CHƯƠNG 1. CHƯƠNG II HỆ THÓNG TIỂU CHUẨN 15O VÀ TCVN VÉ CÁC LOẠI Ở LĂN 2.1 Khái niệm chưng é lan.1 Nhiệm vụ của ổ lần 2.12 Ưn, nhược điểm của ỗ lăn.3 Độ chính xác chế tạo và vậi liệu ô lãt Hình2.8 | 6 dia ngan do mot day 39 llinh 2.9 | Ö đũa đỡ làng câu hai đây 39 Ifinh 2.11 | © bi đỡ chặn một dãy 40 Hinh2.14 | TÍe số tuổi thọ sửa đời arso. | Đồ thí xác định độ nhớt đông học chuẩn v.16 | Hệ số tuổi thọ sửa đôi asa đổi với ô bị đỡ 57 Hình 3.17 | Hệ số tuổi thọ sửa đổi ago đổi với ô đũa đỡ 38 1ỉnh 2.18 | 116 36 tdi tho sửa đổi arso đối voi 6 bi dd chan 59 Tĩnh 2. | TIệ số tuổi thọ sửa đổi ayso đối với ô đũa chặn 60 Hình 3.1 | Kết cầu của ẻ đữa đỡ lòng cầu 2 dãy 23068RK.2 | Sơ đồ phân bổ lực của gổi Š đở 65 Hình 3.3 | Dễ thủ xác định độ nhớt đông học chuẩnv, 67 Tinh 3.
| Két cấu é dita chan 294/750 EF 70 Hình 3.5 | Sơ đồ phân bổ lực gỗi ỗ chặn 71 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Nố hình Nội dung Trang Tĩnh 1.) | Sơ đồ nguyên lý cầu tạo của lò hơi 12 Hình 1.2 | Sơ đồ bỗ trì các bể mặt truyền rhnệt phần đuời lò 15 Hình¡ 3 | 59 đồ bỏ bỉ bộ sấy không khi hỗi nht trang tổ hợp lò hơi | ¡„ của nhà máy nhiệt điện đốt tham ` Sơ đô bổ trí Bộ sây không khí của nhà máy nhiệt Mông Hình 1.4 18 Duong 1 bổ bíbí HỗHộ sÂo Hình1s | SƠso đãđồ bộ sẩy khói bộ sây Khí vãvà bộ Khare khí khối -không khói—— khỏi | sẩy khói Tạ (trong lò hơi của nhà máy nhiệt điện đôi dầu) Ilình 1.6 | Bộ say không khi dạng thu nhiệt (dang tinh) 20 TRnh 1.7 | Tiô sây không khi kiểu ông đặt nằm ngang 20 Hình 1.8 | Bộ sấy không khí kiểu ông đặt đứng 21 Hình 1.9 | 8ơ đỗ bộ sấy không khí kiểu ẳng, 21 So dé bé say Khéng khi dimg trong Nha may nbiét dién Hinh 1.10 ————— 3 23 Uông Bí mở rộng 1. | Bộ sây không khi kiểu quay (loại hồi nhiệt) 24 Hình 1.12 | Kết cấu Rolo chính của bộ sây không kin 28 Hinh 2.1 | Câu tạo ố lăn 34 Hình 32 | Cac dang con lan 35 Hình 123 | Phân loại theo dang con lin 37 Hin 2.4 | Phin loai theo khả năng chịu lực 37 Hình 2.5 | Phan loai theo day con lan 38 Linh 2.6 | Ö bi đở một day 39 Hình 27 | Ó bị đỡ lòng cầu hai đấy 39 MG DAU 1. Lý de chọn để tài 'Trong các nhà máy nhiệt điện bao gồm ca nha may nhiệt điện đốt than và nhà may nhiệt điện đốt dần thì tố hợp lè hơi là thiết bị chính cỏ vai trò rât quan trong của nhà máy. Bộ sây không khí (3SKK) lã thiết bị trao đổi nhiệt được bỗ trí sau lỏ hơi để tận dựng nhiệt của khỏi thải, đốt nóng không khi cần cho quá trình cháy nhiên liệu, nhằm nâng cao liệu suất nhiệt của lò hơi nỏi riêng và của toàn hộ chủ trình sản xuất điện nãng trong các nhà máy nhiệt điện nói chung.
Chỉnh vi vậy, mà bộ sấy không khí còn được goi là “bỏ tiết kiệm than” trang các nhà máy nhiệt điện đốt than, Hiện nay, hầu hết lò hơi công suất lớn thường sử dụng bộ sảy không khi kiểu quay. Tuy nhiên việc nghiên cứu, chế tạo BSKK ớ nước ta chưa được tiên hành nghiên cửu đầy đủ đo đó BSKK thường không đảm bảo kỹ thuật, độ chính xác chưa cao, tuổi thọ thấp. Lễ đáp ứng nhu cầu cưng cấp trọn bê say không khí kiểu quay có chất lượng cao cho nhà máy Nhiệt điện công suất lớn tiến tới nội địa hỏa, nhà rước đá triễn khai Để tài "Nghiên cứu thiết kế và chế tạo bộ sẵy không khí hỏi nhiệt kiểu quay trong lò hơi đốt than nhà máy nhiệt điện” trong chương trình khoa học công nghề cấp nhà nước. Để tài đã tiền bành nghiên cứu, tính toán thiết kế, chế lạo, chạy thử trong nhà máy nhiệt điện công suất 300MTW đến 600M WV.
Tuy nhiên, đảy là thiệt bị hoạt đông trong môi trưởng khắc nghiệt nhiều yêu tô đặc thù và trong điều kiện đăm bảo vận hành đặc biệt có liên quan đến độ tin cây của thiết bị nhưng chưa được đề cập tỏi Khi tính toán, đặc biệt trong cụm ö trục roto phần quan trọng của BSKK. Chính vi vậy tác giã lựa chọn đề tải” Nghiên cứu tuổi thọ và độ tin cậy cụm ủ trục roto của bộ sấy không khí hồi nhiệt kiêu quay trong lờ hơi đốt than của nhà máy nhiệt điện” để nghiên cứu DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Nố hình Nội dung Trang Tĩnh 1.) | Sơ đồ nguyên lý cầu tạo của lò hơi 12 Hình 1.2 | Sơ đồ bỗ trì các bể mặt truyền rhnệt phần đuời lò 15 Hình¡ 3 | 59 đồ bỏ bỉ bộ sấy không khi hỗi nht trang tổ hợp lò hơi | ¡„ của nhà máy nhiệt điện đốt tham ` Sơ đô bổ trí Bộ sây không khí của nhà máy nhiệt Mông Hình 1.4 18 Duong 1 bổ bíbí HỗHộ sÂo Hình1s | SƠso đãđồ bộ sẩy khói bộ sây Khí vãvà bộ Khare khí khối -không khói—— khỏi | sẩy khói Tạ (trong lò hơi của nhà máy nhiệt điện đôi dầu) Ilình 1.6 | Bộ say không khi dạng thu nhiệt (dang tinh) 20 TRnh 1.7 | Tiô sây không khi kiểu ông đặt nằm ngang 20 Hình 1.8 | Bộ sấy không khí kiểu ông đặt đứng 21 Hình 1.9 | 8ơ đỗ bộ sấy không khí kiểu ẳng, 21 So dé bé say Khéng khi dimg trong Nha may nbiét dién Hinh 1.10 ————— 3 23 Uông Bí mở rộng 1. | Bộ sây không khi kiểu quay (loại hồi nhiệt) 24 Hình 1.12 | Kết cấu Rolo chính của bộ sây không kin 28 Hinh 2.1 | Câu tạo ố lăn 34 Hình 32 | Cac dang con lan 35 Hình 123 | Phân loại theo dang con lin 37 Hin 2.4 | Phin loai theo khả năng chịu lực 37 Hình 2.5 | Phan loai theo day con lan 38 Linh 2.6 | Ö bi đở một day 39 Hình 27 | Ó bị đỡ lòng cầu hai đấy 39 2.5 Ký hiệu nửa § lan 2.2 Xác định tuổi thọ của ô lãn.3 Giới thiệu hệ thông TCVN 4713 2008.1 Phạm vi áp dụng.2 Thuật ngữ và định nghĩa.4 Tuổi thọ sửa đổi đanh định 2.5 Tinh toán hệ số luổi thọ sửa doi. KẾT LUẬN CHƯƠNG 2.
CIIVONG I: XAC DINIL TUOI THO CUM 6 LAN TRUC ROTO THEG ĐỘ TTN CẬY VÀ HIỂU KIỆN LÀM VIỆC 3.1 Điều kiện lâm việc của bộ sáy không khi kiểu quay 3.2 Tỉnh toán tuổi thọ ô đũa đỡ lỏng cầu 2 dãy 23068RK.1 Thông số kỹ thuật ở đãa đỡ lòng cầu 2 dãy 23068RK.2 Tĩnh toán tuổi thọ cơ bán danh định Lo.3 Tinh tuổi thọ sửa đối danh định Lụ;, theo cáo điều kiện lâm việc cu thể và độ tín cậy: 3.3 Tinh tuéi thy 6 dia chin 294/750 EF .1 Thong s6 ky thuat clia 6 diia chan 294/750 EF.2 Tinh toan tudi the co ban danh dinh Lo.3 Tinh tuéi tho sta déi danh dink Ly, theo cae đồ tin cây KẾT LUẬN CHƯƠNG 3¬ KET LUẬN CHUNG. TÀI LIỆU THAM KHẢO.8 | 6 dia ngan do mot day 39 llinh 2.9 | Ö đũa đỡ làng câu hai đây 39 Ifinh 2.11 | © bi đỡ chặn một dãy 40 Hinh2.14 | TÍe số tuổi thọ sửa đời arso. | Đồ thí xác định độ nhớt đông học chuẩn v.16 | Hệ số tuổi thọ sửa đôi asa đổi với ô bị đỡ 57 Hình 3.17 | Hệ số tuổi thọ sửa đổi ago đổi với ô đũa đỡ 38 1ỉnh 2.18 | 116 36 tdi tho sửa đổi arso đối voi 6 bi dd chan 59 Tĩnh 2. | TIệ số tuổi thọ sửa đổi ayso đối với ô đũa chặn 60 Hình 3.1 | Kết cầu của ẻ đữa đỡ lòng cầu 2 dãy 23068RK.2 | Sơ đồ phân bổ lực của gổi Š đở 65 Hình 3.3 | Dễ thủ xác định độ nhớt đông học chuẩnv, 67 Tinh 3.
| Két cấu é dita chan 294/750 EF 70 Hình 3.5 | Sơ đồ phân bổ lực gỗi ỗ chặn 71 MỤC LỤC LỠI CAM DOAN. eo em ehh ee DANH MỤC CÁC KÝ HIỆ DANH MUC CAC BANG BIEU. eee DANH MỤC CÁC HÌXH VẼ. Lý do chon để tải 2.
Mục đích đối tượng và phạm vỉ nghiên cửu. Ý nghĩa khoa họu của để tài 4. Nội đìng luận vẫn 5. Phương pháp nghiên cứu.
CHƯƠNG ï TỎNG QUAN VẺ BỘ SÁY KHÔNG KHÍ TRƠNG NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN. snie ierere wll 1.1 Bộ sây không kh trong lò hơi của nhà máy nhiệt điện. Phân loại bộ sấy không khí đùng trong hơi của nhà máy nhiệt điện.1, Bé say không khi kiểu thu nhiệt (bộ sẵy tinh). Bộ sẩy không khi kiểu hỏi nhiệt (bê sấy quay) 1.
Tổng quan vẻ tình hình nghiên cứu bô sây không khí hỗi nhiệt kiểu quay ở trong muse va ngoai nud 1.1 Tình hình nghiên cứu ngoài nước. Tình hình nghiên cứu trong nước. KÉT LUẬN CHƯƠNG 1. CHƯƠNG II HỆ THÓNG TIỂU CHUẨN 15O VÀ TCVN VÉ CÁC LOẠI Ở LĂN 2.1 Khái niệm chưng é lan.1 Nhiệm vụ của ổ lần 2.12 Ưn, nhược điểm của ỗ lăn.3 Độ chính xác chế tạo và vậi liệu ô lãt DANI MUC CAC BANG BIEL sé bang Nội dung Trang Bang 1.1 'Thông thuật của roto chính trong bộ sảy không khí 29 Bảng2l — Hệ số tuổi thọ sửa đổi đối với 49 tin ey, a_] 48 Bảng 2.2 Hệ số nhiễm bắn, e_C 5 Bảng3.| Thong sé ky that dau boi won LHHT 265 $ĩ DANI MUC CAC KY HEU Kỹ hiệu Ý nghĩa Đơn vi c Khả năng tải động của ỗ N P Tải trọng dộng tương đương N q Số mũ a TIệ sô sửa đôi đôi với đô tin cây ơn Tải trạng mới giới hạn N D Duong kinh ngoài của ô mm Dow Đường kính trung bình qua bộ bì hoặc bé con lan mm Dd.
Đường kính đanh nghĩa của bì mm hee Đường kinh lễ của ỗ mm dạ ‘Yai trang đọc tro KN Ty Tải trong hưởng tâm EN ¥ Hệ số tải trọng đồng hướng kinh Y Hệ số tái trọng động chiếu trục. ee Hệ số nhiễm bản Fy Tai lrọng chiên Irục của 6 N Ty Tải trọng hưởng kính của ä N Loam “Tuổi thọ sửa đối "Triện vòng Lio Tudi the co ban danh định. Triệu vòng k Ty so độ nhớt.