Luận văn: Phương pháp học sâu và ứng dụng trong Thị giác máy tính (2019)

Luận văn thạc sĩ trình bày tổng quan phương pháp học sâu (Deep Learning) và ứng dụng thực tiễn trong lĩnh vực thị giác máy tính (Computer Vision).

Trường đại học

Đại học Bách Khoa Hà Nội

Chuyên ngành

Công nghệ thông tin

Tác giả

Nguyễn Việt Hà

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn thạc sĩ

2019

75
2
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Giới thiệu về Học Sâu và Thị Giác Máy Tính

Học sâu (Deep Learning) là một nhánh quan trọng của học máytrí tuệ nhân tạo, tập trung vào việc xây dựng các mô hình neural network với nhiều lớp để học các đặc trưng phức tạp từ dữ liệu. Thị giác máy tính (Computer Vision) là lĩnh vực ứng dụng học sâu nhằm giúp máy tính hiểu, phân tích và xử lý hình ảnh cũng như video. Sự kết hợp giữa học sâuthị giác máy tính đã tạo nên những đột phá vượt bậc trong các ứng dụng như nhận dạng khuôn mặt, phát hiện vật thể, phân loại hình ảnh và nhiều lĩnh vực khác. Các mô hình CNN (Convolutional Neural Network) đã chứng minh hiệu quả vượt trội trong xử lý dữ liệu hình ảnh, mở ra những cơ hội mới cho ngành công nghiệp công nghệ thông tin.

1.1. Định nghĩa Học Sâu và ứng dụng

Học sâu sử dụng các neural network nhiều lớp để tự động trích xuất đặc trưng từ dữ liệu thô. Điều này khác biệt với các phương pháp truyền thống yêu cầu kỹ sư tính toán các đặc trưng thủ công. Ứng dụng học sâu bao gồm nhận dạng giọng nói, xử lý ngôn ngữ tự nhiên, và đặc biệt là xử lý hình ảnh. Các thuật toán deep learning đã đạt được độ chính xác cao trên các tập dữ liệu lớn như ImageNet.

1.2. Tầm quan trọng của Thị Giác Máy Tính

Thị giác máy tính giúp máy tính nhìn thấy và hiểu thế giới như con người. Các ứng dụng thực tế bao gồm: xe tự lái, hệ thống giám sát, chẩn đoán y tế qua hình ảnh y học, và nhận dạng sinh trắc học. CNN là kiến trúc mạng chính được sử dụng trong thị giác máy tính, với khả năng trích xuất đặc trưng hiệu quả từ các bức ảnh.

II. Các Kiến Trúc Mạng Neural Tiên Tiến

Trong những năm gần đây, các kiến trúc mạng neural đã phát triển nhanh chóng để cải thiện độ chính xác và giảm độ phức tạp tính toán. ResNet (Residual Network) đã giải quyết vấn đề gradient biến mất thông qua các kết nối tắt, cho phép huấn luyện các mô hình sâu hơn. DenseNet kết nối mỗi lớp với tất cả các lớp trước đó, tạo ra các kết nối dày đặc giúp cải thiện flow thông tin. InceptionInception-ResNet kết hợp các bộ lọc có kích thước khác nhau để nắm bắt các đặc trưng ở nhiều tỷ lệ khác nhau. NASNet sử dụng tìm kiếm kiến trúc neural (Neural Architecture Search) để tự động khám phá các kiến trúc tối ưu. Những tiến bộ này đã dẫn đến sự cải thiện đáng kể trong độ chính xác của phân loại hình ảnh.

2.1. ResNet và Các Mạng Residual

ResNet giới thiệu khái niệm kết nối tắt (skip connection) cho phép gradient truyền trực tiếp qua nhiều lớp. Điều này giải quyết vấn đề gradient biến mất khi huấn luyện các mạng rất sâu. Các phiên bản ResNet khác nhau (ResNet-50, ResNet-101, ResNet-152) có số lớp khác nhau với độ chính xác tăng dần. Inception-ResNet kết hợp tư tưởng Inception với skip connection để đạt hiệu suất tốt hơn.

2.2. DenseNet NASNet và Mạng Tìm Kiếm Cấu Trúc

DenseNet (Densely Connected Convolutional Networks) kết nối mỗi lớp với tất cả lớp trước đó, khuyến khích tái sử dụng đặc trưng và cải thiện dòng chuyển đổi gradient. NASNet sử dụng Neural Architecture Search để tự động tìm kiếm các kiến trúc tối ưu. ShuffleNet giảm độ phức tạp tính toán thông qua shuffle channel để hoạt động hiệu quả trên thiết bị di động.

III. Mạng Neural Tối Ưu cho Thiết Bị Di Động

MobileNet là một kiến trúc được thiết kế đặc biệt để chạy trên các thiết bị di động và IoT với tài nguyên hạn chế. Nó sử dụng separable convolution để giảm số lượng tham số và FLOPs (Floating-point Operations). MobileNet-v2 cải thiện hiệu suất bằng cách sử dụng linear bottleneckinverted residual blocks. ShuffleNet cũng được tối ưu hóa cho các thiết bị di động thông qua kỹ thuật channel shuffle. Các kỹ thuật tối ưu hóa độ phân giảinhân chiều rộng (width multiplier) cho phép điều chỉnh độ chính xáctốc độ suy luận dựa trên yêu cầu ứng dụng. NNAPI (Neural Network API) và các công cụ như TensorFlow Lite giúp triển khai các mô hình trên thiết bị di động một cách hiệu quả.

3.1. Kiến Trúc MobileNet và Tối Ưu Hóa

MobileNet sử dụng depthwise separable convolution để giảm độ phức tạp tính toán so với convolution truyền thống. Hệ số nhân chiều rộng (width multiplier)hệ số nhân độ phân giải (resolution multiplier) cho phép trade-off giữa độ chính xác và tốc độ. MobileNet-v2 giới thiệu inverted residual blockslinear bottleneck để cải thiện hiệu suất. Các mô hình này đạt được độ chính xác tương đương với các mạng lớn nhưng với độ trễ thấp hơn.

3.2. ShuffleNet và Các Kỹ Thuật Tối Ưu Khác

ShuffleNet sử dụng group convolutionchannel shuffle để giảm chi phí tính toán trong khi duy trì tính năng học. ShuffleNet-v2 cải thiện hiệu quả lên các thiết bị thực tế bằng cách xem xét memory access cost. Các kỹ thuật như quantizationpruning cũng được áp dụng để giảm kích thước mô hình. Đánh giá trên thiết bị thực là quan trọng để đảm bảo hiệu suất thực tế tốt.

IV. Ứng Dụng Thực Tiễn và Triển Khai

Việc triển khai các mô hình học sâu vào thực tế yêu cầu không chỉ độ chính xác cao mà còn phải tối ưu hóa tốc độ suy luận, độ trễ, và tiêu thụ năng lượng. Các ứng dụng thị giác máy tính thực tế bao gồm nhận dạng khuôn mặt trên thiết bị di động, phát hiện vật thể cho xe tự lái, và phân loại hình ảnh cho các hệ thống y tế. FPS (Frames Per Second)độ trễ (latency) là những chỉ số quan trọng để đánh giá hiệu suất thực tế. Các công cụ như TensorFlow, PyTorch, và ONNX hỗ trợ tối ưu hóa mô hìnhtriển khai trên nhiều nền tảng. Huấn luyện mô hình (model training) trên GPU và sau đó suy luận trên thiết bị di động (inference) là phương pháp phổ biến. Các kỹ thuật edge computing cho phép xử lý dữ liệu gần nguồn, giảm độ trễ và bảo vệ quyền riêng tư.

4.1. Phương Pháp Triển Khai và Tối Ưu Hóa Mô Hình

Triển khai mô hình học sâu yêu cầu huấn luyện trên GPU với bộ dữ liệu lớn như ImageNet. Tối ưu hóa mô hình bao gồm quantization (chuyển đổi từ 32-bit float sang 8-bit integer), pruning (loại bỏ các kết nối không quan trọng), và knowledge distillation (chuyển giao kiến thức từ mô hình lớn sang mô hình nhỏ). TensorFlow LiteNNAPI cung cấp các công cụ để chạy suy luận hiệu quả trên thiết bị di động và IoT.

4.2. Đánh Giá Hiệu Suất và Kết Luận

Đánh giá hiệu suất thực tế trên các thiết bị khác nhau rất quan trọng. FPS, độ trễ (ms), độ chính xác (accuracy), và tiêu thụ năng lượng là những thước đo chính. Thử nghiệm trên tập dữ liệu lớnđa dạng giúp xác định khả năng khái quát hóa của mô hình. Các kết quả cho thấy MobileNet-v2ShuffleNet là những lựa chọn tốt nhất cho ứng dụng di động, cân bằng tốt giữa độ chính xáctốc độ suy luận.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI. Nếu bạn thấy nội dung không chính xác hoặc có vấn đề, vui lòng Báo lỗi nội dung.

28/12/2025
Luận văn phương pháp học sâu deep learning và ứng dụng trong thị giác máy tính computer vision

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BACH KHOA HA NOI NGUYEN VIỆT HÀ. WH SIA RYANON PHƯƠNG PHÁP HỌC SÂU DEEP LEARNING VÀ ỨNG DỰNG TRONG THỊ GIÁC MÁY TÍNH COMPUTER VISION NIL ONQILL TISN SNQO LUAN VAN THAC si CÔNG NGITỆ THÔNG TIN V9I0£ Ha Nội —- Năm 2019 (A DAO TAO | ĐẠI HỌC BACH KHOA HA NOI NGUYEN VIET HA PHUONG PHAP HOC SAU DEEP LEARNING VA UNG DUNG TRONG THI GIAC MAY TINH COMPUTER VISION CHUYÊN NGANIL CONG NGUE THONG TIX _ LUẬN VĂN THẠC SĨ CONG NGHE THONG ‘TIN NGƯỜI HƯỚNG DAN KIIOA HỌC PGS. DO PITAN THUAN Hà Nội — Năm 2019 TỚI CẮM GN Trước tiên, tôi xin bày tổ lòng biết em sâu sắc tới PGS. Đỗ Phạm Thuận, bộ môn Khoa học Máy tính, Viện Công nghệ thông tin vá Truyền thông vi đã dành thời gian quý báu, tận tình hướng din, chi bao và gớp ý cho tôi trong suốt quá trình thực hiện.

tuận văn tết nghiệp. Tôi xin châu thành cảm ơn các thây giải cỗ giáo trong Viện Công nghệ thông tin và Truyền thông đã tham gia giảng dạy tôi trong quá trình học tập tai trường. Các thây cô đã tận tình giảng dạy, truyền đạt lciễn thức, tạo tiên đề cho tôi hoàn thành luận văn tây. Xiu được cảm ơn sự giúp đỡ nhiệt tỉnh của các thấy giáo, gô giáo trong Viên đảo laa sau dại học _ Trường Đại học Bách Khoa Hả Nội.

Tôi cũng xin căm ơn các dồng nghiệp tại Zalo Group dã hỗ trợ rất nhiệt tình về thiết bị và đữ liệu phục vụ quá trình thử nghiệm Cuồi cừng, tôi xin chân thành cảm ơn gia đỉnh tồi đã quan tầm và tao moi điều kiện. tốt nhật, đông viên, cổ vĩ tôi trong suốt quá trình học tập và nghiên cứu đề hoàn thành tốt luận văn tốt nghiệp này. Xim trân trọng cảm ơn! LOI CAM ĐOAN Tôi cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi trong đỏ có sự giúp đỡ rất lớn của Thấy hướng din PGS. Dé Phan Thuan.

Các nội dụng nghiên cứu, số liệu và kết quả nêu trong luậu vấn la trung thực và rõ rang Trong luận văn, tôi có tham khảo đền một số tài liệu đã được liệt kẻ tại phản Tài liệu. Tham khảo ở cuối luận văn, các nội dụng trích đẫn đá ghỉ rõ nguồn gốc. Tối ưu quá trình huần luyện và tỉnh chỉnh.4 Hoạt động trên thiết bị di động. Đảnh giá và kết luận vẻ quả trình giải quyết bái toản,.

ĐÓ KÉT LUẬN - - 100 TÀI LƯỆU THAM KHẢO.TUÏ CHƯƠNG4. Các thử nghiệm khác 4. Thữ nghiệm độ trễ trên một số thiết bị 105 4. Thử nghiệm bể sưng đử liệu vả nhãn mới.

Bảng và biểu đồ chỉ tiết của các thử nghiệm - - 106 4. Bắng liệt kê kết quả trong thử nghiệm sử đụng thực tê. Phân bố dữ liệu tập huấn luyện. Các biểu đồ chỉ tiết về giá trị hàm mật mát trong tất cả các thử nghiệm 108 DANH MỤC KÝ HIỂU, TỪ VIẾT TAT AT Anificial Intelligence — ti 1ué nhan tao APL Application Programing Interface — giao điện lập trình ứng, dung BN Batch Normalization ~ lớp chuẩn hóa theo lô CNN Convolutional neural network (Convnets) — mang neural tich chap RNN Recimrent neural network mang neural hổi quy FC Fully conneoted — lớp kết nổi diy dit FLOPs Floating-point Operations per second — sé phép tinh thip phan FPS Frames per second — s6 khung hinh trên giây Jol Intemet of Things — vạn vật kết nỗi MIT Một loại giấy phép nguồn mô đưa trên giấy phép có nguồn gốc từ Viện céng nghé Massachusetts ms mili giây NNAPI Neural Network AI — giao điện lập trình hỗ trợ chạy các thao tác học máy hiểu quả trên nhiều phẩn cứng kháo nhau DANH MỤC BẰNG BIÊU Bang 2-1.

Thiết kế đầy đủ của các mạng ResNet với số lớp khác nhau [8]. Tỷ lệ lỗi (top-5) gũa mạng, ResNet so với miột số mạng Hiến tiểu |§|,. Két qué thi nghiém Ineeption-v4 và Ineeption-ResiNet-v2 [21].48 Bang 2-4, Cau tric mang DenseNst [L3]. so vai cde mang tién lién gidi quyét bai toán phân loại hình ánh ImagelNet [29].

Mạng NASNet đành cho đi động sơ với MobileNet và ShuffleNet [29]. So sánh chất lượng và độ phúc tạp của hai mạng neural tiên liến khi gắn thêm khỏi chiết xuất và kích hoạt. So sánh chất lượng và độ phức tạp của hai mạng neural cho di đông khi gắn thêm khối chiết xuất và kich hoạt - 59 Bang2-9. TIệ số nhân chiều rộng ảnh hưởng tới độ chính xác và độ phức tạp của.

mang MobileNet [5] - - - 63 Bảng 2-10. Hệ số nhân độ phân giải ãnh hướng lới độ chính xác và độ phức lạp của mang MobileNet [5].ceresrieerer He meereeeere. Độ chính xác và độ phức lạp cửa tạng MobileNel so với Googl.eNet va V6 |5| „62 Bang 2-12. Bién déi vẻ kích thước và số kênh khi đi qua mô đun MobileNet-v2 [19] 63 Bảng 2-13.

Cầu trúc mạng MobileNet-v2 [L9]. co estes eee OS Bang 2-14. Chất lượng, độ phức tạp và độ trễ của mạng MobileNet-v2 so với các mạng cùng thiết kế cho đi động [19] - - 65 Bang 2-15. Chất lượng của mạng SluffleNet khi so sành với rạng MobileNet tương đương [28].

Chất lượng và độ phức lạp cia mang ShuffleNel. so voi mdt 86 mang E1. ene sasevenees 68 Bang 2-17. Câu tric mang ShufileNet-v2 vai ( mite phite tap khac nhau [18].

Những kỹ thuật tiên tiến hiện Hãy. Khôi dày đặc, mạng DenseNet 2. Phương pháp tìm kiếm cấu trúc neural, mạng NA§NEt. Khôi chiết xuất và kích thích, mạng SENel 2.4, Mạng thiết kế cho đi động,.

Đánh giá hoại đông cáo mạng neural tích chập trên thiết bị đi động GUƯƠNG 3. GIẢI QUYẾT BÀI TOÁN VÀ PLAN TICLLKET QUA. Mô tả bài loán cần giải quyết 3. Phương pháp triển khai giải quyết bài toán 3.

Phuong php chung .ccccsssesetsessn siete nsenatnvessee 3. Cài đặt, huân luyện, đánh giá 3. Timg bude (i uu mang neural 3.4, Xây dựng câu trúc mạng và huân luyện. Triển khai lên ứng dụng 3.

Nên tang TensorFlow, Keras API va cải đặt it MA nguén 3. Giới thigu vé TensorFlow va Keras APT. Cài đặt mã nguồn. Thử nghiệm, giải quyết bài toán và kết quả.

Câu hình thiết bị 3. Ap dung ‘Transfer learning Ö ¡86 DANH MỤC KÝ HIỂU, TỪ VIẾT TAT AT Anificial Intelligence — ti 1ué nhan tao APL Application Programing Interface — giao điện lập trình ứng, dung BN Batch Normalization ~ lớp chuẩn hóa theo lô CNN Convolutional neural network (Convnets) — mang neural tich chap RNN Recimrent neural network mang neural hổi quy FC Fully conneoted — lớp kết nổi diy dit FLOPs Floating-point Operations per second — sé phép tinh thip phan FPS Frames per second — s6 khung hinh trên giây Jol Intemet of Things — vạn vật kết nỗi MIT Một loại giấy phép nguồn mô đưa trên giấy phép có nguồn gốc từ Viện céng nghé Massachusetts ms mili giây NNAPI Neural Network AI — giao điện lập trình hỗ trợ chạy các thao tác học máy hiểu quả trên nhiều phẩn cứng kháo nhau DANH MỤC KÝ HIỂU, TỪ VIẾT TAT AT Anificial Intelligence — ti 1ué nhan tao APL Application Programing Interface — giao điện lập trình ứng, dung BN Batch Normalization ~ lớp chuẩn hóa theo lô CNN Convolutional neural network (Convnets) — mang neural tich chap RNN Recimrent neural network mang neural hổi quy FC Fully conneoted — lớp kết nổi diy dit FLOPs Floating-point Operations per second — sé phép tinh thip phan FPS Frames per second — s6 khung hinh trên giây Jol Intemet of Things — vạn vật kết nỗi MIT Một loại giấy phép nguồn mô đưa trên giấy phép có nguồn gốc từ Viện céng nghé Massachusetts ms mili giây NNAPI Neural Network AI — giao điện lập trình hỗ trợ chạy các thao tác học máy hiểu quả trên nhiều phẩn cứng kháo nhau 2. Những kỹ thuật tiên tiến hiện Hãy. Khôi dày đặc, mạng DenseNet 2.

Phương pháp tìm kiếm cấu trúc neural, mạng NA§NEt. Khôi chiết xuất và kích thích, mạng SENel 2.4, Mạng thiết kế cho đi động,. Đánh giá hoại đông cáo mạng neural tích chập trên thiết bị đi động GUƯƠNG 3. GIẢI QUYẾT BÀI TOÁN VÀ PLAN TICLLKET QUA.

Mô tả bài loán cần giải quyết 3. Phương pháp triển khai giải quyết bài toán 3. Phuong php chung .ccccsssesetsessn siete nsenatnvessee 3. Cài đặt, huân luyện, đánh giá 3.

Timg bude (i uu mang neural 3.4, Xây dựng câu trúc mạng và huân luyện. Triển khai lên ứng dụng 3. Nên tang TensorFlow, Keras API va cải đặt it MA nguén 3. Giới thigu vé TensorFlow va Keras APT.

Cài đặt mã nguồn. Thử nghiệm, giải quyết bài toán và kết quả. Câu hình thiết bị 3. Ap dung ‘Transfer learning Ö ¡86 3.

Tối ưu quá trình huần luyện và tỉnh chỉnh.4 Hoạt động trên thiết bị di động. Đảnh giá và kết luận vẻ quả trình giải quyết bái toản,. ĐÓ KÉT LUẬN - - 100 TÀI LƯỆU THAM KHẢO.TUÏ CHƯƠNG4. Các thử nghiệm khác 4.

Thữ nghiệm độ trễ trên một số thiết bị 105 4. Thử nghiệm bể sưng đử liệu vả nhãn mới. Bảng và biểu đồ chỉ tiết của các thử nghiệm - - 106 4. Bắng liệt kê kết quả trong thử nghiệm sử đụng thực tê.

Phân bố dữ liệu tập huấn luyện. Các biểu đồ chỉ tiết về giá trị hàm mật mát trong tất cả các thử nghiệm 108 3. Tối ưu quá trình huần luyện và tỉnh chỉnh.4 Hoạt động trên thiết bị di động. Đảnh giá và kết luận vẻ quả trình giải quyết bái toản,.

ĐÓ KÉT LUẬN - - 100 TÀI LƯỆU THAM KHẢO.TUÏ CHƯƠNG4. Các thử nghiệm khác 4. Thữ nghiệm độ trễ trên một số thiết bị 105 4. Thử nghiệm bể sưng đử liệu vả nhãn mới.

Bảng và biểu đồ chỉ tiết của các thử nghiệm - - 106 4. Bắng liệt kê kết quả trong thử nghiệm sử đụng thực tê. Phân bố dữ liệu tập huấn luyện. Các biểu đồ chỉ tiết về giá trị hàm mật mát trong tất cả các thử nghiệm 108 3.

Tối ưu quá trình huần luyện và tỉnh chỉnh.4 Hoạt động trên thiết bị di động. Đảnh giá và kết luận vẻ quả trình giải quyết bái toản,. ĐÓ KÉT LUẬN - - 100 TÀI LƯỆU THAM KHẢO.TUÏ CHƯƠNG4. Các thử nghiệm khác 4.

Thữ nghiệm độ trễ trên một số thiết bị 105 4. Thử nghiệm bể sưng đử liệu vả nhãn mới. Bảng và biểu đồ chỉ tiết của các thử nghiệm - - 106 4. Bắng liệt kê kết quả trong thử nghiệm sử đụng thực tê.

Phân bố dữ liệu tập huấn luyện. Các biểu đồ chỉ tiết về giá trị hàm mật mát trong tất cả các thử nghiệm 108 MUC LUC LOI CAM ON LỎI CAM ĐOAN. HH Hưng MỤC LỤC PUAN MG DAU. KIEN THUC CO BAN VE MANG NEURAL SAU UNG DUNG TRONG TH GIAC MAY oesccccsessscseeiceeestansiese see 14 1.

Những tiễn bệ của học sâu ứng đụng trong thị giác máy 14 1. Thị giác máy tính và ruột số bải loan 1. Học sâu thúc đây sự phát triển của thị giác máy. Học sâu vả thị giáo máy tính trên thiết bị đi động,.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ