chương 1. 63 iii Chương 2: THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ VỐN KINH DOANH TRONG CÁC DOANH NGHIỆP XÂY DỰNG NIÊM YẾT TRÊN THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM. Tổng quan về các DNXD niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Nguồn hình thành và phân loại DNXD niêm yết.
Đặc điểm hoạt động SXKD và đặc điểm sản phẩm xây dựng. Khái quát kết quả kinh doanh của các DNXD niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam giai đoạn 2012-2016. Thực trạng về VKD và quản trị VKD trong các DNXD niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Thực trạng về VKD và nguồn VKD trong DNXD niêm yết.
Thực trạng về quản trị VKD trong các DNXD niêm yết. Thực trạng về các chỉ tiêu phản ánh tình hình quản trị sử dụng VKD trong các DNXD niêm yết. Mô hình đánh giá tác động của quản trị VKD tới khả năng sinh lời của các DNXD niêm yết. Mục tiêu nghiên cứu định lượng.
Dữ liệu nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Các biến trong mô hình. Các giả thuyết và mô hình nghiên cứu.
Thống kê mô tả các biến trong mô hình. Mối quan hệ tương quan giữa các biến. Kiểm định Hausman. Kiểm định và khắc phục các khuyết tật của mô hình.
Phân tích kết quả hồi quy. Đánh giá thực trạng quản trị VKD trong các DNXD niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Kết quả đạt được. Nguyên nhân hạn chế.
165 Kết luận chương 2. 167 iv Chương 3: GIẢI PHÁP TĂNG CƯỜNG QUẢN TRỊVỐN KINH DOANH TRONG CÁC DOANH NGHIỆP XÂY DỰNG NIÊM YẾT TRÊN THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM. Bối cảnh kinh tế xã hội và định hướng phát triển của ngành xây dựng trong thời gian tới. Bối cảnh kinh tế - xã hội trong nước và quốc tế.
Định hướng phát triển của ngành xây dựng trong những năm tới. Nguyên tắc cơ bản của việc đề xuất các giải pháp. Việc đề xuất các giải pháp tăng cường quản trị VKD trong các DNXD niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam phải đảm bảo tuân thủ luật pháp và phù hợp với các chính sách vĩ mô của nhà nước về quản lý kinh tế. Giải pháp tăng cường quản trị VKD trong các DNXD niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam phải đảm bảo phù hợp với đặc điểm SXKD của ngành và của các DNXD.
Giải pháp nâng tăng cường quản trị VKD trong các DNXD niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam phải đảm bảo tính hiệu quả và khả thi. Giải pháp tăng cường quản trị VKD trong DNXD niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chủ động trong việc xác định nhu cầu VLĐ. Nâng cao hiệu quả công tác quản trị vốn bằng tiền.
Tổ chức tốt công tác quản trị các khoản phải thu. Tăng cường công tác quản trị vốn tồn kho. Thực hiện tốt công tác định mức NVL, giảm thiểu thất thoát, hao hụt nguyên vật liệu, vật tư trong quá trình thi công các công trình nhận thầu. Đổi mới công nghệ, máy móc thiết bị, áp dụng kỹ thuật tiên tiến và quản lý tốt TSCĐ.
Áp dụng phương pháp khấu hao TSCĐ hợp lý và quản lý tốt quỹ khấu hao TSCĐ. Thực hiện định kỳ phân tích tình hình tài chính nhằm phát hiện tình trạng sử dụng vốn kinh doanh kém hiệu quả. Phòng ngừa rủi ro trong xây dựng. Một số giải pháp khác.
Điều kiện thực hiện các giải pháp. Đối với nhà nước và ngành xây dựng. Đối với các DNXD niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Đối với các cơ sở đào tạo.
191 Kết luận chương 3. 193 DANH MỤC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ. 194 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO. 198 vi DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT TRONG LUẬN ÁN Từ viết tắt Từ viết đầy đủ BCTC Báo cáo tài chính CCDC Công cụ dụng cụ CTCP Công ty cổ phần DN Doanh nghiệp DNXD Doanh nghiệp xây dựng DTT Doanh thu thuần HTK Hàng tồn kho LNST Lợi nhuận sau thuế NCKH Nghiên cứu khoa học NN Nhà nước NVL Nguyên vật liệu SXKD Sản xuất kinh doanh TSCĐ Tài sản cố định TSDH Tài sản dài hạn TSLĐ Tài sản lưu động TSNH Tài sản ngắn hạn TTS Tổng tài sản VCĐ Vốn cố định VKD Vốn kinh doanh VLĐ Vốn lưu động vii DANH MỤC CÁC BẢNG TRONG LUẬN ÁN Số hiệu Nội dung Trang Bảng 2.1: Phân loại DNXD niêm yết theo quy mô VKD .2: Phân loại DNXD niêm yết theo tỷ lệ vốn góp của NN .3: So sánh DTT giữa các nhóm DN phân theo quy mô vốn.4: So sánh EBIT của nhóm DN phân theo quy mô vốn .5: So sánh NI của các nhóm DN phân theo quy mô vốn.6: VKD của các DNXD niêm yết .7: VKD của các nhóm DNXD niêm yết phân theo quy mô VKD .8: Tình hình biến động VKD của các nhóm DNXD niêm yết phân theo quy mô VKD.9: Hệ số nợ và tỷ trọng nợ ngắn hạn trong tổng nợ phải trả của DNXD niêm yết .10: Hệ số nợ và tỷ trọng nợ ngắn hạn trong tổng nợ của các nhóm DNXD phân theo quy mô VKD .11: Hệ số nợ và tỷ trong nợ ngắn hạn trong tổng nợ của các nhóm DNXD phân theo tỷ lệ vốn góp của Nhà nước.12: Hệ số khả năng thanh toán lãi vay của các DNXD phân theo quy mô VKD .13: Hệ số khả năng đảm bảo nợ bằng dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh của các nhóm DNXD phân theo quy mô VKD .14: Khả năng thanh toán lãi vay của nhóm các DNXD phân theo tỷ lệ vốn góp của NN .15: Hệ số khả năng đảm bảo nợ bằng dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh của các nhóm DNXD phân theo tỷ lệ vốn góp của NN .16: Các DNXD có NWC âm trong giai đoạn 2012-2016.17: NWC của các nhóm DNXD phân theo quy mô VKD.18: NWC của các nhóm DN phân theo tỷ lệ vốn góp của NN.19: Hệ số khả năng đảm bảo nợ ngắn hạn bằng dòng tiền từ hoạt động kinh doanh của các nhóm DNXD niêm yết .20: Các chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh toán của các nhóm DNXD phân theo quy mô VKD .21: Hệ số khả năng thanh toán của các nhóm DNXD phân theo tỷ lệ vốn góp của NN .22: Tỷ trọng vốn bằng tiền trong VKD của nhóm các DNXD.23: Vốn đầu tư vào chứng khoán ngắn hạn của các nhóm DNXD niêm yết phân theo quy mô VKD .24: Tỷ trọng các khoản phải thu trong TTS và TSNH của các nhóm DNXD phân theo quy mô VKD .25: Tỷ trọng các khoản phải thu trong TTS và TSNH của các nhóm DN phân theo tỷ lệ vốn góp của NN .26: Hiệu suất sử dụng vốn tồn kho của các DN trong nhóm DN quy mô VKD lớn.27: Vòng quay VLĐ và Kỳ luân chuyển VKĐ của các nhóm DN phân theo quy mô VKD .28: Hàm lượng VLĐ của các nhóm DN phân theo quy mô VKD.29: Mức tiết kiệm VLĐ của nhóm DN phân theo quy mô VKD.30: Tỷ suất lợi nhuận VLĐ của các nhóm DN phân theo quy mô VKD.31: Hàm lượng VLĐ của các nhóm DNXD phân theo tỷ lệ vốn góp của Nhà nước .32: Mức tiết kiệm VLĐ của nhóm các DN phân theo tỷ lệ vốn góp của Nhà nước .33: Hàm lượng VCĐ của nhóm các DN phân theo quy mô VKD .34: Tỷ suất LNST VCĐ của các nhóm DN phân theo quy mô VKD.35: Hàm lượng VCĐ của các nhóm DN phân theo tỷ lệ vốn góp của NN.36: BEP của các nhóm DN phân theo quy mô VKD.37: ROA của các nhóm DN phân theo quy mô VKD.38: ROE của các nhóm DN phân theo quy mô VKD .39: BEP của nhóm các DN phân theo tỷ lệ vốn góp của NN.40: ROA của nhóm các DN phân theo tỷ lệ vốn góp của NN.41: ROE của nhóm các DN phân theo tỷ lệ vốn góp của NN .42: Các biến, ký hiệu và công thức tính.43: Thống kê mô tả các biến trong mô hình .44: Ma trận tương quan giữa các biến trong mô hình .45: Hệ số phóng đại phương VIF của sai mô hình 1.46: Hệ số phóng đại phương VIF của sai mô hình 2.47: Hệ số phóng đại phương VIF của sai mô hình 3.48: Hệ số phóng đại phương VIF của sai mô hình 4.49: Kết quả kiểm định tự tương quan của các mô hình .50: Kết quả kiểm định PSSSTĐ (White test) .51: Kết quả hồi quy.
157 ix DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ TRONG LUẬN ÁN Số hiệu Nội dung Trang Biểu đồ 2.1: Sự biến động về DTT, EBIT và NI của các DNXD niêm yết giai đoạn 2012-2016.2: DTT của các nhóm DN phân theo quy mô VKD .3: Lợi nhuận trước thuế và lãi vay của các nhóm DN phân theo quy mô VKD.4: Lợi nhuận sau thuế của các nhóm DN phân theo quy mô VKD .5: DTT và tốc độ tăng DTT của các nhóm DN phân theo tỷ lệ vốn góp của Nhà nước .6: EBIT và sự biến động EBIT của các nhóm DN phân theo tỷ lệ vốn góp của Nhà nước .7: NI và sự biến động NI của các nhóm DN phân theo tỷ lệ vốn góp của Nhà nước.8: VKD của các nhóm DNXD niêm yết phân theo tỷ lệ vốn góp của Nhà nước.9: Chu kỳ luân chuyển tiền - CCC của các nhóm DN phân theo quy mô VKD.10: Kỳ luân chuyển tiền (CCC) của các nhóm DN phân theo tỷ lệ vốn góp của NN.11: Vòng quay các khoản phải thu của các nhóm DNXD phân theo quy mô VKD .12: Kỳ thu tiền trung bình của các nhóm DNXD phân theo quy mô VKD .13: Vòng quay các khoản phải thu của nhóm các DN phân theo tỷ lệ vốn góp của NN.14: Kỳ thu tiền trung bình của nhóm các DN phân theo tỷ lệ vốn góp của NN .15: Vòng quay HTK của các nhóm DNXD phân theo quy mô VKD.16: Số ngày 1 vòng quay HTK (Kỳ luân chuyển vốn tồn kho) của các nhóm DN phân theo quy mô VKD .17: Vòng quay HTK của nhóm các DN phân theo tỷ lệ vốn góp của NN.18: Số ngày 1 vòng quay HTK (Kỳ luân chuyển vốn tồn kho) của các nhóm DN phân theo tỷ lệ sở hữu của NN.19: Vòng quay VLĐ và Kỳ luân chuyển VLĐ của các nhóm DN phân theo tỷ lệ vốn góp của NN.20: Tỷ suất LN VLĐ của các nhóm DN phân theo tỷ lệ vốn góp của NN.21: Tỷ lệ vốn đầu tư vào TSDH của các nhóm DNXD phân theo quy mô VKD .22: Tỷ lệ vốn đầu tư vào TSDH của các nhóm DN phân theo tỷ lệ vốn góp của NN.23: Hiệu suất sử dụng VCĐ của các nhóm DN phân theo quy mô VKD.24: Hiệu suất sử dụng VCĐ của các nhóm DN phân theo tỷ lệ vốn góp của NN.