê gây xói lỡ bờ.15 | Mô hình vị trí côn bờ và doi cát hệ thông sông uốn khúc.16 | Mô hình sông uôn khúc và các phụ tướng xung quanh.17 | Ảnh thực tê hệ thông sông uốn khúc 35 23 | 2.18 | Câu trúc tram tích và nhịp sông uốn khúc.19 | Phân bô tướng trong hô nước ngọt có liên thông.20 | Câu trúc tông quát của tam giác châu.21 | Nhịp tram tích của một tam giác châu 44 27| 2.22 | Tam giác châu sông Mississippi với ưu thé của sông.23 | Câu trúc thăng đứng của tam giác châu.24 | Mô hình tam giác châu theo diện phân bô ngang theo 46 30 | 2.25 | Mô hình tam giác châu chịu ảnh hưởng của sông 48 31} 2.26 | Nhịp thăng đứng của tam giác châu chịu ảnh hưởng bởi sông.27 | Sơ đô khôi của đông băng châu thô với sóng chiêm ưu thê.28 | Mô hình tam giác châu chịu ảnh hưởng của sóng.29 | Anh hưởng của sóng lên tam giác châu.30 | Nhịp trâm tích tam giác châu chịu ảnh hưởng của sóng. 52 361 231 Mô hình tam giác châu ảnh hưởng của thủy triéu và các go cát 53 hình ngón.
37| 232 Tam giác châu chịu ảnh hưởng của thủy triêu rút (ebb-tide) ở 53 Bangladesh.33 | Nhịp tram tích tam giác châu ảnh hưởng bởi thủy triéu 54 39 | 234 vị trí các tướng xung quanh và thành phân trâm tích trong tam 56 giác châu.35 | VỊ trí các tướng trong tam giác châu va GR tương ứng 57 41 | 236 | Ảnh hưởng của mực triéu và sóng tạo nên các đảo chăn.37 | Nhịp tram tích min dân lên trên của go cát thủy triều.38 | Vi trí ‘tidal inlet” và các phụ môi trường.39 | Kiêu câu trúc “hummocky — swaley” trong cát kết.1 | Đường cong GR và kích thước hạt tương ứng 62 46| 3.2 | Các dạng đường cong Gamma Ray. 63 47 | 33 | Một sô môi trường tram tích và đường GR tương ứng. 64 Tô hợp các log GR, SP minh giải thạch học. Các log điện đo sâu 46| 34 `.
oe 65 va neutron đê xách định ranh giới dâu-khí-nước.5 | Phân loại đường cong SP theo môi trường. 65 50| 36 Đường GR và đường điện trở suất đặc trưng cho các tướng xung 66 quanh đông băng tam giác châu.7 | Xác định ranh giới khí — dâu — nước dựa vào LLD, SNP, FDC. 67 52| 38 | Các thành phân của một bề dạng ria thêm. 68 53 | 39 | Cac bat chỉnh hop địa chân.10 | Ảnh thực tê bat chỉnh hợp phủ đáy.11 | Bat chỉnh hop ga đáy.12 | Môi quan hệ cua ga đáy với sự thay đôi mực nước biên.13 | Bat chỉnh hợp chong nóc.14 | Anh thực tê bat chỉnh hop chông nóc.15 | Mặt bat chỉnh hợp bào mòn cắt xén.16 | Ảnh thực tê bat chỉnh hợp bào mòn cat xén.17 | Bat chỉnh hợp kiêu đào khoét.18 | Phân loại các kiểu phân lớp phản xạ.19 | Độ liên tục, biên độ, tân sô của các yêu tô phản xa.1 | Các tuyên liên kết giêng trên sơ đô tuyên địa chân 3D mỏ Rông.
85 Mặt cat địa chân của hệ tang Trà Cú và đặc biệt là móng được xử 65| 42 | lý theo phương pháp PSDM phản ánh các thành phan tần số thấp | 86 chiếm ưu thế. 66 | 43 | Tông hợp các tham sô tram tích tiêu biểu cho mỏ Rông. 87 67| 44 | Sơ đô quy trình giải đoán tướng và môi trường tram tích.5 | Đô thị thời gian - độ sâu giéng RI8. 90 69 | 46 | Băng địa chân tông hợp thành lập cho giéng R18.
91 701 47 Kêt qua minh giải tuyên dia chân qua các giéng RII, R18, 93 R2001, R2010. 71| 48 | Bản đô câu trúc tang nóc Trà Tan Ha (SH10). 95 721 49 | Bản đô câu trúc tang nóc Tra Cú (SH11).10 | Bản đô câu trúc tang móng (SHB).11 | Bản đô đăng dày hệ tang Trà Tân Hạ (SH11 — SH10).12 | Bản đô đăng dày hệ tang Trà Cú (SHB — SHIT).13 | Liên két địa tang các giêng khoan 100 77 | 4.14 | Két quả minh giải tướng hệ tang Trà Tân Hạ, giêng R11.15 | Kết quả minh giải tướng hệ tang Trà Cu, giéng R11.16 | Kết quả minh giải tướng hệ tang Trà Tân Hạ, giéng R18.17 | Kết quả minh giải tướng hệ tang Trà Cú, giéng R18.18 | Kết quả minh giải tướng hệ tang Trà Tân Hạ, giêng R2001.19 | Két qua minh giải tướng hệ tang Trà Cú, giêng R2001.20 | Két qua minh giai hé tang Tra Tan Ha, giéng R2010.21 | Két qua minh giải hệ tang Trà Cú, giéng R2010.22 | Liên kết môi trường tram tích qua các giéng khoan.23 | Kết quả giải đoán tài liệu dia chân tuyên di qua R18 và R2010.24 | Két quả giải đoán tài liệu địa chân tuyên đi qua R2010 va RII.25 | Kết quả giải đoán tài liệu địa chân tuyên đi qua RI1 và R2001. 127 so | 426 Ban đô tang chứa Oli goxen, câu tạo Đông Rông với phô tân sô 3 130 — 10 Hz, tính toán theo phương pháp SPEDCOMP.27 | Bản đô câu trúc tang móng SHB câu tạo Đông Rông.
131 91 | 428 Ban đô dự báo phân bô môi trường tram tích hệ tang Trà Cú 131 (SHB- SHII).29 | Bản đô câu trúc nóc hệ tang Trà Cú (SHI1) câu tao Đông Rông. 132 931 430 | Bản đô dự bào môi trường tram tích hệ tang Trà Tân Hạ (SH11 — 132 SHI0). DANH MỤC BANG BIEU Stt | Bang Tiéu dé Trang ; 4 Cac thông số thu nô tuyên địa chân 3D vùng Đông Bac mỏ 5 Rong.2 | Lịch sử công tác dia vật lý. 6 3 13 | Lịch sử nghiên cứu dia chat mỏ Rong.
7 4 14 Tong kết lich sử khoan thăm dò và khai thác ở câu tạo Đông S Rông. 5 15 Ket quả thử via cua giêng khoan RII va R18, câu tạo Đông 18 Rông.6 | Khả năng chăn của sét theo A.1 | Phân loại môi trường tram tích theo O.1 | Bản đánh giá sơ bộ tài liệu địa vật lý giếng khoan và masterlog.2 | Kết quả giải đoán môi trường giéng R18 câu tạo Đông Rong. 88 Kết quả giải đoán môi trường giêng R23, câu tạo Yên Ngựa — 10 | 43 J x 88 Dong Nam Rong. 11 | 44 | Giá trị thời gian— độ sâu của giéng R18, câu tạo Dong Rong.
90 12 45 Cac mặt phản xạ chính của R18 được xác định từ băng dia chân 99 tông hợp. 13 46 Độ sâu các mặt ranh giới phản xạ của các giêng thuộc câu tạo 92 Đông Rông. | 47 Do sâu các mặt ranh giới phản xạ của các giêng thuộc câu tạo 99 Dong Rong. is | 48 Ki higu mau cho các đường cong dia vật ly giêng khoan, hệ tang 99 Trà Tan Ha, giêng R11.
Kí hiệu màu cho các đường cong địa vat lý giêng khoan, hệ tang 16 | 429 VN tk 103 Tra Cu, giéng R11. 17 | 410 Kí hiệu màu cho các đường cong địa vật lý giêng khoan, hệ tâng 106 Trà Tân Ha, Trà Cú, giêng R18.