Cơ cấu nguồn vốn của các doanh nghiệp thương mại dầu khí tại Việt Nam

Luận án tiến sĩ phân tích cơ cấu nguồn vốn doanh nghiệp thương mại dầu khí tại Việt Nam, cung cấp cái nhìn sâu sắc về quản lý tài chính.

Chuyên ngành

Kinh Tế

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận án tiến sĩ

2023

270
1
0

Phí lưu trữ

55 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN

1. CHƯƠNG 1: LÝ LUẬN CHUNG VỀ CƠ CẤU NGUỒN VỐN CỦA DOANH NGHIỆP

1.1. Nguồn vốn của DN

1.1.1. Khái niệm nguồn vốn của DN

1.1.2. Phân loại nguồn vốn của DN

1.2. Cơ cấu nguồn vốn của DN

1.2.1. Khái niệm cơ cấu nguồn vốn của DN

1.2.2. Hệ thống chỉ tiêu phản ánh cơ cấu nguồn vốn của DN

1.2.3. Một số lý thuyết cơ bản về cơ cấu nguồn vốn của DN

1.2.4. Các nhân tố ảnh hưởng tới cơ cấu nguồn vốn của DN

1.2.5. Tác động của cơ cấu nguồn vốn đến hoạt động SXKD của DN

1.2.6. Nguyên tắc hoạch định cơ cấu nguồn vốn của DN

1.3. Kinh nghiệm hoạch định cơ cấu nguồn vốn của một số doanh nghiệp thương mại dầu khí trên thế giới và bài học cho DN thương mại dầu khí tại Việt Nam

1.3.1. Cơ cấu nguồn vốn của một số DN thương mại dầu khí

1.3.2. Bài học kinh nghiệm cho các DN thương mại dầu khí Việt Nam

1.4. Kết luận chương 1

2. CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CƠ CẤU NGUỒN VỐN CỦA CÁC DOANH NGHIỆP THƯƠNG MẠI DẦU KHÍ TẠI VIỆT NAM

2.1. Tổng quan về các DN thương mại dầu khí tại Việt Nam

2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của lĩnh vực thương mại dầu khí tại Việt Nam

2.1.2. Đặc điểm HĐKD của các DN thương mại dầu khí Việt Nam

2.1.3. Tổng quan mẫu nghiên cứu

2.1.4. Khái quát tình hình hoạt động của các DN thương mại dầu khí tại Việt Nam

2.2. Thực trạng cơ cấu nguồn vốn của các DN thương mại dầu khí tại Việt Nam

2.2.1. Cơ cấu nguồn vốn theo quan hệ sở hữu

2.2.2. Cơ cấu nguồn vốn theo thời gian huy động và sử dụng vốn

2.2.3. Cơ cấu nguồn vốn theo phạm vi huy động vốn

2.3. Kiểm định các nhân tố tác động tới cơ cấu nguồn vốn và tác động của cơ cấu nguồn vốn tới hoạt động của các DN thương mại dầu khí Việt Nam

2.3.1. Ảnh hưởng của các nhân tố tới cơ cấu nguồn vốn của các DN thương mại dầu khí Việt Nam

2.3.2. Tác động của cơ cấu nguồn vốn tới HĐKD của DN thương mại dầu khí tại Việt Nam

2.4. Đánh giá chung về cơ cấu nguồn vốn của các DN thương mại dầu khí tại Việt Nam

2.4.1. Những kết quả đạt được

2.4.2. Những hạn chế và nguyên nhân của hạn chế

2.5. Kết luận chương 2

3. CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CƠ CẤU NGUỒN VỐN CỦA CÁC DOANH NGHIỆP THƯƠNG MẠI DẦU KHÍ VIỆT NAM

3.1. Bối cảnh kinh tế xã hội và định hướng phát triển lĩnh vực thương mại dầu khí tại Việt Nam

3.1.1. Bối cảnh kinh tế vĩ mô giai đoạn 2020 - 2030

3.1.2. Định hướng phát triển lĩnh vực thương mại dầu khí trong giai đoạn 2020 - 2030

3.2. Quan điểm hoàn thiện cơ cấu nguồn vốn của các doanh nghiệp thương mại dầu khí tại Việt Nam

3.2.1. Đảm bảo phù hợp với sự biến động của môi trường kinh doanh

3.2.2. Đảm bảo tối đa hóa giá trị DN

3.2.3. Đảm bảo phù hợp với thời gian tồn tại và phát triển của DN

3.2.4. Đảm bảo phù hợp với chiến lược kinh doanh của DN

3.3. Giải pháp hoàn thiện cơ cấu nguồn vốn của các doanh nghiệp ngành dầu khí tại Việt Nam

3.3.1. Xây dựng cơ cấu nguồn vốn mục tiêu thông qua mô hình định lượng phù hợp với từng DN

3.3.2. Tăng cường nguồn vốn nội sinh của các DN thương mại dầu khí

3.3.3. Tăng cường công tác quản trị rủi ro của DN

3.3.4. Đa dạng hóa kênh huy động nguồn vốn bên ngoài DN

3.3.5. Nâng cao năng lực quản trị của DN

3.4. Một số kiến nghị với Nhà nước

3.4.1. Đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính và hoàn thiện hệ thống chính sách

3.4.2. Hoàn thiện quy hoạch phát triển thị trường thương mại dầu khí

3.4.3. Hỗ trợ sự phát triển ổn định của thị trường tài chính

3.4.4. Đẩy mạnh công tác cổ phần hóa các DNNN ngành dầu khí

3.4.5. Tăng cường hoạt động thanh tra, kiểm tra đối với hoạt động thương mại dầu khí

3.5. Kết luận chương 3

Tài liệu có tiêu đề Cơ cấu nguồn vốn doanh nghiệp thương mại dầu khí tại Việt Nam: Nghiên cứu và giải pháp cung cấp cái nhìn sâu sắc về cách thức tổ chức và quản lý nguồn vốn trong ngành thương mại dầu khí tại Việt Nam. Tài liệu phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến cơ cấu nguồn vốn, từ đó đề xuất các giải pháp nhằm tối ưu hóa việc sử dụng nguồn lực tài chính. Độc giả sẽ tìm thấy những thông tin hữu ích về cách thức cải thiện hiệu quả tài chính, giảm thiểu rủi ro và nâng cao khả năng cạnh tranh trong bối cảnh thị trường đầy biến động.

Để mở rộng thêm kiến thức về các vấn đề liên quan, bạn có thể tham khảo tài liệu Phân tích rủi ro tài chính dự án xây dựng chung cư ở thành phố Hồ Chí Minh, nơi cung cấp cái nhìn sâu sắc về quản lý rủi ro tài chính trong các dự án xây dựng. Ngoài ra, tài liệu Nghiên cứu ứng xử của nền đất yếu gia cố bằng trụ đất xi măng có cốt cứng cũng có thể mang lại những thông tin bổ ích về các giải pháp kỹ thuật trong xây dựng, liên quan đến việc tối ưu hóa nguồn vốn. Cuối cùng, tài liệu Đánh giá hiệu quả dự án ứng dụng mô hình thông tin công trình BIM trong quản lý thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về ứng dụng công nghệ trong quản lý dự án, từ đó nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn vốn.

Những tài liệu này không chỉ mở rộng kiến thức mà còn cung cấp các góc nhìn đa dạng về quản lý tài chính và kỹ thuật trong ngành xây dựng và dầu khí.

Trích đoạn nội dung tài liệu

LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan bản luận án là công trình nghiên cứu khoa học độc lập của riêng tôi. Các số liệu, thông tin được trình bày trong luận án đảm bảo tính chính xác, tin cậy, trung thực và có nguồn gốc rõ ràng. Kết quả nghiên cứu của luận án chưa được công bố trong bất kỳ công trình nghiên cứu khoa học nào khác. Tác giả luận án Nguyễn Tiến Đức i MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN .I DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT . V DANH MỤC BẢNG . VII DANH MỤC SƠ ĐỒ .IX LỜI MỞ ĐẦU . 1 CHƯƠNG 1: LÝ LUẬN CHUNG VỀ CƠ CẤU NGUỒN VỐN CỦA DOANH NGHIỆP . NGUỒN VỐN CỦA DN . Khái niệm nguồn vốn của DN . Phân loại nguồn vốn của DN . CƠ CẤU NGUỒN VỐN CỦA DN . Khái niệm cơ cấu nguồn vốn của DN . Hệ thống chỉ tiêu phản ánh cơ cấu nguồn vốn của DN . Một số lý thuyết cơ bản về cơ cấu nguồn vốn của DN . Các nhân tố ảnh hưởng tới cơ cấu nguồn vốn của DN. Tác động của cơ cấu nguồn vốn đến hoạt động SXKD của DN . Nguyên tắc hoạch định cơ cấu nguồn vốn của DN. KINH NGHIỆM HOẠCH ĐỊNH CƠ CẤU NGUỒN VỐN CỦA MỘT SỐ DOANH NGHIỆP THƯƠNG MẠI DẦU KHÍ TRÊN THẾ GIỚI VÀ BÀI HỌC CHO DN THƯƠNG MẠI DẦU KHÍ TẠI VIỆT NAM . Cơ cấu nguồn vốn của một số DN thương mại dầu khí. Bài học kinh nghiệm cho các DN thương mại dầu khí Việt Nam . 69 KẾT LUẬN CHƯƠNG 1. 72 CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CƠ CẤU NGUỒN VỐN CỦA CÁC DOANH NGHIỆP THƯƠNG MẠI DẦU KHÍ TẠI VIỆT NAM. TỔNG QUAN VỀ CÁC DN THƯƠNG MẠI DẦU KHÍ TẠI VIỆT NAM . Quá trình hình thành và phát triển của lĩnh vực thương mại dầu khí tại Việt Nam . Đặc điểm HĐKD của các DN thương mại dầu khí Việt Nam. Tổng quan mẫu nghiên cứu. Khái quát tình hình hoạt động của các DN thương mại dầu khí tại Việt Nam . THỰC TRẠNG CƠ CẤU NGUỒN VỐN CỦA CÁC DN THƯƠNG MẠI DẦU KHÍ TẠI VIỆT NAM . Cơ cấu nguồn vốn theo quan hệ sở hữu . Cơ cấu nguồn vốn theo thời gian huy động và sử dụng vốn . Cơ cấu nguồn vốn theo phạm vi huy động vốn . KIỂM ĐỊNH CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG TỚI CƠ CẤU NGUỒN VỐN VÀ TÁC ĐỘNG CỦA CƠ CẤU NGUỒN VỐN TỚI HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC DN THƯƠNG MẠI DẦU KHÍ VIỆT NAM. Ảnh hưởng của các nhân tố tới cơ cấu nguồn vốn của các DN thương mại dầu khí Việt Nam. Tác động của cơ cấu nguồn vốn tới HĐKD của DN thương mại dầu khí tại Việt Nam . ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ CƠ CẤU NGUỒN VỐN CỦA CÁC DN THƯƠNG MẠI DẦU KHÍ TẠI VIỆT NAM. Những kết quả đạt được . Những hạn chế và nguyên nhân của hạn chế . 133 KẾT LUẬN CHƯƠNG 2. 139 CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CƠ CẤU NGUỒN VỐN CỦA CÁC DOANH NGHIỆP THƯƠNG MẠI DẦU KHÍ VIỆT NAM . BỐI CẢNH KINH TẾ XÃ HỘI VÀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI DẦU KHÍ TẠI VIỆT NAM . Bối cảnh kinh tế vĩ mô giai đoạn 2020 - 2030 . Định hướng phát triển lĩnh vực thương mại dầu khí trong giai đoạn 2020 - 2030 . QUAN ĐIỂM HOÀN THIỆN CƠ CẤU NGUỒN VỐN CỦA CÁC DOANH NGHIỆP THƯƠNG MẠI DẦU KHÍ TẠI VIỆT NAM . Đảm bảo phù hợp với sự biến động của môi trường kinh doanh 147 3. Đảm bảo tối đa hóa giá trị DN . Đảm bảo phù hợp với thời gian tồn tại và phát triển của DN . Đảm bảo phù hợp với chiến lược kinh doanh của DN . GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CƠ CẤU NGUỒN VỐN CỦA CÁC DOANH NGHIỆP NGÀNH DẦU KHÍ TẠI VIỆT NAM . Xây dựng cơ cấu nguồn vốn mục tiêu thông qua mô hình định lượng phù hợp với từng DN . Tăng cường nguồn vốn nội sinh của các DN thương mại dầu khí . Tăng cường công tác quản trị rủi ro của DN . Đa dạng hóa kênh huy động nguồn vốn bên ngoài DN . Nâng cao năng lực quản trị của DN . MỘT SỐ KIẾN NGHỊ VỚI NHÀ NƯỚC . Đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính và hoàn thiện hệ thống chính sách . Hoàn thiện quy hoạch phát triển thị trường thương mại dầu khí. Hỗ trợ sự phát triển ổn định của thị trường tài chính . Đẩy mạnh công tác cổ phần hóa các DNNN ngành dầu khí . Tăng cường hoạt động thanh tra, kiểm tra đối với hoạt động thương mại dầu khí . 185 KẾT LUẬN CHƯƠNG 3. 188 iv DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT Tiếng Việt STT Ký hiệu Giải thích 1 BCTC Báo cáo tài chính 2 CP Chính phủ 3 CTTC Cho thuê tài chính 4 DN Doanh nghiệp 5 DNNN Doanh nghiệp nhà nước 6 HĐKD Hoạt động kinh doanh 7 LNST Lợi nhuận sau thuế 8 NCS Nghiên cứu sinh 9 NK Nhập khẩu 10 NPT Nợ phải trả 11 NSLĐ Năng suất lao động 12 NVTX Nguồn vốn thường xuyên 13 NVTT Nguồn vốn tạm thời 14 SXKD Sản xuất kinh doanh 15 TNDN Thu nhập doanh nghiệp 16 TNHH MTV Trách nhiệm hữu hạn một thành viên 17 TPCP Trái phiếu Chính phủ 18 TTCK Thị trường chứng khoán 19 TS Tài sản 20 TSCĐ Tài sản cố định 21 TSDH Tài sản dài hạn 22 TSNH Tài sản ngắn hạn 23 VCSH Vốn chủ sở hữu 24 VKD Vốn kinh doanh v Tiếng Anh STT Ký hiệu Giải thích tiếng Anh Giải thích tiếng Việt Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và 1 BEP Basic Earning Power Ratio lãi vay trên tài sản 2 CNG Compressed Natural Gas Khí nén tự nhiên 3 D Debt Nợ vay 4 DFL Degree of Financial Leverage Mức độ đòn bẩy tài chính 5 E Equity Vốn cổ phần Earnings Before Interest And 6 EBIT Lợi nhuận trước thuế và lãi vay Taxes 7 GDP Gross Domestic Product Tổng sản phẩm nội địa General Statistics Office Of 8 GSO Tổng cục Thống kê Viet Nam Sở Giao dịch chứng khoán Hà 9 HNX Hanoi Stock Exchange Nội Sở Giao dịch chứng khoán Hồ 10 HSX Ho Chi Minh Stock Exchange Chí Minh Nguồn vốn lưu động thường 11 NWC Net Working Capital xuyên Khí tự nhiên được cung cấp 12 PNG Piped Natural Gas thông qua các đường ống 13 ROA Return on Assets Tỷ suất LNST trên tài sản 14 ROE Return on Equity Tỷ suất LNST trên VCSH 15 ROS Return on Sales Tỷ suất LNST trên doanh thu Đơn vị tiền tệ của Ấn Độ 16 Rs. Cs Rupee Crores (1 crore = 10.000 rupee) 16 TOE Tonne of Oil Equivelent Đơn vị tấn dầu quy đổi 17 WTO World Trade Organization Tổ chức thương mại thế giới vi DANH MỤC BẢNG STT Bảng Nội dung Trang 1 Bảng 1.1 Bảng cân đối kế toán trong định đề M&M I 34 2 Bảng 1.2 Một số chỉ tiêu tài chính của Mahanagar Gas Ltd 63 3 Bảng 1.3 Một số chỉ tiêu tài chính của Phoenix Petroleum 67 Giá trị nhập khẩu các sản phẩm dầu khí của Việt 4 Bảng 2.1 79 Nam Danh sách các DN thương mại dầu khí trong mẫu 5 Bảng 2.2 81 nghiên cứu Tỷ trọng TSNH trong tổng TS của các DN thương 6 Bảng 2.3 85 mại dầu khí nghiên cứu Hệ số khả năng thanh toán nhanh của các DN thương 7 Bảng 2.4 90 mại dầu khí nghiên cứu Hệ số VCSH của các DN nghiên cứu giai đoạn 8 Bảng 2.5 91 2014 – 2019 Tỷ trọng nợ ngắn hạn trong NPT của các DN nghiên 9 Bảng 2.6 97 cứu Tỷ trọng nguồn vốn thường xuyên trong tổng nguồn 10 Bảng 2.7 101 vốn của các DN nghiên cứu Tỷ trọng nguồn vốn bên trong trên VKD của các 11 Bảng 2.8 103 DN nghiên cứu 12 Bảng 2.9 Các biến trong mô hình và phương pháp tính 106 13 Bảng 2.10 Thống kê mô tả biến của mô hình 107 14 Bảng 2.11 Hệ số tương quan gữa các biến trong mô hình 107 15 Bảng 2.12 Kết quả hồi quy của mô hình biến phụ thuộc LEV 108 16 Bảng 2.13 Kết quả hồi quy của mô hình biến phụ thuộc SLEV 109 17 Bảng 2.14 Kết quả hồi quy của mô hình biến phụ thuộc LLEV 109 Tác động của biến độc lập tới biến phụ thuộc từ mô 18 Bảng 2.15 110 hình GLS Một số chỉ tiêu liên quan đến ROE của mẫu nghiên 19 Bảng 2.17 Kết quả hồi quy mối quan hệ giữa ROE và LEV 115 vii 21 Bảng 2.18 Kết quả hồi quy mối quan hệ giữa ROE và SLEV 116 22 Bảng 2.19 Kết quả hồi quy mối quan hệ giữa ROE và LLEV 116 Kết quả hồi quy mô hình kiểm định mối quan phi 23 Bảng 2.20 117 tuyến giữa LEV và ROE Một số chỉ tiêu liên quan đến WACC của mẫu 24 Bảng 2.21 120 nghiên cứu 25 Bảng 2.22 Các biến trong mô hình (7) và phương pháp tính 120 26 Bảng 2.23 Hệ số tương quan gữa các biến trong mô hình (7) 121 Kết quả hồi quy của mô hình biến phụ thuộc 27 Bảng 2.25 Bảng phân tích hệ số khả năng thanh toán hiện thời 124 Bảng phân tích hệ số tự tài trợ TSDH của mẫu 29 Bảng 2.26 128 nghiên cứu 30 Bảng 2.27 NWC của các DN nghiên cứu 130 Quy mô vốn vay và VCSH theo giá thị trường của 31 Bảng 3.1 151 PGC năm 2018 Bảng xếp hạng phần bù rủi ro phá sản của Aswath 32 Bảng 3.2 Damodaran đối với các DN có quy mô nhỏ hơn 5 tỷ 152 USD 33 Bảng 3.3 Chi phí sử dụng nợ vay theo cơ cấu nguồn vốn 152 34 Bảng 3.4 Chi phí sử dụng VCSH theo cơ cấu nguồn vốn 154 Chi phí sử dụng VCSH theo cơ cấu nguồn vốn của 35 Bảng 3.6 Một số chỉ tiêu cảnh báo về mức độ sử dụng nợ vay 163 Ý nghĩa các khoảng giới hạn của chỉ số Z, Z’ và Z’’ 37 Bảng 3.7 164 của Altman Thống kê số lượng các DN thương mại dầu khí theo 38 Bảng 3.8 165 giá trị hệ số Z’’ Hệ số D/E đề xuất đối với các DN thương mại dầu 39 Bảng 3.9 166 khí có mức độ rủi ro cao 40 Bảng 3.10 Kết cấu giá cơ sở của xăng dầu 174 41 Bảng 3.11 Số lượng DNNN thực hiện cổ phần hóa 181 viii DANH MỤC SƠ ĐỒ STT Sơ đồ Nội dung Trang 1 Sơ đồ 1.1 Định đề M&M II trong trường hợp không có thuế 35 2 Sơ đồ 1.2 Định đề M&M I trong trường hợp có thuế 36 3 Sơ đồ 1.3 Định đề M&M II trong trường hợp có thuế 37 4 Sơ đồ 1.4 Cơ cấu nguồn vốn tối ưu theo lý thuyết đánh đổi 38 5 Sơ đồ 1.5 Minh hoạ các trường hợp của NWC 57 6 Sơ đồ 2.1 Diễn biến giá dầu WTI giai đoạn 2014 - 2019 78 7 Sơ đồ 2.2 Thị phần xăng dầu Việt Nam năm 2018 82 8 Sơ đồ 2.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ