Luận văn: Hệ thống trợ giúp thông minh quản lý thiết bị, hàng hóa FPT Telecom

Luận văn về hệ thống trợ giúp thông minh quản lý thiết bị, hàng hóa cho FPT Telecom. Giải pháp tối ưu quy trình, nâng cao hiệu quả hoạt động.

Chuyên ngành

Kỹ thuật phần mềm và hệ thống thông tin

Tác giả

Nguyen Van Hieu

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn thạc sĩ

2020

75
2
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về hệ thống trợ giúp thông minh FPT Telecom

Công ty Cổ phần Viễn thông FPT (FPT Telecom) đang đối mặt với thách thức quản lý thiết bị và hàng hóa hiệu quả do sự tăng trưởng và mở rộng không ngừng. Theo tài liệu gốc, FPT Telecom là một trong những nhà cung cấp dịch vụ viễn thông hàng đầu Việt Nam, với mạng lưới rộng khắp và số lượng thiết bị, vật tư lớn. Việc quản lý kho hàng thủ công dẫn đến nhiều vấn đề như: khó kiểm soát số lượng, thời gian kiểm kê kéo dài, tốn kém chi phí nhân lực, và khó khăn trong việc ra quyết định nhập xuất hàng. Hệ thống trợ giúp thông minh được đề xuất nhằm giải quyết các vấn đề này bằng cách tự động hóa quy trình, cung cấp thông tin chính xác và kịp thời, và hỗ trợ người quản lý đưa ra quyết định tối ưu. Hệ thống này không chỉ giúp quản lý thiết bị và hàng hóa tốt hơn mà còn tối ưu hóa nguồn nhân lực, giảm chi phí vận hành, và thúc đẩy sự phát triển của FPT Telecom.

1.1. Tầm quan trọng của quản lý kho hàng hiệu quả FPT Telecom

Quản lý kho hàng hiệu quả là yếu tố then chốt để đảm bảo hoạt động kinh doanh liên tục và hiệu quả của FPT Telecom. Theo luận văn, việc quản lý tốt kho hàng giúp giảm thiểu chi phí tồn kho, tránh tình trạng thiếu hụt vật tư, và đáp ứng nhanh chóng nhu cầu của khách hàng. Hệ thống trợ giúp thông minh giúp FPT Telecom quản lý kho hàng một cách khoa học, chính xác, và hiệu quả hơn.

1.2. Giới thiệu về hệ thống trợ giúp thông minh đề xuất

Hệ thống trợ giúp thông minh được xây dựng dựa trên các công nghệ tiên tiến như trí tuệ nhân tạo (AI), machine learning (ML), và Internet of Things (IoT). Hệ thống có khả năng tự động thu thập dữ liệu, phân tích thông tin, và đưa ra các gợi ý, khuyến nghị cho người quản lý. Theo luận văn, hệ thống này có thể giúp FPT Telecom tối ưu hóa quy trình quản lý kho hàng, giảm thiểu chi phí, và nâng cao hiệu quả hoạt động.

II. Phân tích thách thức quản lý thiết bị hàng hóa FPT Telecom

FPT Telecom đối mặt với nhiều thách thức trong việc quản lý thiết bị và hàng hóa. Theo luận văn, số lượng thiết bị và hàng hóa ngày càng tăng, chủng loại đa dạng, và quy trình nghiệp vụ phức tạp. Điều này gây khó khăn cho việc kiểm soát số lượng, chất lượng, và vị trí của các thiết bị và hàng hóa. Bên cạnh đó, việc quản lý thủ công dựa trên giấy tờ và excel dễ dẫn đến sai sót, mất mát, và chậm trễ. Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong quản lý giúp giải quyết các vấn đề này bằng cách tự động hóa quy trình, cung cấp thông tin chính xác và kịp thời, và hỗ trợ người quản lý đưa ra quyết định tối ưu.

2.1. Khó khăn trong kiểm soát số lượng và chất lượng hàng hóa

Việc kiểm soát số lượng và chất lượng hàng hóa là một thách thức lớn đối với FPT Telecom. Theo luận văn, số lượng hàng hóa lớn và chủng loại đa dạng gây khó khăn cho việc kiểm kê và theo dõi. Hệ thống trợ giúp thông minh giúp FPT Telecom tự động hóa quy trình kiểm kê, theo dõi, và báo cáo, từ đó nâng cao độ chính xác và hiệu quả.

2.2. Quy trình quản lý kho hàng còn nhiều hạn chế

Quy trình quản lý kho hàng hiện tại của FPT Telecom còn nhiều hạn chế như thủ công, thiếu tính tự động, và thiếu sự liên kết giữa các bộ phận. Điều này dẫn đến chậm trễ, sai sót, và tốn kém chi phí. Hệ thống trợ giúp thông minh giúp FPT Telecom tự động hóa quy trình, cải thiện sự liên kết, và nâng cao hiệu quả.

2.3. Thiếu công cụ hỗ trợ ra quyết định cho người quản lý

Người quản lý của FPT Telecom gặp khó khăn trong việc ra quyết định nhập xuất hàng do thiếu thông tin chính xác và kịp thời. Hệ thống trợ giúp thông minh cung cấp các báo cáo, phân tích, và gợi ý dựa trên dữ liệu thực tế, giúp người quản lý đưa ra quyết định chính xác và tối ưu.

III. Phương pháp xây dựng hệ thống trợ giúp thông minh FPT

Việc xây dựng hệ thống trợ giúp thông minh đòi hỏi một phương pháp tiếp cận bài bản và khoa học. Theo luận văn, phương pháp được sử dụng bao gồm các bước: khảo sát, phân tích yêu cầu, thiết kế hệ thống, phát triển phần mềm, kiểm thử, triển khai, và bảo trì. Hệ thống sử dụng akaBot và tích hợp các công nghệ AI trong quản lý thiết bị, Machine Learning trong quản lý kho, và Chatbot hỗ trợ quản lý để tạo ra một giải pháp toàn diện.

3.1. Khảo sát và phân tích yêu cầu nghiệp vụ FPT Telecom

Bước đầu tiên là khảo sát và phân tích yêu cầu nghiệp vụ của FPT Telecom. Theo luận văn, việc này giúp xác định rõ các vấn đề, mục tiêu, và yêu cầu của hệ thống. Từ đó, có thể thiết kế một hệ thống đáp ứng tốt nhất nhu cầu thực tế của FPT Telecom.

3.2. Thiết kế kiến trúc và cơ sở dữ liệu cho hệ thống

Bước tiếp theo là thiết kế kiến trúc và cơ sở dữ liệu cho hệ thống. Theo luận văn, kiến trúc hệ thống cần đảm bảo tính linh hoạt, mở rộng, và dễ bảo trì. Cơ sở dữ liệu cần được thiết kế một cách khoa học để đảm bảo tính toàn vẹn, nhất quán, và hiệu quả.

3.3. Phát triển và kiểm thử các module chức năng chính

Việc phát triển và kiểm thử các module chức năng chính là bước quan trọng để đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định và chính xác. Theo luận văn, các module chức năng chính bao gồm: quản lý kho hàng, quản lý thiết bị, quản lý người dùng, báo cáo, và phân tích.

IV. Ứng dụng Chatbot hỗ trợ và tự động hóa quy trình FPT Telecom

Hệ thống trợ giúp thông minh ứng dụng Chatbot hỗ trợ quản lý và các công cụ tự động hóa quy trình để nâng cao hiệu quả hoạt động. Theo luận văn, chatbot có thể giúp người dùng dễ dàng truy cập thông tin, thực hiện các thao tác, và nhận được hỗ trợ nhanh chóng. Tự động hóa quy trình giúp giảm thiểu thời gian, chi phí, và sai sót.

4.1. Triển khai Chatbot hỗ trợ truy vấn thông tin hàng hóa

Chatbot cho phép người dùng dễ dàng truy vấn thông tin về hàng hóa như số lượng tồn kho, vị trí, và tình trạng. Theo luận văn, chatbot có thể được tích hợp vào các kênh giao tiếp phổ biến như website, ứng dụng di động, và mạng xã hội.

4.2. Tự động hóa quy trình nhập xuất và kiểm kê hàng hóa

Hệ thống tự động hóa quy trình nhập xuất và kiểm kê hàng hóa, giúp giảm thiểu thời gian, chi phí, và sai sót. Theo luận văn, hệ thống có thể sử dụng các thiết bị IoT như máy quét mã vạch, RFID, và cảm biến để thu thập dữ liệu tự động.

4.3. AkaBot Tự động quy trình đặt hàng nhà cung cấp FPT Telecom

Hệ thống AkaBot được sử dụng tự động hoá quy trình đặt hàng từ nhà cung cấp dựa trên nhu cầu thực tế kho hàng. Quá trình tự động hoá giúp giảm thiểu thời gian xử lý đơn hàng, đảm bảo nguồn cung hàng hóa liên tục.

V. Đánh giá kết quả và hướng phát triển hệ thống FPT Telecom

Đánh giá kết quả triển khai hệ thống là bước quan trọng để xác định hiệu quả và hướng phát triển tiếp theo. Theo luận văn, hệ thống đã giúp FPT Telecom giảm thời gian kiểm kê, tối ưu hóa nguồn nhân lực, và hỗ trợ người quản lý ra quyết định chính xác hơn. Việc tối ưu hóa quy trình quản lý thiết bị và hàng hóa đã mang lại lợi ích rõ rệt.

5.1. Phân tích hiệu quả kinh tế và tác động của hệ thống

Việc phân tích hiệu quả kinh tế và tác động của hệ thống giúp FPT Telecom đánh giá lợi ích thu được từ việc đầu tư vào hệ thống. Theo luận văn, hệ thống có thể giúp giảm chi phí tồn kho, chi phí nhân lực, và tăng doanh thu.

5.2. Đề xuất các hướng phát triển và cải tiến hệ thống

Hệ thống cần được liên tục phát triển và cải tiến để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của FPT Telecom. Theo luận văn, các hướng phát triển bao gồm: tích hợp thêm các công nghệ mới, mở rộng phạm vi ứng dụng, và nâng cao khả năng tự học và thích ứng.

5.3. Ứng dụng AI để dự báo nhu cầu và tối ưu kho hàng FPT

Việc ứng dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI) giúp dự báo nhu cầu thiết bị trong tương lai. Điều này giúp FPT Telecom có kế hoạch điều chỉnh kho hàng một cách chủ động, giảm thiểu lãng phí và đảm bảo nguồn cung ứng ổn định.

VI. Kết luận và tiềm năng phát triển của giải pháp FPT Telecom

Luận văn đã trình bày một giải pháp hệ thống quản lý kho thông minh tiềm năng cho FPT Telecom, dựa trên các công nghệ hiện đại như trí tuệ nhân tạo và tự động hóa. Kết quả cho thấy hệ thống có khả năng cải thiện đáng kể hiệu quả quản lý, giảm chi phí, và hỗ trợ ra quyết định. Tuy nhiên, cần tiếp tục nghiên cứu và phát triển để hoàn thiện hệ thống và mở rộng phạm vi ứng dụng. Dự báo nhu cầu thiết bị dựa trên AI có thể giúp FPT Telecom chủ động hơn trong việc điều chỉnh kho hàng.

6.1. Tóm tắt những đóng góp chính của luận văn

Luận văn đã đóng góp vào việc giải quyết bài toán quản lý kho hàng phức tạp của FPT Telecom bằng một hệ thống thông minh và tự động. Hệ thống này không chỉ giúp quản lý thiết bị và hàng hóa tốt hơn mà còn tối ưu hóa nguồn nhân lực, giảm chi phí vận hành, và thúc đẩy sự phát triển của FPT Telecom.

6.2. Đánh giá tiềm năng ứng dụng thực tiễn tại FPT Telecom

Hệ thống có tiềm năng ứng dụng thực tiễn cao tại FPT Telecom, đặc biệt trong bối cảnh công ty đang mở rộng và phát triển mạnh mẽ. Việc triển khai hệ thống sẽ giúp FPT Telecom nâng cao năng lực cạnh tranh và đáp ứng tốt hơn nhu cầu của khách hàng.

6.3. Hướng nghiên cứu tiếp theo về quản lý kho thông minh

Hướng nghiên cứu tiếp theo có thể tập trung vào việc tích hợp thêm các công nghệ mới, mở rộng phạm vi ứng dụng, và nâng cao khả năng tự học và thích ứng của hệ thống. Ngoài ra, cần nghiên cứu sâu hơn về các giải pháp tự động hóa quản lý hàng hóa để giảm thiểu sự can thiệp của con người.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI. Nếu bạn thấy nội dung không chính xác hoặc có vấn đề, vui lòng Báo lỗi nội dung.

11/09/2025
Luận văn hệ thống trợ giúp thông minh cho quản lý thiết bị và hàng hóa của công ty fpt telecom

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG 1.1 Tinh cấp thiết của đề tải.2 _ Đổi tượng vả phạm vị nghiên cứu. 143 Muc tiéu otia dé tai 1.4 Phuong phap nghién ewu.5 Nội dmg của luận văn 3 1.6 —_ Cấu trúc của luận vẫn. CO SOLY THUYET VA NGHIEP VU.1 Dặt hảng nhà cung cấp.cevee 2⁄2 Cơsở lý thuyết. eo Tên ting akaBot CHUONG 3.

BAI TOAN VA MO HINH DE XUAT.1 Bài toán tối ưu số lượng tốn kho của sản phẩm rong các kho hàng,.2 Tổng hợp nhập xuất hàng tôi ưu chỉ phí hoạt động. Công thức tính số lượng hàng tổn kho tại tổng kho. Công thức tính số lượng hàng tổn kho tại kho chỉ nhánh.23 Chỉphí công ty phải chitấ.3 Ví dụáp dụng cho bai toản,. - - - - 35 CHUONG 4, PHAN TICH THIET KE HE THONG.1 Tổng quan về hệ thống - - - 36 4.3 — Biểu đồ phân cấp chức năg.3 Phát hiện mô tã thục thể - - 27 4⁄4 Môhinhhóa đữliệu.5 Các đối tác vả ga sử dụng,.

S8 DANH MỤC HÌNH VỆ, Hinh 1 ống hàng hóa trong kho 4 Hinh 2 Quy trình đặt hàng nhà cung cấp - 5 Tình 3 Quy trình nhập kho - 6 Hình 4 Quy trinh xuất kho 7 Hình 5 Quy trình chuyển kho. § Tình 6 Kiên trúc mô hình ba lớp. - 9 Hình 7 Presentation Layers. - 10 Hinh 8 Business Logic layer.

- - - - 10 Hinh 9 Data Layers kh wl Tình 10 Các thánh phân của akaBob. - - 12 Hinh 11 akaBot Ÿtudio. sàn erereeeerrre saeseeeie. T12 Hình 12 akaBol Cetter - - 13 Hinh 13 akaBot Agent.

13 Hình 14 Mô hình để xuất. Hình 15 Biểu đồ ca sứ dụng,. Hình 16 Biểu đỗ phân cắp chức năng, Hình 17 Mô hình hỏa dữ liệu. - - - Hình 18 Biểu đỗ tuần tự dăng nhập, đăng xuất.

1Iinh 19 Hiểu để tuần tự tìm kiểm hàng hóa Hình 20 Biểu đồ tuần tự đặt hàng hỏa. linh 21 Hiểu để tuần tự nhập hàng hỏa. Hình 22 Biểu đồ tuần tự xuất hàng hỏa. Tỉnh 23 Biểu đề tuần tự đưyệt đơn hang linh 24 Hiểu đề tuần tự lập bảo cáo.

¬ Tlinh 25 Biểu đổ tuần tự cập nhật thông tin. - 34 Tỉnh2€ Biểu đề lớp.e ng 1 xxkieg —- Hinh 27 Kiên trủo hệ thông, 56 Tinh 28 Man hinh dang, nhap - - Sĩ Hình 29 Man hình danh mục kho hàng. - Sĩ Tinh 30 Màn hình danh mục tình trạng hàng - - 38 Hình 31 Man hình cập nhật kha — tình trạng hàng, - - 38 Hình 32 Màn hình danh mục hàng hóa. - - - 38 Hinh 33 Màn hinh import ton dau ky.

59 Hinh 34 Man hinh tro gitip ton kho an toan. 59 Hình 35 Số tên kho an toàn của hàng hóa - 60 Hinh 36 Sé tén kho an toan khi thài gian giao hàng tăng - 61 A.52 — Xác dịnh các uc casc.6 — Biểu để ca sử mg. - - 39 461 Cø sử dụng đồng nhập. - - 39 462 Ca sử dụng đăng xuất.63 Ca sử dụng tim kiểm hàng hóa - - 40 46⁄4 Ca sử dụng đặt hàng hỏa.5 _ Ca sử dụng nhập hàng hóa.6 Ca sử dụng xuất hàng hỏa.7 — Ca sử dụng duyệt đơnhàng,.

Ca sử dụng lập bảo cáo.9 Ca sử dụng cập nhật thông lin. 45 AT Biểu dỗ tuầntỰ.1 Ca sử dụng đăng nhập, đồng xuất - - 4T 47.2 Ca sử dụng tim kiếm hàng hóa 48 47.3 Ca sử dụng đặt hàng hóa - - 49 474 Ca sử dụng nhập hàng hóa.5 Ca sử dụng xuất hàng hỏa.6 Ca sử dụng duyệt đơn hàng.7 Ca sứ dụng lập bảo cáo.8 Ca sử dụng cấp nhật thông tin. 55 CHUONG 5, CAI DAT VA KET QUA THU'C NGHIEM. $1 Kiếntrủc hệ thống 56 52 Chi dit 5T 53 Kết quả thực nghiệm - - ST 5A Tự động hóa quy trinh - 65 CHUONG 6.

G1 — Kt aan chung ec cccsssssssssenssseeee suns svesssssansssseeeseeeeessanssassssssasssseeesee 20 6.2 — Kết quả đạt được. 63 — Dinh hướng tiếp theo. TÀI LIỆU THAM KHẢO A.52 — Xác dịnh các uc casc.6 — Biểu để ca sử mg. - - 39 461 Cø sử dụng đồng nhập.

- - 39 462 Ca sử dụng đăng xuất.63 Ca sử dụng tim kiểm hàng hóa - - 40 46⁄4 Ca sử dụng đặt hàng hỏa.5 _ Ca sử dụng nhập hàng hóa.6 Ca sử dụng xuất hàng hỏa.7 — Ca sử dụng duyệt đơnhàng,. Ca sử dụng lập bảo cáo.9 Ca sử dụng cập nhật thông lin. 45 AT Biểu dỗ tuầntỰ.1 Ca sử dụng đăng nhập, đồng xuất - - 4T 47.2 Ca sử dụng tim kiếm hàng hóa 48 47.3 Ca sử dụng đặt hàng hóa - - 49 474 Ca sử dụng nhập hàng hóa.5 Ca sử dụng xuất hàng hỏa.6 Ca sử dụng duyệt đơn hàng.7 Ca sứ dụng lập bảo cáo.8 Ca sử dụng cấp nhật thông tin. 55 CHUONG 5, CAI DAT VA KET QUA THU'C NGHIEM.

$1 Kiếntrủc hệ thống 56 52 Chi dit 5T 53 Kết quả thực nghiệm - - ST 5A Tự động hóa quy trinh - 65 CHUONG 6. G1 — Kt aan chung ec cccsssssssssenssseeee suns svesssssansssseeeseeeeessanssassssssasssseeesee 20 6.2 — Kết quả đạt được. 63 — Dinh hướng tiếp theo. TÀI LIỆU THAM KHẢO A.52 — Xác dịnh các uc casc.6 — Biểu để ca sử mg.

- - 39 461 Cø sử dụng đồng nhập. - - 39 462 Ca sử dụng đăng xuất.63 Ca sử dụng tim kiểm hàng hóa - - 40 46⁄4 Ca sử dụng đặt hàng hỏa.5 _ Ca sử dụng nhập hàng hóa.6 Ca sử dụng xuất hàng hỏa.7 — Ca sử dụng duyệt đơnhàng,. Ca sử dụng lập bảo cáo.9 Ca sử dụng cập nhật thông lin. 45 AT Biểu dỗ tuầntỰ.1 Ca sử dụng đăng nhập, đồng xuất - - 4T 47.2 Ca sử dụng tim kiếm hàng hóa 48 47.3 Ca sử dụng đặt hàng hóa - - 49 474 Ca sử dụng nhập hàng hóa.5 Ca sử dụng xuất hàng hỏa.6 Ca sử dụng duyệt đơn hàng.7 Ca sứ dụng lập bảo cáo.8 Ca sử dụng cấp nhật thông tin.

55 CHUONG 5, CAI DAT VA KET QUA THU'C NGHIEM. $1 Kiếntrủc hệ thống 56 52 Chi dit 5T 53 Kết quả thực nghiệm - - ST 5A Tự động hóa quy trinh - 65 CHUONG 6. G1 — Kt aan chung ec cccsssssssssenssseeee suns svesssssansssseeeseeeeessanssassssssasssseeesee 20 6.2 — Kết quả đạt được. 63 — Dinh hướng tiếp theo.

TÀI LIỆU THAM KHẢO Hình 37 Số tên kho khi chưa nhập hàng.Ô] Hình 38 Tạo phiếu nhập. O2 Hình 39 Số tên sau khi nhập hàng, - - @ Hình 40 Tạo phiếu xuất. Hee Hình 41 Số tên sau khí xuắt hàng. cạnh HH Hình 42 Rhập chỉ phí kho chỉ nhảnh.

Hình 43 Màn hình danh sách kho đã nhập chỉ phi Hình 44 Mãn hình tổng chỉ phí vận hảnh kho. Hình 45 Quy trim phat trién bot. cesssesssseceesecessseeesteeee ans sseee Linh 46 akal3ot dashboard. Hình 4? akal3ot agent.

Tlinh 48 akaBot workflow. “ HH Hi Linh 49 akaLot task. ` 5© Tlinh 50 akaBot schedule. 68 Bảng 37 Ca sử dụng cập nhật thông tỉn.

wee dD Bang 38 $6 liệu tồn kho của hàng hóa. 6Ö Bang 39 Rang danh gid higu qua ap dung RPA. DANH MUC BANG Bang 1 Kho hing 6 Ha NGi.aecscceesseessenesnnsuenntienneenaeieennnanamnennee3 Bang 2118 sé dich vu. 15 Taáng 3 Danh sách biến va tham số trong hệ thẳng trợ giớp thông mình "—- Bảng 4 Ví dụ cáo tham số cho bài toán 3.1 21 Bang 5 Vi du chi phí duy trì hàng hóa trong kho.

22 Bang 6 Vi du hang héa trong kho tại tổng kho và kho chỉ nhánh. 22 Bang7 Vi du cdc théng sé dé tinh toan chi phi 2 Bang § Kết quả hàng tén kho theo ngày trong ví đụ. 3 Bang 9 Két qua hang tén kho theo ngay trong vi du 2 Bang 10 Dit liéu đầu vao cho bot 25 Bang 11 Thue thé LS_STOCKS 2 Bang 12 Thue thé LS_ITEMS 2 Bang 13 Thue thé 1.ANS 39 Bang 14 Thue thể I,8_PROIECTS 29 Bang 15 Thue thé L3_DEPARTMENTS. 30 Bang 16 Thue thể ï,8_TNVESTMBNTS - 30 Bang 17 Thue thé.

- - - 31 Bang 18 Thue th§ LS_BRANCHES.0ccccsssssnssessnneentinaeeneinensenienne Sd Bang 19 Thue thé LS_PARTNER_CONTRUCT 32 Bảng 20 Thực thể L§_SUPPLIERS. — Bảng 21 Thực thể L8 _ZONES.-c St nienee ve Bang 22 Thue thé LS_STOCK_ZONE. Bang 23 Thue thé LS_USERS Bang 24 Thue thé LS_EMPLOYEES. Bảng 25 Thực thể [NV_ITEM,_STOCK, SAEETY.

34 Bang 26 Thực thể [MV_ITEM, §TOCK, COST Bang 27 Thue thd INV_ITEM STOCK, SERVIC Bang 28 Xac dinh cdc use cas occ ooee ` Bang 79 Ca sử dụng đăng nhập. ào cnnierierieerre Tổáng 30 Ca sứ đụng đăng xuất. Bang 31 Ca sứ dụng tìm kiếm hàng hóa. láng 32 Ca sú dụng đặt hàng hỏa.

àceoenorerriierirerrieree Tiáng 33 Ca sứ dụng nhập hãng hóa. 42 Bang 34 Ca sử dụng xuất hàng, hóa. Bang 35 Ca sit dung, duyét don hang. - 43 Dáng 36 Ca sứ dụng lập bảo cáo.oeceooeririereorseroeosuee 44 Hình 37 Số tên kho khi chưa nhập hàng.Ô] Hình 38 Tạo phiếu nhập.

O2 Hình 39 Số tên sau khi nhập hàng, - - @ Hình 40 Tạo phiếu xuất. Hee Hình 41 Số tên sau khí xuắt hàng. cạnh HH Hình 42 Rhập chỉ phí kho chỉ nhảnh. Hình 43 Màn hình danh sách kho đã nhập chỉ phi Hình 44 Mãn hình tổng chỉ phí vận hảnh kho.

Hình 45 Quy trim phat trién bot. cesssesssseceesecessseeesteeee ans sseee Linh 46 akal3ot dashboard. Hình 4? akal3ot agent. Tlinh 48 akaBot workflow.

“ HH Hi Linh 49 akaLot task. ` 5© Tlinh 50 akaBot schedule. 68 Hình 37 Số tên kho khi chưa nhập hàng.Ô] Hình 38 Tạo phiếu nhập. O2 Hình 39 Số tên sau khi nhập hàng, - - @ Hình 40 Tạo phiếu xuất.

Hee Hình 41 Số tên sau khí xuắt hàng. cạnh HH Hình 42 Rhập chỉ phí kho chỉ nhảnh. Hình 43 Màn hình danh sách kho đã nhập chỉ phi Hình 44 Mãn hình tổng chỉ phí vận hảnh kho. Hình 45 Quy trim phat trién bot.

cesssesssseceesecessseeesteeee ans sseee Linh 46 akal3ot dashboard. Hình 4? akal3ot agent. Tlinh 48 akaBot workflow. “ HH Hi Linh 49 akaLot task.

` 5© Tlinh 50 akaBot schedule. 68 Bảng 37 Ca sử dụng cập nhật thông tỉn. wee dD Bang 38 $6 liệu tồn kho của hàng hóa. 6Ö Bang 39 Rang danh gid higu qua ap dung RPA.52 — Xác dịnh các uc casc.6 — Biểu để ca sử mg.

- - 39 461 Cø sử dụng đồng nhập. - - 39 462 Ca sử dụng đăng xuất.63 Ca sử dụng tim kiểm hàng hóa - - 40 46⁄4 Ca sử dụng đặt hàng hỏa.5 _ Ca sử dụng nhập hàng hóa.6 Ca sử dụng xuất hàng hỏa.7 — Ca sử dụng duyệt đơnhàng,. Ca sử dụng lập bảo cáo.9 Ca sử dụng cập nhật thông lin. 45 AT Biểu dỗ tuầntỰ.1 Ca sử dụng đăng nhập, đồng xuất - - 4T 47.2 Ca sử dụng tim kiếm hàng hóa 48 47.3 Ca sử dụng đặt hàng hóa - - 49 474 Ca sử dụng nhập hàng hóa.5 Ca sử dụng xuất hàng hỏa.6 Ca sử dụng duyệt đơn hàng.7 Ca sứ dụng lập bảo cáo.8 Ca sử dụng cấp nhật thông tin.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ