BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆN DƯỢC LIỆU HOÀNG THÁI HÒA NGHIEN CUU DAC DIEM THUC VAT, THANH PHAN HOA HOC VA MOT SO TAC DUNG SINH HOC CUA CAY TAM BOP (Physalis angulata L.), ho Ca (Solanaceae) LUẬN ÁN TIÊN SĨ DƯỢC HỌC HA NOI, 2023 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ VIỆN DƯỢC LIỆU HOÀNG THÁI HÒA NGHIEN CUU DAC DIEM THUC VAT, THANH PHAN HOA HOC VA MOT SO TAC DUNG SINH HOC CUA CAY TAM BOP (Physalis angulata L.), ho Ca (Solanaceae) LUẬN ÁN TIẾN SĨ DƯỢC HỌC CHUYÊN NGÀNH: Dược liệu - Dược học cổ truyền MA SO: 9720206 Người hướng dẫn khoa học: 1. Trần Thị Oanh 2. Nguyễn Thượng Dong HA NOI, 2023 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận án này là công trình nghiên cứu khoa học của riêng tôi đưới sự hướng dẫn của PGS. Trần Thị Oanh và PGS.
Nguyễn Thượng Dong. Các số liệu, kết quả trình bày trong luận án là trung thực, khách quan và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ một công trình nào khác. Tác giả luận án NCS. Hoang Thai Hoa LOI CAM ON Đề hoàn thành được luận án này, tôi đã nhận được rất nhiều sự giúp đỡ quý báu của các Thầy Cô giáo, các nhà khoa học cùng bạn bè, đồng nghiệp và gia đình.
Trước hết, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc nhất tới PGS. Trần Thị Oanh và PGS. Nguyễn Thượng Dong, những người Thầy Cô đã tận tình hướng dẫn, chỉ bảo, giúp đỡ, tạo điều kiện thuận lợi nhất cho tôi trong quá trình học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận án. Tôi xin trân trọng cảm ơn PGS.
TSKH Nguyễn Minh Khởi, Ban lãnh đạo, các Khoa, Phòng và các nhà khoa học tại Viện Dược liệu, Viện Hóa học, Viện Sinh thái và Tài nguyên Sinh vật - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam và Trường Đại học Dược Hà Nội đã nhiệt tình giúp đỡ, tạo điều kiện và cộng tác giúp tôi hoàn thành công trình này. Tôi xin chân thành cảm ơn Ban lãnh đạo bệnh viện cùng các đồng nghiệp tại Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Đức Giang đã động viên tinh thần và tạo điều kiện thuận lợi để tôi hoàn thành luận án này. Tôi cũng xin bày tỏ lòng biết ơn tới: + PGS. Đỗ Thị Hà - Viện Dược liệu + PGS.
Phạm Thị Vân Anh - Trường Đại học Y Hà Nội + TS. Đỗ Thị Nguyệt Quế - Trường Đại học Dược Hà Nội + TS. Trần Thị Hiền - Truong Dai hoc Lund, Thuy Dién Đã đóng góp những ý kiến quí báu cho tôi khi thực hiện luận án này. Cuối cùng, tôi xin gửi lời cám ơn sâu sắc tới gia đình, người thân và bạn bè đã động viên, giúp đỡ và tạo mọi điêu kiện tôt nhât cho tôi trong suôt quá trình nghiên cứu, học tập và hoàn thành luận án.
Một lần nữa, tôi xin chân thành cảm ơn những sự giúp đỡ quý báu đó! NCS. Hoang Thai Hoa MỤC LỤC DANH MỤC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT DANH MỤC BẢNG DANH MỤC SƠ ĐÒ b7 0⁄06). THỰC VẬT HỌC. Đặc điểm thực vật.
Phân bố và sinh thái 1. CÁC THÀNH PHÀN HÓA HỌC CHÍNH. Nhóm hợp chất phi phenolic. 2-2-2 ©+£22E+2EE+2EEt2EE2EE2EE2EECEEErrrkrrek 4 1.
Nhóm hợp chat phenolic. TÁC DỤNG SINH HỌC. Hoạt tính giảm đau. Hoạt tính gây độc tế bào ung thư 1.
Hoạt tính điều hòa miễn dịch.--2- 2 22+2Ez+2EE£EEEEEEEE2E. Hoạt tính chống đái tháo đường. Hoạt tính kháng khuân và kháng nấm. Hoat tinh khang v20) 07.
Hoat tinh diét nhuyén thé. Hoạt tính chống hen Suy6n o. Hoat tính lợi tiỂu. CÔNG DỰNG TRONG Y HỌC CÔ TRUYN.
Công dụng trong y học cổ truyền thế giới. Công dụng trong y học cổ truyền Việt Nam.--2- -s+czczxcerrcerrcee 34 CHUONG 2 NGUYEN VAT LIEU, TRANG THIET BI VA PHUONG PHAP NGHIEN COU ~. NGUYEN VAT LIEU NGHIEN CUU. Nguyén 1iGu nghién COU.
Thuốc thử, hóa chất, dung môi và dòng tế bảo.--2- 2 sz+cx+cxcee 37 2. TRANG THIẾT BỊ NGHIÊN CỨU .-2--2-©2¿2E+2EE+2EE+2EE2EEzEEzrxerrx 38 2. ĐỊA ĐIÊM NGHIÊN CỨU.--2-©+22E2EE+2EEt2EE2E127112711221221 22122. Địa điểm nghiên cứu thực vật.
--- ¿+ St *t St sskrsirrrsrrkrrkrrreeree 2. Địa điểm nghiên cứu thành phần hóa học. Địa điểm nghiên cứu một số tác dụng sinh học 2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.
Phương pháp nghiên cứu thực vVẬT. Phương pháp nghiên cứu thành phần hóa học. Phương pháp nghiên cứu một số tác dụng sinh học. 53 CHUONG 3 KET QUA NGHIEN CUU.
KET QUA NGHIEN CUU VE THUC VAT CUA TAM BODP. Mô tả đặc điểm hình thái và giám định tên khoa học của Tầm bóp. Đặc điểm vi học. Đặc điểm bột được liệu.
KET QUA NGHIEN CUU VE THANH PHAN HOA HỌC CỦA TÀM BÓP. Dinh tin oo. Chiết xuất, phân lập và xác định cấu trúc của các hợp chất. KET QUẢ NGHIÊN CỨU VẺ TÁC DỤNG SINH HOC CUA TÀM BÓP.
Hoạt tính kháng viêm ESSAN L2 i0. Tác dụng trên chuyên hóa acid béo và glucose trong tế bao gan HepG2. Tác dụng gây độc trên một số dòng tế bào ung thư.-------- +: 103 CHƯƠNG 4 BÀN LUẬN. VẺ THỰC VẬTT.
VE TÁC DỤNG SINH HỌC.--- 22 22+2EE£2EE2EEEE2E1271127112711271. Hoạt tính kháng viêm 4. Tác dụng giảm đau. Tác dụng trên chuyên hóa acid béo và glucose trong tế bào gan HepG2.
Tác dụng gây độc trên một số dòng tế bào ung thư i viíro.-- 2 Sc S++EeEkeEEEEErkerkrrrkerkeee KIẾN NGHỊ .-- 2- se Se+EeEkeEEEEeEkerkrsrkerkees DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BÓ TÀI LIỆU THAM KHẢO DANH MUC KY HIEU, CHU VIET TAT Phần viết tat Phân viết đầy đủ ‘H-NMR 3C_NMR ACC AICAR AMPK BuOH CD:OD COX-2 DCM DEPT DMSO ECso ESI-MS EtOAc EtOH FAS Glso HMBC HPLC-PDA- MS/MS Phổ cộng hưởng từ hạt nhân proton (Proton Nuclear Magnetic Resonance Spectroscopy) Phổ cộng hưởng từ hat nhan carbon 13 (Carbon-13 Nuclear Magnetic Resonance Spectroscopy) Acetyl-CoA Carboxylase Một chất tương tự của AMP, có khả năng kích thích hoạt động của AMPK (5-Aminoimidazole-4-carboxamide ribonucleotide) Protein kinase kich hoat AMP (Adenosine Monophosphate (AMP)- activated protein Kinase) n-Butanol Methanol deuterium, 1a m6t dang methanol trong d6 nguyén tu hydro (H) dugc thay thé bang dong vi doteri (D) Cyclooxygenase-2 Dichloromethane Phé DEPT (Distortionless Enhancement by Polarization Transfer) Dimethyl sulfoxide Nông độ có hiệu quả tối da 50% (half maximal Effective Concentration) Phổ khối ion hóa phun mù điện tử (Electrospray Ionisation - Mass Spectrometry) Ethyl acetate Ethanol Enzyme tổng hợp acid béo (Fatty acid synthase) Nong độ ức chế 50% sự tăng sinh tế bào (Growth Inhibitory, 50%) Phổ tương quan dị nhân đa liên két (Heteronuclear Multiple Bond Correlation) Sắc ký lỏng hiệu năng cao với đầu do day đi ốt quang kết hợp với sắc ký khôi phô 2 lân (High Performance Liquid Chromatography- HSQC ICs IFN-y iNOS IL LDso LPS m/z MeOH MIC MPO MTT Na-CMC NAFLD NF-«B NO OD P. angulata PGE2 ROS SREBP-Ic Photo Diode Array Mass Spectrometry) Phổ tương tác dị nhân lượng tir don (Heteronuclear Single Quantum Coherence) Nông độ ức chế tối đa 50% (Half maximal inhibitory concentration) Liều ức ché 50% (Inhibitory Dose, 50%) Interferon-gamma Hang s6 tuong tac (don vi la Hz) Enzym tong hop NO cam tng (inducible Nitric Oxide Synthase) Interleukin Liều gây chết 50% động vật thử nghiệm (Lethal Dose, 50%) Lipopolysaccharide Tỉ số giữa khối lượng và điện tích (mass to charge ratio) Methanol Nông độ ức chế tối thiểu (Minimal Inhibitory Concentration) Myeloperoxidase 3-(4,5-Dimethylthiazol-2-yl)-2,5-diphenyltetrazolium bromid Natri Carboxymethyl Cellulose Bệnh gan nhiễm mỡ không do rượu (Non-alcoholic fatty liver disease) Yếu tố nhan kappa B (Nuclear factor kappa B) Nitric oxide Mat dd quang (Optical Density) Tam bop (Physalis angulata) Prostaglandin E2 Oxy phan ung (reactive oxygen species) Protein liên kết yếu tố điều hòa sterol 1c (Sterol Regulatory Element-Binding Protein 1c) STT Số thứ tự TBE Cao phân đoạn EtOAc của cây Tầm bóp TBH Cao phân đoạn ø-hexan của cây Tầm bóp TBN Cao phân đoạn nước của cây Tầm bóp TBT Cao toàn phần EtOH 96% của cây Tầm bóp TGF Yếu tổ tăng trưởng chuyên đổi (Transforming Growth Factor) TLTK Tài liệu tham khảo TNF-o Yếu tổ hoại tử khối u alpha (Tumor necrosIs factor- ơ) TPA Chat gây pha (12-O-tetradecanoyl-phorbol-13-acetate) viv Thé tich / thé tich ồ Độ dịch chuyển hóa học (đơn vị là ppm) DANH MỤC BẢNG Bang 1. Cac hop chat withanolid dang 5f,6f-epoxid phân lập từ Tầm bóp. Các hợp chất withanolid trung gian phân lập từ Tầm bóp.
Các hợp chất withanolid nhóm II phân lập từ Tầm bóp. Các hợp chất withanolid khác phân lập từ Tầm bóp. Các hợp chất terpenoid phân lập từ Tầm bóp.----2- 2¿©s2cz2cxz+e 18 Bang 1. Các hợp chất flavonoid phan lap từ Tầm bóp.----2- 2+©c+2cz2cszee 20 Bảng 1.
Các hợp chất phenolic phân lập từ Tầm bóp.--- 22 2¿2c+2zx2cxzee 21 Bảng 3. Kết quả định tính các nhóm chất trong Tầm bóp bằng các phản ứng hóa học Bảng 3. Dữ liệu phô NMR của hợp chất PA1 Bảng 3. Dữ liệu phô NMR của hợp chất PA2 Bang 3.
Dữ liệu phé NMR cua hop chat PA3 Bảng 3. Dữ liệu phé NMR cua hợp chất PA4 Bảng 3. Dữ liệu phô NMR của hợp chất PA 5. Dữ liệu ph6 NMR cita hop chat PAG.
Dữ liệu phô NMR của hợp chất PA7.---2:252¿225cc2cxeeczxrerrxrerrrcee 74 Bảng 3. Dữ liệu phố NMR của hợp chất PAđ. Dit ligu ph6 NMR cita hop chat PAQ. Dữ liệu phổ NMR ctia hop chat PAO.
Dữ liệu phổ NMR của hợp chất PA11. Dữ liệu phổ NMR của hợp chất PA 12.--2-2222s222xc2EEczrxrrrkrrrreee 84 Bảng 3. Dữ liệu phổ NMR ctia hop chat PAI3. Dữ liệu phổ NMR ctia hop chat PAI4.
Dữ liệu phổ NMR của hợp chất PA 15. Ảnh hưởng của cao toàn phần EtOH 96% Tầm bóp lên mức độ phù chân 00 ö0 0h. Ảnh hưởng của cao toàn phần EtOH 96% Tầm bóp trên khối lượng u hạt 090891)100/0:1580ìr 1010. Ảnh hưởng của cao toàn phần EtOH 96% Tầm bóp đến số cơn đau quặn 0i Suu)1080)i10ì.
Khả năng gây độc tế bào của cao chiết Tầm bóp. Khả năng gây độc tế bào của các hợp chất phân lập từ Tầm bóp. 104 DANH MỤC HÌNH Hình 1. Cấu trúc của các withanolid với bộ khung không bị biến đổi (1).
Các hợp chất 17/-withanolid-5-en phân lập từ cây Tầm bóp. Cấu trúc của các withanolid với bộ khung bị biến đổi (II). Cay Tam bop (Physalis angulata L.--s:©2cc+©ccccccxesccxesrrxesrreeee 36 Hình 2. Phản ứng nhuộm màu tế bào sống bằng phương pháp MTT.
Quy trinh danh gia hoat tinh khang viém cấp thực nghiệm trên mô hình gây phù bản chân chuột bắng CarraØ€€TAH.- G5 S223 2123 *3EEEEEE+EEErrkrrkrrrkrrkrrererre 46 Hình 2. Quy trình đánh giá tác dụng giảm đau ngoại vi theo phương pháp gây đau QUAN DANG ACI ACETIC. Đặc điểm hình thái cây Tầm bóp (Physalis angulata L. Vi phau than céy Tam bOp.
Vi phẫu lá cây Tầm bóp,.-----2¿©22+2ESEEC2EE2212271127122711221221 2 1e 57 Hình 3. Đặc điểm bột thân cây Tầm bóp.---- 22©22222E2£EE2EEEEEEEEEEEErrrrrrree 58 Hình 3. Đặc điểm bột lá cây Tầm bóp.---- 22 22+2E22EE22EE2EE222122712271. Cấu trúc của hợp chất PAI.
Cấu trúc và các tương tác HMBC chính (—›) của hợp chất PA2. Cấu trúc và các tương tác HMBC chính (—›) của hợp chất PA3. Cấu trúc của hợp chất PA4.-2-©2222<c22Ec2EEc2EEcErxcrrkee Hình 3. Câu trúc và tương tác HMBC chính (—) của hợp chất PA5 Hình 3.
Cau trúc và tương tác HMBC chính (—>) của hợp chất PA6 .