LỜI CẢM ƠN Trước tiền, tôi xin được gửi lời cảm ơn tới tắt cả quỷ thấy cô đã giảng đạy trong, chương trình Cuo học Cơ học kỹ thuậi-Viên Cơ khi, những người đã truyền đại chơ tôi những kiến thúc hữu ích vẻ chuyên nghành Cơ học kỹ thuật làm cơ sở cho tôi thực hiện tốt huận văn này. xin bảy tố lòng biết ơn sâu sắc tới PGS,1S. Dinh Văn Hải đã trực tiếp hướng dan va chi bao cho lôi hoàn hành luận văn này Tôi cững xin gửi lời cảm ơn tới Trưng tâm Nghiên cứu Quốc tế về khoa học vật ligu- ICCMS nay la Viên Nghiên cứu quốc tế về Khoa học và Kỹ thuật tính toán- ICSE đã tạo điều kiện cho tôi sử dụng máy tình trong quả trình tỉnh toán mô phóng, kết quả cho luận văn. Tỏi xin chân thánh cám ơn bạn bé, những người luôn ở bên động viên, khích lệ va giúp đỡ tôi rong quá trình học tập và thực hiện luận văn này.
Sau củng tôi xin gi lời biết ơn sâu sắc đến gia đỉnh đã luôn tạo điều kiện tốt nhật cho tôi trong suốt quá trình học ciing như thực hiện luận văn Do thời gian có hạn nên luận văn khỏng trảnh khỏi những thiểu sót, tôi rất mong, nhận được các ý kiến dong gớp của quý Thây cô và các anh chị học viên đế luận văn được hoàn thiện hơn Hà nội, ngày. năm 2015 Liọc viên Hà Tiên Lượng LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan: (1) Luan van nay 1a sin phẩm nghiên cứu của tôi. (2) Cac két qua trong luận vấn được thục hiện trung thực và không tring Lip voi các dẻ tài khác. (3) Tôi xin chịu trách nhiệm với nghiên cửu của mình.
Học viên Hà Tiên Tượng tạ MỤC LỤC Trang, DANH SÁCH CÁC BẰNG. cua eruet 6 DANH SÁCH CÁC HINH - - - 7 DANH SÁCH CÁC KÍ I1HỆU. ào 2 MG PAU. Mục đích của đề tải.
cuc eeeeeere tha nuec "—- Chương l. Tổng quan vả lý thuyết vụ nỗ xây ra đưới nước - - 14 1.1 Giới thiệu chúng - - 14 1.2 Tiện tượng của vụ nỗ xây ra đưới nước.3 Mỗi quan hệ áp suất theo thời gian.4 Sự tạo bóng khí của vụ nỗ đưới nướe. Mé hinh Geers-Hunter.6 Séng ap Inc tai diém “stand-off” tir mé hinh Geers-Hunter.7 Những ánh hướng của sự tạo bọt khí.1 Sự tạo bọt khi dang khối.2 Sy tao bot kthi CHC BO. Các yêu tổ trong bài toán vụ nễ xây ra đưới nước.1 Phương trình truyền âm.1 Thiết lập phường trình vị phân của âm Hưnh: - - 38 3.2 Thiết lập phương trình truyền âm cho chất lỏng có tạo bợt khí.2 Cáo diễu kiến biên truyền âm trong phân lích bài toán vụ nỗ đười nude.3 Công thức tích phân trực tiếp để phản tích bai toán aim thanh-kết cấu.41 DANH SÁCH CÁC KÍ HIẾU @ : Hán kinh của bọt khí [m] Bán kinh thuốc nỗ [ram] £ Bán kinh lớn nhất của bọt khí [im] : Téc độ truyểnâm trong chit léng [m/s] Tham số cản của chất lông, : Đô sân của ngnền nỗ [m] : Modul Young Gia tốc trọng trường, Kk : Hằng số vật liệu nỗ Ks : Hệ số thời gian cho lần nớ ra đầu tiến của bóng khí Ky Hồng số cho bán kính lớn nhát của bong khí K, : Hệ số đoạn nhiệt của thuốc nã : Modul khối : Khôi lượng thuốc nỗ [kg] : Khối lượng trên đơn vị diện tích của tắm [kg4mm”] : Véctg pháp tuyển hưởng ra ngoái cầu trúc.
: Véetg pháp tuyển hướng vào trong cầu trúc : Áp suất [Nénm’] : Áp lực tới của sóng xung kich [N/mm’] Pr : Áp lực bị phân xa [N/mm”] + : Tốngáp lực sau tâm [N/mm?] : Ap luc Ion nhat |N/mm?| Pro : Áp suất khi quyến [N/mm] 2.1 Công thức cho mdi trường tuyển âm - 41 2.2 Công thức cho ủng xử của cấu trúc. Phân tích mô hình và kết quả - 45 3.1 Mô hình hình học 45 3.2 Loại thuốc nỗ sử dụng trong nghiên cứu.3 Bài toán mỗ phỏng tàu vẻ liên không có kết cầu khung .1 Mô hình vật liệu sử dụng trong mô phỏng [21 -.2 Vật liệu sử dựng trong mô phỏng [23] - - 48 3.3 Kết quả và thảo luận.1 Khôi hrợng HBX-1 là 3 kg - - 49 3. Khối lượng HBX-1 là 6 kẹ,.4 Bài toàn mô phóng tâu vó liễn có kết cầu khing. er eee SS 3.1 Kết cầu khung tàu.2 M6 hinh vật liệu sử đụng trong mở phỏng.1 Mô hình vật liệu Johnson-Cok (T-C) - - 53 3.2 Vật liệu sử dụng trong mô phống.3 Kết quả và thão luận - - - - 34 3.1 Khoảng cách từ nguồn nỗ tới đáy tàu là 2 m với chiều đày vỏ tàu là 10 mm 55 3.2 Khoảng cách tù nguồn nỗ tới đây tau 1a 5 m với chiều đày vỏ tàu lá 10 mm 60 3.3 Khoảng cách th nguồn né tdi day tau la 2 m với chiều đây vỏ tâu là 15 mm - - - - 63 3.5 Kết luận chung.
66 Tai héu tham khảo 68 on Hình 3.14 Đỏ thị ứng sual von Misses theo thoi gian.15 Dễ thị ứng suất biến dạng tại khu vực hồng tảu.16 Đỏ thị ứng suất biển dạng tại khu vue day lầu.17 Các kết quả thu được khi vụ nỗ xảy ra cách đáy tàu 5 m 61 Hình 3.18 Đề thị ứng suất theơ thời gian tại khu vực đáy tâu.19 B6 thi tmg suat-bién dang tai khu wire đáy tau Hinh 3.20 Cac két qua thu dugc khi vu no xy 1a each day tau 2: m Hình 3.21 Ứng suất tại khu vực vỗ tàu bị phá hôy Hình 3.22 Đề thị so sánh biến dạng tại khu vực dây tàu.23 Đỏ thị so sánh ứng suất tại khu vực day tau DANH SÁCH CÁC HINH Trang Tình 1. Hiện tượng của vụ nỗ xây ra trong môi trường nước. Sự di chuyển của bọt khí và áp suất (heo thời gian. So sánh phương trình 1 8a và 1.8b với kết quả áp lực đo được.
Quả trình phải triển và dí chuyển của bóng khí 33 Tlinh 1.5, Séng xung kích tới điểm siand-off.6 Song áp lực từ vụ nỗ dưới nước ở một điểm trong môi trường chất lỏng .7 Séng xung kích tới và phan xạ ở điểm quan sát [Ø] 30 Hình 1.8 Khối lượng hình học trong vu nd dudi nước .9 Tâm Taylor chịu tác dụng của sóng phẳng, 34 Hình 2.1 Các bể mặt của chất lỏng tương tác với một cầu trúc, các điều kiện biên khác nhau được áp dụng trong một vụ n xảy ra đưới nước. Hình chiếu đứng vả hình chiếu cạnh của mô hình tâu. Mô hinh phần tử nước — Hinh3. Vị trí tương đối giữa tàu và nước.
Đường cong ứng suất biến dạng,. Kết quả mô phỏng khi sử đụng 6 kg IIBX-1 50 Hinh 3. Su thay déi biển dạng và ứng suất tại đáy tàu theo thời gian. Sự thay đối biến dạng và ứng suất bền sườn tàu theo thời gian 51 Hinh 3.9, Cau tric khung tàu.10 Quá trình lam truyền sóng áp lựu trong nước 55 1ỉnh 3,11 Quá trình lan truyền sóng áp lực tại một điểm trong mỗi trưởng nước.12 Sự thay đổi áp suất từ tầm vụ nỗ tới đây tau.13 Các kết quá thu dược khi nguồn nỗ cách đáy tảu 2 m.
58 9 DANH SÁCH CÁC BẰNG Trang Tiäng 1. Hằng số vật liệu của một số loại thuốc nỗ 20 Bang 1.Tham số vật liều của một số loại thuốc nỗ.1 Cac théng sé vat ligu né HBX-1 - - AT Bang 32. Hệ só vật liệu của mô hinh Cowper-Syinonds. estes eee AB Tiảng 3.
Thuộc tỉnh vật liệu sử đụng mô phỏng - - 48 Bảng 3.4 Thuộc tỉnh của thép A36 sử dụng trong mỏ phỏng. ceeeiseoeu2 DANH SÁCH CÁC KÍ HIẾU @ : Hán kinh của bọt khí [m] Bán kinh thuốc nỗ [ram] £ Bán kinh lớn nhất của bọt khí [im] : Téc độ truyểnâm trong chit léng [m/s] Tham số cản của chất lông, : Đô sân của ngnền nỗ [m] : Modul Young Gia tốc trọng trường, Kk : Hằng số vật liệu nỗ Ks : Hệ số thời gian cho lần nớ ra đầu tiến của bóng khí Ky Hồng số cho bán kính lớn nhát của bong khí K, : Hệ số đoạn nhiệt của thuốc nã : Modul khối : Khôi lượng thuốc nỗ [kg] : Khối lượng trên đơn vị diện tích của tắm [kg4mm”] : Véctg pháp tuyển hưởng ra ngoái cầu trúc. : Véetg pháp tuyển hướng vào trong cầu trúc : Áp suất [Nénm’] : Áp lực tới của sóng xung kich [N/mm’] Pr : Áp lực bị phân xa [N/mm”] + : Tốngáp lực sau tâm [N/mm?] : Ap luc Ion nhat |N/mm?| Pro : Áp suất khi quyến [N/mm] DANH SÁCH CÁC BẰNG Trang Tiäng 1. Hằng số vật liệu của một số loại thuốc nỗ 20 Bang 1.Tham số vật liều của một số loại thuốc nỗ.1 Cac théng sé vat ligu né HBX-1 - - AT Bang 32.
Hệ só vật liệu của mô hinh Cowper-Syinonds. estes eee AB Tiảng 3. Thuộc tỉnh vật liệu sử đụng mô phỏng - - 48 Bảng 3.4 Thuộc tỉnh của thép A36 sử dụng trong mỏ phỏng.14 Đỏ thị ứng sual von Misses theo thoi gian.15 Dễ thị ứng suất biến dạng tại khu vực hồng tảu.16 Đỏ thị ứng suất biển dạng tại khu vue day lầu.17 Các kết quả thu được khi vụ nỗ xảy ra cách đáy tàu 5 m 61 Hình 3.18 Đề thị ứng suất theơ thời gian tại khu vực đáy tâu.19 B6 thi tmg suat-bién dang tai khu wire đáy tau Hinh 3.20 Cac két qua thu dugc khi vu no xy 1a each day tau 2: m Hình 3.21 Ứng suất tại khu vực vỗ tàu bị phá hôy Hình 3.22 Đề thị so sánh biến dạng tại khu vực dây tàu.23 Đỏ thị so sánh ứng suất tại khu vực day tau DANH SÁCH CÁC KÍ HIẾU @ : Hán kinh của bọt khí [m] Bán kinh thuốc nỗ [ram] £ Bán kinh lớn nhất của bọt khí [im] : Téc độ truyểnâm trong chit léng [m/s] Tham số cản của chất lông, : Đô sân của ngnền nỗ [m] : Modul Young Gia tốc trọng trường, Kk : Hằng số vật liệu nỗ Ks : Hệ số thời gian cho lần nớ ra đầu tiến của bóng khí Ky Hồng số cho bán kính lớn nhát của bong khí K, : Hệ số đoạn nhiệt của thuốc nã : Modul khối : Khôi lượng thuốc nỗ [kg] : Khối lượng trên đơn vị diện tích của tắm [kg4mm”] : Véctg pháp tuyển hưởng ra ngoái cầu trúc. : Véetg pháp tuyển hướng vào trong cầu trúc : Áp suất [Nénm’] : Áp lực tới của sóng xung kich [N/mm’] Pr : Áp lực bị phân xa [N/mm”] + : Tốngáp lực sau tâm [N/mm?] : Ap luc Ion nhat |N/mm?| Pro : Áp suất khi quyến [N/mm] 3.5 Kết luận chung.
66 Tai héu tham khảo 68 on a Ap guất bên Irong bóng khí [nmẺÈ] : Áp suất động trong chất lông : Khoảng cách Stand-off [mm] : Các bể mặt biên của môi trưởng truyền âm.