CHƯƠNG 1. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN MỨC SỐNG DÂN CƯ TỈNH BÌNH ĐỊNH. Nhóm nhân tố bên trong. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ.
Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên. Kinh tế - xã hội. Nhóm nhân tố bên ngoài. Thị trường ngoài tỉnh.
Biến động của toàn cầu hóa. Tiến bộ khoa học kĩ thuật công nghệ và cuộc cách mạng 4. Biến đổi khí hậu toàn cầu. Đánh giá chung.
Khó khăn, thách thức. 77 TIỂU KẾT CHƯƠNG 2. THỰC TRẠNG MỨC SỐNG DÂN CƯ TỈNH BÌNH ĐỊNH. Nhóm chỉ tiêu kinh tế.
GRDP/người. Thu nhập bình quân đầu người/tháng. Tỷ lệ hộ nghèo. Sự phân hóa giàu nghèo.
Nhóm chỉ tiêu giáo dục – đào tạo. Tỷ lệ đi học đúng tuổi. Chi tiêu cho giáo dục – đào tạo. Nhóm chỉ tiêu y tế và chăm sóc sức khỏe.
Số bác sĩ và số giường bệnh/1 vạn dân. Chi tiêu cho y tế. Nhóm chỉ tiêu bổ trợ. Tỷ lệ hộ dân có nhà ở kiên cố.
Tỷ lệ hộ dân có hố xí hợp vệ sinh. Đánh giá thực trạng mức sống dân cư tỉnh Bình Định. Đánh giá theo các tiêu chí. Đánh giá chung .122 TIỂU KẾT CHƯƠNG 3.
ĐỊNH HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP NÂNG CAO MỨC SỐNG DÂN CƯ TỈNH BÌNH ĐỊNH. Định hướng nâng cao mức sống dân cư tỉnh Bình Định. Cơ sở xây dựng định hướng. Quan điểm, mục tiêu.
Các giải pháp nâng cao mức sống dân cư tỉnh Bình Định. Nhóm giải pháp về kinh tế và giảm nghèo. Nhóm giải pháp về giáo dục – đào tạo. Nhóm giải pháp về y tế và chăm sóc sức khỏe.
Nhóm giải pháp bổ trợ .154 TIỂU KẾT CHƯƠNG 4. 160 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI. 162 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 163 PHỤ LỤC DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT STT Chữ viết tắt Nội dung đầy đủ 1 BISEDS Viện nghiên cứu phát triển KT - XH tỉnh Bình Định 2 CLCS Chất lượng cuộc sống 3 CN - XD Công nghiệp – Xây dựng 4 CSSK Chăm sóc sức khỏe 5 DHNTB Duyên hải Nam Trung Bộ 6 ĐBKK Đặc biệt khó khăn 7 ĐKTN & TNTN Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên 8 ĐB&DVB Đồng bằng và dải ven biển 9 ĐNB Đông Nam Bộ 10 GDP Tổng sản phẩm quốc nội 11 GRDP Tổng sản phẩm địa phương 12 GTSX Giá trị sản xuất 13 GINI Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập 14 HS Học sinh 15 H.
Huyện 16 KH & ĐT Kế hoach và Đầu tư 17 KHKT Khoa học kĩ thuật 18 KT - XH Kinh tế - xã hội 19 LĐ - TB & XH Lao động - Thương bình và Xã hội 20 MSDC Mức sống dân cư 21 N, L, TS Nông, lâm, thủy sản 22 NGTK Niên giám Thống kê 23 NSLĐ Năng suất lao động 24 PTCN Phát triển con người 25 TCTK Tổng cục Thống kê 26 TD&MN Trung du và miền núi 27 TNBQĐN Thu nhập bình quân đầu người 28 TP, TX Thành phố, thị xã 29 TH Tiểu học 30 THCS Trung học cơ sở 31 THPT Trung học phổ thông 32 UNDP Chương trình phát triển Liên Hợp Quốc 33 VTĐL Vị trí địa lí DANH MỤC BẢNG SỐ LIỆU 1. Thang điểm đánh giá tổng hợp mức sống dân cư. Quy mô và tỉ lệ gia tăng dân số ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2010 – 2018. GRDP ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2010 - 2018.
Tốc độ gia tăng dân số với tốc độ tăng trưởng GRDP theo FAO và trên thực tế ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2010 - 2018. Trị giá xuất – nhập khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2010 - 2018. Số dân đô thị và mật độ dân số đô thị ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2010 - 2018. Thu nhập bình quân đầu người/tháng phân theo tiểu vùng ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2010 – 2018 (nghìn đồng).
TNBQĐN/tháng của các huyện ở tỉnh Bình Định (nghìn đồng). Tỷ lệ hộ nghèo và số xã, thôn đặc biệt khó khăn phân theo tiểu vùng ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2010 – 2018. Tỷ lệ hộ nghèo và số xã, thôn đặc biệt khó khăn của các huyện, thành phố ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2010 – 2018. Hệ số GINI và Chênh lệch 20% thu nhập phân theo tiểu vùng ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2010 - 2018.
Hệ số GINI của các huyện ở tỉnh Bình Định 2010 – 2018. Chênh lệch 20% nhóm thu nhập cao nhất và 20% nhóm thu nhập thấp nhất các huyện ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2010 – 2018 (lần). Tỷ lệ đi học đúng tuổi phân theo tiểu vùng ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2010 - 2018. Khoảng cách TB từ trung tâm xã đến trường THPT gần nhất mà đa số trẻ em của xã đang theo học phân theo tiểu vùng ở tỉnh Bình Định.
Tỷ lệ đi học đúng tuổi phân theo huyện tỉnh Bình Định giai đoạn 2010 – 2018 (%). Khoảng cách TB từ trung tâm xã đến trường THPT gần nhất mà đa số trẻ em của xã đang theo học phân theo huyện ở tỉnh Bình Định. Chi tiêu cho giáo dục – đào tạo ở tỉnh Bình Định so với vùng DHNTB và Việt Nam giai đoạn 2010 – 2018 (Nghìn đồng/người/năm). Số bác sĩ/1 vạn dân và số giường bệnh/1 vạn dân của tỉnh Bình Định, vùng DHNTB và cả nước giai đoạn 2010 - 2018.
Số bác sĩ/1 vạn dân phân theo tiểu vùng ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2010 – 2018 (bác sĩ/1 vạn dân). Số giường bệnh/1 vạn dân phân theo tiểu vùng ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2010 – 2018 (giường bệnh/1 vạn dân). Số bác sĩ/1 vạn dân phân theo huyện ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2010 – 2018 (bác sĩ/1 vạn dân). Số giường bệnh/1 vạn dân phân theo huyện ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2010 – 2018 (giường bệnh/1 vạn dân).
Chi tiêu cho y tế - chăm sóc sức khỏe ở tỉnh Bình Định so với vùng DHNTB và Việt Nam giai đoạn 2010 – 2018 (Nghìn đồng/người/năm). Tỷ lệ hộ dân có nhà ở kiên cố phân theo tiểu vùng ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2010 – 2018 (%). Tỷ lệ hộ dân có nhà ở kiên cố ở các huyện ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2010 – 2018 (%). Tỷ lệ hộ dân có hố xí hợp vệ sinh phân theo tiểu vùng ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2010 – 2018 (%).
Tỷ lệ hộ dân có hố xí hợp vệ sinh ở các huyện ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2010 – 2018 (%). Tổng hợp kết quả đánh giá các tiêu chí MSDC của tỉnh Bình Định so với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ năm 2018. So sánh TNBQĐN/tháng theo tiểu vùng (%). Số người không đi học phổ thông/không biết đọc, biết viết ở tiểu vùng ĐB&DVB phía Đông.
Số người không đi học phổ thông/không biết đọc, biết viết ở tiểu vùng TD&MN phía Tây. Kết quả đánh giá tiêu chí thu nhập bình quân đầu người/tháng phân theo huyện ở tỉnh Bình Định năm 2018 (nghìn đồng). Kết quả đánh giá tiêu chí tỷ lệ hộ nghèo đa chiều phân theo huyện ở tỉnh Bình Định năm 2018 (%). Kết quả đánh giá tiêu chí GINI phân theo huyện ở tỉnh Bình Định năm 2018.
Kết quả đánh giá tiêu chí chênh lệch 20% nhóm hộ giàu nhất và 20% nhóm hộ nghèo nhất phân theo huyện ở tỉnh Bình Định (lần). Kết quả đánh giá tiêu chí tỷ lệ đi học đúng tuổi phân theo huyện ở tỉnh Bình Định năm 2018 (%). Kết quả đánh giá tiêu chí số bác sĩ/1 vạn dân phân theo huyện ở tỉnh Bình Định năm 2018 (BS/1 vạn dân). Kết quả đánh giá tiêu chí số giường bệnh/1 vạn dân phân theo huyện ở tỉnh Bình Định năm 2018 (GB/1 vạn dân).
Kết quả đánh giá tiêu chí tỷ lệ hộ dân có nhà ở kiên cố phân theo huyện ở tỉnh Bình Định năm 2018 (%). Kết quả đánh giá tiêu chí tỷ lệ hộ dân có hố xí hợp vệ sinh phân theo huyện ở tỉnh Bình Định năm 2018 (%). Tổng hợp kết quả đánh giá MSDC phân theo cấp huyện ở tỉnh Bình Định năm 2018. Kết quả phân hạng mức sống dân cư phân theo huyện ở tỉnh Bình Định năm 2018.
119 DANH MỤC HÌNH ẢNH 1. Quy mô và cơ cấu sử dụng sử dụng đất phân theo mục đích sử dụng ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2010 - 2018. Chuyển dịch cơ cấu GRDP phân theo ngành kinh tế ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2010 – 2018 (giá hiện hành). GRDP/người và TNBQĐN/tháng ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2010 – 2018 (giá thực tế).
Chuyển dịch cơ cấu TNBQĐN/tháng phân theo nguồn thu ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2010 – 2018. Tỷ lệ hộ nghèo của tỉnh Bình Định, vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Việt Nam giai đoạn 2010 – 2018. Hệ số GINI của tỉnh Bình Định so với vùng DHNTB và Việt Nam giai đoạn 2010 – 2018. Chênh lệch 20% nhóm hộ giàu nhất và 20% nhóm hộ nghèo nhất của tỉnh Bình Định so với vùng DHNTB và Việt Nam 2010 – 2018.
Tỷ lệ nhập học tổng hợp phân theo cấp học ở tỉnh Bình Định. So sánh mục đích chi tiêu phân theo tiểu vùng ở Bình Định .108 DANH MỤC BẢN ĐỒ 1. Bản đồ hành chính tỉnh Bình Định năm 2018. Bản đồ các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến MSDC tỉnh Bình Định.
Bản đồ các nhân tố KT - XH ảnh hưởng đến MSDC tỉnh Bình Định. Bản đồ thu nhập bình quân đầu người và tỷ lệ hộ nghèo tỉnh Bình Định giai đoạn 2010 – 2018. Bản đồ sự phân hóa giàu nghèo tỉnh Bình Định giai đoạn 2010 – 2018. Bản đồ chỉ tiêu giáo dục – đào tạo, y tế và chăm sóc sức khỏe tỉnh Bình Định giai đoạn 2010 – 2018.
Bản đồ MSDC phân theo theo tiểu vùng tỉnh Bình Định năm 2018. Bản đồ đánh giá tổng hợp MSDC tỉnh Bình Định năm 2018. Lý do chọn đề tài Đến những năm đầu của thế kỉ XX, khi tăng trưởng kinh tế không phải là động lực chính cho sự phát triển thì nguồn “vốn con người” được nhìn nhận là nhân tố quyết định, là động lực cho sự phát triển và cũng là mục tiêu để mọi hoạt động kinh tế - xã hội (KT – XH) hướng tới.