Nghiên cứu các giao diện kết nối & dịch vụ gia tăng cho mạng thế hệ sau (NGN)

Tìm hiểu về giao diện kết nối và phát triển dịch vụ mạng NGN qua luận văn chuyên sâu. Khám phá kiến trúc, công nghệ triển khai hệ thống mạng thế hệ mới.

Chuyên ngành

Công nghệ Thông Tin

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn Thạc sĩ

2006

75
2
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Tổng Quan Về Mạng NGN và Giao Diện Kết Nối

Mạng thế hệ sau NGN (Next Generation Network) đại diện cho một sự chuyển đổi toàn diện trong cơ sở hạ tầng viễn thông hiện đại. Giao diện kết nối đóng vai trò then chốt trong việc phát triển các dịch vụ mạng tiên tiến, cho phép các nhà cung cấp dịch vụ tối ưu hóa hiệu suất và khả năng mở rộng. Nghiên cứu này tập trung vào các tiêu chuẩn giao diện kết nối theo ITU-T CS4, cung cấp khả năng phát triển dịch vụ giá trị gia tăng. Mạng NGN kết hợp công nghệ IP với các hệ thống truyền thống, tạo nền tảng linh hoạt cho các dịch vụ đa phương tiện. Yêu cầu chuyển đổi bao gồm nhu cầu của khách hàng, doanh nghiệp và nhà cung cấp dịch vụ, đòi hỏi một kiến trúc mạng mở và khả năng tương tác cao.

1.1. Nhu Cầu Chuyển Đổi Sang Mạng NGN

Nhu cầu chuyển đổi sang NGN xuất phát từ nhiều yếu tố. Khách hàng cần các dịch vụ mạng đa dạng, chất lượng cao với giá cạnh tranh. Doanh nghiệp yêu cầu hệ thống có thể mở rộng và hỗ trợ các ứng dụng mới. Nhà cung cấp dịch vụ cần kiến trúc linh hoạt để triển khai nhanh các dịch vụ giá trị gia tăng. Mạng NGN cung cấp giải pháp tối ưu cho những nhu cầu này thông qua các giao diện chuẩn hóa.

1.2. Cấu Trúc và Phần Tử của Mạng NGN

Cấu trúc mạng NGN bao gồm các lớp chức năng khác nhau: lớp truyền tải, lớp điều khiển cuộc gọi và lớp dịch vụ. Các phần tử mạng chính gồm gateway, máy chủ gọi (Call Server) và các máy chủ ứng dụng. Giao diện kết nối giữa các thành phần này được tiêu chuẩn hóa để đảm bảo khả năng tương tác. Kiến trúc phân tán cho phép phát triển dịch vụ mạnh mẽ và linh hoạt.

II. Tiêu Chuẩn Giao Diện Kết Nối Theo ITU T CS4

Tiêu chuẩn ITU-T CS4 định nghĩa các giao diện kết nối tiêu chuẩn cho các dịch vụ thoại qua IP và đa phương tiện trong mạng NGN. Các tiêu chuẩn này bao gồm định nghĩa các thực thể chức năng, giao diện chức năng giữa chúng và các giao thức mức thấp. Mô hình chức năng phân tán cho phép các nhà cung cấp dịch vụ triển khai các thành phần một cách linh hoạt. Các dịch vụ mạng được xây dựng dựa trên các khối chức năng có thể tái sử dụng. Tiêu chuẩn này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển dịch vụ giá trị gia tăng bằng cách cung cấp các giao diện ổn định và được công nhận quốc tế.

2.1. Các Thực Thể Chức Năng và Dịch Vụ Thoại

Thực thể chức năng trong CS4 bao gồm CCAF (Call Control Agent Function), SCF (Service Control Function) và nhiều chức năng khác. Các thực thể này tương tác thông qua giao diện kết nối được định nghĩa rõ ràng. Dịch vụ thoại trên IP được hỗ trợ thông qua các chức năng ánh xạ và giao thức chuẩn. Kiến trúc này cho phép phát triển dịch vụ mới mà không ảnh hưởng đến các thành phần hiện có.

2.2. Giao Diện Chức Năng và Giao Thức Mức Thấp

Giao diện chức năng định nghĩa cách các thực thể tương tác với nhau trong mạng NGN. Giao thức mức thấp như BICC (Bearer Independent Call Control) được sử dụng để xử lý các cuộc gọi độc lập với phương tiện truyền. Các giao diện kết nối này được tiêu chuẩn hóa để đảm bảo khả năng tương tác. Họ cung cấp nền tảng vững chắc cho phát triển dịch vụ đa dạng và phức tạp.

III. Giải Pháp SURPASS của Siemens cho Dịch Vụ Giá Trị Gia Tăng

Giải pháp SURPASS của Siemens đại diện cho một kiến trúc mở và linh hoạt cho phát triển dịch vụ mạng trong mạng NGN. Kiến trúc này được xây dựng dựa trên các khối chức năng độc lập: callsetup bloc, internetbusy bloc, conference bloc và sursyncrone bloc. Mỗi khối cung cấp một tập hợp chức năng cụ thể có thể được kết hợp để tạo ra các dịch vụ mạng mới. SURPASS cho phép các nhà cung cấp dịch vụ triển khai nhanh các ứng dụng mới như WebdialPage, FreecallButton và Call Waiting Internet. Kiến trúc này minh họa cách các giao diện kết nối chuẩn hóa tạo điều kiện cho phát triển dịch vụ sáng tạo.

3.1. Kiến Trúc SURPASS và Các Khối Chức Năng

Kiến trúc SURPASS gồm các khối chức năng độc lập như callsetup bloc xử lý thiết lập cuộc gọi, internetbusy bloc hỗ trợ chỉnh sửa cuộc gọi qua Internet, conference bloc cung cấp tính năng họp thảo và sursyncrone bloc hỗ trợ đồng bộ hóa. Mỗi khối được thiết kế để tương tác thông qua các giao diện kết nối được định nghĩa rõ ràng. Thiết kế này cho phép phát triển dịch vụ mô-đun và linh hoạt, tạo điều kiện cho sự đổi mới trong dịch vụ mạng.

3.2. Các Ứng Dụng và Dịch Vụ Đa Phương Tiện

Dịch vụ mạng được cung cấp bởi SURPASS bao gồm Call Waiting Internet, WebConfer, WebdialPage và FreecallButton. Các ứng dụng này minh họa cách giao diện kết nối chuẩn hóa cho phép tích hợp các dịch vụ truyền thống với các công nghệ web hiện đại. Call Waiting Internet cho phép người dùng nhận thông báo cuộc gọi qua web. WebConfer cung cấp họp thảo trực tuyến. Phát triển dịch vụ như vậy được thực hiện nhanh chóng nhờ các khối chức năng tái sử dụng.

IV. Khả Năng Phát Triển Dịch Vụ và Tương Lai Mạng NGN

Giao diện kết nối chuẩn hóa trong mạng NGN mở ra những khả năng vô hạn cho phát triển dịch vụ giá trị gia tăng. Các nhà cung cấp dịch vụ có thể nhanh chóng triển khai các ứng dụng mới bằng cách sử dụng các khối chức năng có sẵn. Dịch vụ mạng tích hợp như kết hợp thoại, dữ liệu và video trở thành khả thi. Kiến trúc mở cho phép tích hợp với các hệ thống bên thứ ba. Tương lai của mạng NGN phụ thuộc vào khả năng phát triển các dịch vụ mạng sáng tạo đáp ứng nhu cầu khách hàng ngày càng cao. Các giao diện kết nối chuẩn hóa là chìa khóa để đạt được điều này.

4.1. Lợi Ích của Kiến Trúc Mở và Tiêu Chuẩn Hóa

Kiến trúc mở dựa trên giao diện kết nối chuẩn hóa cung cấp nhiều lợi ích: giảm thời gian phát triển dịch vụ mạng, tăng khả năng tương tác giữa các hệ thống khác nhau, và cho phép các nhà cung cấp thứ ba tham gia vào phát triển dịch vụ. Tiêu chuẩn hóa giảm chi phí phát triển và triển khai. Mạng NGN có thể tiến hóa liên tục mà không cần thay đổi kiến trúc cơ bản, đảm bảo khả năng bảo vệ đầu tư.

4.2. Hướng Phát Triển Tương Lai cho Dịch Vụ Mạng

Tương lai phát triển dịch vụ trong mạng NGN sẽ tập trung vào các dịch vụ đa phương tiện tích hợp, xử lý thời gian thực và trải nghiệm người dùng được cá nhân hóa. Giao diện kết nối sẽ tiếp tục phát triển để hỗ trợ các công nghệ mới. Các dịch vụ mạng sẽ trở nên thông minh hơn với khả năng học tập và thích ứng. Nghiên cứu và phát triển các giao diện kết nối hiện đại là nền tảng cho sự đổi mới liên tục trong lĩnh vực viễn thông.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI. Nếu bạn thấy nội dung không chính xác hoặc có vấn đề, vui lòng Báo lỗi nội dung.

28/12/2025
Luận văn nghiên cứu các giao diện kết nối cung cấp khả năng phát triển dịch vụ gia tăng cho mạng thế hệ sau

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG 1 - TONG QUAN VE MANG NGN.1 SUCAN THIET PRAT CHUYEN DOT SANG MANG NGN.1 Các yêu c th vụ của khách hang ca nha.2 Yêu cầu của các doanh nghiệp.3 Các yêu cầu đối với các nhà cung cấp dịch vụ 1.4 Nhụ cầu chuyển đổi sang mạng thế hệ sau NGN 1.5 Các yêu cầu vã nguyên tắc tổ chức mạng NGN.2 MẠNG THẾ HỆ SAU - NGN 1.1 Định nghĩa NGN.2 Cấu trúc mạng NGN 1.3 Các phần tử trong mạng NGN. CÁC GIAO DIỆN NGM. CHUONG 2- NGHIEN CCU TIEU CHUAN CAC GIAO DIEN KET NỔI CUNG CAP DICH VU TRONG NGN THEO ITU C84. GIÓI THIỆU CHƯNG VỀ TTU CS4 2.1 Các tiêu chuẩn cho IN CS- 4 2.

TIỗ trạTN cho thoại trên IP 2.2 MÔ HÌNH CHỨC NĂNG PHAN TÁN CHO TN C§-4. Các thực thể chức năng liên quan đếu dich vu TN.2 Các giao diện chức năng.3 Các chức năng ánh xạ và giao thức mức thấp. CHƯƠNG 3 - GIẢI PHÁP SURPASS VÀ KIẾN TRÚC MỞ CUNG CAP DICIE VU GIA TANG CUA SIEMENS.1 GIGI THIRU CHUNG VB SURPASS.2 KIẾN TRÚC CƯNG CẤ MULTIMEDIA.1 SURPASS callsetup bloc.2 SURPASS Intemetbusy bloc 3.3 SURPASS conterence bloc .4 SURPASS surtsyucrone bloc 3.5 SURPASS cailhandling bloc 3.3 CAC UNG DUNG VA DICH VU.3 Call Waiting Internet .5 WcbConfcr THUẬT NGỮ VÀ TỪ VIẾT TÁT Authentication Centre Application Creation Environment Asymmetric Digital Subscriber Line Application Programuning Interface Automatic Speech Recognition Asynchronous Transfer Mode Border Gateway Protocol BICC Boarer independent call control protocol BRI Basic Rate Interface Customised Application for Mobile network Enhanced Logic CAPEX CApital BXPondilu CCAR Call Control Agent Function CUBS Custumer Care & Billing Service CCE Call Contrel Function CDMA Code Division Multiple Access cal Common Gateway Interface CHAP Challenge Handshake Authentication Protocol cLP Calling Line Identification Presentation CODBC Compression/Decompression - Codification/Mecodification CORBA Common Object Request Brokor Architecture CPI. Call Processing Language CPML Call Policy Markup Language CUSF Call-Lirelated Service Punction D/A GF Dial Access Gateway Punetion DCOM Distributed Common Object Model DIME Dual Tone Multiple Frequency ECTF Enterprise Computer Telephony Forum DANH MUC CAC BANG VA HINH VE Bang 1.1 Céc giao dien trong mang PSTN/SDN.2 Céc giao dién gitta mang IP yéi mang chuyén mach kénh(SCN).1 Các giao diện Lĩnh 1.1 Mạng hợp nhất Hình 1.2 Mô lĩnh phản lớp NGì Hình 1.3 Các phần tứ mạng NGN cơ bản.4 Cấu hình tham chiếu TIPHON cia ETSI Hình 2.1 Ví dụ API xử lý cuộc gọi.1 Kiến trúc mạng NGN của Siemens.2 Kiến trúc của sẵn phẩm SƯRPASS hiQ9200.3 Cấu trúc mạng của giải pháp SURPASS MMA.4 Chức năng của hiŒ1000.5 Téng quan vé SURPASS NetManager Lĩnh 3.6 Kiến trúc cung cấp dịch vụ của SURPA: Hình 3.7 Các giao diện Tình 3.8 Chức năng của SURPASS callsetup bloc Linh 3.9 Chức năng của SURPASS internetbusy bloc.

Hình 3,1U Chức năng của SURPASS conferencs bloc.11 Chức năng của SURPASS surfsyncrone bloc.12 Cấu hình chung của mạng.13 Ví dụ FreccallButton đặt trên Website của Sicmens.14 Sơ đồ mạng cho FreecallButton.15 Giao diện đồ hoa người dùng(GUI) của ứng dụngWebdialPage. Lồ Sơ đồ mạng cho ứng dụng WebdialPage.17 Sơ đồ mạng cho ứng dụng Call Waiting Intcrnct.18 Cuge goi Call Waiting Internet TINA Telecommunication Information Network Architecture TIPHON ‘Telecommunications and [P Harmonization Over Networks TMN Telecommunications Management Network Token Ring Interface Processor Trs Text To Speech UA User Agent User Datagram Protocal VoIP Voice over IP VPN Virtual Private Network XI. eXiondedl Linderdaum Markup Language eXtensible Markup Language DANH MUC CAC BANG VA HINH VE Bang 1.1 Céc giao dien trong mang PSTN/SDN.2 Céc giao dién gitta mang IP yéi mang chuyén mach kénh(SCN).1 Các giao diện Lĩnh 1.1 Mạng hợp nhất Hình 1.2 Mô lĩnh phản lớp NGì Hình 1.3 Các phần tứ mạng NGN cơ bản.4 Cấu hình tham chiếu TIPHON cia ETSI Hình 2.1 Ví dụ API xử lý cuộc gọi.1 Kiến trúc mạng NGN của Siemens.2 Kiến trúc của sẵn phẩm SƯRPASS hiQ9200.3 Cấu trúc mạng của giải pháp SURPASS MMA.4 Chức năng của hiŒ1000.5 Téng quan vé SURPASS NetManager Lĩnh 3.6 Kiến trúc cung cấp dịch vụ của SURPA: Hình 3.7 Các giao diện Tình 3.8 Chức năng của SURPASS callsetup bloc Linh 3.9 Chức năng của SURPASS internetbusy bloc. Hình 3,1U Chức năng của SURPASS conferencs bloc.11 Chức năng của SURPASS surfsyncrone bloc.12 Cấu hình chung của mạng.13 Ví dụ FreccallButton đặt trên Website của Sicmens.14 Sơ đồ mạng cho FreecallButton.15 Giao diện đồ hoa người dùng(GUI) của ứng dụngWebdialPage.

Lồ Sơ đồ mạng cho ứng dụng WebdialPage.17 Sơ đồ mạng cho ứng dụng Call Waiting Intcrnct.18 Cuge goi Call Waiting Internet Radio Access Network Application Part ‘Request For Comments Real Time Protocol Service Application Gateway Function Service Creation Environment Punction Service Control Function Service Control Gateway Function Switched Circuit Network Service Control Point SCUAF Service Control User Agent Function SDP Service Data Function SDP Session Description Protocols SG Sigusl ¢ Galoway Session Initiation Protocol SLEE Service Logic Execution Environment SMAF Scrvice Management Access Function SMDS Switched Multimegabit Data Service SMR Service Management Function SMTP Simple Mail Transfer Protocol. Simple Network Management Protocol Specialized Resource Function SS? Signalling System number 7 SSF Service Switching Function Secure Sockets Layer ‘Telephony Application Protocol Interface Transaction Capabilities Application Part Transmission Control Protocol TDM. ‘Time Division Multiplex Radio Access Network Application Part ‘Request For Comments Real Time Protocol Service Application Gateway Function Service Creation Environment Punction Service Control Function Service Control Gateway Function Switched Circuit Network Service Control Point SCUAF Service Control User Agent Function SDP Service Data Function SDP Session Description Protocols SG Sigusl ¢ Galoway Session Initiation Protocol SLEE Service Logic Execution Environment SMAF Scrvice Management Access Function SMDS Switched Multimegabit Data Service SMR Service Management Function SMTP Simple Mail Transfer Protocol. Simple Network Management Protocol Specialized Resource Function SS? Signalling System number 7 SSF Service Switching Function Secure Sockets Layer ‘Telephony Application Protocol Interface Transaction Capabilities Application Part Transmission Control Protocol TDM.

‘Time Division Multiplex Enterprise JavaBeans European Teleconumunications Standards Institute Functional Eutity File Transfer Protocol GateKeeper Global System for Mobile communications Graphical User Interface IyperText Transport Protocol Internet Call Waiting Tnter-Comiecet. Controller Tnternet Iingineering Task Porce IMT-2000 International Mobile Telecommunications-2000 Tutelligent Network Intelligent Network Application Part Intemet Protocol Security IP Transport Network Integrated Services Digital Network Intergrated Signaling Gateway ISDN User Part THiernational Teleconmuunicalions Unien Java and IN Joe Java Community Process TTAPT Java Telophony APT Lightweight Directary Access Protocol LSR Label Switch Routing MAC Media Access Control MIAP Mobile Application Part McP Media Control Processor MEGACO MEdia GAteway COntrol protocol MGC Media Gateway Controller MGCP Media Gateway Control Protocol, MP3 MPEG-1 Audio Layer 3 MPEG Moving Picture Expert Groupe MPLS MultiProtocol Label Switching NGN Next Generation Network NSP Network Service Processor OAM&P Operation, Administration, Maintenance and Provisining OCCRUI Out-Channel Call-Related User Tuteraction OPEX OPerational EXPenditure ORB Object Request Broker (CORBA) ose Opon Service Platform OSPE Open Shortest Path First PAM (Parlay) Precence & Availability Management PAP Password Authentication Protocol PCM Pulse Code Modulation. PIs Personal Ilandyphone System PIN Personal Identification Number PINT PSTN Internet Tuterworking, PM Packet Manager PoP Point of Presence POTS Plain Old Telephony System PRI Primary Rate Interface PBDN Public Switched Data Network PSTN Public Switched Telephone Network Qos Quality of Service RADIUS Remote Authentucation Dial In User Service Radio Access Network Application Part ‘Request For Comments Real Time Protocol Service Application Gateway Function Service Creation Environment Punction Service Control Function Service Control Gateway Function Switched Circuit Network Service Control Point SCUAF Service Control User Agent Function SDP Service Data Function SDP Session Description Protocols SG Sigusl ¢ Galoway Session Initiation Protocol SLEE Service Logic Execution Environment SMAF Scrvice Management Access Function SMDS Switched Multimegabit Data Service SMR Service Management Function SMTP Simple Mail Transfer Protocol. Simple Network Management Protocol Specialized Resource Function SS? Signalling System number 7 SSF Service Switching Function Secure Sockets Layer ‘Telephony Application Protocol Interface Transaction Capabilities Application Part Transmission Control Protocol TDM.

‘Time Division Multiplex 3.6 Dich vu trả trước.7 Dich vu Toll Pree ( 1800.8 Dich vu Automatic Service Selection( 1900 ).9 Dich vu mang ciéng 40 (VPN- Virtual Private Metwork). Si CHƯƠNG 4- THỤC TẾ TRIỂN KHÁI MẠNG NGN TẠI VIỆT NAM 9% 4.1 NGUYÊN TẮC TỔ CHỨC MẠNG NGN.1 Phân vùng lưu lượng.1⁄2 Tổ chức lớp ứng dựng va dich vu.3 Tổ chức lớp điều khiển.4 Tổ chức lớp chuyển tải.5 Tổ chức lớp Iruy nhật 4.16 Kết nối với mạng PSTN.17 Kết nối với mạng Internet.8 Kết nối với mạng ER, X.9 Kết nếi với mạng đi động GSM 101 4.2 LỘ TRÌNH CHUYỂN DỐI.1 Yêu cầu của lê trình chuyển đổi.2L2 trình chuyển đổi đến 2010. 1104 CHƯƠNG 5 - KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHI. 1 105 TAI LIEU THAM KHAO.6 Dich vu trả trước.7 Dich vu Toll Pree ( 1800.8 Dich vu Automatic Service Selection( 1900 ).9 Dich vu mang ciéng 40 (VPN- Virtual Private Metwork).

Si CHƯƠNG 4- THỤC TẾ TRIỂN KHÁI MẠNG NGN TẠI VIỆT NAM 9% 4.1 NGUYÊN TẮC TỔ CHỨC MẠNG NGN.1 Phân vùng lưu lượng.1⁄2 Tổ chức lớp ứng dựng va dich vu.3 Tổ chức lớp điều khiển.4 Tổ chức lớp chuyển tải.5 Tổ chức lớp Iruy nhật 4.16 Kết nối với mạng PSTN.17 Kết nối với mạng Internet.8 Kết nối với mạng ER, X.9 Kết nếi với mạng đi động GSM 101 4.2 LỘ TRÌNH CHUYỂN DỐI.1 Yêu cầu của lê trình chuyển đổi.2L2 trình chuyển đổi đến 2010. 1104 CHƯƠNG 5 - KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHI. 1 105 TAI LIEU THAM KHAO. a 107 Enterprise JavaBeans European Teleconumunications Standards Institute Functional Eutity File Transfer Protocol GateKeeper Global System for Mobile communications Graphical User Interface IyperText Transport Protocol Internet Call Waiting Tnter-Comiecet.

Controller Tnternet Iingineering Task Porce IMT-2000 International Mobile Telecommunications-2000 Tutelligent Network Intelligent Network Application Part Intemet Protocol Security IP Transport Network Integrated Services Digital Network Intergrated Signaling Gateway ISDN User Part THiernational Teleconmuunicalions Unien Java and IN Joe Java Community Process TTAPT Java Telophony APT Lightweight Directary Access Protocol LSR Label Switch Routing MAC Media Access Control MIAP Mobile Application Part McP Media Control Processor 3.6 Dich vu trả trước.7 Dich vu Toll Pree ( 1800.8 Dich vu Automatic Service Selection( 1900 ).9 Dich vu mang ciéng 40 (VPN- Virtual Private Metwork). Si CHƯƠNG 4- THỤC TẾ TRIỂN KHÁI MẠNG NGN TẠI VIỆT NAM 9% 4.1 NGUYÊN TẮC TỔ CHỨC MẠNG NGN.1 Phân vùng lưu lượng.1⁄2 Tổ chức lớp ứng dựng va dich vu.3 Tổ chức lớp điều khiển.4 Tổ chức lớp chuyển tải.5 Tổ chức lớp Iruy nhật 4.16 Kết nối với mạng PSTN.17 Kết nối với mạng Internet.8 Kết nối với mạng ER, X.9 Kết nếi với mạng đi động GSM 101 4.2 LỘ TRÌNH CHUYỂN DỐI.1 Yêu cầu của lê trình chuyển đổi.2L2 trình chuyển đổi đến 2010. 1104 CHƯƠNG 5 - KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHI. 1 105 TAI LIEU THAM KHAO.

a 107 Enterprise JavaBeans European Teleconumunications Standards Institute Functional Eutity File Transfer Protocol GateKeeper Global System for Mobile communications Graphical User Interface IyperText Transport Protocol Internet Call Waiting Tnter-Comiecet. Controller Tnternet Iingineering Task Porce IMT-2000 International Mobile Telecommunications-2000 Tutelligent Network Intelligent Network Application Part Intemet Protocol Security IP Transport Network Integrated Services Digital Network Intergrated Signaling Gateway ISDN User Part THiernational Teleconmuunicalions Unien Java and IN Joe Java Community Process TTAPT Java Telophony APT Lightweight Directary Access Protocol LSR Label Switch Routing MAC Media Access Control MIAP Mobile Application Part McP Media Control Processor MEGACO MEdia GAteway COntrol protocol MGC Media Gateway Controller MGCP Media Gateway Control Protocol, MP3 MPEG-1 Audio Layer 3 MPEG Moving Picture Expert Groupe MPLS MultiProtocol Label Switching NGN Next Generation Network NSP Network Service Processor OAM&P Operation, Administration, Maintenance and Provisining OCCRUI Out-Channel Call-Related User Tuteraction OPEX OPerational EXPenditure ORB Object Request Broker (CORBA) ose Opon Service Platform OSPE Open Shortest Path First PAM (Parlay) Precence & Availability Management PAP Password Authentication Protocol PCM Pulse Code Modulation.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ