Luận văn thạc sĩ: Web Service và các công nghệ tích hợp ứng dụng (Ngô Sỹ Kiên)

Luận văn thạc sĩ về Web Service và công nghệ tích hợp ứng dụng. Phân tích các kiến trúc SOA, ESB và giải pháp tích hợp hệ thống hiệu quả.

Chuyên ngành

Công Nghệ Thông Tin

Tác giả

Ngô Sỹ Kiên

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận Văn Thạc Sĩ Kỹ Thuật

2019

75
2
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Khái niệm và định nghĩa Web Service

Web Service là một công nghệ cho phép các ứng dụng khác nhau giao tiếp với nhau thông qua internet. Đây là nền tảng quan trọng trong tích hợp ứng dụng hiện đại, cho phép các hệ thống độc lập trao đổi dữ liệu một cách liền mạch. Web Service hoạt động dựa trên các giao thức chuẩn như SOAP, REST và XML, giúp đảm bảo tính tương thích giữa các nền tảng khác nhau. Công nghệ này được sử dụng rộng rãi trong các ngành ngân hàng, thương mại điện tử và viễn thông để kết nối các hệ thống legacy với các ứng dụng hiện đại. Web Service cung cấp một cách tiếp cận linh hoạt và mở rộng cho việc phát triển phần mềm doanh nghiệp.

1.1. Đặc điểm chính của Web Service

Web Service có các đặc điểm nổi bật như tính độc lập nền tảng, cho phép các ứng dụng chạy trên các hệ điều hành khác nhau vẫn có thể giao tiếp. Tính tái sử dụng cao giúp giảm chi phí phát triển phần mềm. Khả năng mở rộng cho phép dễ dàng bổ sung các chức năng mới mà không ảnh hưởng đến hệ thống hiện có. Web Service sử dụng giao thức HTTP chuẩn, giúp vượt qua các tường lửa doanh nghiệp. Tính bảo mật được đảm bảo thông qua các cơ chế xác thực và mã hóa dữ liệu.

1.2. Lợi ích của Web Service trong doanh nghiệp

Web Service mang lại nhiều lợi ích kinh tế cho các tổ chức. Nó giúp giảm thời gian phát triển ứng dụng nhờ sử dụng các dịch vụ có sẵn. Chi phí bảo trì giảm đáng kể vì các thành phần được quản lý tập trung. Khả năng tích hợp nhanh với các đối tác thương mại giúp tăng cạnh tranh. Cho phép mở rộng kinh doanh thông qua các kênh phân phối mới. Web Service cũng hỗ trợ mô hình điện toán đám mây, giúp các doanh nghiệp tiết kiệm chi phí cơ sở hạ tầng.

II. Kiến trúc Service Oriented Architecture SOA

SOA (Service-Oriented Architecture) là một mô hình kiến trúc dựa trên tích hợp ứng dụng thông qua các dịch vụ độc lập. Mô hình này cho phép các tổ chức xây dựng các hệ thống linh hoạt và có thể mở rộng. SOA bao gồm các thành phần chính như Service Provider (nhà cung cấp dịch vụ), Service Consumer (người tiêu dùng dịch vụ) và Service Registry (kho đăng ký dịch vụ). Kiến trúc SOA giúp giảm sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các ứng dụng, cho phép các thay đổi không ảnh hưởng toàn bộ hệ thống. Đây là nền tảng lý tưởng cho các doanh nghiệp muốn chuyển đổi số và hiện đại hóa hệ thống IT của mình.

2.1. Các thành phần cơ bản của SOA

SOA được cấu thành từ ba thành phần chính. Service Provider cung cấp các dịch vụ thông qua Web Service, có trách nhiệm thực hiện các chức năng cụ thể. Service Consumer sử dụng các dịch vụ này để hoàn thành các quy trình kinh doanh. Service Registry đóng vai trò như một kho lưu trữ trung tâm, cho phép các consumer tìm kiếm và khám phá các dịch vụ có sẵn. Ngoài ra, Enterprise Service Bus (ESB) hoạt động như một trung gian quản lý tích hợp ứng dụng và định tuyến thông điệp giữa các dịch vụ.

2.2. Kiến trúc Hub and Spoke trong SOA

Kiến trúc Hub-and-Spoke là mô hình phổ biến trong SOA, trong đó Hub (ESB) là trung tâm kết nối các Spoke (các ứng dụng). Mô hình này tập trung quản lý tích hợp tại một điểm, giúp giảm độ phức tạp của hệ thống. Hub xử lý các quy tắc tích hợp, định tuyến, chuyển đổi dữ liệu và các chức năng trung gian khác. Cách tiếp cận này giúp giảm sự phụ thuộc point-to-point, cho phép thêm bớt ứng dụng dễ dàng hơn. ESB trong mô hình Hub-and-Spoke giúp tối ưu hiệu suấtcải thiện bảo mật của toàn hệ thống.

III. Enterprise Service Bus ESB Công nghệ tích hợp ứng dụng

Enterprise Service Bus (ESB) là một công nghệ tích hợp ứng dụng quan trọng, đóng vai trò là xương sống của các hệ thống SOA hiện đại. ESB cung cấp các khả năng như định tuyến thông điệp, chuyển đổi dữ liệu (transformation), xử lý sự kiện phức tạp và quản lý quy trình kinh doanh. Các nền tảng ESB phổ biến như IBM Integration Bus, Oracle Service Bus, JBoss ESBWSO2 ESB cung cấp các công cụ mạnh mẽ để xây dựng kiến trúc tích hợp ứng dụng liên tục. ESB giúp các tổ chức tiết kiệm chi phí phát triển, giảm thời gian triển khai và tăng tính linh hoạt của hệ thống IT.

3.1. Chức năng chính của ESB

ESB cung cấp nhiều chức năng thiết yếu cho tích hợp ứng dụng. Định tuyến thông điệp cho phép điều hướng dữ liệu đến đích đúng dựa trên các quy tắc. Chuyển đổi dữ liệu (transformation) giúp chuyển đổi format giữa các hệ thống khác nhau. Quản lý giao dịch đảm bảo tính nhất quán dữ liệu. Xử lý sự kiện phức tạp (Complex Event Processing) cho phép phân tích và xử lý các dòng dữ liệu thời gian thực. Bảo mật bao gồm xác thực, ủy quyền và mã hóa. Giám sát và ghi nhật ký giúp theo dõi hoạt động hệ thống.

3.2. Các nền tảng ESB hiện nay

IBM Integration Bus là giải pháp ESB hàng đầu với khả năng xử lý thông điệp mạnh mẽ. Oracle Service Bus cung cấp các công cụ tích hợp với hệ sinh thái Oracle. JBoss ESB là giải pháp mã nguồn mở phổ biến cho các doanh nghiệp. WSO2 ESB nổi bật với kiến trúc nhẹ và chi phí thấp. Mỗi nền tảng có ưu điểm riêng, giúp doanh nghiệp lựa chọn phù hợp với nhu cầu tích hợp ứng dụng cụ thể của mình.

IV. Các công nghệ tích hợp ứng dụng bổ trợ

Bên cạnh Web ServiceESB, còn nhiều công nghệ tích hợp ứng dụng khác hỗ trợ quá trình kết nối hệ thống. API (Application Programming Interface) cung cấp giao diện chuẩn để các ứng dụng giao tiếp. Message Queue giúp xử lý bất đồng bộ các thông điệp giữa các hệ thống. RPC (Remote Procedure Call) cho phép gọi các hàm từ xa. EDI (Electronic Data Interchange) được sử dụng trong các giao dịch B2B. XMLJSON là các định dạng dữ liệu chuẩn cho tích hợp ứng dụng. Các công nghệ này kết hợp với nhau tạo thành một hệ sinh thái hoàn chỉnh cho việc tích hợp ứng dụng hiện đại.

4.1. API và REST trong tích hợp ứng dụng

API (Application Programming Interface) là công cụ thiết yếu cho tích hợp ứng dụng hiện đại. REST (Representational State Transfer) sử dụng HTTP để cung cấp các dịch vụ web nhẹ và hiệu quả. API RESTful dễ sử dụng, dễ hiểu và hỗ trợ nhiều định dạng dữ liệu như JSONXML. So với SOAP, REST có hiệu suất cao hơn và yêu cầu ít tài nguyên hơn. API cho phép các doanh nghiệp mở các dịch vụ cho các đối tác bên ngoài, tạo ra các cơ hội kinh doanh mới. Các công cụ quản lý API hiện đại giúp kiểm soát, giám sát và bảo mật các API này.

4.2. Message Queue và xử lý bất đồng bộ

Message Queue là giải pháp hiệu quả cho tích hợp ứng dụng bất đồng bộ. Nó cho phép các ứng dụng gửi và nhận thông điệp mà không cần kết nối trực tiếp, giảm sự phụ thuộc giữa các hệ thống. RabbitMQ, Apache KafkaIBM Message Queue là các nền tảng phổ biến. Message Queue giúp tăng độ tin cậy của hệ thống bằng cách đảm bảo không mất thông điệp. Cho phép tối ưu hiệu suất thông qua xử lý song song. Hỗ trợ mở rộng hệ thống dễ dàng khi lượng dữ liệu tăng.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI. Nếu bạn thấy nội dung không chính xác hoặc có vấn đề, vui lòng Báo lỗi nội dung.

28/12/2025
Luận văn web service và các công nghệ tích hợp ứng dụng

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG 1. TONG QUAN VE TICH HOP UNG DUNG. Khải niệm tích họp ứng dụng. Khái niệm tích hợp hệ thẳng.

Muctiên vàthách thức „40 1⁄4. _ Các mùc tích hợp ứng đựng wt 2. Các kiến trúc tích hop tng, dung. Kiễn trúc hướng địch vụ SOA.

Kiển trúc Hnh-and-Spoke 2. Kiễn trúc điểm đến điểm (Point-to-Poimf). Kiến trúc Pipaline. Các công nghệ tích hợp ứmg dụng,.

Máy chủ ứng đụng (Application Server). Dịch vụ web (Web service). Mesrage-oriented middleware. Goi thd Luc Ltr xa (Remole Procedure Calls).

Chia sé cơ sở đưliệu 3. Truc tich hop dich vu téng thé (Tinterprise Service Bus). Kếtluận, CHƯƠNG 2. TH IGP UNG DUNG DIA TREN CONG NGIE ESE MIDDLEWARE 1.

‘Téng quan vé truc tich hop ESB Middleware Li. Khải nigm Middleware 1. - Kiếntrúc cơ bản ESB 14, Cac Mé hink ESB 1. Phan loai ESB.

DANH MUC CAC HiNH VE, BO THI Hành 1. Các thành phần co ban cla SOA.Errorl Bookmark not definad. Kiến trắc hướng địch vu SOA, .-Errorl Bookmark nat defined. Kiên trúc Hub-and-Spoke.Error! Bookmark not deflned.

Kiên tric Point-to-Point. „Error! Boolenark not defined. Kiên tric Pipeline rrorl Bookmark not defined. Kiến trúc thông điệp.

ror! Bookmark not defined. 1Íàng đợi Poini-lo-poink 20 1Iình 1. Itàng doi Push and Subscribe. Goi thú tục rừ xa (RPC) „21 Hình 1.

Cơ chế đồng bô của RPC „2i Hình 1.ocal Ñmetien call. rror! Bookmark not defined. Kiến Irú loại 3 cia REC. rror| Bookmark not defined.

Kiên mic ESB. Direoily connected LSB , 407 1lình 2. Kién tnic chinh KSB. Kién tric IBM Integration Bus.

IBM Integration Development. 1BM Message Quene Mink3. Kién trie Oracle Service Bus 6 Tinh 2. Oracle Workshop for Webl.

Kién tric W802 KSB Hinh 2. Accessing Developer Studio Hình 2. Kiến trúc Mulc E8B. Giao điện Anypoim Studi Hình 2.

Kiến trúc cita JBoss ESB Trình 3. Thụ trạng hệ thống tích hợp tại ngân hàng Tiên Phong Bank. Kiến trúc tích hợp hệ thông, Hình 3. Mô hình tổng quát địch vụ topup.

Dữ liệu đầu vào bản tin verify. Dit li¢u dau ra ban tin verily. 6, Dit liu diu vao ban Gn comfizm, 2 1Iình 3. Dit ligu đầu ra ban tin confirm Errorl Bookmark not defined.

I nỗng xử lý chính cña dich va payment topup. 8D ? LOI CAM DOAN Tôi xin căm đoám luận vấn tốt nghiệp với để tai “Web Service & Cac céng nghệ tích hop ung dụng” là công trình tìm hiểu thực sự của bản thân, được thực hiện trên cơ sở tỉm hiểu lý tuưyết, kiến thức chuyên ngành, nghiên cứu khảo sát tình hình thực tiễn và đưới sự thướng dẫn kỹ thuật của TS. Phạm Thuy Hoàng. Các kết quả được viết chưng với các tác giả khác đều được sự đồng ý của tác giá trước khi đưa vào luận văn.

Những phần tham chiều, trịch dẫn trong luận vẫn dêu được nêu rõ trong phan tai liệu tham khảo. Các số liệu, kết quả trình bày trong luận văn lá hoàn toàn trung thực. Nếu sai tdi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và chịu raọi kỷ luãi. của khoa và nhà trường để ra.

Hà Nội, thang 09 nam 2019 Học viên Ngỏ 5ÿ Kiên MỤC LỤC LỠI CẮM ƠN. + LỜI CAMĐOAN. 3 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIET TAT. _- DANH MUC CÁC HÌNH VE, DO THI.

ad MG DAU ° CHƯƠNG 1. TONG QUAN VE TICH HOP UNG DUNG. Khải niệm tích họp ứng dụng. Khái niệm tích hợp hệ thẳng.

Muctiên vàthách thức „40 1⁄4. _ Các mùc tích hợp ứng đựng wt 2. Các kiến trúc tích hop tng, dung. Kiễn trúc hướng địch vụ SOA.

Kiển trúc Hnh-and-Spoke 2. Kiễn trúc điểm đến điểm (Point-to-Poimf). Kiến trúc Pipaline. Các công nghệ tích hợp ứmg dụng,.

Máy chủ ứng đụng (Application Server). Dịch vụ web (Web service). Mesrage-oriented middleware. Goi thd Luc Ltr xa (Remole Procedure Calls).

Chia sé cơ sở đưliệu 3. Truc tich hop dich vu téng thé (Tinterprise Service Bus). Kếtluận, CHƯƠNG 2. TH IGP UNG DUNG DIA TREN CONG NGIE ESE MIDDLEWARE 1.

‘Téng quan vé truc tich hop ESB Middleware Li. Khải nigm Middleware 1. - Kiếntrúc cơ bản ESB 14, Cac Mé hink ESB 1. Phan loai ESB.

Luông xử lý thính cia Subl'ow TopupVerily.Errorl Bookmark not defined. Ludng Sublfow PartnerVerify.Errorl Bookmark nat definad.11 Luéng SubFlow InitTransVerify ‘ror! Bookmark not defined. Luông, SdiFlow Vnpay Verify.Error! Bookmark not defined. Luông xế lý chính của SubFowr Toạng Confirm.

Luéng SuiFlow Fund Transfer. rror! Bookmark not defined. Luông, SubFlow Partner Confirm 728 Hình 3.nông, SwbFlow Revert 739 Hình 3. Mô hình hóa đữ liệu.

Thông tin giao dich trên EBan “Error! Bookmark not defined. Thông tin giao dich sau khi goi ban tin verify. 62 - Màn hình nhập mã OTP' rror! Baokmark nọt defined. Thông tin giao địch san khi gọi bán tin confirm .Errorl Bookmark nat definad.4 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TÁT SOL Service Oriented Infrastructure FSB Enterprise Service Bus LAL Lnterprise Application Integration SOAP Simple Object Access Protocol WSDL Web Service Description Language LDDL Universal Description, Discovery, and Integration XML eXtensible Markup Language XPath XML Path Language XST.

Extensible Stylesheet I anguage REST Representational State Transfer MOM Message — Oriented Middleware RPC Remote Procedure Call SOA Service Oriented Architecture URT Uniform Resource Identifiers Billing Dịch vụ thanh toán hòa đơn. Topup Dịch vụ nạp tiên. Kiến rúc chink tong ESB 21. Sự kiện phức tap (Complex i:vent).

Một số nên tảng BšE hiện nay 3. IBM inlegralion Bus, 3. Oracle Service Bus 3. Kể luận CHUONG 3.

UNG DUNG ESB MIDDLEWARE DE TICH HGP CAC UNC DI HÀNG HIỆN BẠI NGÀY NAY. Dat van dé .Bai todm dit ra. Giải tháp đặt ra cho bài toán tích hgp. Kiển trúctỉch hợp hệ thông.

Môt giải pháp 3. Xây đựng hệ thông thứ nghiệm. Môi trường cải đặt. Mô hình tổng quát địch vụ topnp.

Xây đựng lông đữliệu vào ra. Xây đmg sở đỗ hoạt động. Xây đmg hưởng vữ lý 3⁄4. Mô hình hóa đRliện.

Két qmáhữ nghiệm. +ánh giá kết quả 4. Kat nin KẾT LUẬN CHUNG 1. Kết quả đã đạt được.

Định Hướng phái lriển trong lương lái. "TÀI LIỆ THAM KHẢO. DANH MUC CAC HiNH VE, BO THI Hành 1. Các thành phần co ban cla SOA.Errorl Bookmark not definad.

Kiến trắc hướng địch vu SOA, .-Errorl Bookmark nat defined. Kiên trúc Hub-and-Spoke.Error! Bookmark not deflned. Kiên tric Point-to-Point. „Error! Boolenark not defined.

Kiên tric Pipeline rrorl Bookmark not defined. Kiến trúc thông điệp. ror! Bookmark not defined. 1Íàng đợi Poini-lo-poink 20 1Iình 1.

Itàng doi Push and Subscribe. Goi thú tục rừ xa (RPC) „21 Hình 1. Cơ chế đồng bô của RPC „2i Hình 1.ocal Ñmetien call. rror! Bookmark not defined.

Kiến Irú loại 3 cia REC. rror| Bookmark not defined. Kiên mic ESB. Direoily connected LSB , 407 1lình 2.

Kién tnic chinh KSB. Kién tric IBM Integration Bus. IBM Integration Development. 1BM Message Quene Mink3.

Kién trie Oracle Service Bus 6 Tinh 2. Oracle Workshop for Webl. Kién tric W802 KSB Hinh 2. Accessing Developer Studio Hình 2.

Kiến trúc Mulc E8B. Giao điện Anypoim Studi Hình 2. Kiến trúc cita JBoss ESB Trình 3. Thụ trạng hệ thống tích hợp tại ngân hàng Tiên Phong Bank.

Kiến trúc tích hợp hệ thông, Hình 3. Mô hình tổng quát địch vụ topup. Dữ liệu đầu vào bản tin verify. Dit li¢u dau ra ban tin verily.

6, Dit liu diu vao ban Gn comfizm, 2 1Iình 3. Dit ligu đầu ra ban tin confirm Errorl Bookmark not defined. I nỗng xử lý chính cña dich va payment topup. 8D ? MỤC LỤC LỠI CẮM ƠN.

+ LỜI CAMĐOAN. 3 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIET TAT. _- DANH MUC CÁC HÌNH VE, DO THI. ad MG DAU ° CHƯƠNG 1.

TONG QUAN VE TICH HOP UNG DUNG. Khải niệm tích họp ứng dụng. Khái niệm tích hợp hệ thẳng. Muctiên vàthách thức „40 1⁄4.

_ Các mùc tích hợp ứng đựng wt 2. Các kiến trúc tích hop tng, dung. Kiễn trúc hướng địch vụ SOA. Kiển trúc Hnh-and-Spoke 2.

Kiễn trúc điểm đến điểm (Point-to-Poimf). Kiến trúc Pipaline. Các công nghệ tích hợp ứmg dụng,. Máy chủ ứng đụng (Application Server).

Dịch vụ web (Web service). Mesrage-oriented middleware. Goi thd Luc Ltr xa (Remole Procedure Calls). Chia sé cơ sở đưliệu 3.

Truc tich hop dich vu téng thé (Tinterprise Service Bus). Kếtluận, CHƯƠNG 2. TH IGP UNG DUNG DIA TREN CONG NGIE ESE MIDDLEWARE 1. ‘Téng quan vé truc tich hop ESB Middleware Li.

Khải nigm Middleware 1. - Kiếntrúc cơ bản ESB 14, Cac Mé hink ESB 1. Phan loai ESB. Định Hướng phái lriển trong lương lái.

"TÀI LIỆ THAM KHẢO. Kiến rúc chink tong ESB 21. Sự kiện phức tap (Complex i:vent). Một số nên tảng BšE hiện nay 3.

IBM inlegralion Bus, 3. Oracle Service Bus 3. Kể luận CHUONG 3. UNG DUNG ESB MIDDLEWARE DE TICH HGP CAC UNC DI HÀNG HIỆN BẠI NGÀY NAY.

Dat van dé .Bai todm dit ra. Giải tháp đặt ra cho bài toán tích hgp. Kiển trúctỉch hợp hệ thông. Môt giải pháp 3.

Xây đựng hệ thông thứ nghiệm. Môi trường cải đặt. Mô hình tổng quát địch vụ topnp. Xây đựng lông đữliệu vào ra.

Xây đmg sở đỗ hoạt động. Xây đmg hưởng vữ lý 3⁄4. Mô hình hóa đRliện. Két qmáhữ nghiệm.

+ánh giá kết quả 4. Kat nin KẾT LUẬN CHUNG 1. Kết quả đã đạt được. Kiến rúc chink tong ESB 21.

Sự kiện phức tap (Complex i:vent). Một số nên tảng BšE hiện nay 3. IBM inlegralion Bus, 3. Oracle Service Bus 3.

Kể luận CHUONG 3. UNG DUNG ESB MIDDLEWARE DE TICH HGP CAC UNC DI HÀNG HIỆN BẠI NGÀY NAY. Dat van dé .Bai todm dit ra. Giải tháp đặt ra cho bài toán tích hgp.

Kiển trúctỉch hợp hệ thông. Môt giải pháp 3. Xây đựng hệ thông thứ nghiệm. Môi trường cải đặt.

Mô hình tổng quát địch vụ topnp. Xây đựng lông đữliệu vào ra. Xây đmg sở đỗ hoạt động. Xây đmg hưởng vữ lý 3⁄4.

Mô hình hóa đRliện. Két qmáhữ nghiệm. +ánh giá kết quả 4. Kat nin KẾT LUẬN CHUNG 1.

Kết quả đã đạt được. MỤC LỤC LỠI CẮM ƠN. + LỜI CAMĐOAN. 3 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIET TAT.

_- DANH MUC CÁC HÌNH VE, DO THI. ad MG DAU ° CHƯƠNG 1. TONG QUAN VE TICH HOP UNG DUNG. Khải niệm tích họp ứng dụng.

Khái niệm tích hợp hệ thẳng. Muctiên vàthách thức „40 1⁄4. _ Các mùc tích hợp ứng đựng wt 2. Các kiến trúc tích hop tng, dung.

Kiễn trúc hướng địch vụ SOA. Kiển trúc Hnh-and-Spoke 2. Kiễn trúc điểm đến điểm (Point-to-Poimf). Kiến trúc Pipaline.

Các công nghệ tích hợp ứmg dụng,. Máy chủ ứng đụng (Application Server). Dịch vụ web (Web service). Mesrage-oriented middleware.

Goi thd Luc Ltr xa (Remole Procedure Calls). Chia sé cơ sở đưliệu 3. Truc tich hop dich vu téng thé (Tinterprise Service Bus). Kếtluận, CHƯƠNG 2.

TH IGP UNG DUNG DIA TREN CONG NGIE ESE MIDDLEWARE 1. ‘Téng quan vé truc tich hop ESB Middleware Li. Khải nigm Middleware 1. - Kiếntrúc cơ bản ESB 14, Cac Mé hink ESB 1.

Phan loai ESB. DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TÁT SOL Service Oriented Infrastructure FSB Enterprise Service Bus LAL Lnterprise Application Integration SOAP Simple Object Access Protocol WSDL Web Service Description Language LDDL Universal Description, Discovery, and Integration XML eXtensible Markup Language XPath XML Path Language XST.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ