LỜI CAM ĐOAN Tôi xm cam đoan toàn bộ nội dung luận văn lả do bản thân tối tự sưu tập, tổng hợp và tìm hiếu, đẻ tài này chưa được công bề trên bắt kỳ tài liệu nào. toàn chịu trảch nhiệm về các nội đung trong luận vẫn LÒI NÓI ĐẦU Được sự giúp đỡ của cáo thấy cô trong Viện Cu Khí — Trường Pai hoe Bac Khoa Hả Nội cũng như của bạn bẻ, déng nghiệp, đặc biệt lá chỉ bão tận tinh cửa GS. Nguyễn Dắc Lộc và TS. Nguyễn Thành Nhân với sự nỗ lực của bản thân, dến nay cm đã hoàn thành dễ tài: “Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật mô hình mô phỏng trong công nghiệp để sử dụng hợp lý các thiết bị trong dây chuyển sản xuất tự động” Trong quá trình làm việc, mặc dù đã cỗ gắng nỗ lực hết sức hưng do kiến thức và tinh nghiệm vẫn còn hạn chế nên không thể tránh khỏi cẻm sai sót, em tha thiết kính mong nhận được sự chỉ bão của các thấy cô đề đề tài được hoàn thiện hen.
Em xin chân thành cảm ơn các thấy cỏ giáo và xin gửi lời cảm ơn sâu sắc nhất dén GS. Nguyễn Đắc Lộc va T5. Nguyễn Thành Nhân đã hướng din em hoàn thành. dé tai này Hà Nội, ngày 25 tháng 3 năm 2012 Học viên Thái Văn Trọng ta ANH SÁCH KỶ HIỆU VÀ CHỮ VIET TAT GPSS General Purpose Simulation System SIMPLE** Simulation Production Logities SLAM Simulaion Language for Altemative Modelling TR Timing Routine GPSS General Purpose Simulation System SimPy (Simulation in Python) GPSS TIệ thống mô phỏng rnục đích tổng quát SLAMTT Ngôn ngữ mô phỏng cho mô hình thay thế AweSim Một hệ thống, mô phóng hỗ trợ xây dựng mô hình.
ATRIB() Thuộc tỉnhI của đối tượng hiện tại T Biến thường sử dụng như hằng số hoặc dối số XxX) Vector chưng hoặc hệ thống ARRAY(T) Ma tran chưng heặc hệ thống, TROW Biển lưu thời gian NNACT@ Các bước trong nguyên công 1 tại thời điêm hiện tại NNCN(D Số chỉ tiệt đã hoàn thành nguyên công T NNQ() Số chỉ tiết trong file [ tai thời gian hiện tại NNRSC(RLBL) KiểmtraphỏiRLEL NRƯSE(RIBIL) — Phối RLBL đăng dược gia công ATRIBO) Thuộc tính [ cúa dỗi tượng hiện tai T Biến thường sử đụng như hằng số hoặc đối số X0 Vector chung hoặc hệ thống DANII MUC CAC HINT VE Hình 1.1 Hệ thống điều khuẩn quá trình sân xuất. So dé phan loại mô hình. Quả trình nghiên cứu bằng phương pháp mô phông Tình 2.1: Các nhiệm vụ của phương trình mô phông.2: Sơ đồ Logic của mô hình mô phöng các sự kiện giản đoạn. Tinh 2 3: Cách biếu diễn thải gian sự kiện.4: Cách biểu điển thời gian cố định.
Hình 2 5: Sơ đề hoạt động của mã khai thác quặng.1 Của số điều hành cung cấp truy cập tới AweSim.2: Hình ảnh một mô hình mạng.3: Một biểu tượng mạng định nghĩa Hình 3.4: Điều khiển là cần tuất đề mô phòng một mô hình.5: Sơ đồ hệ thông kiểm tra radio.1: Sơ đã khối phân xưởng sơn. Hình 42: Sư dỗ chưng phân xưởng sơn.3: Aô hình hoạt cảnh phân xưởng sơn. Hình 4-4 Mô hình hóa bước 1 của quá trình sản xuẤ.5 A46 hình mạng phân xưởng sản xuất. Chiêu dài hàng trung bình.
Thời gian đợi trung bình trong hàng. Hình 4 8: Mức độ sử dụng nguồn trung bình Hình 4.9: Hiếu đã năng suất với các kịch bản với số lượng máy sơn khác nhan.10: Biểu đồ năng suất với cáo kịch bản khác nhau vỀ số lượng công nhân kiểm tra (1:7 công nhân). MỤC LỤC Chuong 1: TONG QUAN VE KY THUAT MO HINH MO PHONG 12 1. Vai trò của mô hình hoá hệ thẳng.
Một số định nghĩa cơ băn. 118 théng và mô hình hệ thông, 14 1.3 Vai trò của phương pháp mỏ hình hoá hệ thông.3 _ Khải niệm cơ bản về mô hình hơá hệ thống.1 Khái niệm chung 17 1.2 Đặc điểm của mồ hình hoá hệ thống.3 Phân loại mê hình hệ thống, 20 1.4 Một số nguyên tắc khi xây dựng mô hình 22 1.4 Phương pháp mô phòng 1.1 Khải niệm chưng về mô phỏng 2 1.42 Bản chất củn phương pháp mô phông 24 1.43 Các bước nghiên cửu mô phỏng.5 Các phương pháp mồ phông và phạm vỉ ứng dụng Chương2: PHƯƠNG PHÁP MÔ HÌNH Mô PHÒNG CÁC HỆ THÔNG SÂN XUẤT 29 2. Khải niệm chung.2 Những lợi ích của mô phóng hệ thẳng san xuất.3 Phương pháp xây dụng mô hình mô phỏng các sự kiện gián doạn.4, Dòng sự kiện đầu vào và thời gian phục vụ. Dòng sự kiện đầu vào 33 2.2 Thời gian phục vụ.3 Dòng sự kiện đâu vao Poatxéng (Poisson Arrivals) 33 2.
Thiết kế và phân tích thực nghiệm mô phỏng. Số lần chạy mô phỏng và chiều dải mô phỏng .2 Mạng của SLAM II và hệ thông hàng dợi phục vụ.3 Mö hình mang SLAM IL 58 3.4, Gidi thigu các yêutổ mang cơ bản. Trạng thái điều khiển 73 3. Mô phỏng mạng.
Giới thiệu chưng 75 3. Nút CLOSE: 85 Chương 4: ỨNG DỤNG MÔ TIÌNT MÔ PHÒNG TRƠNG DÂY CHUYẾN SẢN XUẢT TỰ ĐỌNG 86 4.1 Yêu cầu của bải toán.2 Quy trình sơn sản phẩm.3 Chế độ vận hành cũa nhân xướng.5 Mô bình của hệ thông: .1 Thu thập dữ liệu:.11: Biểu đỗ so sảnh kịch bản hiện tại và kịch bản mời dã giảm số lượng mày và số lượng công nhân kiểm tra.12: Biêu dỖ năng suất với số lượng mới máy mạ cho việc cải tién cach quản lý thiết bị. DANH MỤC CÁC BẰNG BIẾT tăng 3.1: Phân loại ngông ngũ mô phóng và môi trường mô phòng.2: So sánh một vài ngôn ngĩtmô phòng.3: Các biến co ban eta SLAM IL.4: Các biển ngẫu nhiên cơ bản của SLAM IL. Trang thái hệ thắng của phân xưởng sơn Bang 4.
Kịch bản với số lượng máy sơn khảo nhan (1-5). Bảng 43 Kịch bản với số lượng công nhân khác nhau.4, Kich ban với số lượng máy mạ mới.2 Tình toán số lần chạy cần thiết.3 Kết quả thu được 92 4.4 Thiết kế kích bản. cọHH HH ng HH nu re 94 `. ẻ 96 KET LUAN 100 TÀI LIỆU THAM KHẢO 102 PHỤ LỤC 104 Phụ lục 1: Kết quá của 5 lần chạy Thụ lục 2: Kết quả trạng thái biện tại hệ thống: Phụ lục 3: Kết quả với kịch bản mới.
DANII MUC CAC HINT VE Hình 1.1 Hệ thống điều khuẩn quá trình sân xuất. So dé phan loại mô hình. Quả trình nghiên cứu bằng phương pháp mô phông Tình 2.1: Các nhiệm vụ của phương trình mô phông.2: Sơ đồ Logic của mô hình mô phöng các sự kiện giản đoạn. Tinh 2 3: Cách biếu diễn thải gian sự kiện.4: Cách biểu điển thời gian cố định.
Hình 2 5: Sơ đề hoạt động của mã khai thác quặng.1 Của số điều hành cung cấp truy cập tới AweSim.2: Hình ảnh một mô hình mạng.3: Một biểu tượng mạng định nghĩa Hình 3.4: Điều khiển là cần tuất đề mô phòng một mô hình.5: Sơ đồ hệ thông kiểm tra radio.1: Sơ đã khối phân xưởng sơn. Hình 42: Sư dỗ chưng phân xưởng sơn.3: Aô hình hoạt cảnh phân xưởng sơn. Hình 4-4 Mô hình hóa bước 1 của quá trình sản xuẤ.5 A46 hình mạng phân xưởng sản xuất. Chiêu dài hàng trung bình.
Thời gian đợi trung bình trong hàng. Hình 4 8: Mức độ sử dụng nguồn trung bình Hình 4.9: Hiếu đã năng suất với các kịch bản với số lượng máy sơn khác nhan.10: Biểu đồ năng suất với cáo kịch bản khác nhau vỀ số lượng công nhân kiểm tra (1:7 công nhân). DANII MUC CAC HINT VE Hình 1.1 Hệ thống điều khuẩn quá trình sân xuất. So dé phan loại mô hình.
Quả trình nghiên cứu bằng phương pháp mô phông Tình 2.1: Các nhiệm vụ của phương trình mô phông.2: Sơ đồ Logic của mô hình mô phöng các sự kiện giản đoạn. Tinh 2 3: Cách biếu diễn thải gian sự kiện.4: Cách biểu điển thời gian cố định. Hình 2 5: Sơ đề hoạt động của mã khai thác quặng.1 Của số điều hành cung cấp truy cập tới AweSim.2: Hình ảnh một mô hình mạng.3: Một biểu tượng mạng định nghĩa Hình 3.4: Điều khiển là cần tuất đề mô phòng một mô hình.5: Sơ đồ hệ thông kiểm tra radio.1: Sơ đã khối phân xưởng sơn. Hình 42: Sư dỗ chưng phân xưởng sơn.3: Aô hình hoạt cảnh phân xưởng sơn.
Hình 4-4 Mô hình hóa bước 1 của quá trình sản xuẤ.5 A46 hình mạng phân xưởng sản xuất. Chiêu dài hàng trung bình. Thời gian đợi trung bình trong hàng. Hình 4 8: Mức độ sử dụng nguồn trung bình Hình 4.9: Hiếu đã năng suất với các kịch bản với số lượng máy sơn khác nhan.10: Biểu đồ năng suất với cáo kịch bản khác nhau vỀ số lượng công nhân kiểm tra (1:7 công nhân).2 Mạng của SLAM II và hệ thông hàng dợi phục vụ.3 Mö hình mang SLAM IL 58 3.4, Gidi thigu các yêutổ mang cơ bản.
Trạng thái điều khiển 73 3. Mô phỏng mạng. Giới thiệu chưng 75 3. Nút CLOSE: 85 Chương 4: ỨNG DỤNG MÔ TIÌNT MÔ PHÒNG TRƠNG DÂY CHUYẾN SẢN XUẢT TỰ ĐỌNG 86 4.1 Yêu cầu của bải toán.2 Quy trình sơn sản phẩm.3 Chế độ vận hành cũa nhân xướng.5 Mô bình của hệ thông: .1 Thu thập dữ liệu:.
Điều kiện khỏi động (Starting Conditians) và ngừng mô nhỏng (Sianning Rules).8, Cách tạo dòng thời gian mô phỏng. Ứng dụng của mô hình mö phỏng trong dây chuyển sản xuất. Chương3: CÁC NGÔN NGỮ MÔ HÌNH MÔ PHỎNG 39 3. Giới thiệu chung về các phần mềm mô phỏng cơ bản.c ke " ke al 3.
Giới thiệu về AweSim.1 Tếng quan về AweSim. Giới thiệu each sit dung AweSim 44 3.1 Của số điều hành.3 Quận lÿ dự án.4 Quản lý lịch bản (SCENARIO) 46 3.6 Xây dựng mạng.7 Xây đựng điều khiển 49 3.3, Giới thiệu về hệ thẳng SILAM TT. Các khái riệm cơ bản cúa SLAM LL.1 Các biển cơ bản của SLAM 1T 50 3. Các biến ngẫu nhiền cơ bản.3 C&c bién riéng cia SLAM I sI 3.
Các lệnh trong hé thang SLAM TT 2 3.1 Giới thiệu chung:.11: Biểu đỗ so sảnh kịch bản hiện tại và kịch bản mời dã giảm số lượng mày và số lượng công nhân kiểm tra.12: Biêu dỖ năng suất với số lượng mới máy mạ cho việc cải tién cach quản lý thiết bị. DANH MỤC CÁC BẰNG BIẾT tăng 3.1: Phân loại ngông ngũ mô phóng và môi trường mô phòng.2: So sánh một vài ngôn ngĩtmô phòng.3: Các biến co ban eta SLAM IL.4: Các biển ngẫu nhiên cơ bản của SLAM IL. Trang thái hệ thắng của phân xưởng sơn Bang 4. Kịch bản với số lượng máy sơn khảo nhan (1-5).
Bảng 43 Kịch bản với số lượng công nhân khác nhau.4, Kich ban với số lượng máy mạ mới.2 Mạng của SLAM II và hệ thông hàng dợi phục vụ.3 Mö hình mang SLAM IL 58 3.4, Gidi thigu các yêutổ mang cơ bản. Trạng thái điều khiển 73 3. Mô phỏng mạng. Giới thiệu chưng 75 3.