chương 1 28 CHUONG II. CƠ SỞ KHOA HQC CHO VIỆC CHON KHOI PHU BẢO VE MAI ĐÊ CHAN SONG 30 2.1 Khái quát khối phủ đê chắn sóng.2 Giới thiệu một số khối phủ mái dé chắn sóng.1 Bảo vệ mái bằng đã hộc 30 2.2 Khối bê ông gia cổ hình hộp 31 2.3 Một số loại khôi phủ đ hình bảo vệ mái để chin sông 3 2.3 Một số nội dung liên quan tính toán khối phủ mái đề 45 2.1 Tin toán trọng lượng khối phủ gia cổ mái 45 2.2 Tính chiều đây lp phủ 56 2.3 Một số nhận xết 55 3.4 KẾt luận chương 2 55 CHUONG HI.PHÂN TÍCH LỰA CHỌN LOẠI KHOIPHU PHÙ HỢP CHO VIỆC XÂY DỰNG BE CHAN SÓNG KHU NEO DAU TAU THUYỀN TRU BAO VUNG VEN BIEN MIEN TRUNG.1 Sự cần thitvà tiểm năng khu tránh trú bão (TTB) miền Trung.1 Sự cần thiết xây dựng khu TTB.2 Tiềm năng xây dựng khu TTB khu miễn Trung 58 3.2 Yêu cầu vé khu neo đậu tàu thuyền trú bão.21 Địa điểm khu neo đậu tránh trú bão s 3.2 Các hạng mục công trình khu neo đậu 0 3⁄3 Khu neo đậu thu thuyền trú bão miền Trung theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ 6 3.4 Đặc điểm điều kiện tự nhiên khu vực miỄn trung o 3.1 Đặc điểm địa hình dja mao or 3.42 Đặc điểm địa chất 68 3.43 Đặc điểm khí tượng, thủy vin “9 3.6 Điều kiện vật liệu xây dụng, n Phân tích lựa chọn loại khối phủ phù hợp cho việc xây dựng khu neo đậu tàu thuyền trú bão miền Trung.1 Tình hình sử dụng va ưu nhược điểm một số loại khối phủ ” 3.2 Các tiêu chi để lựa chọn.6 Một số nghiên cứu với loại khối phủ đề xuất (Khối Akmon cải tiển,.1 Các nội dung thực hiện 80 3.2 Giới thiệu thết bị thí nghiệm vả độ chính xác của thết bị si 3.7 Kết luận chương 3 85 CHƯƠNG IV. AP DUNG KET QUA NGHIÊN COU DE XÂY DUNG ĐÊ CHAN SÓNG KHU NEO DAU TAU THUYỀN TRANH TRO BAO PHU HÃI~ THỪA THIEN HUẾ 87 4.1 Giới thiệu dự án vùng khu neo đậu TTB Phú Hải ~ Thừa T 87 4.1 Giới thiệu khu neo đậu TTB Phú Hai ~ Thừa Thiên Huế 87 4.2 Điều kiện ty nhiên.3 Đặc điểm khi tượng 89 4.4 Đặc điểm thủy, hai van % 4.2 Giải pháp thiết kế DCS 9 4.1 Chọn tuyển để chin sóng 98 4.2 Tính chọn kích thước co ban của mặt cắt ngang BCS mái nghiéng.3 Tính toán chọn loại khối phủ phủ hợp DCS 101 43 Tính toán én định BCS.1 Tính toán ổn định trượt sâu. Tinh toán ôn định trượt ngang: 106 44.
Thiết kế tổ chức thi công xây dựng công trình.1 Thiết bi thi công.2 Định vị công trình.43 Trình tự thi công 109 4.44 Quy định khi thi công.45 Kiểm tra và bảo dưỡng, ta 45 Két luận chương4 Hà KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ 113 TALLIEU THAM KHAO 14 DANH MỤC HỊ Hình 1.1: DCS Saemangeum (Hàn Quốc) Hình 1.2: BCS DeltaWorks (Hà Lan) Hình 1.3: BCS cảng cả Tam Quan ~ Bình Định Hình 1.4: BCS ở Anh Hình 1.6: Để hỗn hợp, Hình 1.7: Dé chắn sóng dạng kết cấu tường đứng (Victoria, Australia).8: Để chắn sóng kết cấu mái nghiêng bằng đá (DungQuất, Quảng Ngãi, VN) 7 Hình 1.9: Đề chắn sóng Holyhead, Anh, dang kết cau hỗn hợp.10: Đề chắn sóng cọc gỗ (Hà Lan) 8 Hình 1.11: Đề chắn sóng eit thép (Mỹ), 8 Hinh 1.12: Đề chắn sóng cảng cá.13: Cảng cá Thạch Kim(Hà Tĩnh) 9 Hình 1.14: Cấu tạo để chắn sóng mái nghiêng bằng đắt 9 Hình 1.15: kết cầu mái nghiêng sử dụng trong giai đoạn 1 Hình 1.16; Kết cấu đề mái nghiêng sử dụng trong giai đoạn 2 " Hình 1.17: Câu tạo để chắn song mái nghiêng bằng đá n Hình 1.18: Sơ đồ tác động áp lựcsóng phân “4 Hình 1.19: Sơ đồ tác động áp lực đấy nổi Is Hình 1.20: Sơ đồ tác động lực dội đập 15 Hình 1.21: Sơ đỏ tác động leo va tụt mái.22: Sơ đồ tác động dng chày.23: Biểu đồ áp lực sóng Sainfloukhi định sóng chạm tường, " Tĩnh 1.24: Áp lực sóng Sainflou khi đáy sóng chạm tường 18 Hình 1.25: Biểu đồ áp lực sng Goda 9 Hình 1.26: So đỏ tinh trượt cung tròn cho dé chắn sóng mái nghiêng.27: Sơ đồ xác định tâm trượt ban đầu.28: Sơ đồ kiểm tra trượt phẳng của BCS mái nghiêng. kiểu phá hoại thưởng gặp với DCS mái nghiêng.30: Thiết bị nỗi vận chuyển bản sả lan thi công BCS Dung Quit 2 Hình 1.31: Thi công DCS.1: Sơ đỗ bảo vệ mai DCS 30 Hình 2.2: Bảo vệ mái dé bằng kẻ đá xếp (Việt Nam), 3 Hình 2.3: Bảo vệ mái đ bằng di rời (Nickerrie, surnam, leo philipse) 3 Hình 24: Câu tạo đê mái nghiêng bằng khối bê tông hình hộp, 32 Hình 2.5: Một số loại khối nh đị dạng 33 Hình 2.6: Khối phủ bằng tim bê tông tự chèn P.Đ,TAC ry Hình 2.7: Kích thước hình học khối Akmon 3 Hình 2.8: Kích thước hình học khối CORE.9: Câu tạo dé chắn sóng mái nghiêng bằng khối Tetrapod ở cảng Crescent 36 Hình 2.10: Câu tạo đề mai nghiêng bằng khỏi Tetrapod ở Cảng Hawail a7 Hình 2.11: Câu tạo đề chin sng mắt nghiêng bằng khối Tetrapod ở cảng: 38 Hình 2.12: Khối Tetrapod, CS đông Bic-Cng Lagi-Hàm Tân-Bình Thuận.13: Khối Tetrapod, BCS Cảng Tiên Sa-Đà Nẵng.14: Kích thước hình học khôi Tetrapod.15: Câu tạo đ chin sóng mái nghiêng ở củng Hawail 40 Hình 2.16: Kích thước hình học khôi Stabit “ Hình 27: Cấu tạo để chấn sóng mái nghiêng bằng khối Hohlquader cảng Wakayama 4l Hình 2.18: Kích thước hình học khối chữ I1 41 Hình 2.19: Câu tạo đ chin sóng gia cổ mái bằng khối Dolos 2 Hình 2.20: Kích thước hình học khôi Dolos 2 Hình 2 1: Cấu tạo đê mái nghiêng bằng khối Tetrahedron ở cảng Amagasaki dã Hình 2.22: Câu tạo đề mãi nghiêng bằng Subit “ Hình 2.23: Khối Aceropode, BCS Cảng Dung Quit- Quing Ngãi.24a: Đồ thị xác định hệ số Ky cho m < 3 32 Hình 2.24b: Đồ thị ác định hệ số K, cho m> 3 32 Hình 2.25: Đồ thị xác định hệ số K, 32 Hình 3.1: Ta cá bị bão Durian (1 2006) đánh hỏng ở đảo Phú Quý, Bình ThuậnS7 Hình 32: Tau thuyền bị bao vũng biển Tuy Ha, m Hình 3.3: BCS cảng cả Mũi Né ~Ninh Thuận 38 Hình 34: Vũng Rô, 5g Hình 3.5: Vũng cạnh Nghi Son, Thanh Hóa 58 Hình 3.6: Mũi Kê Gà, mũi Hon Lan nhô ra bi tạo thành vũng ven biển 58 Hình 3:7: Cảng cá xa Xuân Hội, Nghĩ Xuân, Hà Tĩnh bị bao tin Phá +5 Hình 3.8: Kè Đà Nẵng bị bão tan phá (Bão số 9- 2009) 15 Hình 3.9: Khối Temapod bị vỡ ở Đồ Sơn + Hình 3.10: Khối Dolos bị hông.11: Vin khuôn khối Akmon +9 Hình 3.12: Ván khuôn khối Tetapod +9 Hình 3.13: Lưu trữ khối Xbloe so Hình 3.14: Khối Akmon cải tiến s0 Hình 3.15: Mặt cắt ngang theo nguyên hình.16: Mặt cắt ngang theo mô hình 5 Hình 3.17: Khối Akmon cái tiến $5 Hình 4.1: Hoa gi tổng hop cửa Thuận An (năm 1988) 2 Hình 42: Biểu đồ hoa sóng trạm Cin Cỏ % Hình 4.3: Đường tin suit mực nước tổng hợp tai điểm MCÁI (107244, 16°30) Phú Diễn, Phú Vang, Thừa Thiên - Huế _ Hình 44: Hoa sông đồng chảy tại trạm cửa Thuận An 98 Hình 4.5: Mô hính tinh toán rong Geoslope trường hợp 1 103 Hình 4,6: Mô hính tính toán trong Geostope trường hợp 2 108 Hình 47: Kết qua tinh toán bn định trugt tng thé BCS (dia chit HK) tớ Hình 4.8: Kết quả tính toán bn định trượt tổng th (địa chất HK3) tos Hình 4.9: Sơ đỗ tỉnh áp lực tới Hình 4.10: Sơ đồ tinh én định trượt ngang. 108 DANH MỤC BANG BIEU Bang 1.1: Phân cỡ đátheo trọng lượng, " Bảng 1.2: Hệ số hiệu chỉnh áp lực sông dimg " Bảng 2.1: Kích thước của khỏi Akmon (Trung Quốc) 35 Bảng 22: Kích thước khôi Core-Loc 36 Bảng 2.3: Trọng lượng các cỡ đã của dé tại củng Crescent + Bang 2.4: Kích thước khối Tetrapod.5: Hệ số Kf của công thức (2-6) 45 Bang 2.6: Hệ số Ky, của công thức (2.7: Hệ số Ky của công thức (2.8: Hệ số Ky cho công thức (2.9: Hệ số K cho công thức (2.10: Giá tri S của công thức Vander ~ Meer’ 50 Bang 2.11: Các hệ số kl; k2 và k 53 Bảng 2.12: Hệsố ky 3 Bảng 2.13: Hệ số ky s Bảng 2.14: Hệ số Cụ 33 Bang 3.1: Chiều cao sóng lớn nhất do được ở một số trạm khu vực miễn Trung.2: Bảng tra trị số gia tăng độ cao.3: Chiều rộng dinh đê theo cắp công tình “ Bảng 3.4: Các khu neo đậu tránh trú bao cho tàu cá các tỉnh miễnTrung đến năm. định hướng đến năm 2030.5: Phân ving tốc độ gió lớn nhất quan rắc 10 Bảng 3.6: Số liệu phân bổ sing vũng biển Min Trung Việt Nam m Bảng 3.7: Một số cơn bão ảnh hướng tới miễn Trung 2000 đến 2010 + Bang 3.8: Một số mỏ đá xây dựng khu vực miễn Trung.9: Khi lượng và thể ích của cic khối ứng với chiều cao sóng Sm.10: D6 rỗng một số lớp bảo vệ bằng khỏi dj hình n Bảng 3.11: Kích thước của khối Akmon.12: Tóm tắt kích thước đê chắn sóng đã xây dựng ở Miễn Trung.13: Các giá trị thiết kế mô hình theo tỷ lệ I:40 8 Bảng 3.14 kich thước khối Akmon cải tiến M Bảng 4.1: Các chi iêu cơ lý của lớp Ì ss Bảng 4.2: Các chỉ iêu cơ lý của lớp 2: s Bang 4.3: Vận tốc gi lớn nhất theo thắng trong thời kì quan trắc (19591995) .4: Vận tốc gió cực đại ứng với chu ki lặp.
9 Bảng 45: Tin suất lang gió (PLY), tần suit (P2%) và tốc độ gió trung bình theo 8 hướng 91 Bảng 4.6: Số cơn bão đổ bộ vào khu vực tỉnh Thừa Thiên Huế s Bảng 4.7: Các cơn bão lớn có ảnh hướng đến miễn Trung ~ Việt Nam từ 1983-1997 93 Bảng 4.8: Tan suất mực nước.9: Một số đặc trưng chế độ sóng ở cửa Thuận An 95 Bảng 4.10: Tan suit chiều cao sóng theo hướng (1993 + 1998) 96 Bảng 4.11: Hệ số nhâm trên mái đốc 100 Bang 4.12: Kích thước khối phủ Akmon cải tiến. Tinh cấp thiết của để tài Do đặc điểm điều kiện địa lý, hầu hết các tỉnh miền Trung đều tiếp giáp với biển. Đây là điểu kiện hết sức thuận lợi cho phát tiển kinh tế biển và khai thác nguồn lợi thủy sản. Mỗi tinh miễn Trung thường có từ Š + 7 ngàn tàu thuyền lớn nhỏ đánh bất cá và khai thác hai sản, điển hình một số tỉnh có số lượng tàu lớn như “Quảng Bình, Quảng Thị, Đà Nang, Quảng Nam.
Tuy vậy, hàng năm vùng biển các tỉnh này chịu ảnh hưởng trực tiếp của bão biển Đông và có chế độ gió mùa. Đây là bất lợi lớn cho phát triển kinh tế biển và an toàn tàu thuyền trong khu vực.