Chương 1. Kién thức chuẩn bj 11 i) £"(P) < e£"(B,(0)): ii) VEEN và ø € (0,r], nếu £"(Pñ B,(£)) > e£"(B,(£)) thì Q,(@) c 9. Khi đó tồn tại hang số C = C{n) > 0 sao cho L°(P) < Cz£"(©). 12 Chương 2 Bất đẳng thức hàm phân phối cho bài toán dữ liệu dạng Divergence 2.1 Giả thiết cho bài toán chính quy nghiệm Ô chương 2 này, mục tiêu của chúng tôi là di xây dựng một số bố đề để phục vụ cho việc xây dung ra một phương pháp chứng minh chung phục vu để khao sát tính chính quy nghiêm cho các bài toán có dữ liệu dang divergence qua dé thay được tính ứng dụng của bat dang thức phan ph6i trong việc đi kiểm tra tính chứng quy nghiệm.
đặt tién dé cho việc áp dung bắt dang thức hàm phan phối cho một bài toán tương tư những với dit liện độ đo. Dau tiên, chúng tõi sẽ trình bày một số điền kiện mà các hàm dai điện cho nghiệm và dữ liên théa man. Cho y > 1 và ham ¥ là ham khả tích địa phương trên ©+„/(} với € RE". Hàm 7⁄ được gọi là thỏa man Giả thiết 2.1 nêu tôn tại C = CÍn,+) > 0 sao cho: (f wearer).
<C'- Qe, fe) 1⁄(z)dz.1) TC) Gia thiết 2. Với rọ > cỗ định, hai hàm U,¥W được gọi là thỏa man Giả thiết 2.2 với số + € (0, +00] cho trước, nếu với mọi v € Q,r € (0 21, ta có thé tim được ham TỶ thỏa man Giả thiết 2.1 sao cho đánh giá sau luôn đúng với moi e € (0:1) f JU - Y|(z)dz < ef U({z)dz + C, 1 T(z)dz. Bắt ding thức hàm phân phổi cho bài toán dữ liệu dạng Divergence — 13 Giả thiết 2. Hai hàm U,W được goi là thỏa mãn Giả thiết 2.3 néu tén tại hàng sé C đương sao cho: U(z)dz < | tia.2 Các kết quả chính Bồ đề 2.
Choa € (0,n) và U,W € L'(Q; B+) thỏa mãn Giả thiết 2.3 vac, À > 0 sao cho VE(W, ec.5) trong đó Ty := diam(Q). Ap dụng tính bì chan của toán tử cực đại cấp phân số với s = 1, ta cô: dộ (2; ess") <e(((© `1) f vera)”" (2.6) Kết hợp với Giả thiết 2.7) Nhỡ vào điều kiên (2.4), ta tim được phan tử 2 € 2 sao cho Mu#(z¿) < ee,!A. Hơn nữa, theo định nghĩa toán tử cực đại cắp phan số Mu. ta lại có: J W(x)dz < Œ„Tạ" ƒ W(r)dz < Œ,Ty"^M,„W(zo) < Ca To? 22e.8) ta có được: ath di (\.z 5A) < C (:chMT SH Tạ", như vậy ta đã hoàn thành chứng minh Bốdé 2.
oO Chương 2. Bắt ding thức ham phan phổi cho bài toán dữ liệu dạng Divergence 14 Bé dé 2.9) Lai Khi đó với mại z € {Ú,zp) trong đó zạ đủ nhắ sao choc, “> 3” ta cá độ (n,@;e ®A) SS, gu (t,(©:= "7" A) (2.12) Nhờ vào giả thiết (2.9) ta tìm được một phan tử z¡ sao cho M, U(x) < A. e Với ? > ø, ta đánh giá Tƒ(|8J|?)(C) như sau: Dẫu tiên, ta có nhận xét sau: B. Từ đó, ta có thể đánh giá T? bằng cách làm trôi tích phân của U trên B,(¢} bởi tích phan của chính nó trên tập ÖØ„(z¡) bằng cách: TỆ(U)(C) = supz“ U(r}dr = sup THỜ ƒ U(r)dz r>e IB, fs) r>e BAS) Tae = sup (3r) of.
Bắt ding thức hàm phân phổi cho bài toán dữ liệu dạng Divergence — l5 e Với? € (0,ø} ta đánh giá M&(U7)}(¢) như sau: MỆ(U)(€) = sup r® f Xøz„(@U(z)dz < Ma(xø,„(U)(€)- G<r<g các) (3.14) Kết hợp các đánh giá (2. Mặt khác, Ve € {0, 2p) eer > 3" ta dễ thay “{ {c < ®,(© : T8(U)(Q > ca} ) =0, Từ day, kết hợp với đánh giá (2.12) ta được tị (ele) 2A) < đc gu (MEE A), như vậy ta đã có được điều phải chứng mình. Xét yw € (1, +%],+ € (1,^øÌ,œ € Ũ =) va hai ham U,% thỏa man Giả thiết 2.2 với số yy € (1, +00]. Khi đó với mọi ¢ vở cho ey > 3", thôa man VE{U, A} NACE) # 0 và VIC, cco 1A) NDE) # Ú, (2.15) với€ EN vag, A> 0 thì ta sẽ có bat đẳng thức sau đây: độ (0,(e;zA) < Ceo", (2.
Nếu B„„(€) C 2 thì ta chon R = 22 và v = ¢. Ngược lại, nếu Öạ„(€)n QC # Ú thì ta chon R = do và v € AN sao cho |€ — | = dist(£€, Ø9) < 2ø. Theo cách chon # và v như trên ta luôn có Øz„(£) C Brlv). Nhờ vay, ta có thể đánh giá về trái của (2.16) bằng cách áp dung Bồ dé 2.2 vớiz ~®” > 3" như sau: độ (9 s(6);£— "rmA) < đề, 2ø (9 ;(;< A).
Bắt đẳng thức hàm phân phổi cho bài toán dữ liệu dạng Divergence — 16 Mặt khác, áp dung bat dang thức tam giác ta luôn có Ư < C(|U = 1| + ¥), vì vay: di (Q6): PA) < e B v ( M ieE l> E A ) + Be 2s ạ|0—VỊ (n,©:c 58A) : (2.17) Đề tiếp tục đánh giá hai biểu thức ở về phải của (2.17) ta tiếp tục sừ dụng tính bị chan của toán tử cực đại cắp phan số lan lượt với s = 1 và s = 7 > 1. Dau tiên, ta viết lai đánh giá (2.17) duéi dang chứa tích phan trung bình như sau: =.18) nay Vì hầm ¥ théa man Giả thiết 2.1 nên ta có nhận xét sau: 1 Ũ Marae) <C ƒ V{(z)d(z).19) Bee) Bogle) Với 1 < + <~%, áp dung bat dang thức Hilder, ta có đánh giá: 1-> wa na) ( / " `) » + fet {z)|*d(z ) < ( f o s + =Ũ YGjJ»4ø)) : (L"(Balv))'TM, Balv) từ day, dan đến 4 ede Ũ reairac) S (f Wsj"a(9) Bulw) Briv) (2.20) ta có: i wera sc (f | viento) 2 2 1 ) Bún) Beale) cLí. Bắt đẳng thức hàm phân phối cho bài toán dữ liệu dang Divergence — 1T Mặt khác, từ giả thiết (2.15) ta có thể tim được hai phần tử zị, z¿ € 2,{¢) thỏa mãn M,„U(z¡} <= À và M,¥(22) < ze;7?A. Bên cạnh đó, ta day bao hàm thức sau: Borlv) C Bsp(U) C Đan, ¿(s\) 1 Bsn+¿(22) C Barsel2zi) 1 Bịn; ;(22).
Từ đó, ta có được đánh giá sau: Dosen Cems L°(Barlv) Ja, et Xưởng, on 1 < 2*(4R)-®M,U(z¡) < 2°R-^A. Tức là ta đã có được bat đẳng thức sau: f U(z)d(z) < 2"R~*À.22) Bogle) Một cách tương tự, ta cô 1 <2"——_a_- *{z)d(x} < 2"(4R)-°MaW (21) < 2*R—®ec, “LẠ. Nghĩa là ta đã đánh giá được f 1⁄'(z)d{+) < 2"R-^ze,"lÀ, (223) Bale) Dựa vào (2.23} ta suy ra: † | — |(z)d(z) < 2*(e + e£c.24), ta rút ra kết luận: độ (9©: ®A) <€ (22) Rˆ+C re + ae R". nay Chọn ¢ để e~ = > 3" và ec„~! € (0; 29) thì ta được (2.
oO Chương 2. Bắt đẳng thức ham phân phỗi cho bài toán dữ liệu dạng Divergence 18 2.3 Bất đẳng thức ham phan phối cho bài toán dữ liệu dang Divergence Dinh ly 2. s) và hai ham U,V thỏa man Giả thiết 2.2 với số xạ và Giả thiết 2. Khi đó tồn : ai ég € (0:1) sao cho độ (268): e537) < Œcd)(Q;À) + đ&(Q;ec, 1A), (2.25) với moi À > 0 và e € (0; eq}.
Chứng minh, Dau tiên, ta sẽ chứng minh bat dang thức san đây: f° (¥. — (226) Dé chứng minh bắt đẳng thức trên, ta cin sử dung bổ đề phủ Vitali với hai tap con của Ø được định nghĩa như sau: P= Vo (0,27 SA) nVs(M,ee,"'A) nữ, hay và Q:=V„(U. Đầu tiên ta dé thấy nếu P rỗng thì (2.26) hiển nhiên đúng. Do đó ta chỉ can xót trường hợp P # Ú.5) trong Bé dé 2.1 mà ta có điển kiện 2) của bổ để phủ Vitali, cụ thể là: LP) < độ (0e SA) <c c2)” co, TA) ”” £"(B,(0)) < eL"(B,(0)).27) Tiếp theo, điều kiên ii} sẽ được chứng minh bằng phan chứng.
Cụ thé, giả sử Np (E}N Q7 # 0, với € € @ và ø € (0,r], ta sẽ chỉ ra rằng: LP B,&)) < s£"(B,(6))- (228) Chương 2. Bắt ding thức ham phan phổi cho bài toán dữ liệu dạng Divergence — 19 Thật vay, trong trường hợp PN B,(€) = Ú ta có điều phải chứng minh, do dé ta có thé giả sử Ð f1 Ø;(£) # 0. Sử dụng đánh giá (2.16) trong Bồ dé 2.3, ta có đánh giá sau: =C [ela + c| £"(Ba(€)) < s£"(B,(€)).29) ta thấy rằng (( = ) ) = £!+zrẺT vac, > 1. Do đồ 2 các bắt đẳng thức này cũng đúng cho mọi ¢ € (0,29) với 29 đủ nhỏ để Cog? « 1 và ¥ n-ay eo >3.
Vậy theo bổ dé phủ Vitali, ta có £"{P) < Cz£"(Ø). Mat khác, ta lại có nhận xét Va (U: c7 257A) n9 = PU (YEW, cơT!À) NM), thay vào (2.26) ta được: fheay độ (Q,(€);<- 5 ) < Czdÿ(Q;À) + a3 (Qs ec.~«{— và hoàn thành chứng minh Dinh lí 2.4 Đánh giá chuẩn Lorentz cho bai toán dữ liệu Divergence Dinh lý 2. Cho + > 1 và a € | 5) hai hàm U, € L'(Q,R*) thỏa man Giả +. Khi đó với mọi o < q < - và Ú < s < +00 ta cá: n= ay M3 € L7"(0) > MU e L**(Q), dé chứng minh cho mệnh đề trên ta sẽ di chứng minh tồn tai một hang số C = Cín,*+,a, q, s) dương sao cho: IM.ey SC UMaMl ence: (2.
Nhờ vào Dinh lý 2.1 ta tìm được za đủ nhỏ sao cho với mọi £ € (0; sa} và A> O, ta có: độ (0,©:-®EA) < Ced9(Q; A) + đặ(Q: ec. Bắt ding thức ham phan phổi cho bài toán dữ liệu dang Divergence 20 Do A > 0 tùy ý nên ta có thế đổi biến A thành JA và lúc này chuẩn của M,U trong không gian L7*(Q) có thể viết lại dưới dang: IMU leony = đ°4 [ [A4§(9,ais—A W6 >> 0.32), ta có: lIM„Ull;.33) ^ Vái 0 < s < œ và Ú < g< , ta có thể chọn ¢ € (0,zạ} trong (2 33) để n—-ay’ a(t = not) 1 cs ~2 Khi đó ta có được đánh giá chuẩn Lorentz (2.30) trong trường hợp 0 < s < oo. Ta cũng có kết luận tương tu cho trường hợp s = +. Như vậy ta đã hoàn thành chứng mình Định lí 2.
L] Toàn bộ kết quả được xây dựng và trình bay trong chương 2 này đã được tôi thực hiện trước day dưới sự hướng dan của TS. Nguyễn Thành Nhãn và đã được Trường Đại học Su Phạm phê duyệt và đăng trên tap chí khoa học của trường [11]. 21 Chương 3 Bất dang thức phân phối cho bai toán dữ liệu độ đo 3.