Chương 1. tt th HH tr rà 4 1. Khái quát sinh học loài cá heo Ông Sư. VỊ trí phân lOại.
Đặc điểm hình thái. Đặc điểm sinh sản. Đặc điểm dinh dưỡng,.----22:-22222222222+tE22EEE 22211221 EEE. Đặc điểm phân bó.
Tình trạng quan thê. Tình hình nghiên cứu về loài cá heo Ong Sư trong nước và trên thế giới. Tình hình nghiên cứu trên thé giới. Tình hình nghiên cứu trong nưỚC.
Huyén Kién Luong 0n. Quan dd0 Ba LU voececsccssssesssseessssesssssessssessssessssesssssessssesssseessseesessessssesssseeeesvees 30 Chương 2. VAT LIEU VA PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Đối tượng, địa điểm, và thời gian nghiên cứu.--- cc+2cc+cerrxee 32 2.
Đối tượng nghiên cứu.---2+:2++22EE+++t22EEE+EEEEEErrEEEExrrrtrrkrrrrrrrrvee 32 2. Địa điểm nghiên cứu.---2+©22++22EE+++2222YE+2E2EEErtEEExrrrtrrrrrrrrrrrree 32 2. Thời gian nghiên cứu. Phương tiện và thiết bị nghiên cứu.
Phương pháp nghiên cứu. Nghiên cứu đặc điểm môi trường và phân bố của quan thé cá heo Ông Su tại vùng biển quan đảo Bà Lua, Kiên Giang. Nghiên cứu kích thước quan thé cá heo Ông Sư tai vùng biển quan đảo Bà I0 8€ic co nẽ. Nghiên cứu một số đặc điểm sinh học, dinh dưỡng, sinh lý, sinh hóa máu và tập tính cá heo Ông Sư trong điều kiện nuôi nhốt.
Phương pháp xử lý số liệu.-:-¿--52222v22ct222EEEEEErrirtrrrrrtrrrrrrrrrrrrrree 56 Chương 3. KET QUA VA BAN LUẬN. Đặc điểm môi trường phân bố va mô hình phân bố của cá heo Ong Sư vùng biển quan đảo Bà Lua, Kiên Giang ,. Đặc điểm môi trường phân bó của cá heo Ông Sư.
Mô hình phân bố cá heo Ong Sư vùng biển Tây Nam Bộ,. Kích thước quần thể cá heo Ông Sư tại vùng biển quần đảo Bà Lụa, Kiên Giang. Một số đặc điểm sinh học, dinh dưỡng, sinh lý, sinh hóa máu và tập tính cá heo Ông Su trong điều kiện nuôi nhỐt. Phân loại cá heo Ông Sư theo đặc điểm hình thái và sinh học phân tử.
Một số chỉ tiêu sinh lý, sinh hóa máu của cá heo Ông Sư trong điều kiện IV 3. Đặc điểm dinh dưỡng của cá heo Ông Sư trong điều kiện nuôi nhốt. Một số tập tính và đặc điểm hô hấp của cá heo Ông Sư trong điều kiện n uôi 08 3. Đề xuất giải pháp bảo tồn loài cá heo Ông Sư vùng biển quan đảo Ba Lua, 4006.
Các nguyên nhân tác động tới quan thé cá heo Ông Sư vùng biển quan dao Bà Lua, Kiên Giang. Các giải pháp cần thực hiện để bảo tồn loài cá heo Ông Su tại vùng biển quan đảo Bà Lụa, Kiên Giang. KET LUAN VA KIEN NGHI 17 4. Kit nghi nẽ.
18 DANH MỤC CÔNG TRINH CUA TÁC GIA wn ccsssssssssssessssssseccssssececsssiesesssieecess 19 TÀI LIEU THAM KHAO. 35 DANH MỤC CÁC KÝ HIEU, CAC CHU VIET TAT A : Allometric — Tăng trưởng di hình BD : Bình Dương BL : Bà Lụa bp : base pair Cl : Confidence Interval — Khoang tin cay CLB : Câu lạc bộ CR : Critically Endangered — Cực kỳ nguy cấp, có nguy cơ tuyệt chủng CV.% : Coefficient of Variation — Hệ số biến thiên cv : Chevaux Vapeur — Mã lực là đơn vị tính công suất của thuyền CVL : Cao vây lưng DD : Dài đuôi DDT : Dài từ đầu đến vây lưng DLD : Dài từ vây lưng đến đuôi DNA : Deoxyribonucleic acid DVL : Dai vay lung DVN : Dai vay ngực DT : Dai than DTSQ : Dự trữ sinh quyển ĐBSCL : Đồng bằng sông Cửu Long E. coli : Escherichia coli EN : Endangered — Nguy cấp cao I : Isometric — Tăng trưởng đồng hình IM : Imature — Chưa trưởng thành IUCN : International Union for Conservation of Nature and Natural Resources — Liên minh Bảo tồn thiên nhiên va Tài nguyên thiên nhiên Quốc tế kb : Kio base KL : Khối lượng VỊ : Mature Mean : Trung bình MM : Mùa mưa MK : Mùa khô LN : Lớn nhất NN : Nhỏ nhất NOAA : National Oceanic and Atmospheric Administration, USA — Cơ quan Quan ly Khí quyền va Đại dương Quốc gia Hoa Ky ns : Not significant — Không có ý nghĩa thống kê NTTS : Nuôi trồng thủy sản NT : Nha Trang PCR : Polymerase Chain Reaction — Phan ứng chuỗi polymerase QN : Quảng Ninh RD : Rộng đuôi RHD : Số răng hàm dưới RHT : Số răng hàm trên RVN : Rộng vây ngực SE : Standard error — Sai số chuẩn SSC : Sai số chuẩn TB : Trung bình VB : Vòng bụng VCD : Vòng cuống đuôi VDA : Vòng đầu VN : Vòng ngực WCS : Wildlife Conservation Society — Hiệp hội bảo tồn Động vật hoang dã Vil DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1. Một số đặc điểm môi trường nơi cá heo Irrawaddy phân bó.
Các nghiên cứu sử dụng phương pháp đếm trực tiếp đánh giá kích thước quan thé cá heo Ông Sr. Các nghiên cứu sử dụng phương pháp đánh dấu — ghi nhận lại đánh giá kích thước quan thé cá heo Ong Sư.----¿--©222+2222++ttEEEv+rtttrrvrrsrrrrrrrrrr 17 Bang 1. Các nghiên cứu sử dụng phương pháp Khoảng cách khảo sát đánh giá kích thước quần thể cá heo Ông Sư. Trữ lượng cá thuộc vùng biển Kiên Giang phân theo độ sâu.
Giá trị sản xuất thủy sản giai đoạn 2006-2010 huyện Kiên Lương. Một số thiết bị sử dụng trong nghiên cứu gen cá heo. Một số hóa chat sử dung trong nghiên cứu gen. Vị trí các điểm thu mẫu môi trường .-----¿-+2+zc++cvsscez 36 Bảng 2.
Các thông số của nước biển và phương pháp phân tích. Các thông số của trầm tích và phương pháp phân tích. Các biến sử dụng xây dựng mô hình phân bồ loài cá heo Ông Sư. Số đợt và thời gian khảo sát cá heo Ông Sư.-----ccc--ccccccccee 42 Bảng 2.
Các chỉ tiêu hình thái của cá heo Ông Sư. Trinh tự các mỗi thu nhận gen cytochrome b. Thành phan và chu trình nhiệt phản ứng PCR. Thành phần hóa chất sử dụng cho biến nạp vào tế bào.
Thành phần hóa chất và lượng dùng đề cắt DNA plasmid. Các chỉ tiêu phân tích mẫu cá thức ăn và phương pháp phân tích. Kết quả phân tích mẫu nước vùng biển quần đảo Bà Lụa. Kết quả phân tích mẫu tram tích day vùng biển quan đảo Bà Lụa.
Cac biến quan trọng xây dựng mô hình phân bố của. Chỉ số AUC va TSS trung bình đánh giá độ phù hợp của các mô hình. Diện tích phân bó cá heo Ong Sư theo xác suất tại biển Tây Nam Bộ. Số đợt khảo sát, chiều dài tuyến khảo sát và số lượng cá heo quan sát theo các giai đoạn nghiÊn CỨU.- - - + + + + Ex+k#k*EEEEEEEkEY TT H1 tr ghen 70 Bang 3.
Số lượng cá thé cá heo ghi nhận (E,¿) và số lượng cá thể trong đàn cá heo Ông Sư mong đợi (Ew) theo các giai đoạn khảo sát. Mật độ D cá thé /km? và kích thước quan thé cá heo Ong Sư Ñ theo năm Bảng 3. So sánh kích thước quần thể cá heo Ông Sư so với các nghiên cứu khác tại khu vực lân cận 733 Bảng 3. Cá heo Ông Sư được giữ lại nghiên cứu.
Đặc điểm các chỉ tiêu hình thái cá heo Ông Sư theo nhóm tu 77 Bảng 3. Mối tương quan các đặc điểm hình thái của cá heo Ông Sư theo tuổi. Các chuỗi gen cytochrome b sử dụng so sánh và phân tích trình tự 0119 1051522000105. Một số chỉ số sinh lý máu cá heo Ông Sư theo giới tính.
Một số chi số sinh hóa máu của cá heo Ong Sư theo giới tinh. Loại thức ăn và độ ưa thích thức ăn của cá heo Ông Sư trong điều kiện nuôi nhỐt. Lượng thức ăn tiêu thụ hàng ngày và tỉ lệ lượng thức ăn tiêu thụ hàng ngày/khối lượng thân của cá heo theo giới tính và theo tuổi. Mô hình tương quan giữa tỉ lệ lượng thức ăn tiêu thụ hàng ngày /khối lượng thân của cá heo theo giới tinh và theo tuổi.
Giá trị dinh dưỡng của một số loại thức ăn của cá heo Ông Sư. Một số đặc điểm hô hap của cá heo Ông Sư theo tuôi. 109 Ix DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐÒ THỊ Hình 1. Cá heo Irrawaddy sinh CO.
- - ¿St Sxk*kEEEEEEE g1. Vùng phân bố của cá heo Ông Sư - Orcaella brevirostris. Cá heo Ông Sư sông MêKông. Mô hình quan hệ phát sinh loài của họ cá heo dựa trên trình tự gen CytOChrOIe b.
Bản đồ quần đảo Bà Lụa, Kiên Giang. Cá heo Ong Su vùng biển quan đảo Bà Lụa. Bản đồ vùng biển quan đảo Bà Lụa, Kiên Giang. Các phương tiện nghiên cứu cá heo trên biển 234 Hình 2.
Thiết bị lưu giữ cá heo —. Khu vực khảo sát và thiết kế các tuyến khảo sát cá heo. Các phép đo hình thái của cá heo Ông Sư. Lay máu cá heo Ông Sư.- -2¿-©22+¿+22EE+E+tSEEEEE2EE2E32222212rrrkrcee 49 Hình 2.
Cấu trúc của vector pCR”2. Mối tương quan giữa các biến môi trường quan trọng với phân bố của cá HO,. HH Hkg T10 T011 0T T10 01117100 te 65 Hình 3. Ban đồ phân bó xác suất hiện diện cá heo Ong Sư biển Tây Nam Bộ.
Bản đồ thể hiện vị trí và số lượng cá thể cá heo Ông Sư ghi nhận trong khu vực nghiên cứu theo năïm.--¿- - - ¿22+ EE£+E+E£E£EeEeErkzEeEererkrkrkerrrre 69 Hình 3. Hình anh cá heo Ông Sư ghi nhận trong các đợt khảo sát. Kích thước quan thé cá heo Ông Sư theo các giai đoạn khảo sát. Cá heo Ông Sư vùng biển quan đảo Ba Lua năm 2018.
Đánh dấu cá heo bằng dây màu Hình 3. Hình ảnh một số đặc điểm hình thái cá heo Ông Sư Hình 3. Cơ quan sinh dục của cá heo Ông Sư. Mối tương quan giữa chiều dài thân và khói lượng cá heo Ông Sư.
Hình ảnh điện di kiểm tra sản phẩm PCR gen cytochrome b của hai mẫu cá heo Ông Sư trên thạch agarose 1.--2¿¿©222+2+t222EEEt2222112222212 tre 83 Hình 3. Hình ảnh chuyền nạp sản phâm PCR của mẫu OBREI-VN và OBRE2- VN vào tế bao E. coli chủng DH5ơ-TI. Điện di kiểm tra sản phẩm cắt DNA plasmid tái tổ hợp mang gen cytochrome b bằng enzyme EcoRI.--¿2++222Vv++++t2E++++ztvvvverrrrvscee 85 Hình 3.
Trinh tự nucleotide gen cytochrome b của OBREI-VN, OBRE2-VN. Trình tự nucleotide gen cytochrome b của OBREI-VN và OBRE2-VN so sánh với các chuỗi đăng ký trong Ngân hàng gen. Trình tự amino acid suy diễn gen cytochrome b của OBREI-VN và OBRE2-VN. Cay pha hệ của OBREI-VN, OBRE2-VN và một số loài cá heo đã đăng ký trong Ngân hang gen dựa trên phân tích chuỗi nucleotide gen cytochrome b.
Lay mau cá heo Ông Sư dé xét nghiệm .-----:---++cc5sc++ 95 Hình 3. Thức ăn cho cá heo Ông Sư:. Chăm sóc dinh dưỡng cá heo Ông Sư. Một số hành vi của cá heo Ong Sư.
Giải phẫu xác cá heo Stenella attenuata chết dạt vào bãi biển Vũng Tàu 0U A-:-ŒœŒẶẸ:Ãä:H,,. Cá heo Ông Sư vùng biển quần đảo Bà Lụa, Kiên Giang bị day lưới quấn vào đuôi.xee 13 XI MỞ DAU 1.