BỘ GIÁO DỤC VẢ ĐÀO TẠO ` TRUONG PAT HOC BACH KHOA HA NOT Trần Việt Anh NGHIÊN CỨU CÔNG NGHỆ LÀN ĐIỆN XỈ SỬ DỤNG DIỆN CỰC BANG TRONG CHE TAO BON CRUA HOA CHAT Chuyên ngành : Kỹ thuật cơ khí LUAN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC NGƯỜI HƯỚNG DẪN KIIOA HỌC PG8. Nguyễn Thúc Hà Hã Nội — 2014 Lời cam đoan. Danh mục các ký hiệu và các chữ viết tắc. Danh mục bằng trong luận vẫn.
200 0n se xee viii Danh mục hình vẽ, đô thị trong luận văn .c n nccre M6 DAU CHUONG 1-TONG QUAN VE CONG NGIIEIIAN DAP 1. Công nghệ hàn đắp vả ứng dung 1. Một số công nghệ hàn đếp và ứng dụng, 1. Năng suất đắp của quả trình hản đắp.
Múc dộ tham gia của KLCP vào kim loại mỗi han dap 1. Điện cực đây và điện cực bằng trong qná trinh hàn đắp 1. Các quá trình bàn đắp năng suất cao 1. Tỉnh hình nghiên cứu và ứng dụng công nghệ hàn đắp điện xỉ sử dụng điện cực băng trong vả ngoái nước CHƯƠNG 2~ QUÁ TRINH HAN DAP DIEN Xf SU DUNG DIEN CUC BANG 2.
Nguyên lý và đặc điểm của quá trình hàn đấp điện xỉ sử dụng, điện cực ĐĂng,. seeaes seventies ane 18 2 1. Kguyên lý của quả trình hàn đắp điện xỉ sử dụng điện cực băng. Đặc điểm của quá Irinh hàn đấp điện xỉ sử dựng diện cục băng.
19 Đà N Sự hình thánh và các thông số bình học của đường hàn đấp 20 2. Cac thông số của quả trình hản đắp sử đụng điện cực bằng và ảnh hưởng của chứng đến chất lượng mỗi hàn đắp 3. Chế độ hàn đắp điện xi sử dụng điện oực băng, 2. Ảnh hưởng của chế độ hàn đến chất lượng mdi han dap 3.
Vật liệu hản. Điện cực bãng,. Thuốc han Thiết bị hàn 40 Un w 2.2, Bộ điều khiển. Đâu hân 43 CHƯƠNG 3~ NGHIÊN CỬU THỰC NGHIÊM 3.
Mục tiêu, đối lượng và nội dung nghiên cứu 3. Mục tiêu và đối nrọng nghiên cứu 3. Nội đụng nghiên cứu 3. Phân tích lựa chọn vật liệu vả thiết bị thí nghiệm.
Tiến hành nghiên cửu thực nghiệm điện cục bằng 30nm. Tiên hành thực nghiệm 60 Danh mục bảng trong luân văn DANH MUC BANG TRONG LUẬN VĂN Thứ tự. Tên bảng Trang Bảng 1.1 | So sánh quá trình SAW-SC và ESW-SC 14 Bang 2.1 | Năng lương đường 33 - Ảnh hưởng của tâm với điện cực tới mức đô tham gia của 33 Bang 2.3 | Kích thước điện cực băng của hãng Soudukay. 35 Bảng24 | Lựa chọn kich thước điện cực băng 35.
Điện cực băng thép không gỉ của hang Metrode (Lincoin 36 Bảng 25 Electric) Bang 2.6 | Điện cục băng thép không gỉ của hãng ESAB 36 Điện cực băng hợp kim Niken cia hang Metrode (Lincoln: 37 Bang 2.8 | Điện cực băng hợp kim Niken của hãng ESAB 37. Han ESW, dién cực bằng - Soudotape 625 (60x0.9 ® thuốc han- Record EST 236 ; Hân ESW, hàn một lớp với điện cực băng Soudotape 625 40 Bang 2.5 mm) thuoe han Record EST 625-1 Bảng 2.11 | Các loại đầu hản của hãng ESAB 43 Bang 2.12 | Cac loai dau han cia hang Lincoln Electric 43 Bảng 2.13 | Các loại đầu hản của hãng Soudukay 44 Bảng 3.1 | Đặc điểm kỹ thuật của thép A 516 Gr 70 theo ASTM 47 vi Lời cam doan LOI CAM DOAN Tác giả là Trần Việt Anh, học viên lép Cao hoc chuyên ngành Kỹ thuật cơ: khí - Khóa 20128, Trrimg Pai hoc Bach Khoa [la Noi, da tién hanh thực hiện dé lai: “Nghién atu cing nghé han điện xỉ sử dụng điện cực băng trang ché tao bin chứa háa chất”, dưới sự giúp đố, hưởng đẫn của thấy PGS. Ngnyễn Thúc Hà, Công ty cô phân xảy lắp dâu khi Miền Kam (Alpha-ECC),. Tác giả cam đoan rằng: ngoại trừ các số liêu, các bảng biểu, đồ thị,.
đề được trích dẫn trong các tài liệu tham khảo và tại công ty Algha-ECC thủ nội dung công bố còn lại trong luận văn nảy là của chỉnh tác giả đưa ra. Nếu sai, tác giá xin. hoàn toàn chịu trách nhiệm. Hà Nội, ngày 20 tháng 9 năm 2014 Trần Việt Anh.
Danh mục các kỷ hiệu và các chứ viết tắt D. NH MỤC CÁC KỶ HIỆU VÀ CÁC CHỮ VIẾT TAT DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU SỬ DỰNG TRONG LUẬN VĂN Kỹ hiệu Đơn vị Ÿ nghĩa ay g/Ah | Hésé dap a. g/Ah | lệsổ chảy Ga £ Khối tượng kim loại điện cực đắp lên mồi han Gs £ Khối lượng kim loại điện cực kim loại nóng chảy lo h Théi gian hd quang chay w % TIệ số tấn thất R kg — | Năng suải đấp Ca % 'Nằng độ của một nguyên tố trong kìm loại đắp a % Nông độ của nguyên tổ đó trong kim loại cơ bản cửa lớp. trước Cs % ‘Néng 46 cila nguyén t6 a6 trong dién ove bing d % Mức độ tham gia của nguyên tổ t Hệ số địch chưyẻn của nguyên tố Ae Véc lo hop kim hóa cửa nguyên lỗ trong thuốc khi được hàn với bằng cự thể p mức tiêu hao của thuốc w nam _ |chiểu rộng của đường hán đắp h mm —_| chidu sau ngẫu Danh mục các kỷ hiệu và các chứ viết tắt ° mm chiêu đây đường hàn đắp Elmm HI hoặc | Năng lượng đường *kl/mm” I A đồng điện han U v điện áp hàn v mu/phút | tốc độ hàn DANH MỤC CÁC CỤM TỪ VIẾT TẤT SỬ DỤNG TRONG LUẬN VĂN Vids td nghĩa SMAW Shielded metal are welding (hản hỗ quang tay) SAW Submerged are welding (han hd quang dudi lép thndc) KLCB Kim loại cơ bản VAHN ‘Vang ảnh hưởng nhiệt Gas metal arc welding (han hé quang dién cwe néng chay tro: oMAW môi trường khi bảo m mg.
mà FCAW Flux cored are welding (hàn hồ quang điện cực lõi thuốc) GTAW Gas tungsten arc welding (hản hỗ quang điện cực không nóng cháy Irong môi trường khi tre) PAW plasma are welding (han hé quang plasma) vi Danh mục các kỷ hiệu và các chứ viết tắt D. NH MỤC CÁC KỶ HIỆU VÀ CÁC CHỮ VIẾT TAT DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU SỬ DỰNG TRONG LUẬN VĂN Kỹ hiệu Đơn vị Ÿ nghĩa ay g/Ah | Hésé dap a. g/Ah | lệsổ chảy Ga £ Khối tượng kim loại điện cực đắp lên mồi han Gs £ Khối lượng kim loại điện cực kim loại nóng chảy lo h Théi gian hd quang chay w % TIệ số tấn thất R kg — | Năng suải đấp Ca % 'Nằng độ của một nguyên tố trong kìm loại đắp a % Nông độ của nguyên tổ đó trong kim loại cơ bản cửa lớp. trước Cs % ‘Néng 46 cila nguyén t6 a6 trong dién ove bing d % Mức độ tham gia của nguyên tổ t Hệ số địch chưyẻn của nguyên tố Ae Véc lo hop kim hóa cửa nguyên lỗ trong thuốc khi được hàn với bằng cự thể p mức tiêu hao của thuốc w nam _ |chiểu rộng của đường hán đắp h mm —_| chidu sau ngẫu Danh mục các kỷ hiệu và các chứ viết tắt PTA Hàn Plasma bột MIG Han hỗ quang điện cực nóng chảy trong môi trường khi trợ ESW Eleetreslag welding (hàn điện xỉ) SAW-SC Submerged E arc welding ng strip strip cladding i ( (hàn đắp p đưới lớplớp thuắc sử đụng băng hàn) ESW-SƠ Eleetroslag ag, wclđing lg sirip si p cladding 5 (hản đắp lấy điện xỉ sử dịmg ig băn bang han) Direct current clectrode positive DCEP (dong điện một chiêu cực nghịch) DCEN dòng điện một chiều cực thuận.
Ametican Society Of Mechanical Engineers ASME (hiệp hội kỹ sư cơ khi Mỹ) Ametican Society for testing of Materials ASTM (hiệp hội kiểm nghiệm vật liệu Mỹ) UNS Unified numbering system ASME IX Phan IX của quy phạm ASME về nỗi hơi và bình áp lực ASME VIII Phan VIII cia quy pham ASME vé néi hơi và bình áp lực. Intemational Organization for Standardization (Té chite tiéu Iso rar chuẩn hóa quốc tế) EN Tiéu chudn Chau Au HxWxD Chiếu cao x chién réng x chiéu dai vii Danh mục các kỷ hiệu và các chứ viết tắt D. NH MỤC CÁC KỶ HIỆU VÀ CÁC CHỮ VIẾT TAT DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU SỬ DỰNG TRONG LUẬN VĂN Kỹ hiệu Đơn vị Ÿ nghĩa ay g/Ah | Hésé dap a. g/Ah | lệsổ chảy Ga £ Khối tượng kim loại điện cực đắp lên mồi han Gs £ Khối lượng kim loại điện cực kim loại nóng chảy lo h Théi gian hd quang chay w % TIệ số tấn thất R kg — | Năng suải đấp Ca % 'Nằng độ của một nguyên tố trong kìm loại đắp a % Nông độ của nguyên tổ đó trong kim loại cơ bản cửa lớp.
trước Cs % ‘Néng 46 cila nguyén t6 a6 trong dién ove bing d % Mức độ tham gia của nguyên tổ t Hệ số địch chưyẻn của nguyên tố Ae Véc lo hop kim hóa cửa nguyên lỗ trong thuốc khi được hàn với bằng cự thể p mức tiêu hao của thuốc w nam _ |chiểu rộng của đường hán đắp h mm —_| chidu sau ngẫu Danh nục bang trong luận văn Bảng 3.2 | Đặc điểm của SA 516 Gr 70 theo ASME IX 48 Bảng 3.3 | Thành phần hóa học của Inconel 625 (% theo khổi hrong) 48 Bảng 3.4 | Dặc tính của Inconel 625 49 Tsang 3. | Thanh phn hoa hac aia thép khong gi 3461.6 | Diện cục băng và thuốc hàn Inconel 625 52 Bing 37 Tiêu chuẩn vật liệu hàn và thành phản hóa học lớp hán đấp 3 Inconel 625 st đụng làm thực nghiệm.8 | Điện cực băng vả thuốc hàn thép không gị 316L 33 Bảng 39 Tiêu chuẩn vật liệu hàn và thánh phân hóa học lớp hàn đấp 34 Thép không gi 316L sử đụng làm thục nghiệm Bảng 3.10 | Thông số kỹ thuật của đỏ gá cân cột $6 Bảng 3.L1 | Quy đổi tốc độ của cân 87 Bảng 3.12 | Thông số quá trình hản mẫu 1 61 Bang 3.13 | Két qua Macro mu | 63 Bang 3.14 | Kél qua kiém tra dé cimg man 1 63 Bang 3.15 | Kết quả kiểm tra uốn mẫu L 63 Bảng 3. L6 | Kết quả kiểm tra thánh phần hóa học lớp hản đắp mẫu 1 64 Bảng 3.17 | Thông số quá trình hản mẫu 2 66 Bang 3.18 | Két qua Macro mau 2 67 Bang 3.19 | Két qua kiém tra d6 ctmg mau 2 68 Bang 3.20 | Kết quả kiểm tra uén mau 2 68 Bang 3.21 | Kết quả kiểm tra thành phần hóa học lớp hản đắp mẫn2 68 Danh nục bang trong luận văn Bảng 3.2 | Đặc điểm của SA 516 Gr 70 theo ASME IX 48 Bảng 3.3 | Thành phần hóa học của Inconel 625 (% theo khổi hrong) 48 Bảng 3.4 | Dặc tính của Inconel 625 49 Tsang 3. | Thanh phn hoa hac aia thép khong gi 3461.