Chương 1. NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM BIẾN DẠNG CO NGÓT CỦA BÊ TÔNG TRONG ĐIỀU KIỆN KHÍ HẬU TẠI GIA LAI. Đặc trưng khí hậu tại Gia Lai. Điều kiện khí hậu chuẩn tại Gia Lai (ĐKC).
Điều kiện khí hậu tự nhiên môi trường tại Gia Lai (ĐKTN). Mục đích thí nghiệm. Nội dung thí nghiệm. Thí nghiệm xác định cường độ chịu nén đối chứng của bê tông thường ở 28 ngày tuổi.
Thí nghiệm xác định giá trị cường độ chịu nén và mô đun đàn hồi theo thời gian của bê tông. Thí nghiệm đo biến dạng co ngót theo thời gian của bê tông. 51 luan an vi 2. Thí nghiệm đo co ngót hạn chế của bê tông bằng Vòng kiềm chế (Restrained Ring Test).
Lựa chọn tỷ lệ N/X, nhóm, tổ mẫu, thành phần cấp phối, thành phần bê tông cốt sợi thép và bê tông cốt thép. Lựa chọn tỷ lệ N/X. Lựa chọn và ký hiệu các nhóm mẫu, tổ mẫu. Lựa chọn thành phần bê tông cốt sợi thép và bê tông cốt thép.
Lựa chọn thành phần cấp phối vật liệu. Vật liệu dùng trong thí nghiệm, chế tạo mẫu, đúc mẫu và bảo dưỡng mẫu thí nghiệm. Vật liệu dùng trong thí nghiệm. Cốt sợi thép.
Cốt thép thanh 12. Công tác chế tạo mẫu thí nghiệm. Mẫu thí nghiệm xác định cường độ chịu nén đối chứng của bê tông. Mẫu thí nghiệm xác định giá trị cường độ chịu nén và mô đun đàn hồi theo thời gian của bê tông.
Mẫu thí nghiệm đo biến dạng co ngót theo thời gian của bê tông. Mẫu thí nghiệm đo co ngót hạn chế của bê tông bằng Vòng kiềm chế (Restrained Ring Test). Chuẩn bị đúc các loại tổ mẫu thí nghiệm. Các loại tổ mẫu thí nghiệm.
Số lượng đúc các loại tổ mẫu thí nghiệm. 67 luan an vii 2. Công tác tiến hành đúc mẫu thí nghiệm. Công tác bảo dưỡng mẫu và lưu trữ mẫu thí nghiệm.
Công tác bảo dưỡng mẫu thí nghiệm. Công tác lưu trữ mẫu thí nghiệm. Thiết bị thí nghiệm và thiết bị đo biến dạng co ngót của bê tông. Tủ khí hậu (khống chế nhiệt độ và độ ẩm theo yêu cầu thí nghiệm).
Thiết bị đo biến dạng co ngót của bê tông. Trình tự đo biến dạng co ngót của bê tông. Tính toán kết quả đo biến dạng co ngót của bê tông. Kết quả thí nghiệm.
Kết quả thí nghiệm xác định cường độ chịu nén đối chứng Rđc n (28) của bê tông thường ở 28 ngày tuổi. Kết quả thí nghiệm xác định giá trị cường độ chịu nén Rn(t) và mô đun đàn hồi E(t) theo thời gian của bê tông trong điều kiện khí hậu tự nhiên môi trường tại Gia Lai (ĐKTN) (Phòng thí nghiệm môi trường). Kết quả thí nghiệm xác định giá trị cường độ chịu nén theo thời gian của bê tông trong ĐKTN. Kết quả thí nghiệm xác định giá trị mô đun đàn hồi theo thời gian của bê tông trong ĐKTN.
Kết quả thí nghiệm đo biến dạng co ngót và độ hao khối lượng theo thời gian của bê tông trong điều kiện khí hậu chuẩn tại Gia Lai (ĐKC) (Tủ khí hậu - Phòng thí nghiệm chuẩn). Kết quả thí nghiệm đo biến dạng co ngót và độ hao khối lượng theo thời gian của bê tông (Nhóm 1 - Bê tông thường) tương ứng với tỷ lệ N/X bằng 0. Kết quả thí nghiệm đo biến dạng co ngót và độ hao khối lượng theo thời gian của bê tông (Nhóm 2 - Bê tông cốt sợi thép) tương ứng với tỷ lệ N/X bằng 0. 79 luan an viii 2.
Kết quả thí nghiệm đo biến dạng co ngót và độ hao khối lượng theo thời gian của bê tông (Nhóm 3 - Bê tông cốt thép) với tỷ lệ N/X bằng 0. Kết quả thí nghiệm đo biến dạng co ngót và độ hao khối lượng theo thời gian của bê tông trong điều kiện khí hậu tự nhiên môi trường tại Gia Lai (ĐKTN) (Phòng thí nghiệm môi trường). Kết quả thí nghiệm đo biến dạng co ngót và độ hao khối lượng theo thời gian của bê tông (Nhóm 1 - Bê tông thường) tương ứng với tỷ lệ N/X bằng 0. Kết quả thí nghiệm đo biến dạng co ngót và độ hao khối lượng theo thời gian của bê tông (Nhóm 2 - Bê tông cốt sợi thép) tương ứng với tỷ lệ N/X bằng 0.
Kết quả thí nghiệm đo biến dạng co ngót và độ hao khối lượng theo thời gian của bê tông (Nhóm 3 - Bê tông cốt thép) với tỷ lệ N/X bằng 0. Kết quả thí nghiệm đo co ngót bằng Vòng kiềm chế (Restrained Ring Test) của mẫu bê tông thường và bê tông cốt sợi thép. Kết luận Chương 2. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM.
Phân tích, đánh giá cường độ chịu nén Rn(t) và mô đun đàn hồi E(t) theo thời gian của 02 nhóm bê tông (Nhóm 1 - Bê tông thường; Nhóm 2 - Bê tông cốt sợi thép) trong điều kiện khí hậu tự nhiên môi trường. Phân tích, đánh giá cường độ chịu nén Rn(t) theo thời gian của 02 nhóm bê tông (Nhóm 1 - Bê tông thường; Nhóm 2 - Bê tông cốt sợi thép). Phân tích, đánh giá mô đun đàn hồi E(t) theo thời gian của 02 nhóm bê tông (Nhóm 1 - Bê tông thường; Nhóm 2 - Bê tông cốt sợi thép). 97 luan an ix 3.
So sánh cường độ chịu nén Rn(t) và mô đun đàn hồi E(t) theo thời gian của 02 nhóm bê tông (Nhóm 1 - Bê tông thường; Nhóm 2 - Bê tông cốt sợi thép) trong điều kiện khí hậu tự nhiên môi trường. So sánh cường độ chịu nén Rn(t) của bê tông (Nhóm 1 - Bê tông thường) với (Nhóm 2 - Bê tông cốt sợi thép). So sánh mô đun đàn E(t) của bê tông (Nhóm 1 - Bê tông thường) với (Nhóm 2 - Bê tông cốt sợi thép). Nhận xét đánh giá cường độ chịu nén và mô đun đàn hồi theo thời gian của bê tông (Nhóm 1 - Bê tông thường; Nhóm 2 - Bê tông cốt sợi thép).
Xác định các hệ số thực nghiệm đề xuất dự báo biến dạng co ngót theo thời gian của bê tông (Nhóm 1 - Bê tông thường) trong điều kiện khí hậu chuẩn tại Gia Lai từ kết quả thí nghiệm theo Tiêu chuẩn Nga GOST 24544-81 [85]. Xác định các hệ số thực nghiệm. Xây dựng bảng tra các giá trị co ngót tới hạn cs(∞) và tham số n theo lượng nước và lượng xi măng có thành phần cấp phối khác. So sánh kết quả đề xuất dự báo biến dạng co ngót của bê tông thường với Tiêu chuẩn Úc AS 3600 [28] và Mô hình Viện Khoa học Xây dựng Nga [84].
Theo Tiêu chuẩn Úc AS 3600 [28]. Theo Mô hình Viện Khoa học Xây dựng Nga (VKHXD Nga) [84]. Đánh giá ảnh hưởng của tỷ lệ N/X đến biến dạng co ngót của 03 nhóm bê tông (Nhóm 1 - Bê tông thường; Nhóm 2 - Bê tông cốt sợi thép; Nhóm 3 - Bê tông cốt thép) trong điều kiện khí hậu chuẩn tại Gia Lai. Ảnh hưởng của tỷ lệ N/X đến biến dạng co ngót của bê tông (Nhóm 1 - Bê tông thường).
Ảnh hưởng của tỷ lệ N/X đến biến dạng co ngót của bê tông (Nhóm 2 - Bê tông cốt sợi thép). Ảnh hưởng của tỷ lệ N/X đến biến dạng co ngót của bê tông (Nhóm 3 - Bê tông cốt thép). Đánh giá ảnh hưởng của tỷ lệ N/X đến biến dạng co ngót của 03 nhóm bê tông (Nhóm 1 - Bê tông thường; Nhóm 2 - Bê tông cốt sợi thép; Nhóm 3 - Bê tông cốt thép). So sánh biến dạng co ngót của bê tông (Nhóm 1 - Bê tông thường) với (Nhóm 2 - Bê tông cốt sợi thép) và (Nhóm 3 - Bê tông cốt thép) trong điều kiện khí hậu chuẩn tại Gia Lai.
So sánh biến dạng co ngót của bê tông (Nhóm 1 - Bê tông thường) với (Nhóm 2 - Bê tông cốt sợi thép). So sánh biến dạng co ngót của bê tông (Nhóm 1 - Bê tông thường) với (Nhóm 3 - Bê tông cốt thép). Đánh giá biến dạng co ngót của bê tông theo thời gian khi có sự tham gia của cốt sợi thép và cốt thép. So sánh biến dạng co ngót của 03 nhóm bê tông (Nhóm 1 - Bê tông thường, Nhóm 2 - Bê tông cốt sợi thép và Nhóm 3 - Bê tông cốt thép) trong điều kiện khí hậu chuẩn tại Gia Lai (ĐKC) với điều kiện khí hậu tự nhiên môi trường tại Gia Lai (ĐKTN).
So sánh biến dạng co ngót của 03 nhóm bê tông cùng thành phần cấp phối, khác tỷ lệ N/X giữa ĐKC với ĐKTN. Nhóm 1 - Bê tông thường với tỷ lệ N/X bằng 0. Nhóm 2 - Bê tông cốt sợi thép với tỷ lệ N/X bằng 0. Nhóm 3 - Bê tông cốt thép với tỷ lệ N/X bằng 0.
So sánh biến dạng co ngót của 03 nhóm bê tông khác thành phần cấp phối, cùng tỷ lệ N/X giữa ĐKC với ĐKTN. Nhóm 1 - Bê tông thường; Nhóm 2 - Bê tông cốt sợi thép; Nhóm 3 - Bê tông cốt thép với tỷ lệ N/X bằng 0. 134 luan an xi 3. Nhóm 1 - Bê tông thường; Nhóm 2 - Bê tông cốt sợi thép; Nhóm 3 - Bê tông cốt thép với tỷ lệ N/X bằng 0.
Nhóm 1 - Bê tông thường; Nhóm 2 - Bê tông cốt sợi thép; Nhóm 3 - Bê tông cốt thép với tỷ lệ N/X bằng 0. So sánh biến dạng co ngót của bê tông (Nhóm 1 - Bê tông thường) cùng thành phần cấp phối, cùng tỷ lệ N/X giữa ĐKTN với ĐKC. So sánh biến dạng co ngót của bê tông (Nhóm 1 - Bê tông thường) với (Nhóm 2 - Bê tông cốt sợi thép) và (Nhóm 3 - Bê tông cốt thép) cùng tỷ lệ N/X trong ĐKTN. Đánh giá kết quả thí nghiệm đo biến dạng co ngót của mẫu bê tông thường và bê tông cốt sợi thép bằng Vòng kiềm chế (Restrained Ring Test) với tỷ lệ N/X bằng 0.
Kết luận Chương 3. 141 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .145 CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CỦA TÁC GIẢ ĐÃ CÔNG BỐ. 147 TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC. Kết quả nhiệt độ và độ ẩm năm 2015 - 2018 của tỉnh Gia Lai.
Kết quả nhiệt độ và độ ẩm trong điều kiện khí hậu tự nhiên môi trường tại Gia Lai (ĐKTN) (Phòng thí nghiệm môi trường) .