HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM NGUYỄN NĂNG KHANH NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ KIỂM SOÁT VIÊN KHÔNG LƯU TẠI CÔNG TY QUẢN LÝ BAY MIỀN BẮC Ngành: Quản lý kinh tế Mã số: 8340410 Người hướng dẫn khoa học: TS. Lê Ngọc Hướng NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2018 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nghiên cứu được trình bày trong luận văn là trung thực, khách quan và chưa từng dùng để bảo vệ lấy bất kỳ học vị nào. Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn đã được cám ơn, các thông tin trích dẫn trong luận văn này đều được chỉ rõ nguồn gốc. Hà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2018 Tác giả luận văn Nguyễn Năng Khanh i LỜI CẢM ƠN Trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận văn, tôi đã nhận được sự hướng dẫn, chỉ bảo tận tình của các thầy cô giáo, sự giúp đỡ, động viên của bạn bè, đồng nghiệp và gia đình.
Nhân dịp hoàn thành luận văn, cho phép tôi được bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc TS. Lê Ngọc Hướng đã tận tình hướng dẫn, dành nhiều công sức, thời gian và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập và thực hiện đề tài. Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới Ban Giám đốc, Ban Quản lý đào tạo, Bộ môn Phân tích định lượng, Khoa Kinh tế & Phát triển nông thôn - Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã tận tình giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, thực hiện đề tài và hoàn thành luận văn. Tôi xin chân thành cảm ơn tập thể lãnh đạo, cán bộ công ty QLB miền Bắc đã giúp đỡ và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình thực hiện đề tài.
Xin chân thành cảm ơn gia đình, người thân, bạn bè, đồng nghiệp đã tạo mọi điều kiện thuận lợi và giúp đỡ tôi về mọi mặt, động viên khuyến khích tôi hoàn thành luận văn. Hà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2018 Tác giả luận văn Nguyễn Năng Khanh ii MỤC LỤC Lời cam đoan. ii Mục lục. iii Danh mục chữ viết tắt.
v Danh mục bảng. vi Danh mục sơ đồ. viii Trích yếu luận văn. ix Thesis abstract.
Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu nghiên cứu. Câu hỏi nghiên cứu. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu.
Những đóng góp mới của luận văn. Cơ sở lý luận và thực tiễn. Cở sở lý luận. Một số khái niệm có liên quan.
Chức năng, nhiệm vụ của KSVKL. Chế độ làm việc của KSVKL. Đặc điểm của KSVKL. Vai trò của việc nâng cao chất lượng đội ngũ KSVKL.
Nội dung nâng cao chất lượng đội ngũ KSVKL. Yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng đội ngũ KSVKL. Cơ sở thực tiễn. Kinh nghiệm nâng cao chất lượng đội ngũ KSVKL của Mỹ.
Kinh nghiệm nâng cao chất lượng đội ngũ KSVKL của Campuchia. Phương pháp nghiên cứu. Sơ lược về công ty quản lý bay miền bắc. Các hoạt động chủ yếu.
Cơ cấu tổ chức. Lực lượng lao động. Kết quả sản xuất kinh doanh. Phương pháp nghiên cứu.
Phương pháp chọn điểm nghiên cứu. Cách tiếp cận. Phương pháp thu thập dữ liệu. Phương pháp xử lý và phân tích dữ liệu.
Hệ thống chỉ tiêu nghiên cứu. Nhóm chỉ tiêu đánh giá chất lượng KSVKL. Nhóm chỉ tiêu đánh giá công tác nâng cao chất lượng KSVKL. Kết quả nghiên cứu và thảo luận.
Thực trạng chất lượng đội ngũ KSVKL của công ty quản lý bay miền Bắc. Tình hình chung đội ngũ KSVKL của Công ty. Tình trạng sức khỏe của KSVKL. Trình độ, kỹ năng của KSVKL.
Thái độ khi thực hiện công việc (Contextual Behaviour) của đội ngũ KSVKL. Khả năng tự trau dồi nâng cao năng lực bản thân của đội ngũ KSVKL. Phân tích các yếu tố ảnh hưởng tới chất lượng đội ngũ KSVKL tại công ty quản lý bay miền Bắc. Công tác tuyển dụng KSVKL.
Công tác đào tạo, huấn luyện đội ngũ KSVKL. Chế độ lương của KSVKL. Công tác chăm lo đời sống, sức khỏe cho đội ngũ KSVKL. Giải pháp chủ yếu nhằm nâng cao chất lượng đội ngũ KSVKL công ty QLB miền Bắc.
Phân tích SWOT nâng cao chất lượng đội ngũ KSVKL. Các giải pháp nâng cao chất lượng KSVKL. Kết luận và kiến nghị. 94 Tài liệu tham khảo.
100 iv DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Việt ACC Trung tâm kiểm soát đường dài AFTN Mạng viễn thông cố định hàng không APP Cơ quan kiểm soát tiếp cận ATM Quản lý không lưu APEC Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á Thái bình dương ASEM Diễn đàn hợp tác Á - Âu CATS Cơ quan quản lý bay Cambodia CHK Cục hàng không CNS Thông tin dẫn đường giám sát ĐVT Đơn vị tính FDP Xử lý dữ liệu bay FIR Vùng thông báo bay IATA Hiệp hội vận tải hàng không quốc tế KSVKL Kiểm soát viên không lưu OJT Huấn luyện tại vị trí làm việc QLB Quản lý bay SMS Hệ thống quản lý an toàn TCT Tổng công ty TGĐ Tổng giám đốc TNHH Trách nhiệm hữu hạn TWR Đài kiểm soát tại sân bay VIETNAM AIRLINES Tổng công ty hàng không Việt Nam v DANH MỤC BẢNG Bảng 3. Cơ cấu lao động của Công ty Quản lý bay miền Bắc. Sản lượng điều hành bay giai đoạn 2015 – 2017 của Công ty Quản lý bay miền Bắc. Sản lượng điều hành bay quy đổi ra tiền của Công ty Quản lý bay miền Bắc giai đoạn 2015-2017.
Số lượng và cơ cấu Kiểm soát viên không lưu của Công ty Quản lý bay miền Bắc giai đoạn 2015 – 2017. Số lượng Kiểm soát viên không lưu Công ty Quản lý bay miền Bắc có thể điều hành bay trong tình huống phức tạp giai đoạn 2015 - 2017. Chất lượng Kiểm soát viên không lưu Công ty Quản lý bay miền Bắc qua đánh giá của phi công đoàn bay 919 - Tổng công ty Hàng không Việt Nam. Số sự cố không lưu do lỗi của Kiểm soát viên không lưu giai đoạn 2015 – 2017.
Kết quả kiểm tra sức khỏe của Kiểm soát viên không lưu của Công ty Quản lý bay miền Bắc năm 2017. Số lượng Kiểm soát viên không lưu của có bệnh về mắt, tai mũi họng của Công ty Quản lý bay miền Bắc giai đoạn 2015 - 2017. Mức thông thạo Anh ngữ của Kiểm soát viên không lưu của Công ty Quản lý bay miền Bắc giai đoạn 2015-2017. Khả năng nắm bắt nền không lưu của Kiểm soát viên không lưu Công ty Quản lý bay miền Bắc.
Khả năng thực hiện điều hành bay của Kiểm soát viên không lưu Công ty Quản lý bay miền Bắc. Khả năng liên lạc với phi công của Kiểm soát viên không lưu Công ty Quản lý bay miền Bắc. Khả năng khai thác sử dụng trang thiết bị của Kiểm soát viên không lưu Công ty Quản lý bay miền Bắc. Đánh giá thái độ khi thực hiện công việc Kiểm soát viên không lưu Công ty Quản lý bay miền Bắc.
Khả năng tự trau dồi nâng cao năng lực bản thân của đội ngũ Kiểm soát viên không lưu Công ty Quản lý bay miền Bắc. Đội ngũ giáo viên, huấn luyện viên không lưu của học viện Hàng không Việt Nam. Đội ngũ giáo viên, huấn luyện viên không lưu của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam. Số lượng Đánh giá viên tiếng Anh của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam.
Chi phí đầu tư cho đào tạo, huấn luyện đội ngũ Kiểm soát viên không lưu Công ty Quản lý bay miền Bắc. Tình hình đào tạo, huấn luyện trong và ngoài nước của đội ngũ Kiểm soát viên Không lưu Công ty Quản lý bay miền Bắc. Đánh giá về khóa đào tạo của Kiểm soát viên Không lưu Công ty Quản lý bay miền Bắc. Thu nhập của Kiểm soát viên Không lưu Công ty Quản lý bay miền Bắc giai đoạn 2015 - 2017.
79 vii DANH MỤC SƠ ĐỒ Sơ đồ 3. Sơ đồ Quy trình công việc của Công ty Quản lý bay miền Bắc. Cơ cấu tổ chức của Công ty Quản lý bay miền Bắc. Quy trình tuyển dụng của Công ty.
Quy trình đào tạo, huấn luyện đội ngũ KSVKL của Công ty. 63 viii TRÍCH YẾU LUẬN VĂN Tên tác giả: Nguyễn Năng Khanh Tên Luận văn: Nâng cao chất lượng đội ngũ Kiểm soát viên không lưu tại công ty Quản lý bay miền Bắc Ngành học: Quản Lý Kinh Tế Mã số: 8340410 Tên cơ sở đào tạo: Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Mục đích nghiên cứu Đánh giá thực trạng chất lượng đội ngũ KSVKL tại Công ty Quản lý bay miền Bắc trong thời gian qua; từ đó đề xuất hệ thống các giải pháp nâng cao chất lượng đội ngũ KSVKL cho Công ty trong thời gian tới. Phương pháp nghiên cứu Sử dụng các cách tiếp cận khác nhau thông qua KSVKL, cán bộ quản lý nhằm thu thập thông tin một cách chính xác, xem xét mối tương quan và sự khác nhau giữa các đối tượng để có những phương hướng nâng cao chất lượng KSVKL. Thu thập dữ liệu sơ cấp và thứ cấp thông qua các tài liệu đã được thống kê và công bố công khai tại Công ty như báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh, các số liệu thống kê về lao động, tiền lương, kết quả thi kiểm tra định kỳ, kết quả huấn luyện của KSVKL.
Thông qua điều tra thực tế, tiến hành phỏng vấn trực tiếp tại một số đơn vị chính của Công ty, đối tượng khảo sát là các cán bộ quản lý và KSVKL của Công ty, thông qua việc sử dụng bảng câu hỏi đã được chuẩn hóa các tiêu chí phục vụ cho việc nghiên cứu đề tài. Đề tài sử dụng các phương pháp: Phương pháp thống kê mô tả, phương pháp phân tích so sánh, Phương pháp phân tích ma trận SWOT, Phương pháp phân tích bằng thang đo Likert nhằm mô tả về các hoạt động liên quan đến công tác nâng cao chất lượng cho đội ngũ KSVKL tại Công ty phát hiện được nguyên nhân của tình hình và các vấn đề phát sinh cần giải quyết. Tìm ra những điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức trong việc nâng cao chất lượng KSVKL. Từ đó tìm ra giải pháp để nâng cao chất lượng đội ngũ KSVKL tại công ty Quản lý bay miền Bắc.