CHƯƠNG 1. 81 iii Chương 2: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH DỊCH VỤ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC TẠI CÁC CƠ SỞ ĐÀO TẠO TRỰC THUỘC BỘ TÀI CHÍNH. TỔNG QUAN VỀ CÁC CƠ SỞ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC VÀ DỊCH VỤ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC TẠI CÁC CƠ SỞ ĐÀO TẠO TRỰC THUỘC BỘ TÀI CHÍNH. Tổng quan về các cơ sở đào tạo đại học trực thuộc Bộ Tài chính.
Tổng quan về dịch vụ đào tạo đại học tại các cơ sở đào tạo trực thuộc Bộ Tài chính. Tổ chức hoạt động, quản lý dịch vụ đào tạo đại học tại các cơ sở đào tạo trực thuộc Bộ Tài chính. Đặc điểm dịch vụ đào tạo đại học khối kinh tế ảnh hưởng đến kế toán chi phí và giá thành dịch vụ đào tạo đại học tại các cơ sở đào tạo trực thuộc Bộ Tài chính. THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH DỊCH VỤ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC TẠI CÁC CƠ SỞ ĐÀO TẠO TRỰC THUỘC BỘ TÀI CHÍNH.
Thực trạng quy định pháp lý về kế toán chi phí và tính giá thành dịch vụ đào tạo đại học công lập. Thực trạng phân loại chi phí và giá thành dịch vụ đào tạo đại học. Thực trạng xác định đối tượng tập hợp chi phí và tính giá thành dịch vụ đào tạo đại học. Thực trạng phương pháp kế toán chi phí và tính giá thành.
Thực trạng thu thập, xử lý, hệ thống hóa và cung cấp thông tin kế toán chi phí, giá thành dịch vụ đào tạo đại học. Thực trạng sử dụng thông tin kế toán chi phí và giá thành dịch vụ đào tạo đại học nhằm phục vụ quản trị đơn vị. XÁC ĐỊNH CHI PHÍ, GIÁ THÀNH CỦA CÁC CƠ SỞ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC TRỰC THUỘC BỘ TÀI CHÍNH GIAI ĐOẠN 2018 - 2019. Nội dung và cách thức thu thập dữ liệu về kế toán chi phí, giá thành dịch vụ đào tạo đại học.
Xử lý dựa trên nguồn dữ liệu đã thu thập. Hạn chế trong xác định chi phí của các cơ sở đào tạo đại học trực thuộc Bộ Tài chính. ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH DỊCH VỤ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC TẠI CÁC CƠ SỞ ĐÀO TẠO TRỰC THUỘC BỘ TÀI CHÍNH. Những kết quả đạt được.
Những hạn chế tồn tại. Nguyên nhân của hạn chế. 151 KẾT LUẬN CHƯƠNG 2. 155 Chương 3: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN KẾ TOÁN CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH DỊCH VỤ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC TẠI CÁC CƠ SỞ ĐÀO TẠO TRỰC THUỘC BỘ TÀI CHÍNH.
ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CÔNG LẬP VIỆT NAM THỜI GIAN TỚI, YÊU CẦU VÀ NGUYÊN TẮC HOÀN THIỆN KẾ TOÁN DỊCH VỤ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CÔNG LẬP KHỐI KINH TẾ. Định hướng phát triển dịch vụ đào tạo đại học công lập Việt Nam thời gian tới. Yêu cầu và nguyên tắc hoàn thiện kế toán chi phí và giá thành dịch vụ đào tạo trong các cơ sở đào tạo đại học công lập khối kinh tế. GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN KẾ TOÁN CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH DỊCH VỤ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC TẠI CÁC CƠ SỞ ĐÀO TẠO TRỰC THUỘC BỘ TÀI CHÍNH.
Hoàn thiện phân loại chi phí dịch vụ đào tạo đại học. Hoàn thiện xác định đối tượng tập hợp chi phí và tính giá thành. Hoàn thiện phương pháp tập hợp chi phí và tính giá thành. Hoàn thiện thu thập, xử lý, hệ thống, cung cấp thông tin kế toán chi phí và giá thành.
Hoàn thiện tổ chức xác định chi phí đào tạo và tính giá thành dịch vụ đào tạo cho sinh viên các bậc và hệ đào tạo. Hoàn thiện thông tin kế toán chi phí và giá thành dịch vụ đào tạo đại học nhằm phục vụ quản trị đơn vị. Giải pháp khác. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN GIẢI PHÁP.
Nâng cao tính pháp lý trong xác định chi phí và tính giá thành dịch vụ đào tạo đại học. Nâng cao mức độ tự chủ của các cơ sở đào tạo. Nâng cao nhận thức và năng lực chuyên môn của bộ máy quản trị và tài chính, kế toán trong quản lý dịch vụ đào tạo đại học. Giải quyết tốt bài toán xã hội hóa dịch vụ đào tạo đại học.
Điều kiện khác. 208 KẾT LUẬN CHƯƠNG 3. 214 DANH MỤC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU ĐÃ CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ. 215 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO.
221 vi DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT STT Từ viết tắt Giải nghĩa 1 ABC Phương pháp kế toán dựa trên cơ sở hoạt động 2 BCTC Báo cáo tài chính 3 CPĐT Chi phí đào tạo 4 CSĐT Cơ sở đào tạo 5 DVĐT Dịch vụ đào tạo 6 ĐVSNCL Đơn vị sự nghiệp công lập 7 ĐTĐH Đào tạo đại học 8 ĐHCL Đại học công lập 9 HCSN Hành chính sự nghiệp 10 KTQT Kế toán quản trị 11 KTTC Kế toán tài chính 12 Luật Kế toán 2015 Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015 Luật Ngân sách Nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 13 Luật NSNN 2015 25/6/2015 14 NCKH Nghiên cứu khoa học Nghị định 16/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 quy định 15 Nghị định 16 cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 2/10/2015 quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục 16 Nghị định 86 thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 Nghị quyết số 77/NQ-CP ngày 24/10/2014 về thí điểm 17 Nghị quyết 77 đổi mới cơ chế hoạt động đối với các cơ sở giáo dục đại học công lập giai đoạn 2014 - 2017 18 NSNN Ngân sách nhà nước 19 SNCL Sự nghiệp công lập 20 SXKD Sản xuất kinh doanh 21 TCTC Tự chủ tài chính Thông tư 107/2017/TT-BTC ngày 10/10/2017 về chế 22 Thông tư 107 độ kế toán HCSN Thông tư 14/2019/TT-BGDĐT ngày 30/9/2019 hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - 23 Thông tư 14 kỹ thuật và phương pháp xây dựng giá dịch vụ giáo dục đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục đào tạo 24 TSCĐ Tài sản cố định 25 XDCB Xây dựng cơ bản 26 XHH Xã hội hóa vii DANH MỤC CÁC BẢNG Trang Bảng 01: Phạm vi nghiên cứu của luận án .1: Phân loại đơn vị SNCL .2: Phân loại chi phí dịch vụ đào tại đại học công lập .3: Phân loại chi phí theo phương pháp chi phí toàn bộ và phương pháp chi phí biến đổi.4: Phương pháp, kỹ thuật kế toán chi phí và tính giá thành dịch vụ .1: Cơ cấu tổ chức bộ máy của các CSĐT ĐHCL trực thuộc Bộ Tài chính.2: Danh mục chứng từ sử dụng trong kế toán chi phí, giá thành dịch vụ ĐTĐH .3: Danh mục tài khoản sử dụng trong kế toán chi phí, giá thành dịch vụ ĐTĐH tại các CSĐT ĐHCL trực thuộc Bộ Tài chính .4: Danh mục tài khoản chi tiết của tài khoản 611 - Chi hoạt động .5: Nội dung và cách thức thu thập dữ liệu về kế toán chi phí, giá thành dịch vụ ĐTĐH tại các CSĐT trực thuộc Bộ Tài chính giai đoạn 2018 - 2019.6: Chi phí của các CSĐT trực thuộc Bộ Tài chính năm 2018 .7: Hệ số quy chuẩn cho các hệ ĐTĐH và sau đại học .8: Quy mô đào tạo quy đổi của các CSĐT năm 2018 .9: Chi phí đào tạo đại học tại các CSĐT trực thuộc Bộ Tài chính năm 2018 .1: Các giai đoạn hoạt động trong quy trình đào tạo đại học.2: Bảng phân loại chi hoạt động .3: Đề xuất ghi nhận bổ sung chi phí………………………………165 Bảng 3.4: Danh mục các hoạt động gián tiếp tạo ra chi phí.5: Tiêu thức phân bổ chi phí.6: Báo cáo chi phí hoạt động đào tạo.7: Các nội dung chính của tự chủ đại học. 206 viii DANH MỤC CÁC HÌNH Trang Hình 01: Phạm vi nghiên cứu của luận án. 23 Hình 02: Quy trình nghiên cứu .1: Phân loại giá thành dịch vụ đào tạo ĐHCL.2: Mối quan hệ giữa chi phí và giá thành dịch vụ .3: Mối quan hệ giữa các khái niệm cơ bản trong kế toán ABC .4: Phương pháp chi phí thông thường.5: Quy trình kế toán chi phí dịch vụ đào tạo đại học công lập .6: Quy trình kế toán giá thành dịch vụ đào tạo đại học công lập .1: Quá trình hình thành và phát triển dịch vụ đào tạo ĐHCL khối kinh tế ở Việt Nam .2: Hoạt động dịch vụ tại các CSĐT ĐHCL trực thuộc Bộ Tài chính .3: Chi phí của các CSĐT ĐHCL trực thuộc Bộ Tài chính .4: Chi phí trung bình của các CSĐT ĐHCL trực thuộc Bộ Tài chính theo loại hình hoạt động giai đoạn 2018 - 2019 .5: Chi phí dịch vụ ĐTĐH của các CSĐT trực thuộc Bộ Tài chính .6: Chi phí trung bình của các CSĐT ĐHCL trực thuộc Bộ Tài chính theo nguồn tài trợ giai đoạn 2018 - 2019.7: Chi phí trung bình từ nguồn NSNN cấp cho các CSĐT ĐHCL trực thuộc Bộ Tài chính giai đoạn 2018 - 2019 .8: Chi phí trung bình của các CSĐT ĐHCL trực thuộc Bộ Tài chính theo yếu tố chi phí giai đoạn 2018 - 2019 .9: Chi phí trung bình của các CSĐT ĐHCL trực thuộc Bộ Tài chính theo mục lục NSNN giai đoạn 2018 - 2019 .10: Chi phí ĐTĐH tại các CSĐT ĐHCL trực thuộc Bộ Tài chính năm 2018 .11: Sơ đồ hạch toán tổng quát hoạt động dịch vụ ĐTĐH và hoạt động HCSN .12: So sánh lý thuyết - Thực trạng quy trình kế toán chi phí tại các CSĐT ĐHCL trực thuộc Bộ Tài chính giai đoạn 2018 - 2019.13: Sổ chi phí sản xuất, kinh doanh, dịch vụ .14: Thông tin chi phí do hệ thống kế toán cung cấp .1: Chi phí dịch vụ ĐTĐH tại các CSĐT trực thuộc Bộ Tài chính .2: Mô hình phân bổ chi phí của kế toán ABC áp dụng cho các CSĐT ĐHCL.3: Mô hình phân bổ chi phí của kế toán ABC áp dụng cho các CSĐT ĐHCL trong kế toán chi phí dịch vụ ĐTĐH .4: ERP cho đại học. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI Giáo dục và đào tạo từ lâu là đòn bẩy của sự phát triển nền kinh tế quốc gia, và là niềm hy vọng thay đổi số phận của hàng triệu con người trên thế giới.
Trong đó, ĐTĐH luôn đóng một vai trò quan trọng bởi lẽ chính ĐTĐH đóng góp phần lớn trong việc đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho đất nước với phẩm chất đạo đức tốt, giỏi về chuyên môn, nhạy bén, giàu óc sáng tạo, có đủ năng lực bắt kịp với tốc độ hội nhập và phát triển của thế giới. Sản phẩm đào tạo của các CSĐT đại học quyết định gần như toàn bộ chất lượng nguồn nhân lực của đất nước.