CHƯƠNG 1 : TONG QUAN VE DAT NHIÊM MAN, ĐẤT NHIEM MAN Ở CAN GIO VÀ CÁC NGHIÊN CỨU TRƯỚC DAY .1 Tổng quan về đất nhiễm mặnn.1 Nguồn gốc và sự hình thành đất nhiễm mặn .2 Các yếu tố ảnh hưởng đến độ mặn.3 Nhận xét về các yếu tố ảnh hường đến độ mặn. ¿+ + csxskeksesersesed S 1⁄2_ Tổng quan về đất nhiễm mặn ở Cần Giờ, khu vực khảo sát .1 Đặc điểm chung của vùng đất ngập mặn Cần Giờ .2 Vị trí và địa chất khu vực khảo Sat .-¿- - s11 SE vn rxeo 9 1.3 Nhận xét về khu vực khảo Sát. Tổng quan các nghiên cứu về đất nhiễm mặn đến các đặc trưng cơ lý.1 Trên thé giới.3 Nhận xét về anh hưởng của độ mặn đến các đặc trưng cơ LY .4 Tổng quan các nghiên cứu về độ mặn theo không gian, thời gian.2 Nhận xét về nghiên cứu độ mặn theo không gian, thời gian .- 24 LS Nhận XẾ. HH nọ nọ và 24 CHUONG 2 : CƠ SỞ LÍ THUYET THÍ NGHIỆM TRONG PHONG VÀ PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH CÁC HAM TƯƠNG QUAN .1 Thí nghiệm xác định độ mặn và các chỉ tiêu CO Ïý.1 Khái niệm độ mặn, phương pháp va thiết bị đo độ mặn trong phòng thí 2.2 Các phương pháp và thiết bi thí nghiệm trong phòng dùng để xác định các chỉ tiêu vật lý và CƠ OC.3 Các phương pháp và thiết bị thí nghiệm hiện trường dé xác định các chỉ tiêu CO lý Của đất.2 Cac phương pháp tính xác định tương quan độ mặn theo độ sau .1 Các loại sai số thường gặp trong thí nghiệm .2 Đánh giá sự phụ thuộc tương QUAII.3 Xây dựng các công thức thực nghiệm bằng phương pháp bình phương cực tiêu 34 2.3 Sử dụng phần mềm Excel dé thiết lập các tương quan.---- cọ 38 CHUONG 3 : PHAN TICH ANH HUONG DO MAN THEO ĐỘ SAU DEN CAC DAC TRUNG CƠ LY CUA DAT - THIẾT LẬP CAC HAM TƯƠNG QUAN GIỮA ĐỘ MAN THEO ĐỘ SAU VA CAC DAC TRƯNG CƠ LY vececescscscescssesecececescecececseeseeacees 39 3.1 Tiến hành thí nghiệm xác định độ mặn và các chỉ tiêu cơ lý .1 Thí nghiệm hiện trường .2 Thí nghiệm trong phong .3 Nhận xét về quá trình thí nghiệm.1 Kết quả thí nghiệm hiện trường .2 Kết quả thí nghiệm trong phòng .3 Nhận xét về kết quả thí nghiệm.
Phân tích ảnh hưởng độ mặn theo độ sâu đến các đặc trưng cơ lý, xây dựng tương quan độ mặn theo độ sâu và các chỉ tiêu cơ LY .1 Ảnh hưởng của sự thay đôi độ mặn theo độ sâu đến các đặc trưng cơ lý đối với lớp bùn sét, thiết lập các hàm tương quan giữa độ mặn và các chỉ tiêu cơ lý .2 Ảnh hưởng của sự thay đôi độ mặn theo độ sâu đến các đặc trưng cơ lý đối VOL can .4 Giải thích sự thay đổi tính dẻo và sức kháng cat của dat khi hàm lượng muối thay E000 7. 61 CHƯƠNG 4 : UNG DỤNG THIẾT KE TƯỜNG VẦY.--5c25ccccccceererxee 64 Mở đâu.1 Giới thiệu cong trình, khu vực thi CONG .--« «5c 1 1 ve rre 64 “VAN j8‹6 0ì.1 Qua trình thi công công trình SUTTFIS€.2 Thông số đầu VvàO.--GcQQ n ọ ọ ọọ ọ 75 ha. 89 KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ,. Hướng nghiên cứu tiẾp theO.
9] TAI LIEU THAM 9:7 91 92 XI DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH Hình 1. Cau trúc đất sét biỂn [2].--¿--+c+ct2ktrrrtrrtHrgr re 5 Hình 1. Cau trúc mạng của phiến oxit silic [3]. Cau trúc mạng của phiến gibbsite [3].
Sự thay thé đồng hình của khoáng vật sét [3]. ------ - + 2 ©s+c+cs+s+xseezecsee 7 Hình 1. Sự thay đối của độ âm W,W¡ và Wp theo nồng độ muối [|4]. VỊ trí khu vực khảo sát.- - - - E13 3111011101010 9211111111111 11111 1v v5 xe 9 Tham khảo hồ sơ khảo sát địa chất ở khu vực này trước đây, mặt cat địa chất và ban tông hợp các chỉ tiêu cơ lý được thê hệ bên đưới.
VỊ trí khu vực khảo sát. Su thay đổi tỉ số (c/p) hay (S,/p) theo chỉ số dẻo Ip [4]. Kết quả thí nghiệm đất sét tram tích mẫu tự nhiên và mẫu đã loc [7]. Quan hệ giữa độ nhạy và tương quan lượng muối trong đất sét biển NaUy [7] ¬ 14 Hình 1.
Mô hình - thiết bị lọc mẫu [Ñ].-- ¿+ - 2 2 +*+E+E+E+E££E+E+E+EzE£ErErkrereeree, 15 ¬ l6 Hình 1. Đồ thị đường cong nén lún e — logp cho mẫu trước và sau lọc [8] _. Kết quả thí nghiệm nén 3 trục mẫu tự nhiên và mẫu loc [8]. Sơ đồ - thiết bị nén lún cải tiến [Ø].
Kết quả thí nghiệm nén lún cho 2 trường hợp thí nghiệm trên thiết bi thông thường và thiết bị cải tiẾn [Ø]. Khao sát sự biến thiên của hệ số rỗng trước và sau khi loc [2]. Thiết bi loc tự chế trong dé tài nghiên cứu [10] won. Hệ thống các công trình ngăn mặn năm 2005 (Nguồn: SIWRR, 2006) [12].
VỊ trí các trạm do mặn và thủy văn được sử dụng trong mô hình. Xam nhập mặn cho các kịch bản. (a) kịch ban sốc (b) kịch bản số 1. Xam nhập mặn cho các kịch bản c) kịch bản số 2, (d) kịch bản số 3.
Thiết bị đo độ mặn CPC-401 [9] .-¿ 5-52 252 SE2E£E+E£EEEE£E£ESESEEEErErErrrrerees 26 Hình 2. Các bước thực hiện đo độ mặn của đất. Các bước tiến hành thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn. Thí nghiệm xuyên tĩnh hiện trường .-- << S0 19 1 1 re 30 XI Hình 2.
Chọn tương quan tương quan trong EXC€Ì. << 555399111 se ke 37 Hình 3. Phân loại và sắp xếp mẫu sau khi lẫy V6. Thí nghiệm cắt trực tiếp mẫu đất.
Thí nghiệm xác định giới hạn Atfterberg. Thí nghiệm xác định ƒS. Thí nghiệm nén cố Két vceccccccccccscsssscsescscssescsescscsssscsesssssssescsesessssseseseeseen 45 Hình 3. Kết quả thí nghiệm nén cô kết mẫu 16.
Kết quả thí nghiệm SPT, độ mặn, độ âm. Thiết lập tương quan sự thay đối độ mặn theo độ sâu. Kết quả thí nghiệm xác định các giới hạn Atterberg các mẫu lớp bùn sét, và su thay đôi dựa trên sự thay đôi độ mặn theo độ sâu. Thiết lập tương quan giữa I,, IL và độ mặn khi độ mặn vượt qua 3%.
Kết quả thí nghiệm xác định hệ số rỗng các mẫu lớp bùn sét, va su thay đỗi dựa trên sự thay đối độ mặn theo độ sâu.----G- ¿+ E112 SE Eskrkskseree 51 Hình 3. Thiết lập tương quan giữa hệ số rỗng và độ mặn khi độ mặn vượt qua 3%. Kết quả thí nghiệm xác định c, các mẫu lớp bùn sét. Thiết lập tương quan giữa c , phi va độ mặn khi độ mặn vượt qua 3%.
53 Các đặc tinh nén lún cua bùn sét theo độ mặn có sự thay đổi giảm và sâu đó tăng khi hàm lượng muỗi vượt qua 3jŸ. nọ nà 54 Hinh 3. Thiét lập tương quan giữa P,, C.,C và độ man khi độ mặn vượt qua 3%. Kết quả thí nghiệm xác định các giới hạn Atterberg các mẫu lớp sét và sự thay đối dựa trên sự thay đôi độ mặn theo độ sâu.--- - - - kcEx E2 £EsEsEekeksereesed 57 Hình 3.
Kết quả thí nghiệm xác định hệ số rỗng các mẫu lớp sét và sự thay đổi dựa trên sự thay đối độ mặn theo độ sâu.-- -- - E111 511191 8E 1xx ng ree 57 Hình 3. Kết quả thí nghiệm xác c, ( các mẫu lớp sét và sự thay đối dựa trên sự thay đối độ mặn theo độ sâu. - -- x53 11 21 vE 9191915111 1111151181 11011121111 ngu xi 58 Hình 3. Sơ đồ cấu trúc lớp điện kép .---- - ¿2+ + 2 +E+E£E+E#EEEE£EEEEEEEEEEEEEErErrrrree 60 Hình 4.
Phối cảnh công trình Sunsire.---- - + 5 52 S*+E+E£E+E+EE£E£EeEEErErrrrerkrrees 64 Hình 4. VỊ trí địa lí công trình Sunrise .- -- -- << 0001111 ng ke 65 Hình 4. Cau tạo địa chất khu vực thi công công trình Sunrise. Mặt bang thi công công trình Sunrise.
Giai đoạn thi công thir Ì. re 67 Xiil Hình 4. Giai đoạn thi công thứỨ Ổ. Giai đoạn thi công thỨ ⁄.9 Biểu đồ phát triển độ lún cô kết theo thời gian e-log(().10 Biểu đồ đường nén, xác định Eoegseeecececsesesssesesesesesesssscscscsescesetsssesssesssssseeseen 72 Hình 4.11 Biểu đồ đường nở , xác định E.---- 5-52 52522 E222 EE£EEEEEEEEEErErrrrrrree 73 Hình 4.11: Biểu đồ chuyển vị ngang của tường, chuyển vị ngang lớn nhất của tường Ux„ax=65.
cv tt TH HH HH gi 79 Hình 4.12: Biểu đồ lực cắt của tường, giá trị lực cắt lớn nhất của tường Q„„„= 372 KN/m ¬.13: Biểu moment uốn của tường, giá tri moment lớn nhất đại M,„.15: Biéu đồ chuyển vị ngang ở giai đoạn 1- đào đất đến độ sâu —4.16: Biéu đồ chuyển vị ngang của tường, chuyển vị ngang lớn nhất của tường 0 cành hố.17: Biéu d6 lực cắt của tường, giá tri lực cat lớn nhất của tường Qyax=871.18: Biểu moment uốn của tường, giá tri moment lớn nhất đại M„„„= 2450 kN/m ¬.19 : Biéu đồ chuyền vi ngang ở giai đoạn 2- dao đất đến độ sâu -10m.20: Chuyén vi của tường qua các giai đoạn GD1 -4.21: Kết quả tính toán của công ty thiết kế - giai đoạn GD2 -10m.22: Kết quả phân tích mô phỏng các giai đoạn thi công.23: Chuyén vị tường vay các giai đoạn thi CONG .------ - +5 2 scs+e+escee 85 Hình 4.24: Chuyén vị tường với chiều sâu đặt tường vay là -30m.25: Chuyến vị tường với chiều sâu đặt tường vay là -35m.26: Chuyến vị tường với chiều sâu đặt tường vay là -40m.27: Chuyén vị tường với chiều sâu đặt tường vay là -45m.28: Chuyén vị tường với chiều sâu đặt tường vay là -50m. -------- +: 88 XIV DANH MỤC CÁC BANG Bang 1. Phân loại đất nhiễm mặn theo mức độ nhiễm muối. Bang cấu trúc lớp của các khoáng vật sét [3].
Các chỉ tiêu cơ lý của đất trường THCS Can Thạnh. Bang phân tích thành phan hóa học lớp bùn sét [5]. Sự thay đôi đặc trưng cơ lý của mẫu đã lọc và mẫu không lọc [6]. Bảng tong kết đặc trưng nén lún của mẫu trước và sau loc [§].
Bảng tóm tat kết quả thí nghiệm nén lún cho 2 trường hợp thí nghiệm trên thiết bị thông thường và thiết bị cải tiến. Su thay đôi đặc trưng cơ lý của đất bị rửa mặn đã được nghiên cứu [I0T. Bang tong kết đặc trưng nén lún của mẫu trước và sau lọc [10]. Các tiêu chuẩn thí nghidm.1 Bảng kết quả do độ mặn các mẫu đất .2 Bang kết quả thí nghiệm cắt trực tiếp cho mẫu 11.3 Bảng kết quả thí nghiệm giới hạn Atterberg cho mẫu 11.4 Bảng kết quả thí nghiệm xác định Gs cho mẫu 16.4 Bảng tương quan giữa độ mặn và dO sâu .---- ĂSSSĂ1*ssvke 62 Bảng 3.6 Bảng tương quan giữa độ mặn và hệ số thắm .7 Bảng tương quan giữa độ mặn va Module đàn hồi E.
Bảng kết quả nén lún từ thí nghiệm cô kết mẫu 15. Bang tra của GS. Das về mô đun bién dạng, và hệ SỐ poisson cua một số loại 3006100 .