CHƯƠNG 1 : Phương trình chuyển động của hạt mang điện trong điện trường và từ trường 1: Chuyển động của hạt mang điện trong điện trường đều và từ trường đều 2 : Sự lệch của hạt mang điện trong điện trường đều và từ trường đều CHƯƠNG2 : Ứng dụng của chùm tỉa electron 1: Thấu kính electron 2 : Dao động ký điện tử 3 : Kính hiển vi điện tử CHƯƠNG 3 : Xác định điện tích riêng của những hạt mang điện 1 : Xác định điện tích riêng của tia âm cực 2: Xác định điện tích riêng của ion PHAN B : Tiến hành thí nghiệm và ghi nhận kết qủa THÍ NGHIÊM | : Đo từ trường gây ra bởi một cặp day Helmholtz 1: Lý thuyết 2: Mô tả dụng cụ 3 : Lắp đặt và tiến hành thí nghiệm THÍ NGHIÊM 2 : Chuyển động cuả electron điện trường và từ trường 1: Lý thuyết 2 : Mô tả dụng cụ. 3 : Lắp đặt và tiến hành thí nghiệm PHAN C: Tài liệu tham khảo GVHD : PHAM VAN ĐỒNG PHAN A: LY THUYET VE CHUYEN DONG CUA HAT MANG DIEN TRONG DIEN TRUONG & TU TRUONG SVTH : NGUYEN THỊ THU TRANG — 7 1 | GVHD ; PHAM VĂN DONG CHUONG 1: PHƯƠNG TRINH CHUYỂN DONG CUA HẠT MANG ĐIỆN TRONG ĐIỆN TRƯỜNG & TU TRƯỜNG ĐỀU SVTH : NGUYEN THỊ THU TRANG a oe 2 A VAN GVHD; PH M ĐỒN G | Khi mắt hat mang điện, có điện tích c, chuyển động trong không gian, ở đó có cả điện trưững và từ trường thì nó chịu tác dựng của cả điện trường và từ trường (lực điện và lực tử]. dược xác định bai công thức: E + (v8)| ` /ƒ=c Công thức này được gọi là công thức Lorents Theo định tat thứ hai của Newton, phương trình chuyển đồng của hat có dang : sắt wed › (78 mì : khối lương của hạt Vv: vẫn tốc của hạt Chúng ta sẽ dựa vào phương trình trên để xét chuyển đông của hat mang điện trong mot xử trường hop đơn giản và ứng dụng của nó trong khoa hoe kỹ thuật. Gid sử hạt có vận tốc ban đầu v, đi vàu từ trường đều có cảm ứng từ là Để đơn giắn ta xét trường hợp vận tốc v vuông góc với từ trường B ‘Ta nhận thấy rằng lực Lorentz luôn vuông góc với v„ diễu đó có nghĩa là công của lực này luôn bằng không.
Vì thế đô lớn của vận tốc v là không đổi trong qiía trình chuyển đông. fare Lorentz không đổi và có giá trị : f=c.B Life nầy vuông góc với phương chuyển đông nên đóng vai trò chủ lực hưởng tâm. Dưới tác dung của lực đó, hạt chuyển động déu theo một đường tròn, Ban kính r của qgũy đạo tròn này được xác định từ điều kien: mv ev B= ——— ; | SVTH : NGUYEN THỊ 'THU TRANG 3| GVHD: PHAM VĂN DONG suy ra: e .B m Bain kính r của gũy dao tron phụ thuộc vào vận tốc v của hat mang điện, vào độ lớn cảm ứng từ B và vào tỷ số = gọi li điện tích riêng của hat mang điện. Dac điểm của chuyển động này là chu kỳ chuyển đông của hat không phu thuộc vào vận tốc của hạt, Thật vậy chu kỳ T có giá trị là : 2.
` -~ - * Ihay via dv vào biểu thức trên ta có T= 2 e Tans.‘ góc của w của hat có giá trị : = wo = —.B I m và dược gọi là tắn số xyclotrôn 'La 1 lấy ch + kỳ T và tấn số góc w chỉ phụ thuộc vào : * én tích tiếng _ m © Cim ứng từ B Hình fi là qñy đạo cud hai hạt giống nhau có vận tốc vụ, v„ khác nhau. Nếu hai hat vũng : dt phá: từ một điểm 0, thì sau khi chuyển động một vòng với cùng một khoảng thi gì. a, chún sẽ lại gap nhau ở 0 ” — wi NỈ] % ' = \ h )»VTH:NGUY /HỊ IIIU TRANG —— ———=—————————--————————— 4 GVHD; PHAM VAN ĐỒNG | Nét trường hợp tổng quát khi vận tốc v hop với cảm ứng từ Ũ một góc œ mod ( “a # ¬ ). Vựctd vận tốc v được phân tích thành hai vectd thành phần - .cosư Vi Ive Lorentz luôn vuông góc với từ trường nên không có thành phẫn của lực dọc thee hướng của từ trường do đó thành phân vận tốc của hạt theo hưởng này vụ không bị ảnh hưởng bởi lực.
Lực chỉ tác dung làm thành phan vận tốc của hat vuông gác với tit trường ( Y, ) và như đã xét ở trên, nó khiến cho hat chuyển dong theo đường tròn nằm trong mat phẳng vuông góc với B. Do đó, chuyển động của hat là tổng hợp của hai chuyển động : * Chuyến động tròn déu trong mắt phẳng vuông góc vii ñ. với vận tốc đài bằng v, với bán kính, chu kỳ. gũy đạo, tấn số góc được xác định theo các công thức trên, chỉ cẩn thay trong đó các giá trị v = v.sina * Chuyển động đều theo quán tính, với vận tốc v = v.cosa@ đọc theo phương của ñ Vì thế qũy đạo của hạt là một đường xoắn ốc hình trụ, có trục trùng với phương của cảm ứng từ B Bude của đường xoắn ốc là : 2.
Sự lệch của hat mang điện trong điện trường và từ trường | Xét môt cham hạt mang điện tích chuyển đồng theo trục Ox với van tốc ban đầu vụ, di qua hai bin của một tụ điện phẳng. Nếu giữa hai bản của tụ điện chưa có điện trường, hạt mang điện sẽ chuyển động thẳng déu và đập vào màn chấn ở điểm A SVTH : NGUYEN THỊ THU TRANG 5| _ GVHĐ: PHAM VĂN ĐỒNG | Đài vào giữa hai bản tu một điện trường và để đơn giản giả thiết rằng khoảng cách giữa Lui bản là nhỏ so với kích thước của chúng, để cho điện trường giữa hai bản có thể coi là đều. Dat true tọa độ Oy theo phương của điện trường ta có : E,=E,=0 E,=E Con tử trường bằng không: BL = BL = BL = 0 Chuyển động của hạt ở giữa hai bản của tụ điện là : dvs m.E Có thể phan tích thành các thành phan sau : đy Vọ Mig. đ, „ eẼ dt ` dt * dt m Tích phan các phương trình này chú ý rằng vận tốc ban đầu v, hướng theo trục Oy, ta có : cE Ve = NE { OM Ÿ 0 x V, m=m ——=({ = Kết gua là hat tham gia hai chuyển động đồng thời : + Chuyển động đều theo quần tính với vận We v„ dọc theo Ox Chuyển động nhanh dẫn đều theo trục Oy dưới tác dung của lực f = e.E không đổi Chuyển động tổng hợp của hạt có qũy đạo là một parabol ( giống như trường hợp của mot vật ném theo phương nằm ngang trong trong trường ) Xét một cách chỉ tiết : dưới tác dung của lực điện trưởng, hat thu được gia tốc : dy, BS e.E geo’ dt m LSVIH_ NGUYEN THỊ THU TRANG ¬ 6 | GVHD : PHAM VĂN DONG | Chuyển động của hat trong điện trường xắy ra trong khoảng thời gian :.
Ve 1, : chiều đài của bản tụ điện theo phương Ox Sau khoang thời gian đó, bạt bị lệch theo phương của trục Oy một khoảng : ¬"-._ 1: wee 2m "vì Khi hat bất đầu ra kỏi tự điện, vận tốc theo phương Oy của hạt là : e.E |, % 2 at, 2 - mov Bắt dau từ đó, hạt chuyển đông đều theo phương của vận tốc tổng hợp, lập với phương Ox mot óc a, xác định bởi : tga gs NR gs OES eae a tS Vụ m vị Nếu khoảng cách từ tụ điện đến màn chắn là I;, thì sau khi ra khỏi tụ điện, hạt bị lệch theo trục Oy môi khoảng y; : eE 1,1 y, =lụdga = CC. Tự Vậy đô lệch tổng công của hạt đưới tác dụng của điện trường giữa hai bản tụ điện là : at / de Sa elk ‘ 4) ek | - hay y= wo (4, + | 1 Kết qua này cho thấy, sau khi rời khỏi bản tụ điện, hat chuyển động thing, giống như nó đã xuất phát từ giữa tụ điện, mà phương chuyển động lập với trục Ox một góc # 2. Xét sự lệch của chùm hạt mang điện khi hạt chuyển động qua khu vực có từ trường. Giả GVHD : PHAM VAN ĐỒNG | sit hat có van tốc v„ theo trục Ox, và từ trường tic dung trong khoảng có chiêu dail Verio cám ứng từ vuông góc với vận tốc vụ.
Lực Lorentxơ tic dung lên hạt có gid trí f= ew,,B L.ực này pay cho hạt một gia tốc : f c ye = —wyB m m Xét trường hợp sự lêch của hạt là nhỏ, nghĩa là có thể coi lực fF và gia tốc a không đổi và luôn vuông póc với trục Ox. Bằng cách lý luận hoàn toàn tương tự như trong trường hợp diễn trường, ta có độ lệch của hạt trong từ trường là : y= “Hà ‡ 1) ¢ I Giác lệch của chùm hat so với phương ban đầu là : € tua ja = —.B mt! Kết qúa cho thấy sự lệch của chùm hạt nếu là nhỏ thì sau khi ra khỏi từ trường, hạt sẽ chuyển động như là nó xuất phát tif tam của vùng có từ trường * Ta nhận thấy rằng sự lệch của những chùm hạt mang điện trong điện trường và từ trường tỷ lệ với điện tích riêng = của hat, tỷ lệ với cường độ điện trường ( E hac B ) và phụ thuộc vào vận tốc v, của hat Những liat có cùng giá trí = và vận tốc v, bị lệch như nhau và đập vào cùng một điểm trên man chấn | SVTH : NGUYEN THỊ THU TRANG 7 8 GVHD : PHAM VAN ĐỒNG | CHUONG 2: UNG DUNG CUA CHUM TIA ELECTRON SVTH : NGUYEN THỊ THU TRANG 9 GVIID : PHAM VAN ĐỒNG | |. ru kính electro ‘Trong kỹ Swat hiện ( oi, chùm tia electron dược ứng dụng rất nhiều, Muốn sử dung chùm ta đó, !g itapi ie những chim phát electron mạnh, đồng thời phải có biện pháp tạo nến al ‘ny 'hùm :+ — tính chất cẩn thiết về hình dạng, cường độ, đô hội tu. Những điểu de ce thé thee +n được bằng cách ứng dụng sv lệch của chùm tia trong điển trường +? ong.
Trong điện trường và từ trường electron chiu lực tác dụng của lực én và lực từ, nên nói chung chùm tin không truyền thong mà chúng có thé bị khúc xạ hay phần xa W he a h , it \ /, ~ 4 k f ' Ũ ' : 3) if 4 / 4‘ Hs AR! ¬_—- VÔ - mm Ps _ - lu >= ba .