PHANI THIẾT KẾ SƠ BỘ #fX'X%'k-X-ktt inickti-Kteckic TROONG DATHOC DAN LẬP HẢI PHÒNG. ĐỒ ÁN TOT NGHIỆP ‘Khoa Xây Dung “Phản 1:THIết kế zơ bộ CHOONG |; GIGI THIEU CHUNG. Câu Sảo Phong lâ cầu bắc qua sông Gianh aim tren đoạn Tuyea Héa thuộc tỉnh Quảng Bình, Đây là tuyến đ-ðng huyết mạch giữa lai huyệa X và Y.„ nằm trong quy hoạch phát triểu kinh tế của tỉdh Quảng Bình Hiện tại, các ph-ơủg tiệu giáo thông. v-ợt sông qua phàD nàn trên tính lo Quảng Bình.
DE dap ứng nhủ câu vậu tải. giải tod deh the giao thong d-ờng thuỷ khu vực câu và hoào.ối giao thông của tỉnh, cảu tiếu hành khảo sắt và oghiêu cứu 8y dựng muối ‘cau Sio Phong v-gt qua sông Gianh 1. Các cán cứ lập dự án (Cha cứ quyết định số, 1206/2004/QD ~ UP ngàyL1 tháng 12 năm 2004 của URND tỉnh Quảng Bình về việc phê duyệt qui hoạch phát triển mang t- di giao thoug tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2001 - 2011 và định h-ớng đến âm 2020, Câu cứ vân bản sổ 215/UB - GTXD ngày 26 tháng 3 uâm 2005 của UBND tỉnh Quảng Binh cho phép Sở GTVT lập Dự áu đâu t- cầu Sảo Phong nghiêu cứu đầu t- xây đựng cu Sảo Phong. Can cứ vàn bản số 260/UB « GTXD ngày 17 tháng 4 năm 2005 của UBND tỉnh Quảng Bình về việc cho phiếp mở cộng phạm vi nạiiêu cứu cảu N về phía Tây song Giant, (Cha cứ vàn bảu số 1448/CĐS - QLĐS ngày 14 tháng 8 uâm 2001 của Cục đ-Ờng sông Việt Nam.
Dac điểm vẻ điều kiến tư nhiền tai vỉ trí xây dưng cảu 2. Điều kiến khí hậu thuỷ văn 21.Khí lạng 'Yê khí hậu: Tính Quảng Bình nằm trong khu vục khí hậu nhiệt đối gió mùa nêu có: “những đặc điểnh cơ bàu vẻ khí hậu nh- sau: "Nhiệt độ bình quân hàng nim: 28° "Nhiệt 46 thap ubat ee “Nhiệt độ cao dhuát ae Khí hậu chialam 2 mia ct, mia m-a tir thing 9 déa thing 11 ` Về gì; Vé mùa hé chịu ảnh h-ởng trực tiếp của gió Tây Nam hành và khô. Mùa đóng chịu ảnh h- öng của gió mũa Đông Bắc kếo theo m- a và rét 3.2 Thu vân: Mực tóc cao nhất MNCN = +13 7mm Mực a-óc thấp nh — MNTN=+4m Mục n-óc thông thuyền MNIT=+8m Kiẩu độ thoát a- để XL0 = 250m 'GVND:TH.S PHẠM VAN THAT sv TRU ÔNG DẠI HỌC DÁN LẬP HẢIPHÒNG UG AN TOT agate Khoa Xay Dung Pin 2 18d Ré sv bg L-uL-gag Qu,=252 mộ Leutée v= 152m3: 2⁄3. Biên kiện địn chất Theo số liệu thiết kể cố 5 hô khoan với đặt điểm địa chất nh- sau: TIề khoan.
HKI | HK2 HKš | HK# | HKS tép | Lý ảnh 20 60 100 | 200 240 Dia cha 1 | Can the san 4 3 35 4 2 | Séredt aay 6 5 5 6 8 3 | Cugi sồi. De xnat các ph- ơng án cầu: Các thông số kỹ thuật cơ bản Tý tình cản: th Km 04170 đến Km 02420. Ôn mồ và tiêu chuấi, RF shad: TCảu vĩnh cửo băng DTCT ƯST và BICT th- dog “bổ thông thuyền ứng với sông capTĨ là: Ly = 60m, IĨ„y = 9m Khổ cảm: B= 8 12xI1,5 m. “Tân suấi lũ thiết kể: P=1% Quy phạna thiết kế: Quy trình thiết kế cầu cổng theo trạng thái giới hạn 2ZTCN-272.05 của Bọ GTVT Tai trọng: xe 1IL93 và uạ-ài 100 kg/m2 Các ph- ong án kiên nghị Dir kien 3Ph ang án xây dụng cản: +_ Cân Bé tông cốt thép 3 nhịp liea tục, xảy dựng bằng công nghệ đúc hang cau bằng + nhịp dẫu.
-+_ Cân Be tong cốt thép 3 nhịp lien tục. xây dựng bằng công nghệ đúc hàng cân bằng + Can Dan Thép 4 nhịp đơn giản, cdịng bằng ph. eng phẩp lắp hãng, GVRDITR.SPHAM VĂN THẤT sv ¡ NGUYÊN THÁIHỢU: 2 TRI ONG DATHOC ĐÀN LÁP HÁI PHÒNG. ĐÔ ÂN TỐT NGHIỆP hoa Xây Dựng Phin 1.
Thiết kếvơ bộ. PA aa Khổ cải $0.45 = Limi | Nhipehiah | Nhịp | đồ, | 8i2xs | 2354550868585. | 266 | Dam hop dic | Dam Và cuumg | T 2| 60 | (#2414 75/115115 265 tp li 3°) 60 | S42e1,5 ‘Dia thép abip 66x4 264, đơn giản. 'GVHD/THLS THAM VĂN THÁI SV :NGUVỀNTHÁIHỌC.
TRU ÔNG DẠI HỌC DÁN LẬP HẢIPHÒNG UG AN TOT agate Khoa Xay Dung Pin 2 18d Ré sv bg CHñƠŒNG II:CÁC PHI ONG ÁN SƠ BỘ 1. FHL GNG ÁN SƠ BỘ 1: PILI ONG AN CAU BICT LIEN TUC DUC HANG CAN BANG + NHIP D.1 Mặt cắt ngang và sơ đỏ nhập : Khổ cảu: Cân đợc thiết kếcho 2 lần xe và 2 làn nạ, ðn đi K= #1 7%1,5 110m) - rồng bể rộng câu kể eä lan can vã giải phân cách: B= 8+ 251.5tm) - 8ơ đồ nhịp, 35+55+86+55+15 ~266(m) nh lầu sơ bộ khi I- gng plt- ong 12, Kết cầu nhịp lá Hình 4.: L2 mặt cắt đỉnh trụ và l/2 mặt cắt giữa nhịp. Điâm hộp có tiết diệu thay đối với ph ong trình chiều cao di theo công thức: ĐH Tây) ca GVRDITR. ¡XGUYỄN THÁIHỢU: 4 TRU ÔNG DẠI HỌC DÁN LẬP HẢIPHÒNG UG AN TOT agate Khoa Xay Dung Pin 2 18d Ré sv bg Trong đó: TR,— (1/12: 1/17L.25) m lấy= 2 m, (chiều cáo dâm tại giữa nhịp} 1L :Thấn đài của cánh hằng L - SỐ~ˆ_1; ~40,s Thay số ta có, TẾ dây tại bin day bgp tal vị trí bát kỹ cách giữa nhịp một khoảng L, d-ge tính theo cang thức sau Tiong ds fh; thy: Bé diy Sm day tl diate i vagi nhịp L.: Chiếu dâi phản cánh băng “Thay số vào ta có ph- ang trình bậc qhaí:Š, 0,3 Tà Việc tính toán khối Í-gnạ kết cất nhịp sẽ đ-c thực biệu bảng cách chia dâm thành.
những đốt nhò ( rùng, với đốt th công, để tiện cho việc tính toán), tính diện tích tại vị tú đầu các uúL từ đó lính thể tích của các đột một cáchL ơng đôi bằng cách nhân diện tích. thang bình của mối đối với chiểu dầi của nế, Thân chia các đốt đấm nh- sau: + Khối Eg trên dịnh trụ đầi l2 ma + Đất hop long Ke dai 2,1m 1 Số đối trung giaa u=3»41x4an. 1 Khối đúc liêu dầu giáo. ¡XGUYỄN THÁIHỢU: 5 TRU ÔNG DẠI HỌC DÁN LẬP HẢIPHÒNG UG AN TOT agate Khoa Xay Dung Pin 2 18d Ré sv bg ‘Ten dat 12 DAKO 6 Đế KL 3 Fast KZ POLK 3 Dat Kt 3 De KF 4 Đặt Kế 4 Đất K7 4 Det Ke 4 Dot Ko 4 Tốt KI0 4 hdl [ PIRES RETR TST FR] IKSIKTTERTEYETE Ml ii Hình 4.
So 48 chia det dim © Tink chiểu cao tỏng đốt dây đảm hp biến ngoài theo d- ðng cong có ph-ơng trình là: Yi=aX +b, =i? 18d a0. “Xác dịnh bể ròng. dam tal suối mật cất cách giữa dâm L doạn la Lx: by tay HH, Hv + Với bụ là bể ràng đấy dân tạ mặt cất đấu đảm, +_ Với bạ,là bể nộng đấy dấm tại mật cất +_ Với, [à chiều eso đảm tại xuất cắt sắt trụ (đản dừm). 1 Vũ, là phuểu cao dim tai mặt cất ¡Vi và độ xiên n thành —1/10 Tính khối l ợng các khối 1 Thể tích = Diện lich trang bình x chiếu đài +Khi L gng— Thể tích x 2.5 T/2(Trọng,L ong tiếng của BTCT) Bông xác định khôi Ì-dng các dat die Bảng 44 GVRDITR.
¡XGUYỄN THÁIHỢU: 9 TRÔNG ĐẠI HỌC DÁN LẬP HÁI PHÒNG. DO AN TOT NGHIỆP. ‘Khoa Xây Dung Phin 1-THiết k sợ bỏ Chếu | Chiêu Tên Chéu | Chóu | day | rộng | Dench Tên | mặt | - x: cao | dài | Bản | bản | mátcết | Thểấch | khổ- Sit] aot | rất | tm |. hốp | đốt | đáy | đấy | tb Vv ang Im | ím | ím | (m | er ee | Ằ † | ko | S0, | 412 | 5 | t5 [Poe | 574 |13#f17 | 20887 | 5218 2 | Bwo | so, | 382500 | 48774 | 45 | 07722 |54045 | 132823 | 530118 | 14252 3 | 12K† | S1 |3⁄43090 | 417ez | 3 |0:7253 |3@944 | 128353 | 388080 | 962B 4 | 1/22 | S2 | 315000 | 34188 | 3 |0@sA3 | 5789 | 123408 |'370218 | 9285 5 | 1k3 | s3 | 2a5ö0 | 3.12 9 [1248 | Sẽ | 180000 | 25828 | 4 |03222 |6Z214 | 104808 | 413638 | 10530 9 [1⁄47 | $7 |1400o | 24837 | 4 | 0472 |82833 | 99129 | 328518 | 3312 10 | 1⁄2K8 | 88 | 109900 | 21830 | 4 |04238|&3084 | 34877 | 379510 | 3487 11| 12K | s@ | &06ou | 20859 | 4 |0374i [83288 | 91185 | 384622 | 9t15 12 | 1feK10 | S10 | 20000 | 20078 | 4 |03247 [63886 | 87951 | 35.27 1 KT(Dée trên ĐG) + 38545 | 932000 | Zi800 1 Tổng lính cho một nhịp biển 5 566.
16 || Tổngtnhcho môi nhp gứa E1 9246942 |2811.73, 17 [Teng inh cho toàn nhịp lên lục 196 2087.74 Vay t6ag thé tích bẻ tông dùng cho 3 nhịp liêu tục là: Vị= 2037. *Trọng Họng kết cấu nhịp dan: Phau uhịp dân dùng ket eau nhịp dâm đài 35 mm. “Chiểu cao của đâm chủ là b= (1/15 + 1/20)1= (1.75(m), S-da dim b = 2(em) Theo kink nghiệm khoảng cách của dim chit d=2 + 3 (m), chou d=2-5 (in), 'Các kích th óc hive duoe chou du vio kink aghiém va d-o¢ the hiệu ở bình 1.TESFRAM VĂN TRẤT SV :NGUYÊNTHÁIHỌC TRU ÔNG DẠI HỌC DÁN LẬP HẢIPHÒNG UG AN TOT agate Khoa Xay Dung Pin 2 18d Ré sv bg 250 Hink 1.Tidt digu dâm chủ: b.Kich tác đấm ngang Chiếu cao b = 2/3h = 1,170), “Tiêu 1 olup 35 m bổ bíG dễnn ngàng cắcht nhiều 6. Chiều nặngs ðn b,— 12 + Iốcm (20cm), chạo b„ 20km).
— Chieu dai tink toán là: L,,=33,0m Bo tug ợng bảo thân dẫn đầm re sonman tin ng nan ang | 750 TT ya ong = 220. ¡XGUYỄN THÁIHỢU: 'TRU ÒNG ĐALHOC DÁN LẬP HÁI PHÒNG ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ‘Khoa Xây Dung Phin J: Thier ke x0 60 Fis | = (Fyineugt Fes) = (0.88 (ra); Khoảng cách giữa 2 dẫn! ngàng, F w= (175-02 -0.1755 (Tản) — Thể tích 1 mối nối bào : V„.2x35=3 5 (mỶ) “Thẻ tích be tong Ï nhịp là: V=(2.629(m)) “Tổng thể tích bê tông cho cä 2 abipla: V =2x195. _ Khối Ì-ợng la caa, sơ bộ lấy: © P,=0.62m') => cốt thép lau cau: mụ = 0.165% 123,623= 20,3978(T) — Trong l- ng của gỡ chắn : GVRD.TESFRAM VĂN TRẤT SV :NGUYÊNTHÁIHỌC TRU ÔNG DẠI HỌC DÁN LẬP HẢIPHÒNG UG AN TOT agate Khoa Xay Dung Pin 2 18d Ré sv bg 29.955(m) pect thép airchan sm, 0 165217.9625T) —_ Trọng l-gng lớp phủ tài cảu: Gốm 5 lớp: Re tông alpha: Sean: lấp bảo vệ: ân Lớp phòng o- óc: 2e. Lập đệm tạo đốc 2 cm, Trên LH của kết cau mặt đ- ng và phủ bộ hành lấy sơ bộ = g/,=U.
-Lĩnh toán khởi | ợng mỏng mở và tru cầu: 2.