CHƯƠNG 1. TÔNG QUAN VỀ TIỂU CHUAN QUOC GIA, TIEU CHUAN QUOC TẾ VÀ CÁC TIỂU CHUAN VE DUNG CU CAT - 24 1.1 Khái niệm về Tiêu chuẩn - - - 24 1.2 Quy chuẩn kỹ thuật và sự khác nhau giữa Tiên chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật 143: Mục đích của việc Tiêu chuẩn hóa 5 14 Tống quan vê Tả chức tiêu chuẩn hóa Quấc tế (TS) 7 1.5 Quy trình xây dựng cáo tiêu chuẩn quốc tế của ISO - 10 1.6 Tổng quan về Liêu chuẩn Quốc gia (TCVA). T3 1⁄7 Xây dung va 4p dụng 'Liêu chuẩn Quốc gia.8 IIệ thống tiêu chuẩn về dựng cụ cắt. BẢN CIIAT CUA QUA TRINII CAT GOT VÀ MÒN DỤNG CỤ I§ 2.1 Bản chất vật lý.
¬ 22 Lực cắt khi tiện. Môn dung cụ dắt - 39 2.5 Môn otia dao tin, - - - - 46 26 KếI lượn - - - 49 CHƯƠNG 3. QUY TRÌNH VA DIEU KIEN , THIET BI CHO THU NGHIEM DAO TIEN MOT LUGL CAT THHO TCVN VẢ 18O.1 Chuẩn tuổi thọ của dao vá phép đo độ mòn của dao.2 Dao tiện dủng cho thứ nghiệm.àocs se ceerirereeeoeee. Chỉ tiết gia công,.
Dung dịch trơn nguộ.5 Thiết bị thử nghiệm chuẩn.6 Quy trình thử tuổi thọ của dao 72 3.7 Két hein - - - - 73 CHƯƠNG 4. THỰC NGHIÊM XÁC ĐỊNH TUỔI THỌ DAO TIÊN MỘT TUỐI CẮT TREN CG SG MON VA DANH GIA CÁC DU LIỆU VỀ TUÔI THỌ CỦA DAO?75 41: Giới thiệu chưng. Phương pháp tỉnh toán và đánh giá dữ liệu vẻ tuổi thọ dao. 75 43 'Thực nghiệm xác định tuổi thọ đao tiện một lưỡi cắt và đánh giá đờ liệu về tuổi tho dao, 78 4A Trình tự thí nghiệm.5 Kết quả thí nghiệm - - - - 83 4.6 Danh giá kết quả theo phương phép trong 18O.7 Danh giá kết quả bằng phần mềm rnảy tỉnh.
KT LUẬN VÀ HƯỚNG NGIIÊN CÚU TIẾP TII/O CA ĐỂ TẢI. 29 DANH MUC CAC BANG Bang 2.1 — Lịch sử và đặc tính của vật liệu đụng cụ cắt 29 Bang 2.2 — Tinh chất cơ — nhiệt một số vật liệu.3 — Tinh chat co — nhiét của một số vật liệu đựng cụ phủ.1 — Các giả trị cia KT.2 - Thành phần hóa học (phân tích mẻ luyện), độ cứng sau d, nhiệt độ tôi và độ cứng ở trang thái sau tới và ram đối với thép dựng cụ cao lốc.3 - Sai lệch cho phép giữa phân tích chỉ dịnh và phân tích sân phẩm dối với thép dụng cụ cao tốc Bang 3.4 Các góc của đao tiêu chuẩn.1 — Chế độ cắt tiêu chuẫn.2 - Thông số mòn khi thí nghiệm tại vận tốc cắt ve — 125 m/min. 83 Bảng 43 Thống số mòn khi thí nghiệm tại vận tốc cắt ve = 140 nưmin,.4 Thông số mòn khi thí nghiệm tại vận tốc cắt ve = 160 m/min,.5 Thông số mòn khi thi nghiệm tại vận tốc cắt ve = 180 nưmim,.6 — Tuổi thọ dủa dao thữ nghiện - - 87 Bang 4.7 - Bảng tính toán đường hồi quy y = ø + (x — x) - - 87 DANH MUC CAC BANG Bang 2.1 — Lịch sử và đặc tính của vật liệu đụng cụ cắt 29 Bang 2.2 — Tinh chất cơ — nhiệt một số vật liệu.3 — Tinh chat co — nhiét của một số vật liệu đựng cụ phủ.1 — Các giả trị cia KT.2 - Thành phần hóa học (phân tích mẻ luyện), độ cứng sau d, nhiệt độ tôi và độ cứng ở trang thái sau tới và ram đối với thép dựng cụ cao lốc.3 - Sai lệch cho phép giữa phân tích chỉ dịnh và phân tích sân phẩm dối với thép dụng cụ cao tốc Bang 3.4 Các góc của đao tiêu chuẩn.1 — Chế độ cắt tiêu chuẫn.2 - Thông số mòn khi thí nghiệm tại vận tốc cắt ve — 125 m/min. 83 Bảng 43 Thống số mòn khi thí nghiệm tại vận tốc cắt ve = 140 nưmin,.4 Thông số mòn khi thí nghiệm tại vận tốc cắt ve = 160 m/min,.5 Thông số mòn khi thi nghiệm tại vận tốc cắt ve = 180 nưmim,.6 — Tuổi thọ dủa dao thữ nghiện - - 87 Bang 4.7 - Bảng tính toán đường hồi quy y = ø + (x — x) - - 87 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỎ THỊ Hinh 1.1 - Quy trình xây dụng tiểu chuẩn [8O [4|.:2-: se, TT Hình 21 Sơ đỗ miễn tạo phơi.à con vn vi crtcrt.
lình 22 Miễn tạo phoi.3 - Miễn tạo phoi ứng với vận tốc cắt khác nhau.4— Tính góc trượt ổ.5S— Quan hệ giữa vận Lắc cất và biên dạng cửa phoi - 23 Hình 26- Quan hệ giữa bán kính mũi đaor và biến đựng của phơi. - 24 Hình 27 — Hệ thông lực cắt khi tiện 35 Hình 2 8 - Quan hệ giữa lực cắt và góc trước yt.9 - Ảnh hướng của góc trước đến ứng suất yt trên dụng cụ cải.10 - Ảnh hưởng, của lượng chạy dao và dộ cứng phối đến lực cắt (với t = 0,35 am; r = 0,Ữ2 mm; 8 = 209) [Ñ],. cọc in roi) Hình 2.11 - Ảnh hướng bản kính môi dao dến lực cất với t= 0,35m, 8 = 0.28 mnrev; TIRC = 56; yn =20° [8]. TH HH H HH Hee rehereiieraereu7 Tinh 2.13 - Tỷ lệ % nhiệt truyền vào phoi, phôi, dao và môi trường,.
Trường nhiệt độ khi tiện.15 Sự phản bố nhiệt độ khi tiện trên mặt phân cách phoi dụng cụ.16 Đường cong thực nghiệm của Hootlroyd.17 Sơ đỗ phân bố ửng suất trên mặt sau móỏn.à ee dT Hình 2.18 - Ảnh hưởng của vận tốc cắt tới nhiệt dệ cất. settee BS Tình 2.19 — Các dang mén phan cắt của dụng cụ khi tiện 40 Tình 2.20 — Quan hệ giữa mộtsố dạng mòn của dụng cụ - - 41 Tình 2.21 — Dạng mòn trên đạo ign [19] - - 42 Hinh 2.22 - Ảnh hướng của vận tốc cắt đến cơ chế mòn khi cắt liên tục (a) 43 Hinh 3.23 — Sự phát triển của mỏn mặt sau đối với các tốc độ cất khác nhau vại—v‹s [19] HH HH H ghe run 47 Tình 3.1 ~ Đường cong nét dứt v¿—T., phối hợp của món mặt sau.2 — Vũng lưỡi cắt chính của đao tiện.3 — Hình rainh hoạ các góc dao.4 Các chỉ tiết vẻ góc lượn OM ees c c ce c e e eee 555-555 "- Tình 3.5 ~ Dựng sai độ song song, 63 Tình 3.6 — Dung sai độ vuông góo của mảnh cắt vả vị trí bộ phận kẹp dao.7 — Hình mình hoa khoảnh chỉa của mánh cắt và cơ cầu bổ phơi.8 — Sự phải triển của muôn mặt sau đối với các tốc độ cất khả nhan ve—ves.73 Tình 3 9— Sự phát triển của chiền sâu vết lãm đối.1 — Mô hình thí nghiệm - - 78 THình 4.2 — Máy tiện HwaCheon Hi-Eeo 10.3 — Mãnh đao tiện Carbide sử dựng trong thí nghiệm - 80 Tình 4.4— Phôi sử dụng trong thứ nghiệm: - - - 81 Tình 4.5 — Máy đo AxioverL 25 CA, 81 Tình 4.6 —Ilinh ảnh đao tiện san khi thí nghiệm tại vận têc cắt vy = 125 m/min 83 Hình 4.7 - Hình ảnh đao tiện sau khi thí nghiệm tại vận tỏe cắt v„ = 110 m/min BA Hinh 4.8 - Hinh anh đao tiện sau khi thí nghiệm tại vận téc cat v, = 160 m/min 841 Hinh 4 9 - Hình ảnh đao tiện sau khi thí nghiệm tại vận téc cat v, = 180 m/min BS DANH MUC CAC BANG Bang 2.1 — Lịch sử và đặc tính của vật liệu đụng cụ cắt 29 Bang 2.2 — Tinh chất cơ — nhiệt một số vật liệu.3 — Tinh chat co — nhiét của một số vật liệu đựng cụ phủ.1 — Các giả trị cia KT.2 - Thành phần hóa học (phân tích mẻ luyện), độ cứng sau d, nhiệt độ tôi và độ cứng ở trang thái sau tới và ram đối với thép dựng cụ cao lốc.3 - Sai lệch cho phép giữa phân tích chỉ dịnh và phân tích sân phẩm dối với thép dụng cụ cao tốc Bang 3.4 Các góc của đao tiêu chuẩn.1 — Chế độ cắt tiêu chuẫn.2 - Thông số mòn khi thí nghiệm tại vận tốc cắt ve — 125 m/min. 83 Bảng 43 Thống số mòn khi thí nghiệm tại vận tốc cắt ve = 140 nưmin,.4 Thông số mòn khi thí nghiệm tại vận tốc cắt ve = 160 m/min,.5 Thông số mòn khi thi nghiệm tại vận tốc cắt ve = 180 nưmim,.6 — Tuổi thọ dủa dao thữ nghiện - - 87 Bang 4.7 - Bảng tính toán đường hồi quy y = ø + (x — x) - - 87 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỎ THỊ Hinh 1.1 - Quy trình xây dụng tiểu chuẩn [8O [4|.:2-: se, TT Hình 21 Sơ đỗ miễn tạo phơi.à con vn vi crtcrt. lình 22 Miễn tạo phoi.3 - Miễn tạo phoi ứng với vận tốc cắt khác nhau.4— Tính góc trượt ổ.5S— Quan hệ giữa vận Lắc cất và biên dạng cửa phoi - 23 Hình 26- Quan hệ giữa bán kính mũi đaor và biến đựng của phơi.
- 24 Hình 27 — Hệ thông lực cắt khi tiện 35 Hình 2 8 - Quan hệ giữa lực cắt và góc trước yt.9 - Ảnh hướng của góc trước đến ứng suất yt trên dụng cụ cải.10 - Ảnh hưởng, của lượng chạy dao và dộ cứng phối đến lực cắt (với t = 0,35 am; r = 0,Ữ2 mm; 8 = 209) [Ñ],. cọc in roi) Hình 2.11 - Ảnh hướng bản kính môi dao dến lực cất với t= 0,35m, 8 = 0.28 mnrev; TIRC = 56; yn =20° [8]. TH HH H HH Hee rehereiieraereu7 Tinh 2.13 - Tỷ lệ % nhiệt truyền vào phoi, phôi, dao và môi trường,. Trường nhiệt độ khi tiện.15 Sự phản bố nhiệt độ khi tiện trên mặt phân cách phoi dụng cụ.16 Đường cong thực nghiệm của Hootlroyd.17 Sơ đỗ phân bố ửng suất trên mặt sau móỏn.à ee dT Hình 2.18 - Ảnh hưởng của vận tốc cắt tới nhiệt dệ cất.
settee BS DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỎ THỊ Hinh 1.1 - Quy trình xây dụng tiểu chuẩn [8O [4|.:2-: se, TT Hình 21 Sơ đỗ miễn tạo phơi.à con vn vi crtcrt. lình 22 Miễn tạo phoi.3 - Miễn tạo phoi ứng với vận tốc cắt khác nhau.4— Tính góc trượt ổ.5S— Quan hệ giữa vận Lắc cất và biên dạng cửa phoi - 23 Hình 26- Quan hệ giữa bán kính mũi đaor và biến đựng của phơi. - 24 Hình 27 — Hệ thông lực cắt khi tiện 35 Hình 2 8 - Quan hệ giữa lực cắt và góc trước yt.9 - Ảnh hướng của góc trước đến ứng suất yt trên dụng cụ cải.10 - Ảnh hưởng, của lượng chạy dao và dộ cứng phối đến lực cắt (với t = 0,35 am; r = 0,Ữ2 mm; 8 = 209) [Ñ],. cọc in roi) Hình 2.11 - Ảnh hướng bản kính môi dao dến lực cất với t= 0,35m, 8 = 0.28 mnrev; TIRC = 56; yn =20° [8].
TH HH H HH Hee rehereiieraereu7 Tinh 2.13 - Tỷ lệ % nhiệt truyền vào phoi, phôi, dao và môi trường,. Trường nhiệt độ khi tiện.