Nghiên cứu, thiết kế giàn chống tự hành trong khai thác than hầm lò tại Quảng Ninh

Tài liệu trình bày chi tiết nghiên cứu, tính toán và thiết kế giàn chống tự hành ứng dụng trong khai thác than hầm lò tại vùng mỏ Quảng Ninh.

Chuyên ngành

Kỹ thuật cơ khí

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn thạc sĩ

2015

75
0
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về giàn chống tự hành trong khai thác than hầm lò

Giàn chống tự hành là thiết bị cơ khí quan trọng được sử dụng rộng rãi trong khai thác than hầm lò ở Việt Nam, đặc biệt tại vùng Quảng Ninh. Thiết bị này đóng vai trò chủ yếu trong việc chống giữ lò chợ, bảo vệ công nhân và duy trì ổn định công trường khai thác. Giàn chống tự hành sử dụng hệ thống thủy lực hiện đại, cho phép tự động điều chỉnh áp lực theo điều kiện địa chất thực tế. So với các phương pháp truyền thống như cột chống gỗ hay cột chống thủy lực đơn, giàn chống tự hành mang lại hiệu suất cao hơn, an toàn tốt hơn và khả năng cơ giới hóa khai thác vượt trội. Các nước phát triển như Trung Quốc, Séc, Ba Lan, Nga và Đức đã sử dụng công nghệ này từ lâu, đạt được những kết quả kinh tế đáng kể.

1.1. Định nghĩa và chức năng của giàn chống tự hành

Giàn chống tự hành là hệ thống chống giữ lò chợ tích hợp công nghệ thủy lực tiên tiến, có khả năng tự động điều chỉnh áp lực mà không cần can thiệp của con người. Chức năng chính bao gồm bảo vệ công nhân, ngăn chặn sập lò, duy trì không gian làm việc và đảm bảo an toàn tuyệt đối. Thiết bị này đặc biệt hiệu quả trong các điều kiện địa chất phức tạp.

1.2. Tình hình khai thác than hầm lò tại Việt Nam

Việt Nam là một trong những nước có sản lượng khai thác than lớn, chủ yếu tập trung ở vùng Quảng Ninh. Tuy nhiên, cơ giới hóa khai thác than vẫn còn hạn chế, với nhiều mỏ vẫn sử dụng phương pháp thủ công. Nhu cầu áp dụng thiết bị chống hiện đại như giàn chống tự hành ngày càng cấp thiết để nâng cao năng suất và an toàn lao động.

II. Cấu trúc kỹ thuật và hệ thống thủy lực của giàn chống tự hành

Giàn chống tự hành ZZ1800/16/24 và các model khác như VINAALTA có cấu trúc kỹ thuật phức tạp, bao gồm kết cấu tâm chắn gương, xả chính, xả cạnhxả phá hóa. Hệ thống thủy lực là trái tim của giàn, sử dụng áp suất chất lỏng để chống giữ lò chợ một cách hiệu quả. Xilanh thủy lựcpiston là những thành phần quan trọng, chịu lực tính toán chi tiết. Sơ đồ nguyên lý thủy lực cho phép điều khiển giàn chống tự động, giảm thiểu sai số con người. Thiết kế sử dụng thép Q460Cthép Q345 chất lượng cao, đảm bảo độ bền và độ tin cậy lâu dài trong môi trường khai thác than hầm lò khắc nghiệt.

2.1. Thành phần chính của hệ thống thủy lực

Hệ thống thủy lực gồm xilanh thủy lực, van điều khiển, bơm thủy lựcđường ống áp lực. Xilanh là thành phần chịu lực chính, piston di chuyển để chống giữ lò chợ. Các thông số kỹ thuật được tính toán chính xác theo điều kiện địa chất địa phương. Độ bền của xilanh được kiểm tra thông qua tính toán thân xilanhtính toán cạn piston theo tiêu chuẩn kỹ thuật.

2.2. Vật liệu và đặc tính cơ học

Giàn chống sử dụng thép Q460C cho các bộ phận chịu lực cao, thép Q345 cho các bộ phận chịu lực vừa. Gang AGX-2 được sử dụng cho các chi tiết chuyên dụng. Mỗi loại vật liệu được lựa chọn dựa trên đặc tính cơ họcthành phần hóa học, đảm bảo độ an toàn và tuổi thọ của thiết bị chống trong môi trường khai thác.

III. Thiết kế và tính toán kỹ thuật giàn chống tự hành

Thiết kế giàn chống tự hành là quá trình phức tạp đòi hỏi tính toán chi tiết các ngoại lực tác dụng lên giàn chống. Dựa trên mô hình lò chợcác bước công nghệ khai thác than, kỹ sư xác định chiều dài cơ sở của giàn phù hợp với điều kiện lò. Quá trình tác dụng lực được mô phỏng bằng các đường cong lực, giúp tính toán can piston cột chống chính xác. Kiểm tra độ bền của xilanh được thực hiện theo tiêu chuẩn quốc tế. Các mỏ than có via V13-1 và V12 được phân tích đặc điểm via thanthông số cơ lý nham thạch vách trụ để đảm bảo thiết kế phù hợp. Sơ bộ thiết kế được kiểm chứng qua mô hình kết cấu chính trước khi sản xuất.

3.1. Phương pháp tính toán ngoại lực

Ngoại lực tác dụng lên giàn chống bao gồm lực từ strata (tầng đất), lực từ mái lòlực từ sàn lò. Mô hình giàn chống được xây dựng dựa trên hình học lò chợđiều kiện địa chất. Sơ đề giàn chống biểu diễn rõ các điểm tác dụng lực. Tính toán sử dụng phương pháp phần tử hữu hạn để xác định phân bố ứng suấtbiến dạng tối đa của thiết bị chống.

3.2. Quy trình thiết kế sơ bộ và chi tiết

Thiết kế sơ bộ bắt đầu từ chọn chiều dài cơ sở của mái giàn phù hợp với kích thước lò chợ. Tiếp theo là thiết kế chi tiết các kết cấu: tâm chắn, xả, tay biếnđế giàn. Mỗi thành phần được tính toán độc lập rồi kiểm tra tương tác giữa các phần. Kích thước và mô hình cuối cùng được xác định dựa trên kết quả tính toánthử nghiệm.

IV. Ứng dụng và triển vọng phát triển giàn chống tự hành

Giàn chống tự hành đã được ứng dụng thành công tại nhiều mỏ than hầm lò ở Quảng Ninh với những kết quả tích cực. Các mô hình như ZZ1800/16/24, VINAALTA và các giàn chống của nước ngoài cho thấy hiệu suất cao trong chống giữ lò chợbảo vệ công nhân. Nhu cầu khai thác than liên tục tăng đòi hỏi cơ giới hóa khai thác hiện đại hơn. Việt Nam cần phát triển ngành than bằng cách áp dụng rộng rãi thiết bị chống tự hành. Chiến lược phát triển của ngành than Việt Nam nhấn mạnh nâng cao năng suất, an toàn và hiệu quả kinh tế. Nghiên cứu và thiết kế giàn chống phù hợp với điều kiện địa chất Việt Nam sẽ giúp giảm chi phí nhập khẩu và nâng cao khả năng cạnh tranh quốc tế.

4.1. Thành tựu ứng dụng tại các mỏ than Việt Nam

Tại các mỏ than Khe Chàm và các khu vực khác ở Quảng Ninh, giàn chống tự hành đã nâng cao năng suất khai thác lên 20-30%. Thiết bị chống hiện đại giảm chi phí nhân côngthời gian chống giữ. Thống kê cho thấy tỷ lệ tai nạn lao động giảm đáng kể khi áp dụng thiết bị này. Các thông số kỹ thuật của giàn chống tự hành được điều chỉnh phù hợp với đặc điểm via than địa phương, nâng cao độ tin cậy.

4.2. Hướng phát triển và đề xuất

Cần tăng cường nghiên cứu thiết kế các giàn chống phù hợp với các loại via than Việt Nam khác nhau. Nâng cao khả năng tính toánmô phỏng để tối ưu hóa thiết bị chống. Hợp tác với các nước tiên tiến trong công nghệ thủy lựcvật liệu kỹ thuật. Đào tạo nhân lực chuyên ngành khai thác than có kiến thức sâu về cơ giới hóathiết bị chống tự hành là ưu tiên hàng đầu.

28/12/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

chương 1 - - - 29 443 Tinh loan thân xilanh. 444 Tinh toan can Piston cét chéng. 82 Kiểm tra độ Gn dinh eva xilanb. 85 Kết hiện chương 4 9 Kết luận chung.

92 Tai Hiệu tư khảo. 93 DANH MỤC CÁC BẰNG 'Tên hàng 'Trang Thông số kỹ thuật một số giàn chống tự hành đo Trung Quốc 13 chế tạo. “thông số kỹ thuật một số giàn chống tự hành của một số nước Bang 1,2 khác: Séc, Ba Lan, Nga, Đức Bang 1,3 Đặc tính kỹ thuật của cột chống thủy lực đơn.4 Tặc tính kỹ thuật của cột chẳng thủy lực XDY.5 Đặc tính kỹ thuật của giá khung di động GK 1600/16/247.6 Đặc tính kỹ thuật của vi chống Z⁄#.7 Đặc tính kỹ thuật của giàn chong VINAALTA.8 Đặc tính kỹ thuật của giản chẳng Z⁄1800/16/24.1 Rang đặc tỉnh kỹ thuật giàn chồng tự hành tại Khe Chàm: Bang 2.2 Thông số vĩa dày trưng binh đốc thoải nghiêng. Bảng 41 Đặc điểm các via than V13-1; V12 Bang 4.2 lăng các thông số cơ lý nham thạch vách trụ vía than.3 Thành phần hóa học thép Q460C.

Bang 44 Cơ tỉnh của thép Q460C.5 Thanh phân hóa học thép Q345 Bang 1.6 Cơ tính của thép Q3⁄19.7 Thành phần hóa học của thép ông, ŠT52. Bảng 48 Bang cơ tính của thép ắng ST52.9 ‘Thanh phần hỏa học của gang AGX-2.10 Bang thinh phan hóa học của thép 345C.11 Bảng cơ tính của thép 345C DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỎ THỊ Số hình Tên hình vẽ và để thị Trang Tĩnh II Sân lượng khai thác than ITầm lò theo PA I Tĩnh 1.2 Sản lượng khai thác than Hảm 16 theo PA IL Tĩnh 1.3 Cột chống thủy lực; Giá thủy lực đi động, Hình 1.4 Hình ảnh một số giản chống Trung Quốc.5 Hình ảnh một số giàn chống của Séc.6 Kết cầu đặc trưng các loại giàn chồng ty hanh.7 Giá thủy lực XDY.8 Giá khung đi động GK 1600/16/247.10 Giản ching Vinaalta Hình 1.11 Gian chéng tu hanh ZZ.1 Mô hình kết cầu chính giản chống tự hành ZZ⁄1800/1 6/24 Hình 2.2 Kết câu tâm chắn gương.3 Kết câu xã chính.4 Kết câu xả cạnh.5 Kếi cầu xả phá hôa. Hình 26 Kết cầu cụm tay biến.7 Kết cầu cụm để giản. co se Hình 28 Sơ đỗ thủy lực của điều khiển giản chống.

Hình 29 Các loại giàn chồng tự hành.10 Cae sơ đỗ nguyên lý của các đoạn giản chống tự hảnh. Mô hình lò chợ khai thác than bằng phương pháp khoan nỗ Hình 3.1 43 mìn sử dụng giàn chống tự hành.2 Các bước công nghệ khai thác than. 2e 44 TỜI CẮM ƠN 'Trước tiên, tôi xin chân thánh cảm ơn đến các thấy cô trơng viện Cơ khí và viên Sau Đại học - Trường Đại học Bách khoa Hà Nội đã trang bị chó tôi nhiều kiến thức quý bảu trong thời gian qua. Tôi xin chân thành cảm ơn POS.TS Phạm Văn Kghệ, người hướng dẫn khoa Thiọc của luận văn đã tậu tình giúp đỡ tôi hoàn thành luận văn này Sau cùng, tôi xin cắm ơn bạn bẻ, đồng nghiệp và những người thân đã tận.

tỉnh góp ý và giúp đỡ tôi trong suốt thời gian nghiên cứu. Hà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2015 TÁC GIÁ LUẬN VĂN Vit Dink Mank 443 Tinh loan thân xilanh. 444 Tinh toan can Piston cét chéng. 82 Kiểm tra độ Gn dinh eva xilanb.

85 Kết hiện chương 4 9 Kết luận chung. 92 Tai Hiệu tư khảo.3 Mô hình chống giữ lò chợ có sứ dụng giản chồng, túy lực.4 Mô hình chống giữ lò chợ của giảm chẳng Z.5 Ngoại lực tác dụng lên giàn chống.6 Đường cong quả trình tác dụng lực lên giản chồng.7 Mô hình giản chẳng và các ngoại lựo tác dụng, Hình 3.8 Sơ dễ giản chống.9 Toụa chọn chiêu đài cơ sở của mài giàn.10 Thiết kế sơ bộ giàn chồng.11 Mô hình kết câu chỉnh giản chóng tự hành.1 Kích thước và mô tình giản chống tụ hành GC1800-16/24.2 Xich thước và mê hình cụm xà chính Hinh 4.3 Điều dỗ momen trên xả chính.4 Tiết điện mặt cắt ngang của xả ngang vị trí nguy hiểm.5 Mô hình giản chéng va luc tac dung.6 Mô hình ứng sual tuong dirong Von -Mises Tĩnh 4.7 Mê hình chuyén vi xA chin.8 Hé 36 an todm ofa x8 chin. eens Hình 49 Mô hình giàn chống tự hành.10 Mô hình lực tác dựng lên xilanh đản chỗng.11 Mô hình phân lô tách ra từ phần lử Ống.12 Mô hình và biểu đồ ứng suất trên ông.13 Mô hình ông xilanh. Hình 414 TỨng suất Von -Mises trên ông xilanh.15 Mê hình cần piston.

Hình 416 Mô hình xilanh cột chống, Hình 4.17 Sơ để tính lực tới bạn.18 Đề thị biểu điện mỗi quan hệ độ mánh và ứng suất. DANH MỤC CÁC BẰNG 'Tên hàng 'Trang Thông số kỹ thuật một số giàn chống tự hành đo Trung Quốc 13 chế tạo. “thông số kỹ thuật một số giàn chống tự hành của một số nước Bang 1,2 khác: Séc, Ba Lan, Nga, Đức Bang 1,3 Đặc tính kỹ thuật của cột chống thủy lực đơn.4 Tặc tính kỹ thuật của cột chẳng thủy lực XDY.5 Đặc tính kỹ thuật của giá khung di động GK 1600/16/247.6 Đặc tính kỹ thuật của vi chống Z⁄#.7 Đặc tính kỹ thuật của giàn chong VINAALTA.8 Đặc tính kỹ thuật của giản chẳng Z⁄1800/16/24.1 Rang đặc tỉnh kỹ thuật giàn chồng tự hành tại Khe Chàm: Bang 2.2 Thông số vĩa dày trưng binh đốc thoải nghiêng. Bảng 41 Đặc điểm các via than V13-1; V12 Bang 4.2 lăng các thông số cơ lý nham thạch vách trụ vía than.3 Thành phần hóa học thép Q460C.

Bang 44 Cơ tỉnh của thép Q460C.5 Thanh phân hóa học thép Q345 Bang 1.6 Cơ tính của thép Q3⁄19.7 Thành phần hóa học của thép ông, ŠT52. Bảng 48 Bang cơ tính của thép ắng ST52.9 ‘Thanh phần hỏa học của gang AGX-2.10 Bang thinh phan hóa học của thép 345C.11 Bảng cơ tính của thép 345C TỜI CẮM ƠN 'Trước tiên, tôi xin chân thánh cảm ơn đến các thấy cô trơng viện Cơ khí và viên Sau Đại học - Trường Đại học Bách khoa Hà Nội đã trang bị chó tôi nhiều kiến thức quý bảu trong thời gian qua. Tôi xin chân thành cảm ơn POS.TS Phạm Văn Kghệ, người hướng dẫn khoa Thiọc của luận văn đã tậu tình giúp đỡ tôi hoàn thành luận văn này Sau cùng, tôi xin cắm ơn bạn bẻ, đồng nghiệp và những người thân đã tận. tỉnh góp ý và giúp đỡ tôi trong suốt thời gian nghiên cứu.

Hà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2015 TÁC GIÁ LUẬN VĂN Vit Dink Mank 443 Tinh loan thân xilanh. 444 Tinh toan can Piston cét chéng. 82 Kiểm tra độ Gn dinh eva xilanb. 85 Kết hiện chương 4 9 Kết luận chung.

92 Tai Hiệu tư khảo. 93 DANH MỤC CÁC BẰNG 'Tên hàng 'Trang Thông số kỹ thuật một số giàn chống tự hành đo Trung Quốc 13 chế tạo. “thông số kỹ thuật một số giàn chống tự hành của một số nước Bang 1,2 khác: Séc, Ba Lan, Nga, Đức Bang 1,3 Đặc tính kỹ thuật của cột chống thủy lực đơn.4 Tặc tính kỹ thuật của cột chẳng thủy lực XDY.5 Đặc tính kỹ thuật của giá khung di động GK 1600/16/247.6 Đặc tính kỹ thuật của vi chống Z⁄#.7 Đặc tính kỹ thuật của giàn chong VINAALTA.8 Đặc tính kỹ thuật của giản chẳng Z⁄1800/16/24.1 Rang đặc tỉnh kỹ thuật giàn chồng tự hành tại Khe Chàm: Bang 2.2 Thông số vĩa dày trưng binh đốc thoải nghiêng. Bảng 41 Đặc điểm các via than V13-1; V12 Bang 4.2 lăng các thông số cơ lý nham thạch vách trụ vía than.3 Thành phần hóa học thép Q460C.

Bang 44 Cơ tỉnh của thép Q460C.5 Thanh phân hóa học thép Q345 Bang 1.6 Cơ tính của thép Q3⁄19.7 Thành phần hóa học của thép ông, ŠT52. Bảng 48 Bang cơ tính của thép ắng ST52.9 ‘Thanh phần hỏa học của gang AGX-2.10 Bang thinh phan hóa học của thép 345C.11 Bảng cơ tính của thép 345C CHƯƠNG 2: BAC DIEM KET CAU VA YEU CAU CO BAN DOL VOI 30 GIAN CHONG Dic tinh k¥ thuat, két cdu va nguyén ly hoat déng giàn chống. 30 Đặc tính kỹ thuật. QH HH HH eereree 30 Kết câu giàn chẳng Nguyên lý hoạt động.

35 Phân loại giản chẳng tự hành. 36 Yêu cầu cơ băn đổi với giản chồng, 39 'Yêu cầu diều kiện làm việc. 39 La wv wow 'Yêu cầu vật liệu chế tạe cho các chỉ tiết 40 ia Kết huận chương 2. 4 CHƯƠNG 3: MÔ HÌNH KHAẢI THÁC VÀ THIẾT KẾ SƠ BO GIÀN 4 CHÓNG Khải quát mỗ bình khai thác và các yếu tổ tác dụng lên giản chồng, 31 trong quả trinh khai thác, 311 Mô hình khai thắc than bằng phương pháp khoan nỗ main 312 Các yếu tổ tác động lên giàn chồng trong quá trinh khai thác.

Các giai đoạn chất tải và lực tác dụng lên giản chẳng, Rob iD wow ow Mô hình giản chống và mồ hình các lực táo dụng lên giàn. Thiết kể sơ bộ giản chống.41 Điều kiện thi ban đầu.2 Xác định câu trúc tổng thể giản chống. Kết luận chương 3 CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN GIẢN CHÓNG 41 Đặc điểm, điều kiện địa chất khu vực áp dụng giản chồng. 42 Tính toán áp lực mỏ khu vực áp đụng giàn chồng.

43 TTỉnh toán, kiểm bên cụm xả chính.1 Kết cấu cụm xà chính.2 'Tính toán, kiểm bên cụm xả chính. 44 Tinh Loan, kid righiệm bên cột chống 441 Chức năng, nhiệm vụ của xi lanh cột chống. 442 Lua chon val liệu chế tạo xilanh thủy lực. DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỎ THỊ Số hình Tên hình vẽ và để thị Trang Tĩnh II Sân lượng khai thác than ITầm lò theo PA I Tĩnh 1.2 Sản lượng khai thác than Hảm 16 theo PA IL Tĩnh 1.3 Cột chống thủy lực; Giá thủy lực đi động, Hình 1.4 Hình ảnh một số giản chống Trung Quốc.5 Hình ảnh một số giàn chống của Séc.6 Kết cầu đặc trưng các loại giàn chồng ty hanh.7 Giá thủy lực XDY.8 Giá khung đi động GK 1600/16/247.10 Giản ching Vinaalta Hình 1.11 Gian chéng tu hanh ZZ.1 Mô hình kết cầu chính giản chống tự hành ZZ⁄1800/1 6/24 Hình 2.2 Kết câu tâm chắn gương.3 Kết câu xã chính.4 Kết câu xả cạnh.5 Kếi cầu xả phá hôa.

Hình 26 Kết cầu cụm tay biến.7 Kết cầu cụm để giản. co se Hình 28 Sơ đỗ thủy lực của điều khiển giản chống. Hình 29 Các loại giàn chồng tự hành.10 Cae sơ đỗ nguyên lý của các đoạn giản chống tự hảnh. Mô hình lò chợ khai thác than bằng phương pháp khoan nỗ Hình 3.1 43 mìn sử dụng giàn chống tự hành.2 Các bước công nghệ khai thác than.3 Mô hình chống giữ lò chợ có sứ dụng giản chồng, túy lực.4 Mô hình chống giữ lò chợ của giảm chẳng Z.5 Ngoại lực tác dụng lên giàn chống.6 Đường cong quả trình tác dụng lực lên giản chồng.7 Mô hình giản chẳng và các ngoại lựo tác dụng, Hình 3.8 Sơ dễ giản chống.9 Toụa chọn chiêu đài cơ sở của mài giàn.10 Thiết kế sơ bộ giàn chồng.11 Mô hình kết câu chỉnh giản chóng tự hành.1 Kích thước và mô tình giản chống tụ hành GC1800-16/24.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ