CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM THỰC TIỄN VỀ NĂNG LỰC CẠNH TRANH MARKETING CỦA DOANH NGHIỆP BÁN LẺ NÓI CHUNG VÀ SIÊU THỊ ĐIỆN MÁY NÓI RIÊNG. Một số khái niệm và lý luận căn bản. Thị trường và siêu thị điện máy. Quan niệm quản trị marketing dựa trên giá trị.
Năng lực doanh nghiệp và năng lực cạnh tranh doanh nghiệp. Khái niệm các giả thuyết mô hình và bộ thang đo nghiên cứu lý thuyết về năng lực cạnh tranh marketing c a DN/STĐM. Khái niệm, thực chất và vị thế năng lực cạnh tranh marketing của DN/STĐM. Cơ sở lý thuyết và các giả thuyết nghiên cứu.
Xác lập mô hình nghiên cứu lý thuyết của các năng lực canh tranh marketing thành phần và năng lực cạnh tranh marketing tổng lực của DN/STĐM. Thiết kế và phát triển bộ thang đo lý thuyết nghiên cứu. 43 1 C c tiêu ch đ nh gi à yếu tố ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh marketing c a siêu thị điện m y trên địa bàn một địa hương. Các tiêu chí đánh giá năng lực cạnh tranh marketing của STĐM.
Các nhân tố ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh marketing của Siêu thị điện máy. 50 CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG NĂNG LỰC CẠNH TRANH MARKETING CỦA CÁC SIÊU THỊ ĐIỆN MÁY TRÊN THỊ TRƯỜNG HÀ NỘI. Tổng quan thị trường à ngành điện máy Hà Nội. Đặc điểm môi trường marketing TP.
Khái quát mặt hàng bán lẻ điện máy trên thị trường Hà Nội. Khái quát đặc điểm nhu cầu và hành vi mua hàng điện máy người tiêu dùng trên thị trường Hà Nội. Khái quát ngành bán lẻ và chuỗi cung ứng hàng điện máy trên thị trường Hà Nội. Tổng quan quá trình phát triển phân loại các siêu thị điện máy trên thị trường Hà Nội.
Mô tả hương h kiểm định để xác lập mô hình nghiên cứu thực tế năng lực cạnh tranh marketing c a các siêu thị điện máy trên thị trường Hà Nội. Quy trình và tiêu chuẩn kiểm định mô hình, thang đo lý thuyết. Mô tả mẫu điều tra nghiên cứu định tính và định lượng. Kết quả kiểm định thang đo, mô hình nghiên cứu lý thuyết năng lực cạnh tranh marketing c a các siêu thị điện máy trên thị trường Hà Nội.
Về năng lực marketing chiến lược của siêu thị điện máy. Về năng lực marketing chiến thuật của siêu thị điện máy. Về năng lực marketing động của siêu thị điện máy. Về năng lực marketing tổng lực của siêu thị điện máy.
Phân tích thống kê mô tả thực trạng năng lực cạnh tranh marketing c a các siêu thị điện m y trên địa bàn TP. Về năng lực cạnh tranh marketing chiến lược. Về năng lực cạnh tranh marketing chiến thuật. Về năng lực cạnh tranh marketing động.
Về năng lực cạnh tranh marketing tổng lực. 92 2 Đ nh gi chung thực trang và nguyên nhân các hạn chế tồn tại. Những điểm mạnh, ưu thế năng lực cạnh tranh marketing. Những hạn chế, điểm yếu năng lực cạnh tranh marketing.
Những nguyên nhân của hạn chế tồn tại. 98 CHƯƠNG : MỘT SỐ QUAN ĐIỂM À GIẢI H CHỦ YẾU NHẰM NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH MARKETING CỦA C C SIÊU THỊ ĐIỆN M Y TRÊN THỊ TRƯỜNG HÀ NỘI GIAI ĐOẠN ĐẾN 202. Nhận dạng c c cơ hội, thách thức à quan điểm nâng cao năng lực cạnh tranh marketing c a các siêu thị điện máy trên thị trường Thành phố Hà Nội đến 2025. Cơ hội nâng cao năng lực cạnh tranh marketing với Siêu thị điện máy.
101 Bảng 3: Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm nội địa GRDP c a Hà Nội. Thách thức nâng cao năng lực cạnh tranh marketing với Siêu thị điện máy. Định hướng phát triển hệ thống siêu thị bán lẻ nói chung và siêu thị điện máy nói riêng đến 2025 tầm nhìn đến 2030. Quan điểm nâng cao năng lực canh tranh marketing cho các siêu thị điện máy trên thị trường TP.
Hà Nội giai đoạn đến 2025. Nhận dạng cơ sở để xác lập năng lực marketing cốt l i cho các siêu thị điện máy trên thị trường Hà Nội giai đoạn đến 2 2. Nhóm giải h nâng cao năng lực cạnh tranh marketing chiến lư c. Đổi mới cơ chế vận hành hệ thống marketing của DN/STĐM.
Hoàn thiện tổ chức marketing và phát triển năng lực marketing cốt lõi. Hoàn thiện quản trị năng lực marketing khác biệt. Nhóm giải pháp nâng cao năng lực marketing động. Nhóm giải h nâng cao năng lực cạnh tranh marketing chiến thuật.
Nâng cấp năng lực marketing mặt hàng bán lẻ. Nâng cao năng lực marketing giá bán lẻ. Nâng cấp năng lực marketing chất lượng dịch vụ khách hàng. Nâng cấp năng lực marketing địa điểm, bầu không khí và hình ảnh thương hiệu Siêu thị điện máy.
Nâng cao năng lực marketing truyền thông trưng bày chào hàng tại siêu thị. Nhóm giải h nâng cao năng lực lãnh đạo, quản trị tổ chức marketing DN/STĐM như là một chỉnh thể. Kiến nghị đối với c c cơ quan quản lý Nhà nước với phát triển siêu thị điện máy Việt Nam. Về chính sách kiểm soát nhu cầu kinh tế với nhà bán lẻ điện máy nước ngoài.
Về chính sách quy hoạch phát triển mạng lưới siêu thị điện máy. Về chính sách thu hút nhà đầu tư Việt lớn vào phát triển siêu thị điện máy hiện đại. Về chính sách hỗ trợ phát triển năng lực cạnh tranh các doanh nghiệp, sản phẩm điện máy sản xuất trong nước và quy định tỉ lệ tối thiểu, yêu cầu trưng bày hàng điện máy made in và made by Việt Nam trong các siêu thị điện máy. Về chính sách hỗ trợ và khuyến khích phong trào “Người Việt ưu tiên dùng hàng Việt chất lượng cao”.
Về chính sách quản lý thị trường, quản lý hàng điện máy nhập khẩu và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và nhà sản xuât trong nước. 148 DANH MỤC CÁC BÀI BÁO KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC vii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT TIẾNG ANH TỪ STT VIẾT TIẾNG ANH TIẾNG VIỆT TẮT 1 ASEAN Association of Southeast Asian Nations Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á 2 CBBE Customer Based Brand Equity Giá trị thương hiệu dựa trên khách hàng 3 CFA Confirmatory Factor Analysis Phân tích nhân tố xác định 4 CMO Chief Marketing Officer Giám đốc Marketing 5 CRM Customer Relationship Management Quản trị quan hệ khách hàng 6 EFA Exploratory Factor Analysis Phân tích nhân tố khám phá 7 EFE External Factor Evaluation Các yếu tố ngoại vi 8 EU European Union Liên minh Châu Âu 9 FDI Foreign Direct Invesment Đầu tư trực tiếp nước ngoài 10 FTA Free Trade Agreement Hiệp định thương mại tự do 11 GRDP Gross Regional Domestic Product Tổng sản phẩm trên địa bàn 12 IFE Internal Factor Evaluation Các yếu tố nội vi 13 IMC Integrated Marketing Communications Truyền thông Marketing tích hợp 14 MIS Marketing Information System Hệ thống thông tin Marketing 15 M&A Mergers and Acquisitions Sáp nhập và mua lại 16 PRM Partner Relationship Management Quản trị quan hệ đối tác 17 QTCS Quality- Just in time- Cost- Service Chất lượng - Đúng thời điểm - Chi phí - Dịch vụ 18 R&D Research and Development Nghiên cứu và phát triển 19 SBU Strategic Business Unit Đơn vị kinh doanh chiến lược 20 SIVA Solution- Information- Value- Giải pháp - Thông tin - Giá trị - Access Tiếp cận 21 STP Segmention- Targeting- Positioning Phân đoạn thị trường - Lựa chọn thị trường mục tiêu - Định vị thị trường 22 SWOT Strengths- Weaknesses- Điểm mạnh- điểm yếu- thời cơ- Opportunities- Threats thách thức 23 WTO World Trade Organization Tổ chức thương mại thế giới viii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT TIẾNG VIỆT STT TỪ VIẾT TẮT TỪ VIẾT ĐẦY ĐỦ 1 BLĐM Bán lẻ điện máy 2 CLKD Chiến lược kinh doanh 3 CNTT Công nghệ thông tin 4 DN Doanh nghiệp 5 DN/ST Doanh nghiệp/Siêu thị 6 DN/STĐM Doanh nghiệp/Siêu thị điện máy 7 DVKH Dịch vụ khách hàng 8 ĐLC Độ lệch chuẩn 9 ĐTB Điểm trung bình 10 ĐTCT Đối thủ cạnh tranh 11 KH Khách hàng 12 LTCT Lợi thế cạnh tranh 13 MH Mô hình 14 MKT Marketing 15 NCC Nhà cung cấp 16 NCS Nghiên cứu sinh 17 NL Năng lực 18 NLCT Năng lực cạnh tranh 19 NLDN Năng lực doanh nghiệp 20 NLKD Năng lực kinh doanh 21 NSX Nhà sản xuất 22 NTD Người tiêu dùng 23 NVBH Nhân viên bán hàng 24 SP Sản phẩm 25 SP/DV Sản phẩm/Dịch vụ 26 STĐM Siêu thị điện máy 27 TT Thị trường ix DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1.1: Bốn loại tài sản tri thức của doanh nghiệp.2: Bộ tiêu chí năng lực cạnh tranh doanh nghiệp.3: Thang đo nghiên cứu chính thức các mô hình năng lực cạnh tranh 45 marketing của Siêu thị điện máy Hà Nội.1: Tổng hợp các nhà cung cấp chính trên thị trường điện máy.2: Cơ cấu doanh thu theo nhóm mặt hàng.3: Các chỉ số phát triển kinh tế chính của Hà Nội 2018.4: Danh mục nhóm mặt hàng tại siêu thị điện máy.5: Tổng hợp số lượng chi nhánh điện máy của một số doanh nghiệp trên địa 69 bàn Hà Nội tính đến Quý II- 2020.6: Tình hình kinh doanh của Trần Anh.7: Tình hình kinh doanh của Hệ thống thế giới di động.8: Tổng hợp đánh giá năng lực cạnh tranh marketing chiến lược.9: Tổng hợp đánh giá các yếu tố thành phần năng lực cạnh tranh marketing 82 chiến lược.10: Mức độ đóng góp của các nhân tố tác động năng lực cạnh tranh 82 marketing chiến lược hiện tại.11: Tổng hợp đánh giá năng lực cạnh tranh marketing chiến thuật.12: Tổng hợp đánh giá các yếu tố năng lực cạnh tranh marketing chiến thuật.13: Mức độ đóng góp vào năng lực cạnh tranh marketing chiến thuật hiện tại.14: Tổng hợp đánh giá năng lực cạnh tranh marketing động.15: Tổng hợp đánh giá các yếu tố năng lực cạnh tranh marketing động.16: Mức độ đóng góp vào năng lực cạnh tranh marketing động hiện tại.17: Tổng hợp đánh giá năng lực cạnh tranh marketing tổng lực.18: Tổng hợp đánh giá các nhân tố thành phần năng lực cạnh tranh 92 marketing tổng lực.19: Mức độ đóng góp vào năng lực cạnh tranh marketing tổng lực hiện tại.20: Kết quả so sánh năng lực cạnh tranh marketing tổng lực. 95 Bảng 3: Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm nội địa GRDP của Hà Nội giai đoạn 96 2015- 2019. x DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1.1: Quá trình chuyển tải cung ứng giá trị khách hàng của doanh nghiệp bán 20 lẻ/STĐM.2: Mô hình chuỗi giá trị doanh nghiệp điển hình.3: Mô hình chiến lược kinh doanh cân bằng, bền vững.4: Câu trúc bậc năng lực kinh doanh của doanh nghiệp.5: Mô hình nghiên cứu lý thuyết NLCT marketing của DN/STĐM (MH 1) 41 Hình 1.6a: Mô hình nghiên cứu lý thuyết NLCT marketing chiến lược (MH1.6b: Mô hình nghiên cứu lý thuyết NLCT marketing chiến thuật (MH 1.6c: Mô hình nghiên cứu lý thuyết NLCT marketing động (MH 1.1: Một số yếu tố môi trường marketing tại Hà Nội.2: Tình hình thị trường điện máy giai đoạn 2013 -2018.3: Thị phần thị trường điện tử 2018.