MỞ ĐẦU. 7 Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước về công nghệ sản xuất một số chế phẩm 1 7 sinh học dùng trong bảo quản quả tươi. Tình hình nghiên cứu công nghệ sản xuất chế phẩm sinh học dùng trong bảo 1.1 7 quản quả tươi trên thế giới. Tình hình nghiên cứu công nghệ sản xuất chế phẩm sinh học dùng trong bảo 1.2 11 quản quả tươi trong nước.
Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước về công nghệ sản xuất một số chế phẩm 2 11 hoá học dùng trong bảo quản rau, quả và hoa tươi. Tình hình nghiên cứu sản xuất chế phẩm composit dùng trong bảo quản rau 2.1 Tình hình nghiên cứu và ứng dụng trên thế giới.2 Tình nghiên cứu và ứng dụng trong nước. 14 Cơ sở khoa học và đặc điểm công nghệ của chế phẩm composit dùng 2.3 16 trong bảo quản quả tươi. Các thành phần và tính chất quan trọng của chế phẩm composit dùng 2.4 16 trong bảo quản quả tươi.
Ưu nhược điểm công nghệ và tính an toàn thực phẩm của chế phẩm 2.5 17 composit sinh học. Tình hình nghiên cứu sản xuất chất hấp phụ ethylen dùng trong bảo quản 2. Ethylen, nguồn hình thành và con đường sinh tổng hợp 2.2 Tác dụng và hạn chế của ethylen.3 Điều khiển và ức chế sự tổng hợp ethylen.4 Các loại chất kìm hãm tổng hợp ethylen. 23 Tình hình nghiên cứu sản xuất chế phẩm dùng trong bảo quản hoa hồng, hoa 2.1 Tình hình sản xuất hoa trên thế giới…………………………………….2 Tình hình sản xuất hoa ở Việt Nam…………………………………….3 Phương pháp bảo quản hoa cắt sau thu hoạch 28 2.4 Một số yếu tố ảnh hưởng đến chăm sóc hoa sau thu hoạch 29 2.5 Kỹ thuật quản lý hoa sau thu hoạch 31 2.6 Dung dịch cắm hoa 32 2.7 Dung dịch xử lý hoa sau thu hoạch 33 Tình hình nghiên cứu chế phẩm bảo quản hoa cắt trong và 2.8 36 ngoài nước Phần 2.
VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. 39 1 Đối tượng nghiên cứu. 40 2 Vật liệu nghiên cứu. 41 3 Các thiết bị nghiên cứu.
43 4 Các phương pháp nghiên cứu. 44 Các phương pháp nghiên cứu dùng trong công nghệ sản xuất chế phẩm sinh 4.1 44 học cho bảo quản một số quả tươi. Phương pháp lấy mẫu để phân lập nấm men đối kháng cho mục đích 4.1 44 bảo quản quả. Phương pháp phân lập nấm mốc gây thối hỏng quả cam, xoài, vải, 4.
Phương pháp phân lập nấm men đối kháng (Candida sake, Candida 4.3 oleophila, Rhodotorula minuta) có khả năng ức chế các nấm mốc gây 44 thối hỏng cam, xoài, thanh long. Phương pháp tuyển chọn chủng nấm men đối kháng nấm mốc gây 4.4 45 thối hỏng cam, vải, xoài, thanh long. Phương pháp định loại các chủng nấm men Candida oleophila, 4.5 Candida sake và Rhodotorula minuta đối kháng dùng trong bảo quản 45 cam, xoài, vải, thanh long. Thiết kế cặp mồi theo trình tự của đoạn gen ITS1, 5.8S rRNA, ITS2 và 26S rRNA của các chủng Candida oleophila và 4.1 45 Candida sake đã công bố trong ngân hàng gen quốc tế.
Phương pháp tách chiết ADN tổng số của các chủng nấm 4. Phương pháp phân lập vi khuẩn Pseudomonas syringae có khả năng 4.6 46 ức chế các nấm mốc gây thối hỏng cam, vải thiều. Phương pháp tuyển chọn chủng vi khuẩn đối kháng nấm mốc gây thối 4.7 47 hỏng quả cam, vải thiều. Phương pháp sử dụng kỹ thuật đột biến bằng tia UV và kỹ thuật ribosom để nâng cao hoạt tính đối kháng của các chủng nấm men 4.8 Rhdotorula minuta, Candida sake, Candida oleophila và chủng vi 47 khuẩn Pseudomonas syringae đối với các loài nấm mốc gây thối hỏng xoài, thanh long, cam, vải thiều.1 Phương pháp đột biến bằng tia UV.2 Phương pháp sử dụng kỹ thuật ribosom.
48 Phương pháp kiểm tra khả năng sống sót của nấm men, vi khuẩn trên 4.9 49 các công thức màng bao.10 Phương pháp đánh giá cảm quan.11 Phương pháp xử lý thông kê số liệu. 50 Phương pháp thử nghiệm bảo quản thanh long, xoài, cam, vải thiều bằng nấm men C.sake, nấm men Rhodotorula minuta, nấm men 4.12 51 Candida oleophila và vi khuẩn Pseudomonas syringae kết hợp với màng bao ăn được ở quy mô phòng thí nghiệm. Bố trí thí nghiệm đánh giá hiệu quả bảo quản thanh long bằng 4.1 chế phẩm nấm men Candida sake đối kháng kết hợp với màng 51 bao ăn được ở qui mô phòng thí nghiệm. Bố trí thí nghiệm đánh giá hiệu quả bảo quản xoài bằng chế 4.2 phẩm nấm men Rhodotorula minuta đối kháng kết hợp với 51 màng bao ăn được ở qui mô phòng thí nghiệm.
Bố trí thí nghiệm đánh giá hiệu quả bảo quản cam bằng chế 4.3 phẩm nấm men Candida oleophila đối kháng kết hợp với 52 màng bao ăn được ở qui mô phòng thí nghiệm. Bố trí thí nghiệm đánh giá hiệu quả bảo quả cam bằng chế 4.4 phẩm vi khuẩn Pseudomonas syringae đối kháng kết hợp với 52 màng bao ăn được ở qui mô phòng thí nghiệm. Bố trí thí nghiệm đánh giá hiệu quả bảo quả vải thiều bằng 4.5 chế phẩm vi khuẩn Pseudomonas syringae đối kháng kết hợp 53 với màng bao ăn được ở qui mô phòng thí nghiệm. Phương pháp thu hồi và tạo các chế phẩm nấm men đối kháng 4.
sake, Rhodotorula minuta.14 Phương pháp tạo màng bao ăn được.15 Phương pháp xác định tính chất của các màng bao ăn được. 54 Phương pháp thử nghiệm bảo quản quả thanh long Bình Thuận bằng 4. sake kết hợp với chế phẩm màng bao ăn được ở quy mô 54 500kg. Phương pháp thử nghiệm bảo quản cam Vinh Hưng Yên bằng chế 4.
oleophila kết hợp với chế phẩm màng bao ăn được ở quy mô 56 1 tấn. Các phương pháp nghiên cứu dùng trong công nghệ sản xuất chế phẩm hoá 4.2 58 học cho bảo quản một số rau, quả, hoa tưoi. Phương pháp nghiên cứu công nghệ sản xuất chế phẩm compsit cho 4.1 58 bảo quản một số rau quả tươi.1 Phương pháp nghiên cứu xây dựng quy trình tạo chế phẩm. 58 Phương pháp nghiên cứu và hoàn thiện các chế độ công nghệ 4.2 59 của chế phẩm.3 Nghiên cứu tính chất của màng tạo thành từ chế phẩm.4 Nghiên cứu đánh giá hiệu quả bảo quản của chế phẩm.
61 Phương pháp nghiên cứu công nghệ sản xuất chất hấp phụ ethylen 4.2 65 cho bảo quản một số rau quả tươi. Phương pháp nghiên cứu quy trình và hoàn thiện các chế độ 4.1 65 công nghệ tạo chế phẩm hấp phụ ethylen.2 Nghiên cứu đánh giá hiệu quả bảo quản của chế phẩm. 65 Phương pháp thử nghiệm bảo quản vải thiều Bắc Giang bằng 4.3 67 chế phẩm hấp phụ ethylen ở quy mô 1 tấn. Phương pháp xác định và phân tích các chỉ tiêu cơ lý, sinh lý, 4.4 68 sinh hoá và cảm quan của rau quả.
Phương pháp nghiên cứu công nghệ sản xuất chế phẩm bảo quản hoa 4.3 68 hồng và hoa cúc.1 Phương pháp nghiên cứu xây dựng quy trình tạo chế phẩm. 68 Phương pháp nghiên cứu đánh giá hiệu quả của chế phẩm 4. 5 Phương pháp xử lý số liệu. KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN.
71 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT CHẾ PHẨM SINH HỌC A 71 DÙNG TRONG BẢO QUẢN MỘT SỐ LOẠI QUẢ TƯƠI. Mức độ nhiễm nấm mốc gây thối hỏng quả xoài, thanh long, cam, vải 1 71 thiều. Kết quả nghiên cứu công nghệ sản xuất chế phẩm Candida sake đối kháng để bảo 2 71 quản quả thanh long.1 Kết quả phân lập nấm men Candida spp. 71 Đánh giá khả năng ức chế nấm mốc gây thối hỏng quả thanh long của các 2.2 72 chủng nấm men Candida spp.
phân lập được. Kết quả sử dụng kỹ thuật đột biến để nâng cao khả năng ức chế nấm mốc 2.3 74 gây thối hỏng quả thanh long của Candida sake .4 Nghiên cứu công nghệ nuôi cấy nấm men Candida sake ĐN15 đối kháng.1 Lựa chọn môi trường thích hợp cho nhân nuôi C.2 Ảnh hưởng của nhiệt độ nhân nuôi đến mật độ tế bào C.3 Ảnh hưởng của pH môi trường đến mật độ tế bào C. 76 Ảnh hưởng của độ oxy hòa tan trong quá trình nuôi cấy đến mật độ tế 2. Hiệu quả thu hồi sinh khối Candida sake ĐN15 bằng thiết bị li tâm liên tục 2.5 78 quy mô 1000l/mẻ.6 Tạo chế phẩm nấm men Candida sake ĐN15.
78 Kết quả nghiên cứu công thức tạo màng bao ăn được để bảo quản quả thanh 2. Nghiên cứu công thức tạo màng bao ăn được dùng trong bảo quản 2. Xác định khả năng sống sót của Candida sake ĐN15 trên màng bao 2.2 80 bảo quản quả thanh long. Kết quả nghiên cứu công nghệ sản xuất chế phẩm Rhodotorula minuta đối kháng 3 81 để bảo quản quả xoài.1 Kết quả phân lập các loài nấm men Rhodotorula spp.
81 Đánh giá khả năng ức chế nấm mốc gây thối hỏng quả xoài của các chủng 3.2 82 nấm men Rhodotorula spp. phân lập được. Kết quả sử dụng kỹ thuật đột biến và kỹ thuật ribosom để nâng cao khả 3.3 năng ức chế nấm mốc gây thối hỏng quả xoài của chủng nấm men 83 Rhodotorula minuta.4 Nghiên cứu công nghệ nuôi cấy nấm men Rhodotorula minuta RT7…………. 84 Lựa chọn môi trường thích hợp cho nhân nuôi Rhodotorula minuta 3.
Ảnh hưởng của nhiệt độ nhân nuôi đến mật độ tế bào Rhodotorula 3. Ảnh hưởng của pH môi trường đến mật độ tế bào Rhodotorula minuta 3. Ảnh hưởng của độ oxy hòa tan trong quá trình nuôi cấy đến mật độ tế 3.4 86 bào Rhodotorula minuta RT7. Hiệu quả thu hồi sinh khối Rhodotorula minuta RT7 bằng thiết bị li tâm liên 3.5 88 tục quy mô 1000l/mẻ.6 Tạo chế phẩm nấm men Rhodotorula minuta RT7.7 Kết quả nghiên cứu tạo màng bao ăn được để bảo quản quả xoài.1Nghiên cứu công thức tạo màng bao ăn được để bảo quản xoài.
89 Xác định khả năng sống sót của chủng nấm men Rhodotorula minuta 3.2 89 RT7 trên màng bao bảo quản quả xoài………………………………… Kết quả nghiên cứu công nghệ sản xuất chế phẩm vi khuẩn Pseudomonas syringae 4 90 đối kháng để bảo quản quả cam và vải thiều.1 Kết quả phân lập các loài vi khuẩn Pseudomonas spp. 90 Đánh giá khả năng ức chế nấm mốc gây thối hỏng quả cam và vải thiều của 4. spp phân lập được. Kết quả sử dụng kỹ thuật đột biến và kỹ thuật ribosom để nâng cao khả 4.3 năng ức chế các loài nấm mốc gây thối hỏng cam, vải thiều của chủng vi 93 khuẩn Pseudomonas syringae P1.
Nghiên cứu công nghệ nuôi cấy chủng vi khuẩn Pseudomonas syringae 4. Lựa chọn môi trường thích hợp cho nhân nuôi Pseudomonas syringae 4. Ảnh hưởng của nhiệt độ nhân nuôi đến mật độ tế bào Pseudomonas 4. Ảnh hưởng của pH môi trường đến mật độ tế bào P.
Ảnh hưởng của độ oxy hòa tan trong quá trình nuôi cấy đến mật độ tế 4.4 96 bào Pseudomonas syringae P1. Hiệu quả thu hồi sinh khối Pseudomonas syringae P1 bằng thiết bị li tâm liên 4.