MỤC LỤC MUC LUC. LOI CAM DOAN. DANH MỤC TỬ VIẾT TÄT. DANH MỤC BẢNG BIẾU DANH MỤC HINH V' TỎI NÓI ĐẦU.
GIỚI THTỆU CHUNG. “Mục dích thiết kê. HH H HH gi. HHHhareesoeoooT Thương pháp thực hiện 3 GUƯƠNG 1 TỔNG QUAN VŨ LIỆ THỎNG THÔNG TÌN DƯỞI NUỚC.
Giới thiệu chương - - - - - 4 1.1 Vai trỏ của hệ thống thông tin thủy ảm.2 Đặc diểm sóng thủy âm.1 Đặc tính tân số của sóng thủy âm.2 Vận tốc sóng âm dưới nước 1. Đặc tính lan truyền song âm trong môi trường nước.3 Đặc điểm kênh truyền thủy âm 17 1.1 Các yêu tổ ảnh hưởng đến kênh truyền thủy âm U 1.2 Suy hao trong môi tường đưởi nước.3 Sự suy giảm Am thanh trong chất lắng cặn 29 13.4 Nhiễumôi trường - - - - 35 `.4 Các tham số đánh giả hiệu quả của kênh.1 Đánhgiá tỉ số SNR — Tản số tôi ưu 1.2 Đánh giá băng thông, tỉ số Œ/B.ec, ¬ Kết chương, CHƯƠNG 2 GIỚI THIẾU VỀ CÔNG NGHỆ VÔ TUYẾN NHẬN THỨC - COGNITIVE RADIO. Giới thuệu churong .2 Software defined radio. Hee 21 KhảiNiệm t2 2 Giới thiện về Lịch sử SDR.3 Các thiết bị hỗ trợ SÐR.
co rey k 4 Loiich tir SDR.2 Pinhnghiia is) 3 3 KiếntrúcvậtH bà 3.4 Sự pháttriển của Cognitive Radio (CR). "¬ 35 Các chức năng chính của CR.6 Cảm bién pho (spectrum sensmg). kỳ Kết chương,. CHƯƠNG 3 XÂY DỤNG CÔNG NGHỆ VÔ TUYẾN NHẬN THỨC CHO HỆ THONG THÔNG TIN THỦY ÂM.
Giới thiệu chương .2 Dặc tính kênh truyền dưới nước. Suy hao dường truyền trong môi trường rước él 3. Nhiễu màu trong mồi trường nước 62 3.3 Công nghệ vô tuyển nhận thức 63 Kết chương.ỐỆ CHUONG 4 KET Qua ĐẠT ĐƯỢC Giới thiệu ChưỡNg,. con HH mu HHaeiarereakeisroeoeoooB9 4.2 Kênh truyền đẫn.3 Hệ thông vô tuyển nhận thức thông minh trong thủy âm.0U Kết chương - - - 77 KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRLEN TÀI TTEU THAM KHÁO.
LOI CAM DOAN Tôi xin cam đoan các kết quả nghiên cứu đưa ra trong luận văn đựa trên các *kết quả thu được trang quá trình nghiên cứu của riêng tôi, không sao chép bắt kỹ kết quả nghiên cứu của tác giã khác. Nội đụng của luận văn có tham khảo và sử dựng, xnột số thông tin, tải liệu từ các nguồn sách, tạp chỉ dược liệt kế trong, danh mục các tài liệu tham khảo. Nguyễn Văn Thụ Hinh 1-22 Dic tuyén CAB theo SNR, va By! Ny cscs ¬—. Hình 2-1 Hiệu suất sử dụng phổ tân số.
niereserrrre đ7 Tình 2-2 Cầu trúc của SDR. - 48 Hình 3-3 RE Fron-End - - - 48 Hình 2-4 Sự phát triển của Cogmitive Radio (CR). sven ssssesssaessseeeseeeen 50 Hình 2-5 Kiến trúc mạng xG. - - - 33 Hình 2-6 Chu winh cognitive 55 Hình 2-7 Cảm biến tìm ra phô trồng.
SỐ Hình 2-§ Sơ đỗ khối của Spectrum Sensing. - - 58 Tlinh 2-9 So đổ cảm biển trong miễn thời gian. - - 59 Hinh 2-10 So dé cam bién trong miễn tần số. 60 Tình 3-1: Phản bố phố tần giữa hệ thông sơ cấp và thứ cân 64 Tĩnh 3-2: Mô hình nhiễu giữa hệ thống sơ cấp và thử cấp 65 Hình 4-1 Mô tả sơ dỗ hệ thống xây dựng cho kênh truyển.ẾØ Tình 4-2: Phản bố công suất của CR với ngưỡng nhiễu 165 mÌW.
- a Tlinh 4-3: Phan bé céng suat cua CR vdi nguéng nhiéu 4*165 mW. 72 Hình 4-4: Phân bố công suất của CR với ngưỡng nluễu 7*165 mW. 72 Hình 4-5: Phân bố công suất của CR với ngưỡng nhiễu 11165 taW. 73 Tinh 4-6: Phan bé công suất của CR với ngưỡng nhiễu ]5* 165 mắW,.
73 Hình 4-7: Thông lượng của hệ thông với ruờng hợp dụ Tkm,dsp kn, dps = 3km - - 74 Hình 4-8: Thông lượng của hệ thông với trường hợp đss — 2km, đạp— 1km, dps — 3km. Tình 4-9: Phản bổ công suất CR với trường hợp,Ih — 4*165mW, đe» LOkm, dap = Bhan, dps= BEIM. Hình 4-10: Phân bổ công suất CR với trường hợp, Ith — 4*165mW, đss — 10km, dsp = 2km, dps = 5km. 75 Hình 4-11: Thông lượng hệ thông với trường hợp dss = 10km, dsp = 2km, dps = Skm,không tính dén nhiễu mànu.--- 76 Tình 4-12: Thông lượng hệ thống với trường hợp dss 10km, dsp 2km, đpš 5km, tỉnh đến nhiễu mau.
76 Hình 4-10: Phân bổ công suất CR với trường hợp, Ith — 4*165mW, đss — 10km, dsp = 2km, dps = 5km. 75 Hình 4-11: Thông lượng hệ thông với trường hợp dss = 10km, dsp = 2km, dps = Skm,không tính dén nhiễu mànu.--- 76 Tình 4-12: Thông lượng hệ thống với trường hợp dss 10km, dsp 2km, đpš 5km, tỉnh đến nhiễu mau. 76 Hình 4-10: Phân bổ công suất CR với trường hợp, Ith — 4*165mW, đss — 10km, dsp = 2km, dps = 5km. 75 Hình 4-11: Thông lượng hệ thông với trường hợp dss = 10km, dsp = 2km, dps = Skm,không tính dén nhiễu mànu.--- 76 Tình 4-12: Thông lượng hệ thống với trường hợp dss 10km, dsp 2km, đpš 5km, tỉnh đến nhiễu mau.
76 Hinh 1-22 Dic tuyén CAB theo SNR, va By! Ny cscs ¬—. Hình 2-1 Hiệu suất sử dụng phổ tân số. niereserrrre đ7 Tình 2-2 Cầu trúc của SDR. - 48 Hình 3-3 RE Fron-End - - - 48 Hình 2-4 Sự phát triển của Cogmitive Radio (CR).
sven ssssesssaessseeeseeeen 50 Hình 2-5 Kiến trúc mạng xG. - - - 33 Hình 2-6 Chu winh cognitive 55 Hình 2-7 Cảm biến tìm ra phô trồng. SỐ Hình 2-§ Sơ đỗ khối của Spectrum Sensing. - - 58 Tlinh 2-9 So đổ cảm biển trong miễn thời gian.
- - 59 Hinh 2-10 So dé cam bién trong miễn tần số. 60 Tình 3-1: Phản bố phố tần giữa hệ thông sơ cấp và thứ cân 64 Tĩnh 3-2: Mô hình nhiễu giữa hệ thống sơ cấp và thử cấp 65 Hình 4-1 Mô tả sơ dỗ hệ thống xây dựng cho kênh truyển.ẾØ Tình 4-2: Phản bố công suất của CR với ngưỡng nhiễu 165 mÌW. - a Tlinh 4-3: Phan bé céng suat cua CR vdi nguéng nhiéu 4*165 mW. 72 Hình 4-4: Phân bố công suất của CR với ngưỡng nluễu 7*165 mW.
72 Hình 4-5: Phân bố công suất của CR với ngưỡng nhiễu 11165 taW. 73 Tinh 4-6: Phan bé công suất của CR với ngưỡng nhiễu ]5* 165 mắW,. 73 Hình 4-7: Thông lượng của hệ thông với ruờng hợp dụ Tkm,dsp kn, dps = 3km - - 74 Hình 4-8: Thông lượng của hệ thông với trường hợp đss — 2km, đạp— 1km, dps — 3km. Tình 4-9: Phản bổ công suất CR với trường hợp,Ih — 4*165mW, đe» LOkm, dap = Bhan, dps= BEIM.
LOI CAM DOAN Tôi xin cam đoan các kết quả nghiên cứu đưa ra trong luận văn đựa trên các *kết quả thu được trang quá trình nghiên cứu của riêng tôi, không sao chép bắt kỹ kết quả nghiên cứu của tác giã khác. Nội đụng của luận văn có tham khảo và sử dựng, xnột số thông tin, tải liệu từ các nguồn sách, tạp chỉ dược liệt kế trong, danh mục các tài liệu tham khảo. Nguyễn Văn Thụ LOI CAM DOAN Tôi xin cam đoan các kết quả nghiên cứu đưa ra trong luận văn đựa trên các *kết quả thu được trang quá trình nghiên cứu của riêng tôi, không sao chép bắt kỹ kết quả nghiên cứu của tác giã khác. Nội đụng của luận văn có tham khảo và sử dựng, xnột số thông tin, tải liệu từ các nguồn sách, tạp chỉ dược liệt kế trong, danh mục các tài liệu tham khảo.
Nguyễn Văn Thụ DANH MUC BANG BIEU 41: Bông lựa chọn phạm vỉ truyền song theo băng thông tin hiệu DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT Thuật ngữ | Từ gốc 'Ý nghĩa ASK Amplitude Shill Keying Điều chế số theo biên độ lín hiệu BER Bil Frror Rate Tỷ lệ lỗi bit FSK Frequency Shifl Keying Điều chế số theo lẫn số tín hiệu GMSK Gaussian Minimum Shift Keying | Bidu chié dich cue tidu Gauss Isl InterSymbel Interference hiễu xuyên ký tự MSK Minimum Shifl Keying Pidu chế địch cực tiểu OFDM |Orthogenal Frequency Divionsion | Ky thuật diểu chế da sóng mang Multiplex trực giao PAM Pulse Amplitude Modulation Điều chế biên độ xung PSK Phase Shift Keying, Điều chế số theo pha tin hiệu. QAM Quadrature Amplitude Modulation | Điều chế biển độ cầu phương, QPSK Quadrature Phase Shift Keying Điều chế pha trực giao SNR Signal to Noise Ratio Tỷ số tin hiệu trên tạp âm. UAC Underwater Acoustic Channel Kênh thông tin thủy âm cr Cognitive Radio Sông mang nhận thức thông trình PU Primary User Người dùng chỉnh Hinh 1-22 Dic tuyén CAB theo SNR, va By! Ny cscs ¬—. Hình 2-1 Hiệu suất sử dụng phổ tân số.
niereserrrre đ7 Tình 2-2 Cầu trúc của SDR. - 48 Hình 3-3 RE Fron-End - - - 48 Hình 2-4 Sự phát triển của Cogmitive Radio (CR). sven ssssesssaessseeeseeeen 50 Hình 2-5 Kiến trúc mạng xG. - - - 33 Hình 2-6 Chu winh cognitive 55 Hình 2-7 Cảm biến tìm ra phô trồng.
SỐ Hình 2-§ Sơ đỗ khối của Spectrum Sensing. - - 58 Tlinh 2-9 So đổ cảm biển trong miễn thời gian. - - 59 Hinh 2-10 So dé cam bién trong miễn tần số. 60 Tình 3-1: Phản bố phố tần giữa hệ thông sơ cấp và thứ cân 64 Tĩnh 3-2: Mô hình nhiễu giữa hệ thống sơ cấp và thử cấp 65 Hình 4-1 Mô tả sơ dỗ hệ thống xây dựng cho kênh truyển.ẾØ Tình 4-2: Phản bố công suất của CR với ngưỡng nhiễu 165 mÌW.
- a Tlinh 4-3: Phan bé céng suat cua CR vdi nguéng nhiéu 4*165 mW. 72 Hình 4-4: Phân bố công suất của CR với ngưỡng nluễu 7*165 mW. 72 Hình 4-5: Phân bố công suất của CR với ngưỡng nhiễu 11165 taW. 73 Tinh 4-6: Phan bé công suất của CR với ngưỡng nhiễu ]5* 165 mắW,.
73 Hình 4-7: Thông lượng của hệ thông với ruờng hợp dụ Tkm,dsp kn, dps = 3km - - 74 Hình 4-8: Thông lượng của hệ thông với trường hợp đss — 2km, đạp— 1km, dps — 3km. Tình 4-9: Phản bổ công suất CR với trường hợp,Ih — 4*165mW, đe» LOkm, dap = Bhan, dps= BEIM. LOI CAM DOAN Tôi xin cam đoan các kết quả nghiên cứu đưa ra trong luận văn đựa trên các *kết quả thu được trang quá trình nghiên cứu của riêng tôi, không sao chép bắt kỹ kết quả nghiên cứu của tác giã khác. Nội đụng của luận văn có tham khảo và sử dựng, xnột số thông tin, tải liệu từ các nguồn sách, tạp chỉ dược liệt kế trong, danh mục các tài liệu tham khảo.