LỜI CẢM ƠN Trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận án, tôi đã luôn nhận được sự hướng dẫn, chỉ bảo tận tình của các thầy cô giáo, sự giúp đỡ, động viên của bạn bè, đồng nghiệp và gia đình. Nhân dịp hoàn thành luận án, cho phép tôi được bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc GS.TS Phạm Thị Mỹ Dung đã tận tình hướng dẫn, dành nhiều công sức, thời gian và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập và thực hiện đề tài. Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới Ban Giám đốc, Ban Quản lý đào tạo, Bộ môn Phát triển nông thôn, Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn - Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã tận tình giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, thực hiện đề tài và hoàn thành luận án. Tôi xin chân thành cảm ơn tập thể lãnh đạo, cán bộ, công chức, viên chức UBND Thành phố, Liên đoàn Lao động Thành phố; Công đoàn ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công thương, Hiệp hội làng nghề Hà Nội, UBND các huyện Gia Lâm, Thạch Thất và Chương Mỹ, UBND các xã Bát Tràng, Chàng Sơn, Phú Nghĩa và các xã có liên quan đã giúp đỡ và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình thực hiện đề tài.
Tôi xin chân thành cảm ơn các chủ doanh nghiệp, chủ hộ sản xuất kinh doanh, các nghệ nhân làng nghề đã tin tưởng, cung cấp cho tôi nh ng thông tin, giành nhiều thời gian chia s thảo luận để cho tôi thực hiện đề tài và hoàn thành luận án. Xin chân thành cảm ơn gia đình, người thân, bạn bè, đồng nghiệp đã tạo mọi điều kiện thuận lợi và giúp đỡ tôi về mọi mặt, động viên khuyến khích tôi hoàn thành luận án. Hà Nội, ngày tháng năm 2021 Nghiên cứu sinh Nguyễn Xuân Hoản ii MỤC LỤC Lời cam đoan. ii Mục lục.
iii Danh mục ch viết tắt. vi Danh mục bảng. viii Danh mục biểu đồ .x Danh mục hình .x Trích yếu luận án. xi Thesis abstract.
Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu nghiên cứu của đề tài. Mục tiêu chung. Mục tiêu cụ thể.
Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu. Nh ng đóng góp mới của đề tài.
Ý nghĩa Khoa học và thực tiễn của luận án. Ý nghĩa khoa học. Ý nghĩa thực tiễn. Tổng quan tài liệu nghiên cứu về phát triển cụm làng nghề.
Cơ sở lý luận về phát triển cụm làng nghề. Phát triển cụm làng nghề. Nội dung nghiên cứu về phát triển cụm làng nghề. Các yếu tố ảnh hưởng tới sự phát triển của các cụm làng nghề.
Cơ sở thực tiễn về phát triển cụm làng nghề. Kinh nghiệm phát triển cụm làng nghề trên Thế giới. Kinh nghiệm về phát triển cụm làng nghề ở Việt Nam. Các bài học rút ra cho phát triển cụm làng nghề ở Hà Nội.
Các nghiên cứu có liên quan. Nghiên cứu ở nước ngoài có liên quan. Các nghiên cứu ở Việt Nam có liên quan. Các khoảng trống nghiên cứu trước đây.
Đặc điểm đ n v phƣơng pháp nghiên cứu. Điều kiện tự nhiên kinh tế xã hội của Hà Nội. Điều kiện tự nhiên. Điều kiện kinh tế, xã hội.
Điều kiện hạ tầng kỹ thuật ở khu vực nông thôn. Phương pháp luận trong nghiên cứu. Khung phân tích. Tiếp cận nghiên cứu.
Phương pháp nghiên cứu. Các chỉ tiêu nghiên cứu. Kết quả nghiên cứu. Thực trạng các cụm làng nghề ở thành phố Hà Nội.
Sự hình thành và phân bố các cụm làng nghề ở Hà Nội. Sự phát triển các yếu tố sản xuất kinh doanh trong cụm làng nghề. Phát triển về tổ chức sản xuất kinh doanh trong cụm làng nghề. Kết quả phát triển các cụm làng nghề.
Yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển của cụm làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội. Đánh giá chung thực trạng phát triển Cụm làng nghề ở Hà Nội. Một số giải pháp phát triển cụm làng nghề ở Hà Nội. Quan điểm và định hướng phát triển cụm làng nghề.
Căn cứ đề xuất các giải pháp. Một số giải pháp phát triển cụm làng nghề ở Hà Nội .132 Kết luận phần 4. Kết luận và kiến ngh. Đối với Chính phủ và các bộ ngành ở Trung ương.
Đối với Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội .150 Danh mục các công trình khoa học đã công bố .151 Tài liệu tham khảo .164 v DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Từ viết tắt Nghĩ tiếng Việt CCN Cụm công nghiệp CCNLN Cụm công nghiệp làng nghề CLN Cụm làng nghề CMH Chuyên môn hóa CNH Công nghiệp hóa Comprehensive and Progressive Agreement for Trans - Pacific CPTPP Partnership (Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương) DNNVV Doanh nghiệp nhỏ và vừa ĐKKD Đăng ký kinh doanh ĐTH Đô thị hóa European-Vietnam Free Trade Agreement (Hiệp định Thương EVFTA mại tự do gi a Việt Nam và Liên minh châu Âu) GDP Gross Domestic Product (Tổng sản phẩm quốc nội) GTSX Giá trị sản xuất GRDP Gross Regional Domestic Product (Tổng sản phẩm trên địa bàn) HĐH Hiện đại hóa HĐND Hội đồng nhân dân HTX Hợp tác xã KTXH Kinh tế Xã hội KHCN Khoa học công nghệ LNTT Làng nghề truyền thống Ministry of Agriculture and Rural Development (Bộ Nông nghiệp MARD và Phát triển nông thôn) MQH Mối quan hệ NCS Nghiên cứu sinh NNNT Ngành nghề nông thôn NTM Nông thôn mới vi OCOP One commune, one product (Mỗi xã một sản phẩm) OTOP One Tambon One Product (Mỗi làng một sản phẩm) OVOP One village one product (Mỗi làng một sản phẩm) PTNT Phát triển nông thôn Participatory Rural Appraisal (Phương pháp đánh giá nông thôn PRA có sự tham gia) RRA Rapid Rural Appraisal (Phương pháp đánh giá nhanh nông thôn) SPL Systèmes Productifs Localisés (Hệ thống sản xuất địa phương) Statistical Package for the Social Sciences (là một phần mềm SPSS máy tính phục vụ công tác phân tích thống kê) SXKD Sản xuất kinh doanh SXNN Sản xuất nông nghiệp Strengths (Điểm mạnh), Weaknesses (Điểm yếu), SWOT Opportunities (Cơ hội), Threats (Thách thức) TBCN Tư bản chủ nghĩa THCS Trung học cơ sở TT Thông tư TTCN Tiểu thủ công nghiệp UBND Ủy ban nhân dân United Nations Industrial Development Organization (Tổ chức UNIDO phát triển công nghiệp Liên hợp quốc) WTO World Trade Organization (Tổ chức thương mại thế giới) XHCN Xã hội chủ nghĩa vii DANH MỤC BẢNG TT Tên ảng Trang 2. Phân biệt cụm làng nghề với các loại cụm theo văn bản nhà nước. Một số chỉ tiêu tăng trưởng Kinh tế - Xã hội Hà Nội. Một số tiêu chí lựa chọn cụm làng nghề để điều tra nghiên cứu.
Mẫu điều tra các cơ sở sản xuất kinh doanh nghề thủ công. Mô tả các biến độc lập và cách tính trong phân tích Logit. Phân bố các cụm làng nghề theo đơn vị hành chính ở Hà Nội. Không gian hoạt động của các cụm làng nghề được nghiên cứu.
Diện tích nhà xưởng phục vụ sản xuất trong các cụm làng nghề. Cơ sở hạ tầng trong các cụm làng nghề. Số lượng và chất lượng lao động trong cụm làng nghề ở Hà Nội. Thị trường lao động của các cụm làng nghề.
Thị trường cung cấp nguyên liệu cho các cụm làng nghề. Thị trường cung cấp thiết bị của các cụm làng nghề. Lợi ích và chi phí tăng thêm của việc chuyển đổi từ hộ sản xuất sang doanh nghiệp nhỏ và vừa. Các loại hình tổ chức sản xuất trong các cụm làng nghề.
Một số thông tin thể hiện về phát triển các cụm làng nghề. Thị trường tiêu thụ sản phẩm của các cụm làng nghề. Giá trị và cơ cấu kinh tế của các xã có làng nghề chính trong cụm làng nghề năm 2017. Một số thay đổi của các cơ sở sản xuất kinh doanh trong cụm làng nghề mây tre đan Phú Vinh.
Thay đổi kết quả và hiệu quả sản xuất kinh doanh của các cơ sở trong cụm làng nghề mây tre đan Phú Vinh. Số lượng việc làm và thu nhập trong cụm làng nghề ở Hà Nội. Quan hệ giao thương với nước ngoài của các cụm làng nghề. Một số thông tin về vốn xã hội trong cụm làng nghề.
Ước lượng các yếu tố ảnh hưởng đến tăng doanh thu. Xếp hạng các yếu tố ảnh hưởng đến việc tăng doanh thu của các cơ sở sản xuất kinh doanh trong cụm làng nghề. Ước lượng các yếu tố ảnh hưởng đến đăng ký kinh doanh của các cơ sở sản xuất kinh doanh trong cụm làng nghề. Xếp hạng các yếu tố ảnh hưởng đến việc đăng kí kinh doanh của các cơ sở sản xuất kinh doanh trong cụm làng nghề trên địa bàn Hà Nội.
Ma trận SWOT và định hướng giải pháp .130 ix DANH MỤC BIỂU ĐỒ TT Tên iểu đồ Trang 3. Diện tích đất nông nghiệp trên địa bàn Hà Nội qua các năm. Biến động dân số của thành phố Hà Nội qua các năm. Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động ở Hà Nội qua các năm.
Tỷ trọng các ngành dịch vụ, công nghiệp – xây dựng Nông – lâm nghiệp, thủy sản trong GRDP của Hà Nội .49 DANH MỤC HÌNH TT Tên hình Trang 3. Khung phân tích của đề tài. Một số quan hệ trong cụm làng nghề gốm sứ Bát Tràng. Một số quan hệ trong cụm làng nghề đồ gỗ Chàng Sơn.
Một số quan hệ trong cụm làng nghề Mây tre đan. Sơ đồ về mối quan hệ trong đào tạo nghề trong cụm làng nghề. 100 x TRÍCH YẾU LUẬN ÁN Tên tác giả: Nguyễn Xuân Hoản Tên luận án: Nghiên cứu phát triển cụm làng nghề ở Hà Nội Ngành: Kinh tế phát triển Mã số: 9.05 Tên cơ sở đ o tạo: Học viện Nông nghiệp Việt Nam Mục tiêu nghiên cứu Hệ thống hóa, bổ sung và phát triển các cơ sở lý luận và thực tiễn về phát triển CLN; Đánh giá thực trạng, các yếu tố ảnh hưởng tới phát triển CLN ở Hà Nội và Đề xuất một số giải pháp nhằm thúc đẩy phát triển CLN ở Hà Nội trong thời gian tới. Phƣơng pháp nghiên cứu Luận án chọn 3 CLN để nghiên cứu là CLN gốm sứ Bát Tràng, CLN đồ gỗ Chàng Sơn và CLN mây tre đan Phú Vinh.