CHƯƠNG 1: ĐẶT VAN TĐỈ,.1 Giới thiệu CHUNG .2 Xác định vấn đề nghiên €Ứu.-<< << << ssE<EsEsEs se seseseseseses 10 1.3 Các mục tiêu nghiÊn CỨU.4 Pham vi nghiÊn CỨU.1 Đối tượng nghiêh CỨM.42 Phạm vi thời gian NQNIEN CUUE .3 Pham vi không gian HghiÊH CỨH:.4 Tinh chất, đặc trưng của đối tượng nghiên CIPUL ceecceceecsececssesessssssssesesesseseees 11 1.5 Quan điểm phân tích trong nghién CVU ceccccccccccsssecscscsssssessssssssssssesesssssseseseees II 1.5 Đóng góp của nghiÊn CỨU.1 Đóng góp về mặt học thu vcccccccccccccsccsessecscssssssssssssssssssesesssssssscsessssssssseseees 1] 1.2 Đóng góp vệ mặt thực HiỂN. + 5e Set SE 211111112112 111cc. 1] CHƯƠNG 2: TONG QUAN onessssssssssesssescssssssescsssscsesescsssscsesesessssssesessssssessssssssssesessncssesese 12 2.1 Các định nghĩa cơ Dana.1 Các định nghĩa vé đấu thẩu.12 — Định nghĩa về cạnh tranh, năng lực CANN ÍFQHH.2 Giới thiệu hoạt động đấu thầu.1 Các chủ thé tham gia hoạt động đấu thấu .2 Các hình thức, phương thức lựa chọn nhà thấu, nhà thấu tư và tô chức đấu 1/718đ/1112/8/13/1127ERBRERERERRRERREEEEh.3 Trình tự đấu thấu, trình tự tham gia dự ¡0/1 ớNHA 14 2.4 Dấu thâu QUOC lỄ.- 5S SESESEEEEEE SE E111 111111112111 1111111 1e re.3 Một số nghiên cứu tương tu? .-e---s-sss << << se SE eEeEeeSSSsesesesessee 18 2.1 NghiÊH CUU HHƯỚC HĐOÀÌ.2 Nghiên cứu tai Viet NGHH.ĂĂ He 20 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.1 Quy trình nghiÊn CỨU.2 Thu thập dữ liệu.1 Thiết kế bảng câu hỏi.2 Xác định kích thước mẫu.3 Cách thức lấy mấu.- St SE E5 511111111 tre.4 Cách thức phân phối bảng câu hỏi .--c-cc+c+cetsEeEeEeEerkrkrkrkrkeerree 29 HVTH: Đào Văn Huan Trang 1 MHV : 7140960 Luận văn thạc sĩ GVHD: PGS. TS Lương Duc Long 3.5 — Cách thực Auyet lai Ait HIỆU.3 Các công cụ NYGHIEN CỨU.4 Phân tích dữ lIỆU.
660004660660996600 9631 BAL Thống kê mô tả.-c CS SE E11 1111111111111 1 te 31 3.2 Kiểm định phi tham số Kruskal-WAallis. 5-5 ScSsceckctsesrsrsrerereee 3l SAS Tri runny DÌHH.4 Phân tích thành tô chính PCA (Principal Component Analysis) .5 Đề xuất các giải pháp: .----<- << << << << 2 E9 9x31 1 6035045550556 32 CHƯƠNG 4: KET QUÁ NGHIÊN CUU .1 Mô tả đối tượng tham gia khảO Sátt.1 Kinh nghiệm tham gia đầu thâu quốc té (TTTÌ): .2 Vi trí công tác của ca nhán tham gia khảo sát (TT2) ú.3 Kinh nghiệm công tac của các cả nhân tham gia khảo sát (T1T3) .4 Loại nguon vốn dự án phan lớn các cá nhân phan lớn tham gia (TT49.3 Loại hình dự Gr (TT) .2 Kiếm định sự khác biệt giữa các nhóm khảo sát đối với kết quả nghiên cứu.1 Kiểm định Kruskal-Wallis về sự khác biệt giữa nhóm đã từng tham gia đấu thâu quốc tế và nhóm chưa tham gia Adu thâu quốc té (TTTÌ).2 Kiểm định Kruskal-Wallis về sự khác biệt giữa các nhóm vị trí công tac cua các cá nhán được kháO sát (TT2) ú. Kiểm định Kruskal-Wallis về sự khác biệt giữa các nhóm so năm công tác cua l2216Ne28/1/121/N21).|‹|ÂậẬÂÂÄAÂẦẢẦÂẢẦẢẦẢ]ẢẢ)ẢẢ)ẢẢ)Ả)Ả.4 Kiểm định Kruskal-Wallis về sự khác biệt giữa các nhóm loại nguồn vốn de an KAAGC NNAU (TTA) 0=.5 Kiểm định Kruskal-Wallis về sự khác biệt giữa các nhóm loại hình dự an (T15) —.3 Đánh giá mức độ và xếp hạng các yếu tO.4 Kiếm định thang do — Kiém định Cronbach’s Alpha.1 Kiém định Cronbach’s Alpha cho tong thé 31 yếu t0 seccccccccccscsscscscssesseseseseseeee 55 4.2 Kiểm định Cronbach’s Alpha cho nhóm yếu tô kinh nghiệm cua nhà thầu .3 Kiểm định Cronbach’s Alpha cho nhóm yếu tô nguôn lực cua nhà thầu.4 Kiém định Cronbach’s Alpha cho nhóm yếu lô giải pháp kỹ thuật.5 Kiểm định Cronbach’s Alpha cho nhóm yếu lô năng lực tô chức.6 Kiểm định Cronbach’s Alpha cho nhóm yếu tO mối quan hệ.7 Kiém định Cronbach’s Alpha cho nhóm yếu lô chiến lược Marketing .5 Phân tích thành tố ÌPCAA.s << se sssekeE2EESEA 0 85003130030310008E 61 4.6 Thảo luận kết quả phân tích thành tO PC A.1 Nhân tô Chiến lược MÍAFĂ€fifg.- 5-55 tk S* SE E111 1111111111 tre 65 HVTH: Đào Văn Huân Trang 2 MHV : 7140960 Luận văn thạc sĩ GVHD: PGS. TS Lương Duc Long 4.2 Nhân tô Môi quan hệ các đơn vị đối FÁC.- - - -cc+t+EsEeE‡EEEEEEErkrkrkrkrkrerree 67 4.3 Nhân tô Kinh nghiệm thi CONG cccceccccccccscsssssecssssesssssssssssssssessssssssssesssssssseseseseesses 68 4.4 Nhân tô Kỹ thuật thi CÔNg.5 Nhân tô Quản lý chất lượng, an toàn, vệ sinh môi IFỜNG.7 Nhân tô Quản lý nhẬH SU.- + St SE SE EEEE E1 11111511 111111111.1111 11111 t0 69 CHƯƠNG 5: KET LUẬN, KHUYEN NGHỊ VÀ DE XUẤT GIẢI PHÁP.2 Khuyến nghị, đề xuất giải pháp .1 Các giải pháp về chiến lược Marketing: .-cc-cccect+k+keketsesrsrererees 71 5.2 Cac giải pháp về Moi quan hệ với các đơn vị đối tắC:.
Các giải pháp về kinh nghiệm thi CONG: veccccccscssesssssvsvssststsctststsssevevseseseeee 72 5.4 Các giải pháp về kỹ thuật thi công; quan lý chất lượng, an toàn, vệ sinh 1918141197150.5 Các giải pháp về quản lý nhÂN SHf:.3 Đánh giá các giải DphÁ.4 Hạn chế nghiên cứu và đề xuất hướng nghiên cứu tiếp theo .1 Hạn chế của nghién CU.2 Dé xuất hướng nghiên cứu tip theo. ccccececececsscecsvsssssssssssesesvsvsvsssssssssvevsessseseees 81 TÀI LIEU THAM KH ÁOO,. << << < << S4 4 399252595955 546 82 HVTH: Đào Văn Huân Trang 3 MHV : 7140960 Luận văn thạc sĩ GVHD: PGS.S Lương Duc Long DANH MUC HINH ANH Hình 3.1: So đồ quy trình thực hiện nghiên COU.2: Sơ đỗ quy trình thiết kế bảng câu hỏi.1: Các nhân tố ảnh hưởng tới năng lực cạnh tranh của các nhà thầu xây lắp trong nước khi tham gia dau thầu quốc tế vốn tư bản tại Việt Nam.-¿- 5c csccszecszrereeg 68 HVTH: Đào Văn Huan Trang 4 MHV : 7140960 Luận văn thạc sĩ GVHD: PGS.S Luong Duc Long DANH MUC BANG BIEU Bang 2.1: Danh sách sợ bộ các yếu tố theo các nghiên cứu tương tự trước đó .1: Bảng liệt kê các công cụ nghiên CỨU.1: Mã biến các biến thông tin chung. - 5c St E 3E E2 EEEEEEErrkrkrrkerrrkrred 30 Bang 4.2: Kinh nghiệm tham gia dau thầu quốc tẾ.-----¿- c sx2x‡ESEE£EEEEeExrkrrxerrrrered 30 Bang 4.3: Vi trí công tác của người tham gia khảo sắt.4: Kinh nghiệm của các cá nhân tham gia khảo sát.5: Loại nguồn vốn công trình phan lớn các cá nhân tham gia .6: Loại nguồn vốn các dự án tham gia.- -- 5c tt ExEEEEEEEEEEEEEEkrkrrkerrerered 32 Bang 4.7: Bảng mã biến các yếu tố ảnh hưởng.-- -- 2t+sSx‡EvEEEESEEEEEEEeEkrkrrxerrrered 33 Bang 4.8: Kết quả kiểm định Kruskal-Wallis về sự khác biệt giữa nhóm đã từng tham gia dau thâu quôc tê va nhóm chưa tham gia dau thâu quôc tê Bảng 4.9Kết quả kiểm định Kruskal-Wallis về sự khác biệt giữa các nhóm vị trí công tác của các cá nhân tham gia khảo Sat .10: Kết quả kiểm định Kruskal-Wallis về sự khác biệt giữa các nhóm số năm 240i.11 : Kết quả kiểm định Kruskal-Wallis về sự khác biệt giữa nhóm nguồn vốn dự án phan lớn các cá nhân khảo sát tham gia Bảng 4.12: Kết quả kiểm định Kruskal-Wallis về sự khác biệt giữa nhóm loại hình dự án ¬ eeeeee ees eeeeeeeeeeseeeeeeeesaeeeeeeeeeseeeeseeeesaeeeeseeeesaeeeeeeeeseeessaesesseeceeeesseeeeseesessesesseeeesecessseseesesesseeeeses 45 Bang 4.13: Bang tính tri trung bình và xếp hang các yếu t6 oe eececcceeccseesesesseeesstetseeeseeees 47 Bang 4.14: Top 5 yếu tố có trị trung bình cao nhất.15: Top 5 yếu t6 có trị trung bình thấp nhất.16: Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha lần 1.----¿-2 2s+s+csc<=szs¿ 53 Bang 4.17: Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha lần 2 .18: Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha cho nhóm yếu tố kinh nghiệm của nha ¡00 .19: Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha cho nhóm yếu tô nguén lực hiện tai của Ta tha 0.20: Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha cho nhóm yếu tổ giải pháp kỹ thuật .21: Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha cho nhóm yếu tổ năng lực tổ chức .22: Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha cho nhóm yếu t6 quan hệ.23: Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha cho nhóm yếu tổ chiến lược Marketing ¬—.24: Kết quả phân tích PCA lần 1.---- - + 252 262£+E2E2£E£E£E+ESEEEEErEerreerersred 58 HVTH: Đào Văn Huân Trang 5 MHV : 7140960 Luận văn thạc sĩ GVHD: PGS.S Lương Duc Long Bang 4.25: Cac nhân tố chính anh hưởng đến năng lực cạnh tranh của các nhà thâu trong nước khi tham gia dau thầu quốc tế vốn tư bản tại Việt Nam .26: Tổng hợp kết qua phân tích thành tố PCA.--- + 2 2 2 £2£e£ecezs+ezxzxd 62 Bảng 5.1: Trị trung bình và xếp hang các giải pháp.-- ¿+5 5s+c+c<£szszezeseersced 71 HVTH: Dao Văn Huân Trang 6 MHV : 7140960 Luận văn thạc sĩ GVHD: PGS.S Lương Duc Long DANH MUC CHU VIET TAT 1 |CĐT Cho dau tu 2 |BQL Ban quan ly 3 | TVGS Tu van gidm sat 2 | DD&CN Dan dung va cong nghiép 3 SPSS Statistical Package for the Social Sciences 4 |PCA Principal Component Analysis 6 CCS Các cộng sự 7 KHĐT Kế hoạch đầu tư g |EPC Engineering Procurement and Construction- hop dong tong thau Foreign Direct Investment- Dau tu truc 9 | FDI „.
: (IÊp nước ngoal 10 | GDP Gross Domestic Produc- Tông sản pham noi dia Organization for Economic Co-operation II | OECD and Development - Tô chức Hợp tac va Phat triên Kinh tê HVTH: Đào Văn Huan Trang 7 MHV : 7140960 Luận văn thạc sĩ GVHD: PGS.S Lương Duc Long CHUONG 1: DAT VAN DE 1.1 Giới thiệu chung Xây dựng là một trong những ngành nghề có môi trường cạnh tranh mạnh mẽ với sự tham gia không chỉ các doanh nghiệp trong nước mà còn có cả sự tham gia lớn mạnh của các doanh nghiệp nước ngoài. Việc cạnh tranh một mặt là động lực góp phan thúc day sự cải tiền, phát triển của các doanh nghiệp. và ngược lại mặt khác nó cũng là một phan cua quy luật đào thải các doanh nghiệp yếu kém. Cạnh tranh là một quy luật vận hành của co chế thị trường.
Đối với từng thị trường cụ thể, quy luật đó biểu hiện thành cơ chế cạnh tranh đặc thù, đối với thụ trường xây dựng thì đó là cơ chế dau thâu. Hàng năm có khoảng 150 công trình, song phân lớn các nhà thầu đến từ Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc đảm nhận. Theo Bộ KHĐT, năm 2010 có 453 gói thầu với tong giá gói thầu là 77.683 tỷ đồng, áp dung hình thức dau thầu quốc tế.939 gói thầu với tong giá gói thầu là 200.724,29 tỷ đồng áp dụng hình thức dau thầu rộng rãi. Trong giai đoạn 5 năm qua, đối với các gói thầu EPC sử dụng vốn Nhà nước, nhà thầu Trung Quốc chiếm 24% về số lượng và 48% về giá trị trúng thầu.
Kế đến là nhà thầu Nhật Bản chiếm 6% về số lượng gói thầu EPC và 11% giá trị trúng thầu. Việt Nam chiém 67% số gói thầu EPC sử dụng vốn Nhà nước nhưng giá trị số gói thấu này chỉ chiếm 39% trong tổng giá trị gói thầu EPC sử dụng vốn Nhà nước [1] Trong giai đoạn 2006-2015, so với khu vực kinh tế nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài (FDI), khu vực kinh tế tư bản đóng góp hơn 40% GDP cả nước, 30% giá trị tong sản lượng công nghiệp, gần 80% tổng mức lưu chuyên hàng hóa bán lẻ và dịch vụ, 64% tổng lượng hàng hóa và 100% giá trị sản lượng hàng hóa vận chuyền.